Gói thầu: Gói thầu số 03: Tài sản, trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Tài sản, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:42:00 đến ngày 2021-08-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,792,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.737783E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam Có đầy đủ tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 6 tháng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Lâm Đồng đang hoạt động > 3 năm để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Lâm Đồng và ký hợp đồng với đơn vị khác tại Lâm Đồng (kèm theo tài liệu chứng minh) để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên; đã thực hiện các gói thầu có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Có chứng chỉ về an toàn lao động.-(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn yêu cầu như sau:- 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học - chuyên ngành Điện dân dụng hoặc điện công nghiệp;- 02 nhân sự Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí nông lâm- 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí- 02 nhân sự Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính hoặc tương tự.-(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự bảo hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.Trong đó:- 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học - chuyên ngành Điện dân dụng hoặc điện công nghiệp;- 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí- 01 nhân sự Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính hoặc tương tự.-(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kế hoạch theo dõi hợp đồng, thanh toán … |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên - Chuyên ngành Tài chính kế toán hoặc Kinh tế.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 65 inch, màn hình phẳng | 52 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 2 | Tay vai đơn | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 3 | Tay vai đôi | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 4 | Xà Kép | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 5 | Đẩy Tay | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 6 | Kéo Tay | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 7 | Kéo tay và đẩy tay | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 8 | Trượt Tuyết | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 9 | Xoay Eo 3 Đĩa | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 10 | Lưng eo | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 11 | Lưng Bụng | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 12 | Đi bộ trên không | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 13 | Đạp xe tựa lưng | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 14 | Đạp chân | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 15 | Đi bộ lắc tay | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 16 | Khung tập đùi, mông | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 17 | Bộ trộn âm thanh 8 ngõ Arvox RC-MX08 | 6 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 18 | Micro không dây + bộ thu Arvox RC-1302 | 6 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 19 | Loa công suất Arvox RM-15 | 12 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 20 | Bộ đẩy Amplifier công suất cho loa Arvox RPE-280 | 6 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 21 | Tủ thiết bị 12U | 6 | Chiếc | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 22 | Dây điện Cadivi 2x1.5mm | 300 | m | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 23 | Dây loa, dây tín hiệu Sommer AC-108 | 600 | m | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 24 | Bộ chia nguồn tự động APlus PSS 08 | 6 | Chiếc | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 25 | Jack Canon | 12 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 26 | Vận chuyển, nhân công lắp đặt | 6 | HT | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 27 | Máy bơm Kripsol KSE 300 T1.B | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 28 | Bình lọc cát bể bơi Kripsol AK900 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 29 | Cát + sỏi lọc | 350 | Kg | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 30 | Hệ thống đường ống thu trả nước | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 31 | Hệ thống điều khiển tự động | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 32 | Bộ thiết bị vệ sinh | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 33 | Phụ kiện bắt buộc | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 34 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 35 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 36 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) | 20 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 37 | Ghế xếp | 45 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 38 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 39 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 40 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 41 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 42 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 43 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 44 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 45 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 46 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 | 4 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 47 | Tranh Vật lý lớp 6 (29tranh/bộ) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 48 | Tranh Vật lý lớp 7 (26tranh/bộ) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 49 | Tranh Vật lý lớp 8 (28tranh/bộ) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 50 | Tranh Vật lý lớp 9 (38tranh/bộ) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 51 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 10 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 52 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 53 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 54 | Biến thế nguồn phòng bộ môn và vật tư lắp đặt | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 55 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 56 | Danh mục Lý lớp 9 (giáo viên) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 57 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 58 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 59 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 60 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 61 | CuSO4 (50g/ gói) | 20 | Gói | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 62 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 63 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 64 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 65 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 66 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 67 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) | 18 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 68 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 69 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox) 304 | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 70 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | 20 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 71 | Ghế xếp | 45 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 72 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 73 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 74 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 75 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 76 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 77 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 78 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 79 | Kệ treo PTN kính lùa | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 80 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 81 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 82 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 83 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 84 | Tủ Hotte | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 85 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 86 | Bảng tính tan - Bằng Simili | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 87 | Lò sấy Galy | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 88 | pH kế Testr | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 89 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 90 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 91 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 92 | Cân điện tử Tanita | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 93 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 94 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/bộ) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 95 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 96 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 97 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 98 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 99 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 100 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 101 | Biến thế nguồn phòng bộ môn và vật tư lắp đặt | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 102 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV) - Không cân điện tử | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 103 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 104 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 105 | Bàn thí nghiệm học viên Hóa học (Inox) 304 | 20 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 106 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV) - Không cân điện tử | 8 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 107 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 8 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 108 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS) | 8 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 109 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 110 | Bàn thí nghiệm giáo viên Sinh học (Inox) 304 | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 111 | Bàn thí nghiệm Học viên Sinh học (Inox) 304 | 20 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 112 | Ghế xếp | 45 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 113 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 114 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 115 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 116 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 117 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 118 | Tủ đựng mô hình | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 119 | Tủ đựng Kính hiển vi | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 120 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 121 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 122 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 123 | Kệ treo PTN kính lùa | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 124 | Bồn rửa đôi (Inox 304) | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 125 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 126 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 127 | Bộ tranh Sinh Vật lớp 7 (43 tranh) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 128 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 129 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 130 | Tiêu bản thực vật | 1 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 131 | Tiêu bản nhân thể | 1 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 132 | M.H cấu trúc không gian ADN | 4 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 133 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 134 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 135 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 136 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 137 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 138 | Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15 B | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 139 | Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 140 | Kính hiển vi dùng cho HS XSP- 35 | 12 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 141 | Biến thế nguồn phòng bộ môn và vật tư lắp đặt | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 142 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 143 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 144 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 145 | Bàn thí nghiệm học Viên Sinh học (Inox) 304 | 18 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 146 | Bảng chống lóa | 3 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 147 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 148 | Bồn rửa thực phẩm 3 ngăn (Inox) | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 149 | Kệ phơi xoong nồi (Inox) | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 150 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 151 | Bàn chia thức ăn (bằng Inox) có học để cân | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 152 | Tủ đựng dụng cụ nhà bếp | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 153 | Tủ nấu cơm công nghiệp 30 Kg (Gas và Điện) | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V | ||
| 154 | Giường nội trú 2 tầng | 52 | Cái | Theo thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.737783E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam Có đầy đủ tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 6 tháng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Lâm Đồng đang hoạt động > 3 năm để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Lâm Đồng và ký hợp đồng với đơn vị khác tại Lâm Đồng (kèm theo tài liệu chứng minh) để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên; đã thực hiện các gói thầu có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Có chứng chỉ về an toàn lao động.-(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị | 6 | Trình độ chuyên môn yêu cầu như sau:- 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học - chuyên ngành Điện dân dụng hoặc điện công nghiệp;- 02 nhân sự Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí nông lâm- 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí- 02 nhân sự Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính hoặc tương tự.-(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự bảo hành | 3 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.Trong đó:- 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học - chuyên ngành Điện dân dụng hoặc điện công nghiệp;- 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí- 01 nhân sự Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, Toán tin, Khoa học máy tính hoặc tương tự.-(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kế hoạch theo dõi hợp đồng, thanh toán … | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên - Chuyên ngành Tài chính kế toán hoặc Kinh tế.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi