Gói thầu: Cung cấp vật tư kỹ thuật chuyên dùng, dụng cụ, hóa chất thử nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư kỹ thuật chuyên dùng, dụng cụ, hóa chất thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghành KT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 09:00:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,359,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Panh kẹp inox L25cm | 2 | Cái | Bằng inox, dài 25cm, sử dụng để kẹp, gắp chuyên dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 2 | Panh y tế 18 cong không mấu | 3 | Cái | Bằng inox, dài 18cm, cong, không mấu, sử dụng trong y tế, phòng thí nghiệm | ||
| 3 | Bông chịu nhiệt | 5 | Kg | Bông màu trắng, chịu được nhiệt độ 850oC | ||
| 4 | Cồn công nghiệp 96 độ | C2H5OH | 122 | Lít | Cồn 96 độ đóng chai 1000ml | |
| 5 | Nước cất 2 lần | 238 | Lít | Nước cất 2 lần tinh khiết dùng cho thí nghiệm, đóng chai 1000ml, PH=7±0 | ||
| 6 | Bông tinh chế y tế | 8 | Kg | Bông tự nhiên 100% - Bảo Thạch, đạt tiêu chuẩn dùng cho y tế, phòng thí nghiệm | ||
| 7 | Bóp thổi bụi | 2 | Cái | Bóp cao su d10cm | ||
| 8 | E te PA | 12 | Lít | Không màu, PA, khối lượng riêng 0,7134g/cm3 | ||
| 9 | Thanh gia nhiệt công suất ≤800oC | 1 | Cái | Chiều dài thanh gia nhiệt (15-20)cm, gia nhiệt 800oC ở 0,6m2 trong thời gian 1 phút | ||
| 10 | Nhiệt kế (100-150)o±0,5 độ chia 0,5 | 4 | Cái | Nhiệt kế thủy tinh, thủy ngân, độ chia 0,5 độ | ||
| 11 | Nhiệt kế (50-100)o±0,5 độ chia 0,5 | 1 | Cái | Nhiệt kế thủy tinh, thủy ngân, độ chia 0,5 độ | ||
| 12 | Nhiệt kế (50-300)o±0,5 độ chia 0,5 | 3 | Cái | Nhiệt kế thủy tinh, thủy ngân, độ chia 0,5 độ | ||
| 13 | Đồng hồ đo áp suất bình khí nén | 4 | Cái | Dải đo từ 0-40bar, kết nối kiểu ren ngoài 13mm, chân và vỏ bằng inox hoặc dồng, mặt kính 65mm | ||
| 14 | Sensor cảm biến nhiệt độ 10-400 độ | 2 | Cái | Dải đo từ 0-400oC, dây đo 200mm, dài 4m | ||
| 15 | Khay Inox 20x35cm | 4 | Cái | Inox, dày 1,2mm KT (r20 x d35x h5)cm | ||
| 16 | Khay Inox 15x30cm | 4 | Cái | Inox, dày 1,2mm KT (r15 x d30x h5)cm | ||
| 17 | Dầu silicol | 4 | Lít | Độ nhớt 210H/100cS | ||
| 18 | Hộp xốp 750x250x150mm | 12 | Hộp | KT: 750x250x150mm | ||
| 19 | Hộp xốp 600x400x350mm | 12 | Hộp | KT: 600x400x350mm | ||
| 20 | Áo blu trắng và mũ phòng TN | 4 | Cái | Áo dùng cho nam mặc | ||
| 21 | Pin 3V-CR2032 | 2 | Đôi | Pin cmos 3V-CR2032 | ||
| 22 | Pin tiểu R6P-1,5V-AA | 4 | Đôi | R6P-1,5V-AA | ||
| 23 | Pin vuông 9V | 2 | Đôi | Pin 9V, có thể sạc lại | ||
| 24 | Đèn pin Lead 5W, pin sạc | 2 | Cái | Thời gian ánh sáng mạnh tối thiểu 1,5 giờ và có thể sạc lại | ||
| 25 | Găng tay cao su y tế | 210 | Đôi | Size lớn, dùng cho nam giới | ||
| 26 | Chi tiết KH - ĐC | 14 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 27 | Chi tiết KH - ĐS | 14 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 28 | Chi tiết KH - B2 | 10 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 29 | Chi tiết KH - B4 | 10 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 30 | Chi tiết KH - B5 | 9 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 31 | Chi tiết KH - B13 | 9 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 32 | Chi tiết LX - ĐC | 10 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 33 | Chi tiết LX - ĐS | 10 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 34 | Chi tiết LX - B2 | 10 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 35 | Chi tiết LX - B4 | 10 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 36 | Chi tiết LX - B5 | 8 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 37 | Chi tiết LX - B13 | 8 | Bộ | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 38 | Keo chống thấm | 1 | Lọ | 10cm/5m/1 cuộn | ||
| 39 | NaCl - PA | NaCl - PA | 1 | Kg | Dạng tinh thể, đóng chai 500g, độ tinh khiết 99,5%, dùng trong phòng thí nghiệm | |
| 40 | Đũa thủy tinh Ф10x200mm | 1 | Cái | KT: Ф5x200mm | ||
| 41 | Vải mộc 100% cotton | 6 | m2 | Khổ vải 1,5x1,2m, vải ít co dãn | ||
| 42 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 27 | Chiếc | 4 lớp kháng khuẩn: Lớp ngoài chống thấm, lớp than hoạt tính, lớp kháng khuẩn và lớp trong mềm | ||
| 43 | Tua vít 2 cạnh Ф6xL250mm | 1 | Cái | - Chất liệu: Thép hợp kim độ cứng cao, nhẹ, chịu lực, chống xoắn, chống ăn mòn, mài mòn, ...- Đầu vặn tô vít 2 cạnh (3mm).- Kích thước tô vít 250mm (thanh vặn 200mm).- Đầu tô vít có từ tính.- Tay cầm chống lăn, tránh rơi rớt.- Tay cầm được làm từ nhựa PVC chống va đập tốt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi