Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 09:17:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,509,674,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng bằng 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ dây thu lôi tiếp địa fi12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | m |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuýp Led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cánh cổng nhà xe cũ, lưới thép B40 khung thép hình L40 phía trên cánh cổng và lối tường vào nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,922 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn mạ màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,364 | 100m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2621 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9412 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4325 | tấn |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1775 | tấn |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại vào nơi tập kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1775 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5242 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5242 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG - NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy để phá dỡ tránh vỡ rộng nền cũ, chiều dày sàn <=15cm . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,68 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,1776 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,6352 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất và vật tư phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4161 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,7177 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,8168 | m3 |
| 7 | Lấp cát đen phủ đầu cọc (Bằng KL vét bùn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,8168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1531 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,8168 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Thép đai dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4158 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Thép đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5379 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Thép dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5909 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Thép chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0649 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4602 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6904 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - Chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,8547 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8118 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7058 | m3 |
| 20 | Đắp cát chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8994 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1282 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 23 | Tôn nền nhà xe bằng cấp phối đá dăm (subbase) dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1956 | 100m3 |
| 24 | Dải lớp Nilon chống mất nước bê tông nền nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,9884 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,8318 | m3 |
| 26 | Đánh bóng mặt bê tông nền nhà xe bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,9884 | m2 |
| C | PHẦN THÂN - NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI | |||
| D | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7658 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6598 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5654 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3381 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1439 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8854 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6645 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,872 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2782 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4272 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7885 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,0285 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,127 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,954 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0173 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1179 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7744 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng dưới đường dốc, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9959 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2639 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1643 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3109 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2066 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| F | TẦNG 1 | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,342 | m2 |
| 2 | Trát trụ chân taluy tường bao (làm hoàn trả do đào móng bị sụt nún), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,34 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 184,0082 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 183,8856 | m2 |
| 5 | Trát tường dưới đường dốc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,652 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi Inox (cửa phòng kho dưới đường dốc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi Inox (cửa phòng kho dưới đường dốc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 8 | Lắp khoá cửa đi Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ray cổng sắt hộp 40x80x2 (làm hoàn trả do ray cũ đã bị gẫy mục) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5 | m |
| 10 | Lắp dựng cổng nhà xe (làm hoàn trả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lưới thép B40 khung thép hình L40 phía trên cánh cổng và lối tường vào nhà xe (tận dụng lưới cũ - làm hoàn trả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,922 | m2 |
| G | TẦNG 2 | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,08 | m2 |
| 2 | Trát giằng tường lan can tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,421 | m2 |
| 3 | Trát tường lan can tầng 2, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,66 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218,85 | m2 |
| 5 | Cắt rãnh tạo ma sát đường dốc (khoảng cách 15cm/rãnh, rãnh rộng 2,5cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264 | m |
| 6 | Sơn phản quang chân tường cao 0,3m; chân cột cao 1,0m tầng 1 và tầng 2 nhà xe, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,1398 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 664,5678 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới B40 khung sắt hộp 25x50x2 phía trên lan can trục C (từ trục 6 đến trục 8) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,4 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy để đào ga rãnh thoát nước tránh vỡ rộng nền cũ, chiều dày sàn <=15cm . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,4 | m |
| 10 | Phá dỡ bê tông nền để cải tạo ga rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,748 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường rãnh cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1252 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót rãnh cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,61 | m3 |
| 13 | Đào ga rãnh thoát nước đất cấp III cả taluy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,034 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất và vật tư phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2052 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 2x4 mác 100# ga rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,622 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2678 | m3 |
| 18 | Lấp cát chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,84 | m3 |
| 19 | Trát láng ga rãnh vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,768 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan ga rãnh đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5576 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan nắp ga rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | c.kiện |
| 22 | Cốt thép tấm đan nắp ga, rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2124 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3119 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân giáp ga rãnh (làm hoàn trả bằng cao độ nền nhà xe cải tạo), đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9293 | m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ tôn 350x250x100 tủ điện chính nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Automat 2 pha 50A (Automat tổng nhà xe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Automat 2 pha 20A (tầng 1 và tầng 2 nhà xe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ ngoài vào tủ điện chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,3 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,6 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320,4 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 1,2m (18W-220V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led đôi loại 1,2m (2x18W-220V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Lắp hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp mặt 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp mặt 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt rọ chôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cuộn |
| 18 | Sâu vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | bộ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng sắt hộp 25x50x2 làm thanh treo đèn Led tầng 2 nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,75 | m2 |
| I | PHẦN MÁI NHÀ XE | |||
| J | PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Bulong + Êcu D18 chân cột, L = 500 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 2 | Gia công cột D140x3,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4148 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5632 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4148 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8871 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,5921 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8871 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2,0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4048 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,3592 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4048 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4905 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,22 | m |
| 13 | Máng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,44 | m |
| 14 | Đắp vữa XM mác 100 bảo vệ chân cột nhà xe (KT: 300x300x100) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cột |
| 15 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt quả bầu đỡ kim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | quả |
| 18 | Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,6 | m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp đất ngầm trong đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,6 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,296 | m3 |
| 22 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,296 | m3 |
| 23 | ống cách điện luồn dây thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | m |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép lợp nối phần mái nhà xe cũ với nhà xe mới cải tạo (tận dụng xà gồ cũ - làm hoàn trả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0819 | tấn |
| 25 | Lợp mái nối phần mái nhà xe cũ với nhà xe mới cải tạo (tận dụng tôn mạ màu cũ - làm hoàn trả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3068 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,35 | m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công (thi công 50% luân chuyển) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,259 | 100m2 |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp ống nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,779 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | 100m |
| 3 | Lắp cút chếch nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp cút chếch nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp cút góc nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp cút Y nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp côn nhựa D110X90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp tê (T) nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp nối ống D110 nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Keo gắn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đai giữ ống thoát nước (1,0m/cái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 14 | Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng bằng 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150,0 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi