Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833768-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 09:17:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,509,674,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng bằng 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ kim thu sét
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
2Tháo dỡ dây thu lôi tiếp địa fi12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36m
3Tháo dỡ đèn tuýp LedTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
4Tháo dỡ cánh cổng nhà xe cũ, lưới thép B40 khung thép hình L40 phía trên cánh cổng và lối tường vào nhà xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,922m2
5Tháo tấm lợp tôn mạ màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,364100m2
6Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2621100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9412tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4325tấn
9Bốc xếp sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1775tấn
10Vận chuyển sắt thép các loại vào nơi tập kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1775tấn
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5242m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5242m3
B PHẦN MÓNG - NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI
1Cắt sàn bê tông bằng máy để phá dỡ tránh vỡ rộng nền cũ, chiều dày sàn <=15cm .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,68m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,1776m3
3Đào móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,6352m3
4Vận chuyển đất và vật tư phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4161100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,7177100m
6Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,8168m3
7Lấp cát đen phủ đầu cọc (Bằng KL vét bùn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,8168m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1531100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,8168m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Thép đai dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4158tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Thép đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5379tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Thép dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5909tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Thép chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0649tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4602tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6904100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - Chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0888100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,8547m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8118m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7058m3
20Đắp cát chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8994100m3
21Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1282100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,088100m3
23Tôn nền nhà xe bằng cấp phối đá dăm (subbase) dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1956100m3
24Dải lớp Nilon chống mất nước bê tông nền nhà xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260,9884m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,8318m3
26Đánh bóng mặt bê tông nền nhà xe bằng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260,9884m2
C PHẦN THÂN - NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI
D PHẦN THÔ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,17tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7658tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6598100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5654m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3381tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1439tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8854tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6645tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,872tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2782100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4272100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7885100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,0285m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,127m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,954m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0173tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1179tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1408100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7744m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng dưới đường dốc, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9959m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,2639m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - giằng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1643tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3109100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2066m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
F TẦNG 1
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,342m2
2Trát trụ chân taluy tường bao (làm hoàn trả do đào móng bị sụt nún), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,34m2
3Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,0082m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT183,8856m2
5Trát tường dưới đường dốc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,652m2
6Sản xuất cửa đi Inox (cửa phòng kho dưới đường dốc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,76m2
7Lắp dựng cửa đi Inox (cửa phòng kho dưới đường dốc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,76m2
8Lắp khoá cửa đi InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
9Sản xuất, lắp dựng ray cổng sắt hộp 40x80x2 (làm hoàn trả do ray cũ đã bị gẫy mục)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5m
10Lắp dựng cổng nhà xe (làm hoàn trả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m2
11Lắp dựng lưới thép B40 khung thép hình L40 phía trên cánh cổng và lối tường vào nhà xe (tận dụng lưới cũ - làm hoàn trả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,922m2
G TẦNG 2
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,08m2
2Trát giằng tường lan can tầng 2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,421m2
3Trát tường lan can tầng 2, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,66m2
4Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT218,85m2
5Cắt rãnh tạo ma sát đường dốc (khoảng cách 15cm/rãnh, rãnh rộng 2,5cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264m
6Sơn phản quang chân tường cao 0,3m; chân cột cao 1,0m tầng 1 và tầng 2 nhà xe, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,1398m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT664,5678m2
8Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới B40 khung sắt hộp 25x50x2 phía trên lan can trục C (từ trục 6 đến trục 8)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,4m2
9Cắt sàn bê tông bằng máy để đào ga rãnh thoát nước tránh vỡ rộng nền cũ, chiều dày sàn <=15cm .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,4m
10Phá dỡ bê tông nền để cải tạo ga rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,748m3
11Phá dỡ tường rãnh cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1252m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông lót rãnh cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,61m3
13Đào ga rãnh thoát nước đất cấp III cả taluyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,034m3
14Vận chuyển đất và vật tư phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2052100m3
15Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,087100m2
16Bê tông đá 2x4 mác 100# ga rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,622m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2678m3
18Lấp cát chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,84m3
19Trát láng ga rãnh vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,768m2
20Đổ bê tông tấm đan ga rãnh đá 1x2 mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5576m3
21Lắp đặt tấm đan nắp ga rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40c.kiện
22Cốt thép tấm đan nắp ga, rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2124tấn
23Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3119100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân giáp ga rãnh (làm hoàn trả bằng cao độ nền nhà xe cải tạo), đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9293m3
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp tủ tôn 350x250x100 tủ điện chính nhà xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
2Lắp đặt Automat 2 pha 50A (Automat tổng nhà xe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Lắp đặt Automat 2 pha 20A (tầng 1 và tầng 2 nhà xe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
4Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,5m
5Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ ngoài vào tủ điện chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,4m
6Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,3m
7Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,6m
8Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT320,4m
9Lắp đặt đèn Led đơn loại 1,2m (18W-220V)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
10Lắp đặt đèn Led đôi loại 1,2m (2x18W-220V)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bộ
11Lắp hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
12Lắp ổ cắm ba chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
13Lắp mặt 1 lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
14Lắp mặt 2 lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
15Lắp đặt hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5hộp
16Lắp đặt rọ chôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
17Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cuộn
18Sâu vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110bộ
19Sản xuất, lắp dựng sắt hộp 25x50x2 làm thanh treo đèn Led tầng 2 nhà xe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,75m2
I PHẦN MÁI NHÀ XE
J PHẦN KẾT CẤU THÉP
1Bulong + Êcu D18 chân cột, L = 500 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
2Gia công cột D140x3,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4148tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5632m2
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4148tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8871tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,5921m2
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8871tấn
8Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2,0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4048tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,3592m2
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4048tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4905100m2
12Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,22m
13Máng nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,44m
14Đắp vữa XM mác 100 bảo vệ chân cột nhà xe (KT: 300x300x100)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cột
15Gia công kim thu sét chiều dài kim 1,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
16Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
17Lắp đặt quả bầu đỡ kimTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3quả
18Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,6m
19Kéo rải dây tiếp đất ngầm trong đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,6m
20Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cọc
21Đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,296m3
22Lấp đất rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,296m3
23ống cách điện luồn dây thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21m
24Lắp dựng xà gồ thép lợp nối phần mái nhà xe cũ với nhà xe mới cải tạo (tận dụng xà gồ cũ - làm hoàn trả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0819tấn
25Lợp mái nối phần mái nhà xe cũ với nhà xe mới cải tạo (tận dụng tôn mạ màu cũ - làm hoàn trả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3068100m2
26Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,35m
27Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công (thi công 50% luân chuyển)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,259100m2
K PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp ống nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,779100m
2Lắp ống nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048100m
3Lắp cút chếch nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
4Lắp cút chếch nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
5Lắp cút góc nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
6Lắp cút Y nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
7Lắp côn nhựa D110X90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
8Lắp tê (T) nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
9Lắp nối ống D110 nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
10Keo gắn ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8hộp
11Lắp đặt ga thu sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
12Lắp rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
13Lắp đai giữ ống thoát nước (1,0m/cái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
14Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng bằng 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 433
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy hàn xoay chiều ≥ 5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
8 Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít1
9 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->