Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834702-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210833968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 09:12:00 đến ngày 2021-08-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,006,391,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2455E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 02 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục Rãnh thoát nước hoặc kè, Nền mặt đường, vỉa hè hoặc tường rào.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II30,3056
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II1,2122100m³
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,1019
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4041100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II1,0102100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II1,01100m³/km
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công14,57
8Nilong lót 1 lớp145,7m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 20014,57
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,31100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,57
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,31100m²
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7527,28
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,82
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,62100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4847tấn
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10062
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75155
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75155
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,02
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm0,837tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,8308100m²
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu310cấu kiện
B RÃNH THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II4,1548
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,1828100m³
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,3849
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0554100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,1385100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II0,138100m³/km
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công2,068
8Nilong lót 1 lớp20,68m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1002,068
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,044100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,068
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,044100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,1489tấn
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 754,84
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1008,8
16Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7522
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7522
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,848
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm0,4017tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,081100m²
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu22cấu kiện
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II2,2891
23Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II0,0916100m³
24Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,7656
25NI long lót 1 lớp7,656m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,7656
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,0248100m²
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 752,1318
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1004,2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,64
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,49
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,6466
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0334100m²
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm0,0427tấn
35Gia công xà gồ thép0,2506tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu10cấu kiện
37Sản xuất lắp đặt song chắn rác5Cái
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO MƯƠNG THỦY LỢI ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw15,246
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công237,6
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III0,1525100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III0,1525100m³/km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,792100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,619tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,712
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75217,8
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,188100m²
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,8
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm1,6157tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu396cấu kiện
D HẠNG MỤC:TƯỜNG RÀO + CỔNG ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II9,8006
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,392100m³
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II7,1737
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,2869100m³
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ)2,3912
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0968100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,2391100m³
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II0,2391100m³/km
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình10,2255m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15010,2255
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật0,5718100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,3362tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,0379
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 758,9397
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 7513,8159
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 751,5596
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1935100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2485tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,1285
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,1994100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1091tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9992tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,9067
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,7216100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,9688
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1935100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2485tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,675
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7510,6425
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7512,6362
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 7596,75
32Trát xà dầm, vữa XM mác 7551,2775
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75146,5784
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75379,82m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75350,78m
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu294,6059
37Gia công cửa sắt, hoa sắt0,9456tấn
38Lắp dựng lan can sắt118,035
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,0351m²
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II3,725
41Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,149100m³
42Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II2,8361
43Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,1134100m³
44Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ)0,9454
45Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0378100m³
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,0945100m³
47Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II0,0945100m³/km
48Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công3,9525
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1003,9525
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật0,3434100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,1394tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,1621
53Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 753,5343
54Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 7513,8159
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 750,4157
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0765100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0141tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0859tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,8415
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,0762100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0452tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4143tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,5581
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,2992100m²
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,6456
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,153100m²
67Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0283tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1718tấn
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,65
70Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7513,6323
71Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 753,4799
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75104,665
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,9976
74Trát xà dầm, vữa XM mác 7520,2725
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75180,2m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7596,9m
77Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu127,6626
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II3,3062
79Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,1322100m³
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1021
81Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0441100m³
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,1102100m³
83Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II0,1102100m³/km
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,156
85Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật0,0656100m²
86Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,0786tấn
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,7441
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,0333100m²
89Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0135tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1214tấn
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,2662
92Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0586100m²
93Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0115tấn
94Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,089tấn
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,6442
96Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 750,7107
97Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,0915100m²
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,5034
99Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 753,2406
100Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7524,96
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 7535,52m
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520,48m
103Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu24,96
104Gia công cửa song sắt20,944
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,9441m²
106Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm20,944
107Sản xuất lắp dựng biển hiệu cổng UBND và trường TH&THCC2CK
E HẠNG MỤC : PHÁ DỠ ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm20gốc
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph454,2848
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph24,8698
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III4,7915100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III4,7915100m³/km
F HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NỀN MẶT ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI ĐƯỜNG
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II62,31
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II2,4924100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II3,1155100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II3,116100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV3,116100m³
6San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ĐM cũ)0,7284100m³
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công12,14
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,981,0926100m³
9Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm2,428100m²
10Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm2,428100m²
11Rải nilong lót giữ nước242,8m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20048,56
13Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông35m
14Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II14,742
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20016,744
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác2,1265100m²
17Ống D80 ( Tính luân chuyển)20ĐVT
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,828
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,728100m²
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 5098,28
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu364cấu kiện
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,46
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6552100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1509,1
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 5091
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg728cái
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI
1Bơm nước ao ( bơm ra + bơm hoàn trả)10Ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công39,432
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I1,5773100m³
4Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II2,2738100m³
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II56,844
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,406
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6162100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I1,9716100m³
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I1,972100m³/km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II2,0719100m³
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II2,072100m³/km
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV4,044100m³
13Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II63,225100m
14Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công10,116
15Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm10,116
16Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 7553,952
17Mua đất dắp mái taluy440,56m3
18Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,55 T/m388,112
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,5245100m³
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 7573,74
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,252100m
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa2,4
23Bơm nước thường xuyên phục vụ thi công kè20công
24Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I12,75100m
25Tre nẹp ngang170m
26Phên tre giữ đất255m2
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,785100m³
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công22,3125
29Mua đất dẻo đắp đập ngăn nước245,4375m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II2,2313100m³
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II2,231100m³
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II2,231100m³/km
33San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV2,231100m³
H HẠNG MỤC :VỈA HÈ ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm24gốc
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm24cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph69,1706
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,87
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph197,63
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III2,8367100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III2,837100m³
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III2,837100m³/km
9San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV2,837100m³
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,179100m³
11Rải nilong lót giữ nước1.393m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150139,3
13Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng1.393
14Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II36,087
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,5414100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15011,641
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 7514,5918
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7559,5584
19Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm59,6
20Mua đất trông cây ( bao gồm cả công vận chuyển)14,1m3
21Mua cây trồng đường kính 10-12cm47m3
22Công chăm sóc cây 3 tháng60công
23Cột tre chống mỗi cây 3 cột dài 2m282m
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1004,557
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7513,6269
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75155,82
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu88,2
28Mua đất trông cây ( bao gồm cả công vận chuyển)26,55m3
29Mua cây trồng đường kính 1-2cm735cây
30Công chăm sóc cây 2 tháng60công
I HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI
1Biển chữ nhật 1200*18002Cái
2Biển chữ nhật 1600*8002Cái
3Biển tam giác D902Cái
4Biển tròn D902Cái
5Barie chắn2bộ
J HẠNG MỤC KHÁC ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI
1Cọc tiêu di động30cọc
2Cuộn rào cảnh báo130m
3Bộ đàm cầm tay4cái
4Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp2cái
5Đèn pin ban đêm2cái
6Cờ hiệu2cái
7Gậy đảm bảo ATGT2cái
8Còi4cái
9Áo phản quang3cái
10Mũ bảo hộ đỏ3cái
11Găng tay4đôi
12Công trực đảm bảo giao thông50công
13Khấu hao tôn 178.000 đồng/m2/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ )78m2
14Khấu hao thép V75x75x6: 14.130 đồng/kg/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) = 2.955 đồng/m2)156kg
15Gia công hàng rào lưới thép78
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m78
K HẠNG MỤC :ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2408m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm408m
3Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤10m14cột
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm14bộ
5Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m14bộ
6Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m14cần đèn
7Lắp bảng điện cửa cột14bảng
8Lắp cửa cột14cửa
9Băng dính điện30cuộn
10Tủ điều khiển1tủ
11Cầu đấu dây14Cái
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn2,1100m
13Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất49m
14Gia công và đóng cọc chống sét14cọc
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm49m
16Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm30Viên
17Bộ khung móng M24 ( cột đèn cao áp)14bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II6,9888
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,168100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,1
21Sản xuất và lắp dựng ống thép D12 dài 20cm gắn trên cột đền để treo cờ14cái
22Gia công và lắp dựng tấm Pano áp phích theo mẫu14cái
L HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN II: TỪ CUỐI SÂN VẬN ĐỘNG ĐẾN ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II10,726
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,429100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,5363100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II0,536100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV0,536100m³
6San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ĐM cũ)0,1444100m³
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công2,4065
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,2166100m³
9Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm0,4813100m²
10Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm0,4813100m²
11Rải nilong lót giữ nước48,13m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,626
13Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông11m
14Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II6,1965
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,038
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,8938100m²
17Ống D80 ( Tính luân chuyển)20m
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,131
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,306100m²
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 5041,31
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu153cấu kiện
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,295
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2754100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,825
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 5038,25
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg306cái
M HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ ĐOẠN II: TỪ CUỐI SÂN VẬN ĐỘNG ĐẾN ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ
1Bơm nước ao ( bơm ra + bơm hoàn trả)5Ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công33,188
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I1,3275100m³
4Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,7399100m³
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II18,498
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,55
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,342100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I1,6594100m³
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I1,659100m³/km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,4974100m³
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II0,497100m³/km
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV2,156100m³
13Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II36,375100m
14Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công5,82
15Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm5,82
16Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 7531,04
17Mua đất dắp mái taluy394,53m3
18Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,55 T/m378,906
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,1562100m³
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 7534,176
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,144100m
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa1,5
23Bơm nước thường xuyên phục vụ thi công kè10công
24Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I7,35100m
25Tre nẹp ngang98m
26Phên tre giữ đất147m2
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,029100m³
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,8625
29Mua đất dẻo đắp đập ngăn nước141,4875m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II1,2863100m³
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II1,286100m³
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II1,286100m³/km
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV1,286100m3
34Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm4gốc
35Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm4cây
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,8498
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph78,04
38Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III0,959100m³
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III0,959100m³
40Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III0,959100m³/km
41San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV0,959100m³
42Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,9365100m³
43Rải nilong lót giữ nước645,5m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15064,55
45Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng645,5
46Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II6,1425
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,0922100m²
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,9814
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 752,4837
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7510,1376
51Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm10,14
52Mua đất trông cây ( bao gồm cả công vận chuyển)2,4m3
53Mua cây trồng đường kính 10-12cm8cây
54Cột tre chống mỗi cây 3 cột dài 2m48m
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1001,705
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 755,0985
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7558,3
58Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu33,55
59Mua đất trông cây ( bao gồm cả công vận chuyển)26,55m3
60Mua cây trồng đường kính 1-2cm khoảng cách giữa các cây 0.2/ 1 hàng275cây
N HẠNG MỤC :ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN II: TỪ CUỐI SÂN VẬN ĐỘNG ĐẾN ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2202m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm202m
3Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤10m6cột
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm6bộ
5Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m6bộ
6Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m6cần đèn
7Lắp bảng điện cửa cột6bảng
8Lắp cửa cột6cửa
9Băng dính điện30cuộn
10Tủ điều khiển1tủ
11Cầu đấu dây14Cái
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,9100m
13Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất21m
14Gia công và đóng cọc chống sét14cọc
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm21m
16Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm15Viên
17Bộ khung móng M24 ( cột đèn cao áp)6bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II2,9952
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,072100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,9
21Sản xuất và lắp dựng ống thép d21 dài 20cm gắn trên cột đền để treo cờ6cái
22Gia công và lắp dựng tấm pano áp phích theo mẫu của chủ đầu tư KT (0.6x1.2m)6cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II9,3263
24Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,3731100m³
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,1088
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1244100m³
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III0,3109100m³
28Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III0,311100m³/km
29Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công4,4838
30Nilong lót 1 lớp44,838m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 2004,4838
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,0954100m²
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,4838
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,0954100m²
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 758,3952
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,0988
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1908100m²
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1491tấn
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10019,08
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7547,7
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7547,7
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,0068
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm0,2576tấn
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2557100m²
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu95,4cấu kiện
O RÃNH THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC ĐOẠN II: TỪ CUỐI SÂN VẬN ĐỘNG ĐẾN ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II1,288
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,0515100m³
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,4293
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0172100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III0,0429100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III0,043100m³/km
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,5828
8Nilong lót 1 lớp5,828m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1000,5828
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,0124100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,5828
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,0124100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,042tấn
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 751,364
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1002,48
16Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 756,2
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 756,2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,5208
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm0,1132tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0228100m²
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu6,2cấu kiện
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II0,9157
23Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II0,0366100m³
24Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,3062
25NI long lót 1 lớp3,0624m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,3062
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,0099100m²
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 750,8527
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1001,68
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,256
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,596
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,2586
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0134100m²
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm0,0171tấn
35Gia công xà gồ thép0,1002tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu4cấu kiện
37Sản xuất lắp đặt song chắn rác2Cái
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh1Khoản
2Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2455E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 02 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục Rãnh thoát nước hoặc kè, Nền mặt đường, vỉa hè hoặc tường rào.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy lu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Máy đào (máy xúc) (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy cẩu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->