Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 09:12:00 đến ngày 2021-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,006,391,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2455E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 02 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục Rãnh thoát nước hoặc kè, Nền mặt đường, vỉa hè hoặc tường rào. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 30,3056 | m³ | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,2122 | 100m³ | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,1019 | m³ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4041 | 100m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 1,0102 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 1,01 | 100m³/km | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 14,57 | m³ | |
| 8 | Nilong lót 1 lớp | 145,7 | m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 14,57 | m³ | |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,31 | 100m² | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,57 | m³ | |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,31 | 100m² | |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 27,28 | m³ | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,82 | m³ | |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,62 | 100m² | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4847 | tấn | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 62 | m² | |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 155 | m² | |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 155 | m² | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,02 | m³ | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,837 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8308 | 100m² | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 310 | cấu kiện | |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 4,1548 | m³ | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,1828 | 100m³ | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,3849 | m³ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0554 | 100m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,1385 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,138 | 100m³/km | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 2,068 | m³ | |
| 8 | Nilong lót 1 lớp | 20,68 | m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2,068 | m³ | |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,044 | 100m² | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,068 | m³ | |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,044 | 100m² | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,1489 | tấn | |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 4,84 | m³ | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 8,8 | m² | |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 22 | m² | |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 22 | m² | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,848 | m³ | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,4017 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,081 | 100m² | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 22 | cấu kiện | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 2,2891 | m³ | |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | 0,0916 | 100m³ | |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,7656 | m³ | |
| 25 | NI long lót 1 lớp | 7,656 | m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,7656 | m³ | |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,0248 | 100m² | |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 2,1318 | m³ | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,2 | m² | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,64 | m² | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,49 | m² | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6466 | m³ | |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0334 | 100m² | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | 0,0427 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,2506 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 37 | Sản xuất lắp đặt song chắn rác | 5 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO MƯƠNG THỦY LỢI ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 15,246 | m³ | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | 237,6 | m² | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | 0,1525 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 0,1525 | 100m³/km | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,792 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,619 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,712 | m³ | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 217,8 | m² | |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,188 | 100m² | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,8 | m³ | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | 1,6157 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 396 | cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC:TƯỜNG RÀO + CỔNG ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 9,8006 | m³ | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,392 | 100m³ | |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 7,1737 | m³ | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,2869 | 100m³ | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | 2,3912 | m³ | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0968 | 100m³ | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,2391 | 100m³ | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,2391 | 100m³/km | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,2255 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 10,2255 | m³ | |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,5718 | 100m² | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,3362 | tấn | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,0379 | m³ | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 8,9397 | m³ | |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | 13,8159 | m³ | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 1,5596 | m³ | |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1935 | 100m² | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2485 | tấn | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,1285 | m³ | |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,1994 | 100m² | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1091 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9992 | tấn | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,9067 | m³ | |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,7216 | 100m² | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,9688 | m³ | |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1935 | 100m² | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2485 | tấn | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,675 | m³ | |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 10,6425 | m³ | |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 12,6362 | m³ | |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 96,75 | m² | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 51,2775 | m² | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 146,5784 | m² | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 379,82 | m | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 350,78 | m | |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 294,6059 | m² | |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,9456 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 118,035 | m² | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,035 | 1m² | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 3,725 | m³ | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,149 | 100m³ | |
| 42 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 2,8361 | m³ | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1134 | 100m³ | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | 0,9454 | m³ | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0378 | 100m³ | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,0945 | 100m³ | |
| 47 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,0945 | 100m³/km | |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 3,9525 | m³ | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 3,9525 | m³ | |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,3434 | 100m² | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,1394 | tấn | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,1621 | m³ | |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 3,5343 | m³ | |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | 13,8159 | m³ | |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,4157 | m³ | |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0765 | 100m² | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0141 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0859 | tấn | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,8415 | m³ | |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,0762 | 100m² | |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0452 | tấn | |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4143 | tấn | |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5581 | m³ | |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,2992 | 100m² | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,6456 | m³ | |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,153 | 100m² | |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0283 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1718 | tấn | |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,65 | m³ | |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 13,6323 | m³ | |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 3,4799 | m³ | |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 104,665 | m² | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,9976 | m² | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,2725 | m² | |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 180,2 | m | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 96,9 | m | |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 127,6626 | m² | |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 3,3062 | m³ | |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1322 | 100m³ | |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1021 | m³ | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0441 | 100m³ | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,1102 | 100m³ | |
| 83 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,1102 | 100m³/km | |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,156 | m³ | |
| 85 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,0656 | 100m² | |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,0786 | tấn | |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,7441 | m³ | |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,0333 | 100m² | |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0135 | tấn | |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1214 | tấn | |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,2662 | m³ | |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0586 | 100m² | |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0115 | tấn | |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,089 | tấn | |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6442 | m³ | |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,7107 | m³ | |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,0915 | 100m² | |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5034 | m³ | |
| 99 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 3,2406 | m³ | |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 24,96 | m² | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 35,52 | m | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,48 | m | |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 24,96 | m² | |
| 104 | Gia công cửa song sắt | 20,944 | m² | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,944 | 1m² | |
| 106 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 20,944 | m² | |
| 107 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu cổng UBND và trường TH&THCC | 2 | CK | |
| E | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 20 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 20 | gốc | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 454,2848 | m³ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,8698 | m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 4,7915 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 4,7915 | 100m³/km | |
| F | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NỀN MẶT ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | 62,31 | m³ | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,4924 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 3,1155 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 3,116 | 100m³/km | |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | 3,116 | 100m³ | |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ĐM cũ) | 0,7284 | 100m³ | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 12,14 | m³ | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,0926 | 100m³ | |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 2,428 | 100m² | |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 2,428 | 100m² | |
| 11 | Rải nilong lót giữ nước | 242,8 | m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 48,56 | m³ | |
| 13 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | 35 | m | |
| 14 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 14,742 | m³ | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,744 | m³ | |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,1265 | 100m² | |
| 17 | Ống D80 ( Tính luân chuyển) | 20 | ĐVT | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,828 | m³ | |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,728 | 100m² | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | 98,28 | m² | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 364 | cấu kiện | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,46 | m³ | |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6552 | 100m² | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 9,1 | m³ | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | 91 | m² | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | 728 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI | |||
| 1 | Bơm nước ao ( bơm ra + bơm hoàn trả) | 10 | Ca | |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công | 39,432 | m³ | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,5773 | 100m³ | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 2,2738 | 100m³ | |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 56,844 | m³ | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,406 | m³ | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6162 | 100m³ | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 1,9716 | 100m³ | |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | 1,972 | 100m³/km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 2,0719 | 100m³ | |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 2,072 | 100m³/km | |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | 4,044 | 100m³ | |
| 13 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | 63,225 | 100m | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 10,116 | m³ | |
| 15 | Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm | 10,116 | m³ | |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | 53,952 | m³ | |
| 17 | Mua đất dắp mái taluy | 440,56 | m3 | |
| 18 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,55 T/m3 | 88,112 | m³ | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,5245 | 100m³ | |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | 73,74 | m³ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,252 | 100m | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | 2,4 | m² | |
| 23 | Bơm nước thường xuyên phục vụ thi công kè | 20 | công | |
| 24 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 12,75 | 100m | |
| 25 | Tre nẹp ngang | 170 | m | |
| 26 | Phên tre giữ đất | 255 | m2 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,785 | 100m³ | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 22,3125 | m³ | |
| 29 | Mua đất dẻo đắp đập ngăn nước | 245,4375 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 2,2313 | 100m³ | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 2,231 | 100m³ | |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 2,231 | 100m³/km | |
| 33 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | 2,231 | 100m³ | |
| H | HẠNG MỤC :VỈA HÈ ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 24 | gốc | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 24 | cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 69,1706 | m³ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,87 | m³ | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 197,63 | m³ | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | 2,8367 | 100m³ | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 2,837 | 100m³ | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 2,837 | 100m³/km | |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | 2,837 | 100m³ | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,179 | 100m³ | |
| 11 | Rải nilong lót giữ nước | 1.393 | m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 139,3 | m³ | |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 1.393 | m² | |
| 14 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 36,087 | m³ | |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,5414 | 100m² | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 11,641 | m³ | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 14,5918 | m³ | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 59,5584 | m² | |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | 59,6 | m² | |
| 20 | Mua đất trông cây ( bao gồm cả công vận chuyển) | 14,1 | m3 | |
| 21 | Mua cây trồng đường kính 10-12cm | 47 | m3 | |
| 22 | Công chăm sóc cây 3 tháng | 60 | công | |
| 23 | Cột tre chống mỗi cây 3 cột dài 2m | 282 | m | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 4,557 | m³ | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 13,6269 | m³ | |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 155,82 | m² | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 88,2 | m² | |
| 28 | Mua đất trông cây ( bao gồm cả công vận chuyển) | 26,55 | m3 | |
| 29 | Mua cây trồng đường kính 1-2cm | 735 | cây | |
| 30 | Công chăm sóc cây 2 tháng | 60 | công | |
| I | HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI | |||
| 1 | Biển chữ nhật 1200*1800 | 2 | Cái | |
| 2 | Biển chữ nhật 1600*800 | 2 | Cái | |
| 3 | Biển tam giác D90 | 2 | Cái | |
| 4 | Biển tròn D90 | 2 | Cái | |
| 5 | Barie chắn | 2 | bộ | |
| J | HẠNG MỤC KHÁC ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI | |||
| 1 | Cọc tiêu di động | 30 | cọc | |
| 2 | Cuộn rào cảnh báo | 130 | m | |
| 3 | Bộ đàm cầm tay | 4 | cái | |
| 4 | Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp | 2 | cái | |
| 5 | Đèn pin ban đêm | 2 | cái | |
| 6 | Cờ hiệu | 2 | cái | |
| 7 | Gậy đảm bảo ATGT | 2 | cái | |
| 8 | Còi | 4 | cái | |
| 9 | Áo phản quang | 3 | cái | |
| 10 | Mũ bảo hộ đỏ | 3 | cái | |
| 11 | Găng tay | 4 | đôi | |
| 12 | Công trực đảm bảo giao thông | 50 | công | |
| 13 | Khấu hao tôn 178.000 đồng/m2/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) | 78 | m2 | |
| 14 | Khấu hao thép V75x75x6: 14.130 đồng/kg/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) = 2.955 đồng/m2) | 156 | kg | |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép | 78 | m² | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 78 | m² | |
| K | HẠNG MỤC :ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN I: TỪ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ ĐẾN TIẾP GIÁP VỚI ĐẤT TRỤ SỞ UB MỚI | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | 408 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | 408 | m | |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤10m | 14 | cột | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm | 14 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 14 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | 14 | cần đèn | |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | 14 | bảng | |
| 8 | Lắp cửa cột | 14 | cửa | |
| 9 | Băng dính điện | 30 | cuộn | |
| 10 | Tủ điều khiển | 1 | tủ | |
| 11 | Cầu đấu dây | 14 | Cái | |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 2,1 | 100m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | 49 | m | |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | 14 | cọc | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | 49 | m | |
| 16 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | 30 | Viên | |
| 17 | Bộ khung móng M24 ( cột đèn cao áp) | 14 | bộ | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 6,9888 | m³ | |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m² | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,1 | m³ | |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng ống thép D12 dài 20cm gắn trên cột đền để treo cờ | 14 | cái | |
| 22 | Gia công và lắp dựng tấm Pano áp phích theo mẫu | 14 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN II: TỪ CUỐI SÂN VẬN ĐỘNG ĐẾN ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | 10,726 | m³ | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,429 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,5363 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,536 | 100m³/km | |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | 0,536 | 100m³ | |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ĐM cũ) | 0,1444 | 100m³ | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 2,4065 | m³ | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,2166 | 100m³ | |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 0,4813 | 100m² | |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 0,4813 | 100m² | |
| 11 | Rải nilong lót giữ nước | 48,13 | m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,626 | m³ | |
| 13 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | 11 | m | |
| 14 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 6,1965 | m³ | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,038 | m³ | |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,8938 | 100m² | |
| 17 | Ống D80 ( Tính luân chuyển) | 20 | m | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,131 | m³ | |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,306 | 100m² | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | 41,31 | m² | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 153 | cấu kiện | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,295 | m³ | |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2754 | 100m² | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,825 | m³ | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | 38,25 | m² | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | 306 | cái | |
| M | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ ĐOẠN II: TỪ CUỐI SÂN VẬN ĐỘNG ĐẾN ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Bơm nước ao ( bơm ra + bơm hoàn trả) | 5 | Ca | |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công | 33,188 | m³ | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,3275 | 100m³ | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,7399 | 100m³ | |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 18,498 | m³ | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,55 | m³ | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,342 | 100m³ | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 1,6594 | 100m³ | |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | 1,659 | 100m³/km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,4974 | 100m³ | |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,497 | 100m³/km | |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | 2,156 | 100m³ | |
| 13 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | 36,375 | 100m | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 5,82 | m³ | |
| 15 | Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm | 5,82 | m³ | |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | 31,04 | m³ | |
| 17 | Mua đất dắp mái taluy | 394,53 | m3 | |
| 18 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,55 T/m3 | 78,906 | m³ | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,1562 | 100m³ | |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | 34,176 | m³ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,144 | 100m | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | 1,5 | m² | |
| 23 | Bơm nước thường xuyên phục vụ thi công kè | 10 | công | |
| 24 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 7,35 | 100m | |
| 25 | Tre nẹp ngang | 98 | m | |
| 26 | Phên tre giữ đất | 147 | m2 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,029 | 100m³ | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,8625 | m³ | |
| 29 | Mua đất dẻo đắp đập ngăn nước | 141,4875 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,2863 | 100m³ | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 1,286 | 100m³ | |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 1,286 | 100m³/km | |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 1,286 | 100m3 | |
| 34 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 4 | gốc | |
| 35 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 4 | cây | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,8498 | m³ | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 78,04 | m³ | |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | 0,959 | 100m³ | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,959 | 100m³ | |
| 40 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,959 | 100m³/km | |
| 41 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | 0,959 | 100m³ | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9365 | 100m³ | |
| 43 | Rải nilong lót giữ nước | 645,5 | m2 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 64,55 | m³ | |
| 45 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 645,5 | m² | |
| 46 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 6,1425 | m³ | |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,0922 | 100m² | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,9814 | m³ | |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 2,4837 | m³ | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,1376 | m² | |
| 51 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | 10,14 | m² | |
| 52 | Mua đất trông cây ( bao gồm cả công vận chuyển) | 2,4 | m3 | |
| 53 | Mua cây trồng đường kính 10-12cm | 8 | cây | |
| 54 | Cột tre chống mỗi cây 3 cột dài 2m | 48 | m | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 1,705 | m³ | |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 5,0985 | m³ | |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 58,3 | m² | |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 33,55 | m² | |
| 59 | Mua đất trông cây ( bao gồm cả công vận chuyển) | 26,55 | m3 | |
| 60 | Mua cây trồng đường kính 1-2cm khoảng cách giữa các cây 0.2/ 1 hàng | 275 | cây | |
| N | HẠNG MỤC :ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN II: TỪ CUỐI SÂN VẬN ĐỘNG ĐẾN ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | 202 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | 202 | m | |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤10m | 6 | cột | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | 6 | cần đèn | |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 8 | Lắp cửa cột | 6 | cửa | |
| 9 | Băng dính điện | 30 | cuộn | |
| 10 | Tủ điều khiển | 1 | tủ | |
| 11 | Cầu đấu dây | 14 | Cái | |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,9 | 100m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | 21 | m | |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | 14 | cọc | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | 21 | m | |
| 16 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | 15 | Viên | |
| 17 | Bộ khung móng M24 ( cột đèn cao áp) | 6 | bộ | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 2,9952 | m³ | |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m² | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,9 | m³ | |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng ống thép d21 dài 20cm gắn trên cột đền để treo cờ | 6 | cái | |
| 22 | Gia công và lắp dựng tấm pano áp phích theo mẫu của chủ đầu tư KT (0.6x1.2m) | 6 | cái | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 9,3263 | m³ | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,3731 | 100m³ | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,1088 | m³ | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1244 | 100m³ | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,3109 | 100m³ | |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,311 | 100m³/km | |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 4,4838 | m³ | |
| 30 | Nilong lót 1 lớp | 44,838 | m2 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 4,4838 | m³ | |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,0954 | 100m² | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,4838 | m³ | |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,0954 | 100m² | |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 8,3952 | m³ | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,0988 | m³ | |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1908 | 100m² | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1491 | tấn | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 19,08 | m² | |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 47,7 | m² | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 47,7 | m² | |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,0068 | m³ | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,2576 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2557 | 100m² | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 95,4 | cấu kiện | |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC ĐOẠN II: TỪ CUỐI SÂN VẬN ĐỘNG ĐẾN ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 1,288 | m³ | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,0515 | 100m³ | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,4293 | m³ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0172 | 100m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,0429 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,043 | 100m³/km | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,5828 | m³ | |
| 8 | Nilong lót 1 lớp | 5,828 | m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 0,5828 | m³ | |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,0124 | 100m² | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5828 | m³ | |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,0124 | 100m² | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,042 | tấn | |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 1,364 | m³ | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,48 | m² | |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 6,2 | m² | |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 6,2 | m² | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5208 | m³ | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,1132 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0228 | 100m² | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 6,2 | cấu kiện | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 0,9157 | m³ | |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | 0,0366 | 100m³ | |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,3062 | m³ | |
| 25 | NI long lót 1 lớp | 3,0624 | m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3062 | m³ | |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,0099 | 100m² | |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,8527 | m³ | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,68 | m² | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,256 | m² | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,596 | m² | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,2586 | m³ | |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0134 | 100m² | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | 0,0171 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,1002 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 37 | Sản xuất lắp đặt song chắn rác | 2 | Cái | |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2455E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 02 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục Rãnh thoát nước hoặc kè, Nền mặt đường, vỉa hè hoặc tường rào. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy lu | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy đào (máy xúc) | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Ô tô Tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy ủi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy cẩu | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi