Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Song Thuận, huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807811-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Song Thuận, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210807768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 09:12:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,632,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1448381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2896762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.342.577.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành87,05100M2
D Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)50Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)50Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm100Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 50 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m50Cái
6Lắp đà cản 1,5m50Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 50 bộ móng cho công tác này1Khoán
E Móng cột 12m đơn - MĐ12
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông2,014M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)534,666Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,09M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,798M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,378M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
F Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông18,544M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)6.452,096Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)13,152M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)21,696M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,56M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 16 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 16 bộ móng cho công tác này1Khoán
G Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm5Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)5Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm5Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 05 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m5Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 05 bộ móng cho công tác này1Khoán
H Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m2Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
I Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)34Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm34Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 34 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m34Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 34 bộ móng cho công tác này1Khoán
J Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)532Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm532Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 532 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m532Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 532 bộ móng cho công tác này1Khoán
K Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)96Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm96Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 96 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m96Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 96 bộ móng cho công tác này1Khoán
L Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)3Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm3Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m3Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
M Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông2,511M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)666,609Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,359M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,241M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,471M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
N Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)4Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)4Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm8Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m4Cái
6Lắp đà cản 1,5m4Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
O Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,904M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)239,988Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,488M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,808M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,168M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
P Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông6,76M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.794,611Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)3,657M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,037M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,268M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này1Khoán
Q Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,69M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)448,65Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,915M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,51M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,315M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 05 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 05 bộ móng cho công tác này1Khoán
R Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,014M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)269,19Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,549M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,906M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,189M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
S Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông104,904M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)27.849,408Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)56,792M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)93,62M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)19,716M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 124 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 124 bộ móng cho công tác này1Khoán
T Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông25,38M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)6.737,76Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)13,74M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)22,65M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,77M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 30 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 30 bộ móng cho công tác này1Khoán
U Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm145Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)145Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm145Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 145 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m145Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 145 bộ móng cho công tác này1Khoán
V Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm47Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)47Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm47Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 47 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m47Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 47 bộ móng cho công tác này1Khoán
W Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=233Cột
2Lắp Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=233Cột
X Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=251Cột
2Lắp Cột BTLT 12m, k=251Cột
Y Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=211Cột
2Lắp Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=211Cột
Z Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=247Cột
2Lắp Cột BTLT 6,5m, k=247Cột
AA Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2160Cột
2Lắp Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2160Cột
AB Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2625Cột
2Lắp Cột BTLT 7,5m, k=2625Cột
AC Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=227Cột
2Lắp Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=227Cột
AD Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2132Cột
2Lắp Cột BTLT 8,5m, k=2132Cột
AE Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=22Cột
2Lắp Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=22Cột
AF Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=28Cột
2Lắp Cột BTLT 10,5m, k=28Cột
AG Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
3Sứ chằng nhỏ8Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)8Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)80Mét
6Yếm cáp 3/8"16Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m8Bộ
AH Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc136Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon544Cái
3Sứ chằng nhỏ136Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)136Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)1.496Mét
6Yếm cáp 3/8"272Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m136Bộ
AI Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
AJ Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon12Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)24Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]3Bộ
7Yếm cáp 3/8"6Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m3Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch3Bộ
AK Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc35Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon140Cái
3Sứ chằng nhỏ35Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)35Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)315Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]35Bộ
7Yếm cáp 3/8"70Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m35Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch35Bộ
AL Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon36Cái
3Sứ chằng nhỏ9Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)9Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)90Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]9Bộ
7Yếm cáp 3/8"18Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m9Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch9Bộ
AM Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng200Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2200Cái
3Cáp đồng trần 25mm250Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2600Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc600Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400200Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2200Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2600Cái
9Kéo dây tiếp địa0,5100kg
AN Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng24Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)24Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm224Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm72Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x240024Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm224Cái
7Kéo dây tiếp địa1,2100kg
AO Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3008Bộ
2Móc treo chữ U8Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm16Thanh
AP Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm2Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)4Bộ
AQ Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này156Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm252Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm130Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm78Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm252Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)78Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm226Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị156Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm252Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm1310Mét
11ép cosse cỡ 50mm252Cái
AR Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp dây ABC 4x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/70,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/73Cái
AS Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này24Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm20Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm12Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm28Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)12Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm24Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị24Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm28Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm210Mét
11ép cosse cỡ 70mm28Cái
AT Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này36Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm18Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm218Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)24Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm26Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị36Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm212Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm310Mét
11ép cosse cỡ 70mm218Cái
AU Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x120mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này36Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm18Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 120mm218Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)24Cái
7Nắp bịt cáp ABC6Cái
8Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị36Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm212Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm310Mét
11ép cosse cỡ 120mm218Cái
AV Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này21.849Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2.686Mét
3Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.262Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.467Mét
5Cáp hạ thế ABC 4x120mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2.000Mét
6Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4.516Mét
7Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này139Kg
8Dây đồng bọc 30/1042Mét
9Dây đồng bọc 20/1048Mét
10Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm205Bộ
11Sứ ống chỉ hạ áp205Cái
12Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)92Cái
13Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc204Bộ
14Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
15Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc164Bộ
16Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc164Bộ
17Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm164Bộ
18Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc880Bộ
19Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc133Bộ
20Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc190Bộ
21Móc treo chữ A20Bộ
22Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)642Cái
23Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2564Cái
24Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm340Cái
25Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm212Cái
26Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2621Cái
27Băng keo cách điện1.242Cuồn
28Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2709Cái
29Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm247Cái
30Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm27Cái
31Ống nối dây bọc cách điện MJPT 120-120mm28Cái
32Compound Electric8Túp
33Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường21,421Km
34Kéo rải, căng dây ABC_4x50mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường2,633Km
35Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường1,237Km
36Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường1,438Km
37Kéo rải, căng dây ABC_4x120mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường1,961Km
38Kéo rải, và căng dây AV 70mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường4,427Km
39Kéo rải, căng dây trung hòa AC50Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,701Km
40Lắp uclevis + sứ ống chỉ205Bộ
AW Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm8Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc16Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 8Bộ
AX Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)30Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm30Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc30Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc60Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn30Bộ
AY Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)10Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm10Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc5Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn5Bộ
AZ Đà XC_2,4-I (X-24I)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn1Bộ
BA Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)24Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm48Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc48Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc48Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn12Bộ
BB Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon40Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)85Mét
6Yếm cáp 3/8"10Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m5Bộ
BC Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)26Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
BD Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm23Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400,1Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0025100kg
BE Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm216Cái
3Cáp đồng trần 25mm23,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm224Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24008Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm216Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm224Cái
9Kéo dây tiếp địa0,032100kg
BF Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
7Kéo dây tiếp địa0,05100kg
BG Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng13Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)13Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm52Bộ
4Cáp đồng trần 25mm23,25Kg
5Đầu cosse Cu 70mm226Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc26Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x240013Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm226Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0325100kg
BH Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)30Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm230Cái
BI Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3.275Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này550Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)62Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A952Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm253Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)5Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC703Bộ
8Ống nối ép chịu sức căng AC503Bộ
9Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)6Bộ
10Ống nối ép AC50 (ống néo lèo)6Bộ
11Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)4,5Mét
12Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)2Cuồn
13Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm212Cái
14Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm26Cái
15Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
16Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
17Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)16Bộ
18Compound Electric3Túp
19Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)62Cái
20Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường3,211Km
21Kéo rải, căng dây trung hòa AC50Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường2,764Km
BJ Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)5Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm5Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Cái
4Lắp sứ đứng 24kV5Bộ
BK Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN19Bộ
2Móc treo chữ U38Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)19Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc19Cái
5Mắc nối yếm cáp38Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV19Bộ
BL Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN15Bộ
2Móc treo chữ U30Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)15Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc15Cái
5Mắc nối yếm cáp30Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV15Bộ
BM Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN36Bộ
2Móc treo chữ U72Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)36Cái
4Mắc nối yếm cáp72Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV36Bộ
BN Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm39Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp39Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc39Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ39Bộ
BO Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm31Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp31Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc31Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm231Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)62Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ31Bộ
BP Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm15Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp15Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc15Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm215Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)30Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ15Bộ
BQ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)38Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)38Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền19Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị38Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm238Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm219Cái
BR Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)10Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon10Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)5Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền5Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị10Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al5Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm25Cái
BS Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm26Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị9Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm26Cái
BT LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này27Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này27Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)27Bộ
BU Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm23Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc92Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc46Bộ
4Lắp giá U80x600 23Bộ
BV Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn2Bộ
BW Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P ngồi
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn2Bộ
BX Đà XC_2,8-N lắp SĐ, LA-FCO TBA 3P giàn
1Xà sắt góc L75x8-2800mm 3 cóc cân (9,02kg/m)8Đà
2Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
3Lắp xà sắt L75x8-2800mm, bộ 2 xà 57,824kg trên trụ hình II4Bộ
BY Đà U160x1700 đỡ MBA 250kVA ngồi
1Xà sắt U160x68x5-1700mm4Đà
2Xà sắt U160x68x5-2083mm4Đà
3Xà sắt U160x68x5-500mm4Đà
4Xà sắt U100x46x4,5-700mm4Đà
5Xà sắt U100x46x4,5-1100mm8Đà
6Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
7Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
8Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
9Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
10Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
11Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép2Bộ
BZ Đà U200x3000 đỡ MBA 250kVA giàn
1Xà sắt U200x75x5,5-3000mm8Đà
2Xà sắt U100x46x4,5-500mm16Đà
3Xà sắt U100x46x4,5-800mm8Đà
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
5Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc40Bộ
6Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
7Lắp xà sắt U200x3000, U100x500, U100x800mm, bộ 8 xà 150,334kg trên trụ hình II4Bộ
CA Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)69Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)23Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)46Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm246Cái
5Cáp đồng trần 25mm269Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2184Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc161Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc46Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm115Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm246Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm246Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240069Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm246Cái
14ép cosse 70mm2184Cái
15Kéo dây tiếp đất62,97410m
16ép cosse 10mm246Cái
CB Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 250kVA XDM
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)24Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
5Cáp đồng trần 25mm236Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm254Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc42Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm212Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm212Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/724Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/754Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/724,45610m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
CC Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)5Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị15Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế5Bộ
CD Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm230Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm210Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm210Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị30Mét
6ép cosse 70mm220Cái
CE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm28Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline8Bộ
CF Bộ dây trung thế xuống TBA 3P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2126Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm218Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị126Mét
6ép cosse 70mm236Cái
CG Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)506Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)92Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)230Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm246Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm246Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm207Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm115Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB92Cái
9Đầu cosse Cu 4mm292Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm223Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm246Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/046Bộ
13Băng keo cách điện23Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực23Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7506Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/792Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7230Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/746Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/746Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/720,710Mét
21ép cosse cỡ 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/792Cái
22ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/723Cái
23ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/746Cái
CH Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m)144Mét
2Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (đấu trung hòa ra lưới)48Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)72Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm212Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/25-70)mm212Cái
6Ống PVC ĐK 114 dày 3,2mm42Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống ĐK11418Cái
8Đầu cosse Cu 4mm236Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm26Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm236Cái
11Đầu cosse ép Cu 120mm212Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/012Bộ
13Băng keo cách điện36Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực6Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị144Mét
16Lắp dây đồng 120mm2 xuống t/bị48Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị72Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị12Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm212Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm4,210Mét
21ép cosse cỡ 4mm236Cái
22ép cosse cỡ 35mm26Cái
23ép cosse cỡ 240mm236Cái
24ép cosse cỡ 120mm212Cái
CI Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x15kVA lên 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)32Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-35mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này6Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
10Đầu cosse Cu 4mm24Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/03Bộ
14Băng keo cách điện1Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
16Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị32Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông4Mét
18Tháo dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông thu hồi6Mét
19Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
20Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị2Mét
21ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
22Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,510Mét
23ép cosse 4mm24Cái
24ép cosse cỡ 35mm21Cái
25ép cosse 70mm24Cái
CJ Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)96Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này12Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này18Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)30Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm45Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB12Cái
10Đầu cosse Cu 4mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm212Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/09Bộ
14Băng keo cách điện3Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực3Cái
16Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị96Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông12Mét
18Tháo dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông thu hồi18Mét
19Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị30Mét
20Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị6Mét
21ép kẹp WR cỡ (70-95)mm218Cái
22Lắp ống bảo vệ cáp trạm4,510Mét
23ép cosse 4mm212Cái
24ép cosse cỡ 35mm23Cái
25ép cosse 70mm212Cái
CK Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này23Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này23Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này92Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này23Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này23Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này23Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:23Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện23Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK46Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK92Cái
11MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này23Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này46Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này23Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc92Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc92Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc46Bộ
17Bakelit 300x480x20mm23Cái
18Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 23Máy
19Lắp FCO (bộ 1 pha)23Bộ
20Lắp chống sét van (bộ 1 pha)23Bộ
21Lắp tủ phân phối trạm 1 pha23Bộ
CL Trạm biến áp 1x250kVA
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Bộ
4Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Cái
6Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm:6Bộ
7Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)6Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK12Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK24Cái
10MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-400/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
15Bakelit 300x480x20mm6Cái
16Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA 6Máy
17Lắp FCO (bộ 3 pha)6Bộ
18Lắp chống sét van (bộ 3 pha)6Bộ
19Lắp tủ phân phối trạm 3 pha6Bộ
CM Trạm biến áp 1x15kVA NCS lên 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVANhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này1Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ANhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này1Cái
4Biến dòng hạ áp 75/5ANhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này1Cái
5MCCB 3P 80A - cũNhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này1Bộ
9Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này1Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétNhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này1Bộ
12Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:1Bộ
13Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
14Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
15Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
16MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
17Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
18Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
19Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
20Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
21Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
22Bakelit 300x480x20mm1Cái
23Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 1Máy
24Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA thu hồi1Máy
25Thay tủ điện hạ áp 1 pha1Bộ
CN Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVANhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này3Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ANhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này3Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ANhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này3Cái
5MCCB 3P 125A - cũNhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này3Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này3Bộ
9Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này3Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétNhà thầu chào đơn giá nhân công thu hồi trả kho PCTG cho hạng mục này3Bộ
12Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:3Bộ
13Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)3Bộ
14Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
15Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
16MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
17Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
18Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
19Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
20Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
21Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
22Bakelit 300x480x20mm3Cái
23Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 3Máy
24Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,0/73Máy
25Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/73Bộ
CO Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi4Cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống8Cột
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha207bộ
4Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha220bộ
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha252bộ
6Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi3cột
7Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi2cột
8Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại19cột
9Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi1cột
10Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại19cái
11Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ2bộ
12Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ3bộ
13Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại788mét
14Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế398mét
15Tháo gở thu hồi dây ABC3x50 trên trụ hạ thế199mét
16Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế230mét
17Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà1.655bộ
CP Phần điện kế
1Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1153Cái
2Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 2139Cái
3Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 2 (từ điện kế thứ 2 trở đi)139Cái
4Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 495Cái
5Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 4 (từ điện kế thứ 2 trở đi)285Cái
6Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại1.270Cái
7MCB 1 pha 32A 230/400VPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này67Cái
8Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V67Cái
CQ Phần di dời hộp công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép1.358Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép1.358Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm21.358Cái
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2162mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)27cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép54đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép54đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc27bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm27Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp27cái
9Vít D4x20 lắp công tơ81cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)27bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2162mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)27cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)27bộ
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2168mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)28cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm256cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép56đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép56đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc56bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm56Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp56cái
9Vít D4x20 lắp công tơ168cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)28bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2168mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm256cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)56cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)28bộ
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2138mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)23cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm246cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép46đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép46đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc92bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm92Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp92cái
9Vít D4x20 lắp công tơ138cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)23bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2138mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm246cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)92cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)23bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2638mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)116cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2232cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép232đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép232đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc116bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm116Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp116cái
9Vít D4x20 lắp công tơ348cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)116bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2638mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2232cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)116cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)116bộ
CV Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2561mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)102cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2204cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép204đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép204đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc204bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm204Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp204cái
9Vít D4x20 lắp công tơ612cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)102bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2561mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2204cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)204cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)102bộ
CW Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2379,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)69cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2138cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép138đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép138đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc276bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm276Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp276cái
9Vít D4x20 lắp công tơ414cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)69bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2379,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2138cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)276cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)69bộ
CX Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm250mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)10cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc10bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm10Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)10cái
9Vít D4x20 lắp công tơ30cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)10bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm250mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)10cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)10bộ
CY Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm245mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)9cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc18bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm18Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)18cái
9Vít D4x20 lắp công tơ54cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)9bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm245mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)18cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)9bộ
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm215mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm215mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
DA CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..- Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1448381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2896762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.342.577.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->