Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 09:06:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,574,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥70kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 1kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 15-Ván khuôn đổ bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tháo dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 646,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 506,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 65,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40,11 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 193,4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 61,06 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100,8 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 395,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 395,38 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,34 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 42,83 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 27,79 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 22,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 98,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,21 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,44 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 60,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,56 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất cấp III - Đào xúc đất đắp lên phương tiện v/c | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,08 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,08 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 132,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 14,6 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,14 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 16,9 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,77 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 37,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,74 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,09 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,42 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 71,45 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,42 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8,23 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,49 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,63 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,09 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,85 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,07 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 34,39 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 157,38 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 153,41 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép, Cầu phông, Li tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,26 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép, Cầu phông, Li tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,26 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,21 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần thạch cao (khung chìm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1.045 | m2 |
| 40 | GCLD Cửa đi kính 10ly cường lực, mở tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 41 | GCLD Bộ điều khiển Cửa mở tự động (TERAOKA - Nhật Bản hoặc tương đương), cánh thông thủy 2m ray và nắp đậy 4m (160 KLCM) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | GCLD Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính 8ly cường lực + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 148,6 | m2 |
| 43 | GCLD Cửa sổ mở trượt khung nhựa lõi thép, kính 8ly cường lực + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 182,26 | m2 |
| 44 | GCLD Cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính 8ly cường lực + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 14,49 | m2 |
| 45 | GCLD Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 25,04 | m2 |
| 46 | GCLD Vách ngăn khu wc Compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 99,72 | m2 |
| 47 | GCLD Lan can cầu thang (Tay vịn gỗ 60x80, Kính 10ly cường lực, Thanh đứng Inox) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 33,2 | md |
| 48 | GCLD Trụ đề ba gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 318,33 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 331,35 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 205,94 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 78,99 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 172,28 | m2 |
| 54 | Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 496,8 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 496,8 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 496,8 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 458,78 | m |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1.000,83 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2.928,24 | m2 |
| 60 | Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 66,43 | m3 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 118,66 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 58,46 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 82,78 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 278,24 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 106,32 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1.009,08 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,66 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 698,21 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3.509,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2.151,9 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 859,6 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4.801,9 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 19,45 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,72 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,53 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép D60 tay vịn lan can ram dốc người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép D40 thoát nước tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | m3 |
| 83 | Đặt gạch thẻ đáy mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 800 | viên |
| 84 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 80 | md |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt Đèn lon âm trần D120, bóng LED 11W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 378 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Đèn áp trần D300, bóng Led 15W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A mặt 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu 13A âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu 13A âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 85 | cái |
| 94 | Lắp đặt Hộp lắp, đế âm công tắc, ổ cắm..., diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 140 | cái |
| 95 | Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Máy lạnh 1 chiều lạnh treo tường 24000 BTU/H) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | máy |
| 96 | Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Máy lạnh 1 chiều lạnh treo tường 18000 BTU/H) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 21 | máy |
| 97 | Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Máy lạnh 1 chiều lạnh treo tường 12000 BTU/H) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | máy |
| 98 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần 250x250: 220V/50HZ-30W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm, dày 0.7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm, dày 0.7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 3x50+1x25mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt Cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 3x25+1x16mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x10mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x6mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x2.5mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2.200 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x1.5mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2.400 | m |
| 109 | Lắp đặt Hộp đấu nối điện phòng bằng nhựa 120x120, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D20 bọc bảo ôn thoát nước dư điều hoà, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (loại chống cháy), đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2.300 | m |
| 112 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (loại chống cháy), đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 113 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=150A (10KA) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=75A (10KA) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 2 cực, I=50A (6KA) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 2 cực, I=30A (6KA) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 2 cực, I=15A (4.5KA) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 2 cực, I=15A (4.5KA) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 62 | cái |
| 119 | Lắp đặt Đế, viền aptomat..., diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 62 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tủ điện tôn sơn chống rỉ, âm tường, KT: 500x300x170, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PVC D60/50 đi ngầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt Cáp bọc đồng PVC 50mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt Cáp đồng nối đất CV 1x16mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt Cáp đồng nối đất CV 1x6mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt Cáp đồng nối đất CV 1x4mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt Cáp đồng nối đất CV 1x1.5mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2.000 | m |
| 130 | Gia công và đóng cọc thép tiếp đất D18 mạ đồng dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 131 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | mối |
| 132 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 134 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 136 | Gia công, lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp II, 30m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cáp dẫn sét bằng đồng bọc PVC 50mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt Dây đồng trần 50mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 139 | Ống STK dài 2,5mx42mmx2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Chân đỡ trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Phụ kiện Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 142 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Sơn thái chống gỉ sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 145 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Gia công và đóng Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 147 | Bulong nở đồng D14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 148 | Bulong nở đồng D8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 149 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | mối |
| 150 | Dây thép D4 (có tăng đơ) néo giữ trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 60 | md |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt Modem ADSL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn (Đế âm, mặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn (Đế âm, mặt 1 lỗ, ổ RJ11) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan đơn (Đế âm, mặt 1 lỗ, ổ RJ11) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 156 | Lắp đặt Rack cắm RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 157 | Lắp đặt Rack cắm RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 158 | Lắp đặt Hộp cáp MDF 30 Pairs | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 40 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 160 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 1 pha 63A, 80ka - 3PSM1 - 40/230 + L15/63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Thiết bị chống sét mạng Model: CAT6-5POE-MF, độ nhạy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Switch 12 Port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Switch 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tủ Rack 27U + quạt + nguồn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cáp mạng máy tính (UTP Cat6e) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1.250 | m |
| 166 | Lắp đặt Cáp điện thoại (Cat5e) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D42, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 170 | Lắp đặt Bộ phát WIFI | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 93,73 | m3 |
| 172 | Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,6 | m3 |
| 173 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,18 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,67 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 180 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,33 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40,83 | m3 |
| 182 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 183 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Vòi lấy nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 187 | SXLD Gương soi + Nẹp viền nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20,4 | m2 |
| 188 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,92 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 198 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 204 | Lắp đặt Thập PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt Giảm PVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt Giảm PVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt Giảm PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt Giảm PVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt Van hai chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt Van hai chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt Khâu nối D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tẹc nước Inox 4,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 213 | Lắp đặt Rơ le phao D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt Móc treo giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 215 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 216 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,62 | m3 |
| 217 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 218 | Lắp đặt Dây điện 2x1.5mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điện, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 220 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 221 | Lắp đặt Máy bơm Q=6m3/h, H>20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 222 | Lắp đặt Bộ nối mềm D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y lọc rác D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt Van hút D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Van phao D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,77 | 100m |
| 228 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 230 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 231 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | m3 |
| 232 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 233 | Lắp đặt Máy bơm điện Q=20l/s, H>50m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 234 | Lắp đặt Máy bơm Diesel Q=20l/s, H>50m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 235 | Lắp đặt ống STK D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,01 | 100m |
| 236 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tủ PCCC ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 238 | Vòi cuộn D65 - L=2*20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 239 | Lăng phun D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt Cút STK D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê STK D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt Nút bịt STK D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống STK D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống STK D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 246 | Lắp đặt Tủ PCCC vách tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 247 | Vòi cuộn D50 - L=20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 248 | Lăng phun D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 249 | Bình CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 250 | Bình ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 251 | Lắp đặt Van hai chiều D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt Van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt Van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 254 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | tờ |
| 255 | Nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | tờ |
| 256 | Lắp đặt Khớp nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt Tê STK D100/80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tê STK D80/65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt Cút STK D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 260 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 261 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 262 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 264 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 vùng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 265 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 266 | Lắp đặt Chuông (Còi) báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 267 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 268 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 269 | Bình điện khô 12V-7AH | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 270 | Biến thế 220V-24VDC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx0,75mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 802 | m |
| 272 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1,5mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 301 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điện, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1.000 | m |
| 274 | Lắp đặt Box các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 240 | cái |
| 275 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
| 276 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5 | cọc |
| 277 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 278 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 280 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 281 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm - Exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | 5 đèn |
| 282 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 283 | Lắp đặt Dây nguồn CV 2x1,5mm2, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 284 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 285 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,51 | m3 |
| 286 | Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,13 | m3 |
| 287 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 288 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 290 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 291 | Gia công Khung, cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 292 | Lắp dựng khung, cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 293 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 294 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3. | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥70kg. | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23KW. | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L. | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80L. | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 2 |
| 7 | Xe bơm bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Xe vận chuyển bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5KW. | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW. | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 1kW. | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn. | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 2 |
| 14 | Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m. | Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 400 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông. | Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 1500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi