Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833359-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210758204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 09:06:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,574,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa ≥80L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch đá 1,7 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông cầm tay 1kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m.
- Đặc điểm thiết bị Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 400
15-Ván khuôn đổ bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tháo dỡ nhà hiện trạng
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V646,91m2
2Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V506,96m2
3Tháo dỡ cửa hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V65,92m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40,11m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V193,4m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V61,06m3
7Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V100,8m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V395,38m3
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V395,38m3
B Hạng mục 2: Trụ sở làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,34100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42,83m3
3Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V27,79m3
4Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,36m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V98,18m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,21100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,69tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,44tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60,3m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,56100m3
11Đào xúc đất cấp III - Đào xúc đất đắp lên phương tiện v/cTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,08100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,08100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V132,6m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,6100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,14tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,9tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,77tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V37,63m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,74100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,09tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,42tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V71,45m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,42100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,23tấn
25Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,49m3
26Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,79100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,63tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,82tấn
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,09m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,85100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,51tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,07tấn
33Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V34,39m3
34Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V157,38m3
35Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V153,41m3
36Gia công xà gồ thép, Cầu phông, Li tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,26tấn
37Lắp dựng xà gồ thép, Cầu phông, Li tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,26tấn
38Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,21100m2
39Thi công trần thạch cao (khung chìm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.045m2
40GCLD Cửa đi kính 10ly cường lực, mở tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,7m2
41GCLD Bộ điều khiển Cửa mở tự động (TERAOKA - Nhật Bản hoặc tương đương), cánh thông thủy 2m ray và nắp đậy 4m (160 KLCM)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
42GCLD Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính 8ly cường lực + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V148,6m2
43GCLD Cửa sổ mở trượt khung nhựa lõi thép, kính 8ly cường lực + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V182,26m2
44GCLD Cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính 8ly cường lực + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,49m2
45GCLD Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8ly cường lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25,04m2
46GCLD Vách ngăn khu wc Compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V99,72m2
47GCLD Lan can cầu thang (Tay vịn gỗ 60x80, Kính 10ly cường lực, Thanh đứng Inox)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V33,2md
48GCLD Trụ đề ba gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bộ
49Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V318,33m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V331,35m2
51Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V205,94m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V78,99m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V172,28m2
54Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V496,8m2
55Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V496,8m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V496,8m2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V458,78m
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.000,83m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.928,24m2
60Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V66,43m3
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V118,66m2
62Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V58,46m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V82,78m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V278,24m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V106,32m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.009,08m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,66m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V698,21m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3.509,6m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.151,9m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V859,6m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4.801,9m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V19,45100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,72100m2
75Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,53100m
76Lắp đặt Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18cái
77Lắp đặt Tê nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18cái
78Lắp đặt Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18cái
79Lắp đặt ống thép D60 tay vịn lan can ram dốc người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,19100m
80Lắp đặt ống thép D40 thoát nước trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,16100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,36100m3
82Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12m3
83Đặt gạch thẻ đáy mương cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V800viên
84Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80md
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,24100m3
86Lắp đặt Đèn lon âm trần D120, bóng LED 11WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V378bộ
87Lắp đặt Đèn áp trần D300, bóng Led 15WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5bộ
88Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26cái
89Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
90Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A mặt 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
91Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
92Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu 13A âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
93Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu 13A âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V85cái
94Lắp đặt Hộp lắp, đế âm công tắc, ổ cắm..., diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V140cái
95Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Máy lạnh 1 chiều lạnh treo tường 24000 BTU/H)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3máy
96Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Máy lạnh 1 chiều lạnh treo tường 18000 BTU/H)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21máy
97Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Máy lạnh 1 chiều lạnh treo tường 12000 BTU/H)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12máy
98Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần 250x250: 220V/50HZ-30WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
99Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm, dày 0.7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,8100m
100Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm, dày 0.7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,8100m
101Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,8100m
102Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2100m
103Lắp đặt Cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 3x50+1x25mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80m
104Lắp đặt Cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 3x25+1x16mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15m
105Lắp đặt Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x10mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V400m
106Lắp đặt Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x6mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V400m
107Lắp đặt Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x2.5mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.200m
108Lắp đặt Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x1.5mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.400m
109Lắp đặt Hộp đấu nối điện phòng bằng nhựa 120x120, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26hộp
110Lắp đặt ống PVC D20 bọc bảo ôn thoát nước dư điều hoà, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V180m
111Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (loại chống cháy), đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.300m
112Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (loại chống cháy), đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V400m
113Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=150A (10KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
114Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=75A (10KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
115Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 2 cực, I=50A (6KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
116Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 2 cực, I=30A (6KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
117Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 2 cực, I=15A (4.5KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
118Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 2 cực, I=15A (4.5KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V62cái
119Lắp đặt Đế, viền aptomat..., diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V62cái
120Lắp đặt Tủ điện tôn sơn chống rỉ, âm tường, KT: 500x300x170, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
121Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PVC D60/50 đi ngầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80m
122Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,28100m3
123Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,28100m3
124Lắp đặt Cáp bọc đồng PVC 50mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80m
125Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35m
126Lắp đặt Cáp đồng nối đất CV 1x16mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15m
127Lắp đặt Cáp đồng nối đất CV 1x6mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V200m
128Lắp đặt Cáp đồng nối đất CV 1x4mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V200m
129Lắp đặt Cáp đồng nối đất CV 1x1.5mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.000m
130Gia công và đóng cọc thép tiếp đất D18 mạ đồng dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cọc
131Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12mối
132Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
133Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15m
134Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,27100m3
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,27100m3
136Gia công, lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp II, 30mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
137Lắp đặt Cáp dẫn sét bằng đồng bọc PVC 50mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40m
138Lắp đặt Dây đồng trần 50mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60m
139Ống STK dài 2,5mx42mmx2,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
140Chân đỡ trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
141Phụ kiện Kẹp định vị cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17cái
142Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
143Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
144Sơn thái chống gỉ sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3hộp
145Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
146Gia công và đóng Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cọc
147Bulong nở đồng D14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
148Bulong nở đồng D8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40cái
149Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12mối
150Dây thép D4 (có tăng đơ) néo giữ trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60md
151Lắp đặt ống nhựa PVC D32, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40m
152Lắp đặt Modem ADSLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
153Lắp đặt ổ cắm điện đơn (Đế âm, mặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
154Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn (Đế âm, mặt 1 lỗ, ổ RJ11)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V33cái
155Lắp đặt ổ cắm mạng lan đơn (Đế âm, mặt 1 lỗ, ổ RJ11)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V55cái
156Lắp đặt Rack cắm RJ11Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V33cái
157Lắp đặt Rack cắm RJ45Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V55cái
158Lắp đặt Hộp cáp MDF 30 PairsTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
159Lắp đặt Tổng đài điện thoại 40 máy nhánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11 bộ
160Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 1 pha 63A, 80ka - 3PSM1 - 40/230 + L15/63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
161Lắp đặt Thiết bị chống sét mạng Model: CAT6-5POE-MF, độ nhạyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
162Lắp đặt Switch 12 PortTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
163Lắp đặt Switch 24 PortTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
164Lắp đặt Tủ Rack 27U + quạt + nguồnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
165Lắp đặt Cáp mạng máy tính (UTP Cat6e)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.250m
166Lắp đặt Cáp điện thoại (Cat5e)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V750m
167Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V400m
168Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V100m
169Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D42, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
170Lắp đặt Bộ phát WIFITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V93,73m3
172Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,6m3
173Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,18m3
174Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,67m3
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07100m2
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
177Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22cái
178Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,72m2
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V51,84m2
180Xếp đá hộc giếng thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,33m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40,83m3
182Lắp đặt Chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20bộ
183Lắp đặt Vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
184Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8bộ
185Lắp đặt Vòi lấy nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8bộ
186Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20bộ
187SXLD Gương soi + Nẹp viền nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20,4m2
188Lắp đặt Phễu thu nước sàn D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,92100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,12100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,56100m
194Lắp đặt Cút PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80cái
195Lắp đặt Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
196Lắp đặt Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
197Lắp đặt Lơi PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V72cái
198Lắp đặt Lơi PVC D114Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V32cái
199Lắp đặt Tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28cái
200Lắp đặt Tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
201Lắp đặt Tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
202Lắp đặt Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V38cái
203Lắp đặt Tê PVC D114Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23cái
204Lắp đặt Thập PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
205Lắp đặt Giảm PVC D42/27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
206Lắp đặt Giảm PVC D42/34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
207Lắp đặt Giảm PVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
208Lắp đặt Giảm PVC D114/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
209Lắp đặt Van hai chiều D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
210Lắp đặt Van hai chiều D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
211Lắp đặt Khâu nối D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V56cái
212Lắp đặt Tẹc nước Inox 4,0m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bể
213Lắp đặt Rơ le phao D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
214Lắp đặt Móc treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
215Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,26100m3
216Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,62m3
217Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2100m3
218Lắp đặt Dây điện 2x1.5mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V140m
219Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điện, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V140m
220Lắp đặt Dây điện 2x2.5mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
221Lắp đặt Máy bơm Q=6m3/h, H>20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21 máy
222Lắp đặt Bộ nối mềm D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
223Lắp đặt Y lọc rác D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
224Lắp đặt Đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
225Lắp đặt Van hút D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
226Lắp đặt Van phao D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,77100m
228Lắp đặt Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
229Lắp đặt Tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
230Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,43100m3
231Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,5m3
232Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,33100m3
233Lắp đặt Máy bơm điện Q=20l/s, H>50mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11 máy
234Lắp đặt Máy bơm Diesel Q=20l/s, H>50mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11 máy
235Lắp đặt ống STK D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,01100m
236Lắp đặt Trụ cứu hoả D100 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
237Lắp đặt Tủ PCCC ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
238Vòi cuộn D65 - L=2*20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cuộn
239Lăng phun D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
240Lắp đặt Cút STK D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
241Lắp đặt Tê STK D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
242Lắp đặt Nút bịt STK D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
243Lắp đặt ống STK D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,5100m
244Lắp đặt ống STK D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,44100m
245Lắp đặt ống STK D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,04100m
246Lắp đặt Tủ PCCC vách tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
247Vòi cuộn D50 - L=20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cuộn
248Lăng phun D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
249Bình CO2 5kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cái
250Bình ABC 4kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
251Lắp đặt Van hai chiều D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
252Lắp đặt Van xả khíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
253Lắp đặt Van góc D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
254Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4tờ
255Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4tờ
256Lắp đặt Khớp nối D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
257Lắp đặt Tê STK D100/80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
258Lắp đặt Tê STK D80/65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
259Lắp đặt Cút STK D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
260Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
261Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,33100m3
262Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,8m3
263Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,27100m3
264Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 vùngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11 trung tâm
265Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,25 nút
266Lắp đặt Chuông (Còi) báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,25 chuông
267Lắp đặt Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,410 đầu
268Lắp đặt Điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
269Bình điện khô 12V-7AHTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
270Biến thế 220V-24VDCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
271Lắp đặt Dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx0,75mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V802m
272Lắp đặt Dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1,5mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V301m
273Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điện, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.000m
274Lắp đặt Box các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V240cái
275Phụ kiện các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1
276Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cọc
277Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40m
278Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
279Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,8100m
280Lắp đặt Lơi PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cái
281Lắp đặt Đèn thoát hiểm - ExitTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15 đèn
282Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,85 đèn
283Lắp đặt Dây nguồn CV 2x1,5mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80m
284Lắp đặt ổ cắm điện đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9cái
285Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,51m3
286Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,13m3
287Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,1m3
288Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,02100m2
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,16tấn
290Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,1m3
291Gia công Khung, cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,21tấn
292Lắp dựng khung, cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,21tấn
293Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18,48m2
294Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn màu sóng vuông dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,27100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.53
3 Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm cóc ≥70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
4 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
5 Máy trộn bê tông ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
6 Máy trộn vữa ≥80L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
7 Xe bơm bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.1
8 Xe vận chuyển bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.2
9 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
10 Máy cắt gạch đá 1,7 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
11 Máy khoan bê tông cầm tay 1kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
12 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
14 Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m. Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).400
15 Ván khuôn đổ bê tông. Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->