Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 08:52:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 746,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.119299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238597E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 522.340.000 VND; tổng của 03 hợp đồng là: 1.567.020.000 VND và có ít nhất 1 hợp đồng có cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặcsố lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 522.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.567.020.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh)-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.567.020.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng còn hiệu lực. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD). Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD).Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà khách công an tỉnh Hưng yên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tính bằng 70% cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 526,306 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 70% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 291,2496 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 26,4343 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 39,5719 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 21,8985 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1,9875 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 39,5719 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,8985 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,9875 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Hải Quân hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 791,4376 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Hải Quân hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 477,7201 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,7925 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Hải Quân hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 377,678 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 9,678 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ công sơn mái | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 20 | Gia công vì kèo thép (thép Thái Nguyên hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp (Thép Thái Nguyên hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1,1711 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1711 | tấn |
| 24 | Bu lông M12L=120mm | Chương V E-HSMT | 162 | cái |
| 25 | Lợp mái tôn bằng tôn giả ngói dày 0,45mm (tôn Suntek hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 3,71 | 100m2 |
| 26 | Ốp tấm alu dày 3mm ngoài trời có độ dày thanh nhôm 0,06 | Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt lại kim thu sét | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 28 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,1545 | 1000v |
| 29 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (Bình nóng lạnh Ferroli hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 215,98 | m |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 80,9065 | m2 |
| 33 | Vận chuyển cửa về kho | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 34 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 47,5156 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Hải Quân hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 47,5156 | m2 |
| 36 | SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (Cửa nhôm hệ Nam Hải hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 18,69 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ hệ lùa EUA-2600: la loại cửa có độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa nhôm hệ Nam Hải hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 38 | Hệ vách NH-76 là loại vách KT 1000x1000mm, có độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm (Nhôm hệ Nam hải hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 71,55 | m2 |
| 39 | Bơm silicon tại vị trí vách kính bị bong ( bơm 2 mặt) | Chương V E-HSMT | 337,244 | m |
| 40 | Thay kính tại vị trí vách bị vỡ, hư hỏng | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.119299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238597E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 522.340.000 VND; tổng của 03 hợp đồng là: 1.567.020.000 VND và có ít nhất 1 hợp đồng có cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặcsố lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 522.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.567.020.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh)-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.567.020.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng còn hiệu lực. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD). Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD).Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23Kw | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi