Gói thầu: Mua sắm thiết bị và dụng cụ thí nghiệm cho các Phòng thí nghiệm Khoa Khoa học Tự nhiên, Khoa Sư phạm và Viện Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ sinh học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và dụng cụ thí nghiệm cho các Phòng thí nghiệm Khoa Khoa học Tự nhiên, Khoa Sư phạm và Viện Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ sinh học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:09:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.197297E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.500.000 VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.076.500.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Cung cấp thiết bị thí nghiệm có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.025.500.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.076.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà phân phối hoặc đại lý bán hàng tại thị trường Việt Nam đối với những hàng hóa nhập khẩu (hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các ngành, lĩnh vực: Sinh học, Hóa học, Vật Lý, Điện hoặc Điện tử hay tương đương.(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật (kể cả trực tuyến trong quá trình sử dụng hàng hóa là thiết bị) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành, linhx vực: Sinh học, Hóa học, Vật Lý, Điện hoặc Điện tử hay tương đương(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khuấy từ gia nhiệt | MS7-H550-Pro Scilogex hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | (*): "tương đương" ở đây được hiểu là có đặc tính kỹ thuật, có tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ là tương đương với các ký mã hiệu hàng hóa đã nêu. Nhà thầu có thể tham gia chào hàng hóa theo ký mã hiệu cụ thể đã được nêu hoặc ký mã hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có ký mã hiệu đã được nêu. |
| 2 | Máy lắc | SCI-O330-Pro Scilogex hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 3 | Bể điều nhiệt | WTB15 Mememert hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 4 | Máy đo pH để bàn | C1020P Consort hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 5 | Kính hiển vi 2 thị kính | MBL2000 Kruss hoặc tương đương (*) | 10 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 6 | Camera kết nối kính hiển vi (CMOS) | CMOS.17.U510 USB2.0 5.1MP 1/2.5" Honyu hoặc tương đương (*) | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 7 | Máy quang phổ UV-VIS | UVD-2960 Labomed hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 8 | Máy quang phổ hồng ngoại và phụ kiện | FT/IR – 4600 Jasco hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 9 | Bộ phản xạ đơn ATR pro one và Lăng kính ZnSe | Jasco hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 10 | Máy cô quay chân không | RE100-Pro Scilogex hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 11 | Thiết bị chưng cất tinh dầu thủy tinh với cột chưng cất phân đoạn | TSPD-02 Toption hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 12 | Kính hiển vi 3 mắt, 1000x kèm camera kết nối máy tính | PH36T Photon; C-B5 Optika hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 13 | Máy đo pH/nhiệt độ | HI2210-02 Hanna Instrument hoặc tương đương (*) | 3 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 14 | Cân phân tích | PR224/E Ohaus hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 15 | Cân kỹ thuật điện tử | SPX622 Ohaus hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 16 | Micropipet 0,5-10ul | 7030301004 Dlab hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 17 | Micropipet 20-200ul | 7030301009 Dlab hoặc tương đương (*) | 5 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 18 | Micropipet 100-1000ul | 7030301014 Dlab hoặc tương đương (*) | 8 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 19 | Micropipet 1000-5000ul | 7030301017 Dlab hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 20 | Tủ mát | VH-408W Sanaky hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 21 | Máy lắc tròn | BSK-BM4060 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.197297E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.500.000 VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.076.500.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Cung cấp thiết bị thí nghiệm có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.025.500.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.076.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà phân phối hoặc đại lý bán hàng tại thị trường Việt Nam đối với những hàng hóa nhập khẩu (hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các ngành, lĩnh vực: Sinh học, Hóa học, Vật Lý, Điện hoặc Điện tử hay tương đương.(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan) | 5 | 4 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật (kể cả trực tuyến trong quá trình sử dụng hàng hóa là thiết bị) | 3 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành, linhx vực: Sinh học, Hóa học, Vật Lý, Điện hoặc Điện tử hay tương đương(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi