Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838334-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210836718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 10:18:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,973,982,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(Bản sao công chứng hợp lệ).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (xây dựng công trình dân dụng, kiến trúc...).- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc nghề công nhân kỹ thuật các ngành: thợ nề, sơn, điện, cốt thép, vận hành máy trộn bê tông...Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỤM KHO XĂNG DẦU
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Chương V22,23m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V51,32m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng Chương V51,321m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V22,231m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V147,11m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng Chương V75,28m2
7Quét vật liệu chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng Chương V75,281m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V75,28m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V75,28m2
10Vệ sinh nền xi măngĐáp ứng Chương V19,04m2
11Đục nhám mặt nền xi măngĐáp ứng Chương V19,04m2
12Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Đáp ứng Chương V0,952m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V1,361100m2
14Tháo dỡ ống thoát nướcĐáp ứng Chương V47,322m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,473100m
16Tháo dỡ máng xối thu nướcĐáp ứng Chương V81,1m
17Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điệnĐáp ứng Chương V81,1m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V31,5m2
19Cung cấp cửa cuốn + motorĐáp ứng Chương V31,5m2
20Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng Chương V31,5m2
21Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng Chương V69Cấu kiện
22Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V10,976m3
23Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V10,976m3
24Vệ sinh nắp mươngĐáp ứng Chương V41,4m2
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V41,161m2
26Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V1,242m3
27Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,102100kg
28Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V6,6241m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V69cấu kiện
30Vệ sinh nền xi măngĐáp ứng Chương V38,76m2
31Đục nhám nền mặt xi măngĐáp ứng Chương V38,76m2
32Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Đáp ứng Chương V1,938m3
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V180,359m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Chương V18,84m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng Chương V180,3591m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V18,841m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V398,3981m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V5,621100m2
B CỤM KHO HẬU CẦN
1Tháo dỡ ống thoát nướcĐáp ứng Chương V59,496m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,595100m
3Tháo dỡ máng xối thu nướcĐáp ứng Chương V140m
4Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điệnĐáp ứng Chương V140m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V42m2
6Cung cấp cửa cuốn + motorĐáp ứng Chương V42m2
7Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng Chương V42m2
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng Chương V96cấu kiện
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V15,36m3
10Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V15,36m3
11Vệ sinh nắp đan mươngĐáp ứng Chương V57,6m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V57,6m2
13Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V1,728m3
14Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,143100kg
15Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V9,2161m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V96cấu kiện
17Vệ sinh nền xi măngĐáp ứng Chương V55,2m2
18Đục nhám nền mặt xi măngĐáp ứng Chương V55,2m2
19Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Đáp ứng Chương V2,76m3
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V271,769m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Chương V4m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng Chương V271,7691m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V41m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V551,5381m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V8,008100m2
26Tháo dỡ ống thoát nướcĐáp ứng Chương V59,496m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,595100m
28Tháo dỡ máng xối thu nướcĐáp ứng Chương V140m
29Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điệnĐáp ứng Chương V140m
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V56m2
31Cung cấp cửa cuốn + motorĐáp ứng Chương V56m2
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng Chương V56m2
33Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng Chương V92cấu kiện
34Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V14,72m3
35Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V14,72m3
36Vệ sinh nắp đan mươngĐáp ứng Chương V55,2m2
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V55,2m2
38Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V1,656m3
39Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,137100kg
40Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V8,8321m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V92cấu kiện
42Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V52,8m2
43Đục nhám nền mặt xi măngĐáp ứng Chương V52,8m2
44Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Đáp ứng Chương V2,64m3
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V264,769m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Chương V5,15m2
47Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng Chương V264,7691m2
48Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V5,151m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V539,8381m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V8,008100m2
51Vách ngăn khung nhôm hệ 700 kính dày 4.2 lyĐáp ứng Chương V51,66m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kt 600x600Đáp ứng Chương V49,59M2
53Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kVAĐáp ứng Chương V1cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng Chương V2bộ
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng Chương V2cái
57Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Đáp ứng Chương V100m
C CỤM KHO THAM MƯU
1Tháo dỡ ống thoát nướcĐáp ứng Chương V59,496m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,595100m
3Tháo dỡ máng xối thu nướcĐáp ứng Chương V140m
4Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điệnĐáp ứng Chương V140m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V42m2
6Cung cấp cửa cuốn + motorĐáp ứng Chương V42m2
7Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng Chương V42m2
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng Chương V96cấu kiện
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V15,36m3
10Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V15,36m3
11Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V57,6m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V57,6m2
13Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V1,728m3
14Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,143100kg
15Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V9,2161m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V96cấu kiện
17Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V55,2m2
18Đục nhám nền mặt xi măngĐáp ứng Chương V55,2m2
19Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V2,76m3
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V249,689m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Chương V24,64m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng Chương V249,6891m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V24,641m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V548,6581m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V8,008100m2
26Tháo dỡ ống thoát nướcĐáp ứng Chương V36,522m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,365100m
28Tháo dỡ máng xối thu nướcĐáp ứng Chương V70m
29Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điệnĐáp ứng Chương V70m
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V21m2
31Cung cấp cửa cuốn + motorĐáp ứng Chương V21m2
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng Chương V21m2
33Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng Chương V58cấu kiện
34Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V9,312m3
35Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V9,312m3
36Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V34,8m2
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V34,92m2
38Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V1,044m3
39Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,086100kg
40Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V5,5681m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V58cấu kiện
42Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V32,52m2
43Đục nhám nền mặt xi măngĐáp ứng Chương V32,52m2
44Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Đáp ứng Chương V1,626m3
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V149,729m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Chương V12,32m2
47Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng Chương V149,7291m2
48Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V12,321m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V324,0981m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V4,543100m2
51Tháo dỡ ống thoát nướcĐáp ứng Chương V36,522m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,365100m
53Tháo dỡ máng xối thu nướcĐáp ứng Chương V70m
54Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điệnĐáp ứng Chương V70m
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V21m2
56Cung cấp cửa cuốn + motorĐáp ứng Chương V21m2
57Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng Chương V21m2
58Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng Chương V58cấu kiện
59Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V9,312m3
60Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V34,8m2
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V34,92m2
62Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V1,044m3
63Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,086100kg
64Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V5,5681m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V58cấu kiện
66Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V32,52m2
67Đục nhám nền mặt xi măngĐáp ứng Chương V32,52m2
68Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Đáp ứng Chương V1,626m3
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V149,729m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Chương V12,32m2
71Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng Chương V149,7291m2
72Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V12,321m2
73Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V324,0981m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V4,543100m2
75Vách ngăn khung nhôm hệ 700 kính dày 4.2 lyĐáp ứng Chương V51,66m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kt 600x600Đáp ứng Chương V49,59M2
77Máy lạnh 1.5HPĐáp ứng Chương V1cái
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng Chương V1máy
79Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kVAĐáp ứng Chương V1cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng Chương V2bộ
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng Chương V2cái
83Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Đáp ứng Chương V100m
D CỤM KHO CHÍNH TRỊ VÀ KỸ THUẬT
1Tháo dỡ ống thoát nướcĐáp ứng Chương V73,044m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,73100m
3Tháo dỡ máng xối thu nướcĐáp ứng Chương V180m
4Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điệnĐáp ứng Chương V180m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V42m2
6Cung cấp cửa cuốn + motorĐáp ứng Chương V42m2
7Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng Chương V42m2
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng Chương V138cấu kiện
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V21,824m3
10Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V21,824m3
11Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V82,8m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V81,84m2
13Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V2,484m3
14Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,205100kg
15Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V13,2481m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V138cấu kiện
17Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V77,04m2
18Đục nhám nền mặt xi măngĐáp ứng Chương V77,04m2
19Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Đáp ứng Chương V3,852m3
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V353,457m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Chương V24,64m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng Chương V353,4571m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V24,641m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V756,1941m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V10,626100m2
26Tháo dỡ ống thoát nướcĐáp ứng Chương V39,2m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,392100m
28Tháo dỡ máng xối thu nướcĐáp ứng Chương V60m
29Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điệnĐáp ứng Chương V60m
30Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng Chương V61cấu kiện
31Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V9,664m3
32Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácĐáp ứng Chương V9,664m3
33Vệ sinh nắp đan mươngĐáp ứng Chương V36,6m2
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V36,24m2
35Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V1,098m3
36Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,09100kg
37Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V5,8561m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V61cấu kiện
39Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V33,84m2
40Đục nhám nền mặt xi măngĐáp ứng Chương V33,84m2
41Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Đáp ứng Chương V1,692m3
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V73,5m2
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng Chương V73,51m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V148,861m2
E CỔNG - HÀNG RÀO TỔNG THỂ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng Chương V111,96m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V111,961m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngĐáp ứng Chương V1.362,77m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụĐáp ứng Chương V364,321m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Chương V253,918m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng Chương V299,178m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng Chương V1.362,771m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V618,2391m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V1.981,011m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V299,1781m2
11Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmĐáp ứng Chương V0,58100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(Bản sao công chứng hợp lệ).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (xây dựng công trình dân dụng, kiến trúc...).- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.32
3 Công nhân kỹ thuật 7 Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc nghề công nhân kỹ thuật các ngành: thợ nề, sơn, điện, cốt thép, vận hành máy trộn bê tông...Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy cắt sắt Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Giàn giáo Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->