Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:18:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,982,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(Bản sao công chứng hợp lệ).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (xây dựng công trình dân dụng, kiến trúc...).- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc nghề công nhân kỹ thuật các ngành: thợ nề, sơn, điện, cốt thép, vận hành máy trộn bê tông...Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỤM KHO XĂNG DẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 22,23 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 51,32 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Chương V | 51,32 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 22,23 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 147,1 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng Chương V | 75,28 | m2 |
| 7 | Quét vật liệu chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng Chương V | 75,28 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 75,28 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 75,28 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền xi măng | Đáp ứng Chương V | 19,04 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt nền xi măng | Đáp ứng Chương V | 19,04 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Đáp ứng Chương V | 0,952 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 1,361 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước | Đáp ứng Chương V | 47,322 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,473 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ máng xối thu nước | Đáp ứng Chương V | 81,1 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điện | Đáp ứng Chương V | 81,1 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 31,5 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa cuốn + motor | Đáp ứng Chương V | 31,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng Chương V | 31,5 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng Chương V | 69 | Cấu kiện |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 10,976 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 10,976 | m3 |
| 24 | Vệ sinh nắp mương | Đáp ứng Chương V | 41,4 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 41,161 | m2 |
| 26 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,242 | m3 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,102 | 100kg |
| 28 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 6,624 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 69 | cấu kiện |
| 30 | Vệ sinh nền xi măng | Đáp ứng Chương V | 38,76 | m2 |
| 31 | Đục nhám nền mặt xi măng | Đáp ứng Chương V | 38,76 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Đáp ứng Chương V | 1,938 | m3 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 180,359 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 18,84 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Chương V | 180,359 | 1m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 18,84 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 398,398 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 5,621 | 100m2 |
| B | CỤM KHO HẬU CẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước | Đáp ứng Chương V | 59,496 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,595 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ máng xối thu nước | Đáp ứng Chương V | 140 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điện | Đáp ứng Chương V | 140 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 42 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa cuốn + motor | Đáp ứng Chương V | 42 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng Chương V | 42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng Chương V | 96 | cấu kiện |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 15,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 15,36 | m3 |
| 11 | Vệ sinh nắp đan mương | Đáp ứng Chương V | 57,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 57,6 | m2 |
| 13 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,728 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,143 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 9,216 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 96 | cấu kiện |
| 17 | Vệ sinh nền xi măng | Đáp ứng Chương V | 55,2 | m2 |
| 18 | Đục nhám nền mặt xi măng | Đáp ứng Chương V | 55,2 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Đáp ứng Chương V | 2,76 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 271,769 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 4 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Chương V | 271,769 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 4 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 551,538 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 8,008 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ ống thoát nước | Đáp ứng Chương V | 59,496 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,595 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ máng xối thu nước | Đáp ứng Chương V | 140 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điện | Đáp ứng Chương V | 140 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 56 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa cuốn + motor | Đáp ứng Chương V | 56 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng Chương V | 56 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng Chương V | 92 | cấu kiện |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 14,72 | m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 14,72 | m3 |
| 36 | Vệ sinh nắp đan mương | Đáp ứng Chương V | 55,2 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 55,2 | m2 |
| 38 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,656 | m3 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,137 | 100kg |
| 40 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 8,832 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 92 | cấu kiện |
| 42 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 52,8 | m2 |
| 43 | Đục nhám nền mặt xi măng | Đáp ứng Chương V | 52,8 | m2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Đáp ứng Chương V | 2,64 | m3 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 264,769 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 5,15 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Chương V | 264,769 | 1m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 5,15 | 1m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 539,838 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 8,008 | 100m2 |
| 51 | Vách ngăn khung nhôm hệ 700 kính dày 4.2 ly | Đáp ứng Chương V | 51,66 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kt 600x600 | Đáp ứng Chương V | 49,59 | M2 |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kVA | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 100 | m |
| C | CỤM KHO THAM MƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước | Đáp ứng Chương V | 59,496 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,595 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ máng xối thu nước | Đáp ứng Chương V | 140 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điện | Đáp ứng Chương V | 140 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 42 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa cuốn + motor | Đáp ứng Chương V | 42 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng Chương V | 42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng Chương V | 96 | cấu kiện |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 15,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 15,36 | m3 |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 57,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 57,6 | m2 |
| 13 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,728 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,143 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 9,216 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 96 | cấu kiện |
| 17 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 55,2 | m2 |
| 18 | Đục nhám nền mặt xi măng | Đáp ứng Chương V | 55,2 | m2 |
| 19 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 2,76 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 249,689 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 24,64 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Chương V | 249,689 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 24,64 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 548,658 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 8,008 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ ống thoát nước | Đáp ứng Chương V | 36,522 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,365 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ máng xối thu nước | Đáp ứng Chương V | 70 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điện | Đáp ứng Chương V | 70 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 21 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa cuốn + motor | Đáp ứng Chương V | 21 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng Chương V | 21 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng Chương V | 58 | cấu kiện |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 9,312 | m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 9,312 | m3 |
| 36 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 34,8 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 34,92 | m2 |
| 38 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,044 | m3 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,086 | 100kg |
| 40 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 5,568 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 58 | cấu kiện |
| 42 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 32,52 | m2 |
| 43 | Đục nhám nền mặt xi măng | Đáp ứng Chương V | 32,52 | m2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Đáp ứng Chương V | 1,626 | m3 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 149,729 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 12,32 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Chương V | 149,729 | 1m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 12,32 | 1m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 324,098 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 4,543 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ ống thoát nước | Đáp ứng Chương V | 36,522 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,365 | 100m |
| 53 | Tháo dỡ máng xối thu nước | Đáp ứng Chương V | 70 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điện | Đáp ứng Chương V | 70 | m |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 21 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa cuốn + motor | Đáp ứng Chương V | 21 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng Chương V | 21 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng Chương V | 58 | cấu kiện |
| 59 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 9,312 | m3 |
| 60 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 34,8 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 34,92 | m2 |
| 62 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,044 | m3 |
| 63 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,086 | 100kg |
| 64 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 5,568 | 1m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 58 | cấu kiện |
| 66 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 32,52 | m2 |
| 67 | Đục nhám nền mặt xi măng | Đáp ứng Chương V | 32,52 | m2 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Đáp ứng Chương V | 1,626 | m3 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 149,729 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 12,32 | m2 |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Chương V | 149,729 | 1m2 |
| 72 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 12,32 | 1m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 324,098 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 4,543 | 100m2 |
| 75 | Vách ngăn khung nhôm hệ 700 kính dày 4.2 ly | Đáp ứng Chương V | 51,66 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kt 600x600 | Đáp ứng Chương V | 49,59 | M2 |
| 77 | Máy lạnh 1.5HP | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng Chương V | 1 | máy |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kVA | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 100 | m |
| D | CỤM KHO CHÍNH TRỊ VÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước | Đáp ứng Chương V | 73,044 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,73 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ máng xối thu nước | Đáp ứng Chương V | 180 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điện | Đáp ứng Chương V | 180 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 42 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa cuốn + motor | Đáp ứng Chương V | 42 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng Chương V | 42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng Chương V | 138 | cấu kiện |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 21,824 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 21,824 | m3 |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 82,8 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 81,84 | m2 |
| 13 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 2,484 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,205 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 13,248 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 138 | cấu kiện |
| 17 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 77,04 | m2 |
| 18 | Đục nhám nền mặt xi măng | Đáp ứng Chương V | 77,04 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Đáp ứng Chương V | 3,852 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 353,457 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 24,64 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Chương V | 353,457 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 24,64 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 756,194 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 10,626 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ ống thoát nước | Đáp ứng Chương V | 39,2 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,392 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ máng xối thu nước | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 5 ly sơn tĩnh điện | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 30 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng Chương V | 61 | cấu kiện |
| 31 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 9,664 | m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Đáp ứng Chương V | 9,664 | m3 |
| 33 | Vệ sinh nắp đan mương | Đáp ứng Chương V | 36,6 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 36,24 | m2 |
| 35 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,098 | m3 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,09 | 100kg |
| 37 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 5,856 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 61 | cấu kiện |
| 39 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 33,84 | m2 |
| 40 | Đục nhám nền mặt xi măng | Đáp ứng Chương V | 33,84 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Đáp ứng Chương V | 1,692 | m3 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 73,5 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Chương V | 73,5 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 148,86 | 1m2 |
| E | CỔNG - HÀNG RÀO TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng Chương V | 111,96 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 111,96 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Đáp ứng Chương V | 1.362,77 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 364,321 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 253,918 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng Chương V | 299,178 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Chương V | 1.362,77 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 618,239 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 1.981,01 | 1m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 299,178 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Đáp ứng Chương V | 0,58 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(Bản sao công chứng hợp lệ).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (xây dựng công trình dân dụng, kiến trúc...).- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc nghề công nhân kỹ thuật các ngành: thợ nề, sơn, điện, cốt thép, vận hành máy trộn bê tông...Kèm theo tài liệu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Giàn giáo | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi