Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838408-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210670072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 10:13:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,014,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.360.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng có giá trị xây lắp tối thiểu 9.120.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 9.120.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu chứng minh Chỉ huy trưởng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng có giá trị xây lắp tối thiểu 9.120.000.000 đồng);- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu, riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3187tấn
2Lắp bản thép đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3187tấn
3Sản xuất thép định vị mũi cọc (Ø25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6656tấn
4Lắp thép định vị mũi cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6656tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9623tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8748tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8485100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,0102m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,610 tấn
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V150tấn/lần
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8453100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8385m3
17Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,576m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5878100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,993100m3
20Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V279,8752m3
21Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V84,338m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2045m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,444m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,9322m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,308m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,557m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3584m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,643m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,553m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,92m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7283m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,191m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7438100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,611100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,785100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,575100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,188100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1941100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,196100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,916100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9847tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,758tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3404tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5133tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,465tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,149tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,69tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5511tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7013tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1341tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5223tấn
52Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,543m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8866m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,715m3
55Xây tường gạch bê tông gạch ống không 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,671m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,602m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,56m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V563,293m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.558,671m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.106,74m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V665,996m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V715,37m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,3m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V671,76m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V563,293m2
66Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.508,686m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4.625,966m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V572,253m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7.258,252m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V188m
71Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V235,02m2
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V143,506m2
73Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,54m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,42m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,815m2
77Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.908,32m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,96m2
79Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,5m2
80Công tác ốp gạch bồn hoa theo chỉ địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V46,451m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V913,895m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V913,895m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V617,392m2
84Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V87,99m2
85Cung cấp cửa đi kính cường lực 10ly, bản lề sàn + phụ kiện (khung chết hệ 55 xinfa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,296m2
86Cung cấp cửa đi sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V122,24m2
87Cung cấp cửa sổ sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V471,856m2
88Cung cấp khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V471,856m2
89Cửa chống cháy chuyên dụng E60Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
90Vách thạch cao chống cháy vĩnh tường W60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,23m2
91Khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
92Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V594,096m2
93Cung cấp và lắp dựng vách ngăn + cửa compactMô tả kỹ thuật theo Chương V45,765m2
94Cung cấp lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V87,99m2
95CC &LD tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đã được phun PUMô tả kỹ thuật theo Chương V87,99md
96CC &LD hệ khung giàn 3d inox (chi tiết theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m2
97Cung cấp inox Ø42 1,8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5md
98Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.259,785m2
99Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,815m2
100Cung cấp Nắp thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
101Cung cấp Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
102Cung cấp và lắp đặt Quốc huyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,143m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,226m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
114Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,425m3
116Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,005m3
117Lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,763m3
118Lớp than khử mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,763m3
119Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
120Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0359100m3
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,414m3
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
127Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084100m2
128Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0406tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648tấn
133Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,687tấn
134Mua thép sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.687kg
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V71,0568m2
136Lan can cầu thang chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V71,057m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ Ở, NHÀ ĂN XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, TTLL
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700 x 500 x 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600 x 400 x 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 500 x 300 x 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4MCCB loại 3 pha 3 cực 200A 30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5MCB loại 3 pha 3 cực 80A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6MCB loại 3 pha 3 cực 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7MCB loại 3 pha 3 cực 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9MCB loại 2 pha 2 cực 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12MCB loại 2 pha 2 cực 16A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
13MCB loại 2 pha 2 cực 10A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Cáp động lực đấu tủ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
15Cáp tín hiệu đấu tủ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Đèn báo pha & cầu chì (bộ 03 cầu chì + 03 đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Đầu coss đấu dây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
18Dây cáp đơn CXV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
19Dây cáp đơn CV25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
20Dây cáp đơn CV16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
21Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
22Dây cáp đơn CV6.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V709m
23Dây cáp đơn CV4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.025m
24Dây cáp đơn CV2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.514m
25Dây cáp đơn CV1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.474m
26Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
27Phụ kiện nối ống PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
28Lắp đặt ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
29Ống cứng Ø25 dày 1.50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V188m
30Ống cứng Ø20 dày 1.36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.103m
31Ống cứng Ø16 dày 1.20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.371m
32Phụ kiện nối ống cứng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.463cái
33Ống luồn xoắn ruột gà Ø25 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
34Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V445m
35Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
36Domino nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000con
37Đào đất chôn cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
38Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
39Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,686m3
40Dây cáp đồng trần C50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
41Giếng khoan tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Đào đất 6*0.3*0.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
43Đắp đất dầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
44Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
45Ốc xiết cáp chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
46Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
47Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
48Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
49Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
50Đèn Panel 600 x 600 bóng LED 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Đèn Downlight âm trần bóng LED 7w D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V298bộ
52Quạt hút âm tường D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
53Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
54Gia công - Lắp đặt khung quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
55Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V39hộp
56Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V276hộp
57Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V137cái
58Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
59Ổ cắm đôi 2 chấu (cho bộ phát sóng Wifi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Con tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Con tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V205cái
62Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
63CB cóc loại 10A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
64Máy lạnh 2 cục, phần công lắp đặt (cho 5 phòng, theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10máy
65Ống PVC Ø21 thoát nước máy lạnh (cho toàn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,53100m
66Phụ kiện PVC Ø21 (cho toàn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.359cái
67Ống ga máy lạnh (cho 10 máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
68Pát giữ cục nóng (cho 10 máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
69Dây cáp mạng có bọc bạc 5 FPTMô tả kỹ thuật theo Chương V1.373m
70Dây cáp điện thoại chống ẩm 4P/DEMô tả kỹ thuật theo Chương V796m
71Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V81hộp
72Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
73Ổ cắm mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V52caùi
74Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
75Ống luồn xoắn HDPE Ø60/50 (Ống chờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
76Ống cứng Ø16 dày 1.20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.169m
77Phụ kiện nối ống cứng Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.175cái
78Đào đất chôn ống chờMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
79Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
80Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,013m3
81Switch HUB 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Switch HUB 08 portMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Tủ cáp mạng 600 x 400 x 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
84Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
85Hộp cáp điện thoại 30 đôi (IDF 30 pair)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
86Ống PVC Ø27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m
87Ống PVC Ø34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m
88Ống PVC Ø60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49100m
89Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
90Ống PVC Ø114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
91Co vuông PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
92Co vuông PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
93Co vuông PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
94Co lơi PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
95Co lơi PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
96Co lơi PVC Ø114 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
97Tê PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
98Tê PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
99Tê PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
100Y PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
101Y PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
102Y PVC Ø114 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
103Côn PVC Ø34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
104Côn PVC Ø60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
105Côn PVC Ø90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
106Côn PVC Ø114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
107Khâu nối PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
108Khâu nối PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
109Khâu nối PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
110Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
111Khâu nối PVC Ø114 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
112Van nhựa Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
113Van nhựa Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Van 1 chiều Ø34 đồng thauMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Phao điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Khớp nối mềm Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Máy bơm nước 1.5HP 1phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
118Lắp đặt bồn inox dung tích 2.0m³ ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
119Lắp đặt bồn inox dung tích 3.0m³ ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
120Phễu thu nước 200*200 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
121Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
122Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
123Lavabo loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
124Lavabo loại âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
125Vòi lavabo 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
126Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
127Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
128Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
129Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
130Lắp đặt vòi sen 1 vòi, 1 sen lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
131Khâu răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V89cái
132Dây nối mềm 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V40dây
133Chớp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Keo dán ống loại lon 1.0kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2lon
135Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,75
136Lấp đất đầm kỹ 105*0,3*0,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45
137Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,686
138Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02100m
139Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
140Co vuông PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
141Cầu chắn rác thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
142Keo dán ống loại lon 1.0kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2lon
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Kim thu sét Rp= 71mMô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
2Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
3Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
4Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
5Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V22sứ
8Trụ đỡ Kim thu sét STK D60, H = 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
9Đế chân trụ Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cosse đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Khoan giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
12Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
14Cosse đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
16Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
17Trung tâm báo cháy 08 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
18Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210 đầu
19Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 đầu
20Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
21Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 còi
22Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
23Lắp đặt dây VCmd 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V630m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V610m
25Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
26Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
27Bộ lưu điện UPS 1000 VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
29Bình chữa cháy bột ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21bình
30Bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21bình
31Kệ để bình chữa cháy + NQTLMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,618m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1675100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m3
5Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9405m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2317m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,848m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,252m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1632100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5086100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4252100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2132tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0505tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5841tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9853tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572tấn
29Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7117m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636m3
31Xây tường gạch ống không 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0944m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2448m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,44m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,945m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,948m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,52m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,44m2
40Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V70,95m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,868m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,44m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V172,818m2
44Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,715m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,92m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,52m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,52m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16,58m2
52Cung cấp cửa đi sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,78m2
53Cung cấp cửa sổ sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
54Cung cấp khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
55Khóa trònMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
56Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,58m2
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1424m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1845tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2256m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
E HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN - ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện âm tường mặt nhựa 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Dây cáp đơn CXV6.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
4Dây cáp đơn CV4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
5Dây cáp đơn CV2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
6Dây cáp đơn CV1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
7Ống cứng Ø25 dày 1.50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
8Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
9Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
10Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Đèn áp trần vuông bóng LED D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Quạt đảo áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
15Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Con tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20CB cóc loại 10A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Ống PVC Ø27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
22Ống PVC Ø60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
23Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
24Co vuông PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
25Co vuông PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Co lơi PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Co lơi PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
28Tê PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Tê PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Y PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Côn PVC Ø34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Côn PVC Ø60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Côn PVC Ø90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Khâu nối PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Khâu nối PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Van nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Phễu thu nước 200*200 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lavabo loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Vòi lavabo 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Lắp đặt vòi sen 1 vòi, 1 sen lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Khâu răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Dây nối mềm 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V2dây
50Chớp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m3
52Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
53Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7084m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Máy lạnh Inverter 1 HP CU/CS-PU9WKH-8MMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
2Máy lạnh Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8MMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.360.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng có giá trị xây lắp tối thiểu 9.120.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 9.120.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu chứng minh Chỉ huy trưởng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng có giá trị xây lắp tối thiểu 9.120.000.000 đồng);- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.52
2 cán bộ kỹ thuật 4 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu, riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
4 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
6 máy cắt Sử dụng tốt1
7 máy bơm Sử dụng tốt1
8 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
9 máy vận thăng Sử dụng tốt1
10 máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
11 máy đào Sử dụng tốt1
12 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->