Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:13:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,014,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.360.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng có giá trị xây lắp tối thiểu 9.120.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 9.120.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu chứng minh Chỉ huy trưởng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng có giá trị xây lắp tối thiểu 9.120.000.000 đồng);- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu, riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3187 | tấn |
| 2 | Lắp bản thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3187 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép định vị mũi cọc (Ø25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6656 | tấn |
| 4 | Lắp thép định vị mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6656 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9623 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8748 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8485 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,0102 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 10 tấn |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | tấn/lần |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8453 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8385 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,576 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5878 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,993 | 100m3 |
| 20 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,8752 | m3 |
| 21 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,338 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2045 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,444 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9322 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,557 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3584 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,643 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,553 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,92 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7283 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,191 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7438 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,611 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,785 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,575 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,188 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1941 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,196 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9847 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,758 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3404 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5133 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,149 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,69 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5511 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7013 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1341 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5223 | tấn |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,543 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8866 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,715 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch bê tông gạch ống không 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,671 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,602 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,56 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,293 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.558,671 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,74 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,996 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,37 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,3 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,76 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,293 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.508,686 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.625,966 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,253 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.258,252 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,02 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,506 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,54 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,42 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,815 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.908,32 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,96 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,5 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch bồn hoa theo chỉ định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,451 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,895 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,895 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,392 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,99 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi kính cường lực 10ly, bản lề sàn + phụ kiện (khung chết hệ 55 xinfa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,296 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,24 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,856 | m2 |
| 88 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,856 | m2 |
| 89 | Cửa chống cháy chuyên dụng E60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 90 | Vách thạch cao chống cháy vĩnh tường W60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,23 | m2 |
| 91 | Khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 92 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,096 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn + cửa compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,765 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,99 | m2 |
| 95 | CC &LD tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đã được phun PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,99 | md |
| 96 | CC &LD hệ khung giàn 3d inox (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 97 | Cung cấp inox Ø42 1,8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | md |
| 98 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.259,785 | m2 |
| 99 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,815 | m2 |
| 100 | Cung cấp Nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 101 | Cung cấp Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,226 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,425 | m3 |
| 116 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| 117 | Lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m3 |
| 118 | Lớp than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m3 |
| 119 | Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 120 | Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 133 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,687 | tấn |
| 134 | Mua thép sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.687 | kg |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,0568 | m2 |
| 136 | Lan can cầu thang chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,057 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ Ở, NHÀ ĂN XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, TTLL | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700 x 500 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600 x 400 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 500 x 300 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | MCCB loại 3 pha 3 cực 200A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB loại 3 pha 3 cực 80A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB loại 3 pha 3 cực 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | MCB loại 3 pha 3 cực 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | MCB loại 2 pha 2 cực 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | MCB loại 2 pha 2 cực 16A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 13 | MCB loại 2 pha 2 cực 10A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Cáp động lực đấu tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Cáp tín hiệu đấu tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Đèn báo pha & cầu chì (bộ 03 cầu chì + 03 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đầu coss đấu dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 18 | Dây cáp đơn CXV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 19 | Dây cáp đơn CV25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 20 | Dây cáp đơn CV16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 22 | Dây cáp đơn CV6.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709 | m |
| 23 | Dây cáp đơn CV4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.025 | m |
| 24 | Dây cáp đơn CV2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.514 | m |
| 25 | Dây cáp đơn CV1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.474 | m |
| 26 | Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Phụ kiện nối ống PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 29 | Ống cứng Ø25 dày 1.50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m |
| 30 | Ống cứng Ø20 dày 1.36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.103 | m |
| 31 | Ống cứng Ø16 dày 1.20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.371 | m |
| 32 | Phụ kiện nối ống cứng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.463 | cái |
| 33 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø25 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 34 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | m |
| 35 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 36 | Domino nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | con |
| 37 | Đào đất chôn cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 38 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 39 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,686 | m3 |
| 40 | Dây cáp đồng trần C50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 41 | Giếng khoan tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đào đất 6*0.3*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 43 | Đắp đất dầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 44 | Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 45 | Ốc xiết cáp chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 46 | Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 49 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 50 | Đèn Panel 600 x 600 bóng LED 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Đèn Downlight âm trần bóng LED 7w D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | bộ |
| 52 | Quạt hút âm tường D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 53 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Gia công - Lắp đặt khung quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 55 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | hộp |
| 56 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | hộp |
| 57 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 2 chấu (cho bộ phát sóng Wifi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Con tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Con tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cái |
| 62 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 63 | CB cóc loại 10A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 64 | Máy lạnh 2 cục, phần công lắp đặt (cho 5 phòng, theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 65 | Ống PVC Ø21 thoát nước máy lạnh (cho toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | 100m |
| 66 | Phụ kiện PVC Ø21 (cho toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.359 | cái |
| 67 | Ống ga máy lạnh (cho 10 máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 68 | Pát giữ cục nóng (cho 10 máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Dây cáp mạng có bọc bạc 5 FPT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.373 | m |
| 70 | Dây cáp điện thoại chống ẩm 4P/DE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796 | m |
| 71 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | hộp |
| 72 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 73 | Ổ cắm mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | caùi |
| 74 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 75 | Ống luồn xoắn HDPE Ø60/50 (Ống chờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 76 | Ống cứng Ø16 dày 1.20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.169 | m |
| 77 | Phụ kiện nối ống cứng Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.175 | cái |
| 78 | Đào đất chôn ống chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 79 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 80 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | m3 |
| 81 | Switch HUB 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Switch HUB 08 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Tủ cáp mạng 600 x 400 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 84 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Hộp cáp điện thoại 30 đôi (IDF 30 pair) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 87 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m |
| 88 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | 100m |
| 89 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 90 | Ống PVC Ø114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 91 | Co vuông PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 92 | Co vuông PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 93 | Co vuông PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 94 | Co lơi PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 95 | Co lơi PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 96 | Co lơi PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 97 | Tê PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 98 | Tê PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 99 | Tê PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Y PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 101 | Y PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 102 | Y PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 103 | Côn PVC Ø34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 104 | Côn PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 105 | Côn PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 106 | Côn PVC Ø114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 107 | Khâu nối PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 108 | Khâu nối PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 109 | Khâu nối PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 110 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 111 | Khâu nối PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Van nhựa Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 113 | Van nhựa Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Van 1 chiều Ø34 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Phao điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Khớp nối mềm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Máy bơm nước 1.5HP 1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 118 | Lắp đặt bồn inox dung tích 2.0m³ ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt bồn inox dung tích 3.0m³ ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 120 | Phễu thu nước 200*200 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 121 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 122 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 123 | Lavabo loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 124 | Lavabo loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 125 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 126 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 127 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi sen 1 vòi, 1 sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 131 | Khâu răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 132 | Dây nối mềm 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | dây |
| 133 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Keo dán ống loại lon 1.0kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lon |
| 135 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m³ |
| 136 | Lấp đất đầm kỹ 105*0,3*0,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m³ |
| 137 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,686 | m³ |
| 138 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100m |
| 139 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 140 | Co vuông PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 142 | Keo dán ống loại lon 1.0kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lon |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Kim thu sét Rp= 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 2 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | sứ |
| 8 | Trụ đỡ Kim thu sét STK D60, H = 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 9 | Đế chân trụ Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 12 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 14 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 17 | Trung tâm báo cháy 08 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 21 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 còi |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây VCmd 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 27 | Bộ lưu điện UPS 1000 VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 29 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bình |
| 31 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,432 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1675 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9405 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2317 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,848 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,252 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5086 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4252 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2132 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5841 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9853 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7117 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống không 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0944 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2448 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,44 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,945 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,948 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,52 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,44 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,95 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,868 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,44 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,818 | m2 |
| 44 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,715 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,92 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,52 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,58 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 54 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 55 | Khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,58 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1424 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1845 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2256 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Dây cáp đơn CXV6.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 4 | Dây cáp đơn CV4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 5 | Dây cáp đơn CV2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 6 | Dây cáp đơn CV1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Ống cứng Ø25 dày 1.50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 8 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 9 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Đèn áp trần vuông bóng LED D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Quạt đảo áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 15 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Con tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | CB cóc loại 10A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Co vuông PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Co vuông PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Co lơi PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Co lơi PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Tê PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Tê PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Y PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn PVC Ø34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Khâu nối PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Khâu nối PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Van nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Phễu thu nước 200*200 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lavabo loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi sen 1 vòi, 1 sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Khâu răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Dây nối mềm 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dây |
| 50 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 52 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 53 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7084 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh Inverter 1 HP CU/CS-PU9WKH-8M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 2 | Máy lạnh Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.360.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng có giá trị xây lắp tối thiểu 9.120.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 9.120.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu chứng minh Chỉ huy trưởng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng có giá trị xây lắp tối thiểu 9.120.000.000 đồng);- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 4 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu, riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi