Gói thầu: Gói thầu sô 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837989-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thầu sô 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210826270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,3 tỷ đồng, phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 10:11:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,754,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0131349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* hợp đồng xây lắp tương tự được xét là hợp đồng phải có hạng mục cầu kết cấu bê tông cốt thép.Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 3.377.116.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.377.116.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.Có bằng cấp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ Có bằng cấp phù hợp,Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về trắc đạc công trìnhCó bằng cấp phù hợp,Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu (hoặc cầu đường bộ)Có bằng cấp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường bộ còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó bằng cấp phù hợp, chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén, tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô cần cẩu tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, công suất ≥ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm cóc, công suất ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc trước, lực ép > 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy khoan bê tông, công suất ≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp, trọng lượng tĩnh: ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung, trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, năng suất ≥ 240m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
21-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tời điện, sức kéo ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phát điện ≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm chữ T BTCT thường
1Bê tông dầm cầu M300, đá 1x2Theo HSTK52,98m3
2Cốt thép dầm cầu D ≤18mmTheo HSTK11,9395tấn
3Cốt thép dầm cầu D >18mmTheo HSTK9,2106tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép chờTheo HSTK0,1959tấn
5Ván khuôn kim loại - Dầm cầuTheo HSTK373,56m2
6Bê tông dầm ngang + mối nối dọc M300, đá 1x2Theo HSTK7,18m3
7Thép dầm ngang, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1188tấn
8Thép mối nối dọc, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,5947tấn
9Thép dầm ngang, ĐK >18mmTheo HSTK0,5729tấn
10Ván khuôn thép dầm ngang + mối nối dọcTheo HSTK0,5100m2
B Mặt cầu
1Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2Theo HSTK18,76m3
2Cốt thép mặt cầu DTheo HSTK0,359tấn
3Ván khuôn thép mặt cầuTheo HSTK0,03100m2
4Gia công lan can cầuTheo HSTK3,4946tấn
5Lắp đặt lan can cầuTheo HSTK3,4946tấn
6Mạ kẽm lan canTheo HSTK3,4946tấn
7Bulong M220x650Theo HSTK208cái
8Bê tông gờ lan can, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK15,42m3
9Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK0,8888100m2
10Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2544tấn
11Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,9113tấn
12Bê tông ụ neo, M300, đá 1x2Theo HSTK0,88m3
13Ván khuôn ụ neoTheo HSTK0,1019100m2
14Thép khối neo, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1462tấn
15Thép khối neo, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1272tấn
16Thép khối neo, ĐK >18mmTheo HSTK0,0657tấn
17Lắp đặt ống thép D80Theo HSTK0,0264100m
18Lắp đặt ống thép D42/36Theo HSTK0,0264100m
19Lắp đặt ống thép D130mmTheo HSTK0,0592100m
20VXM M100Theo HSTK3,1m3
21Nhựa đườngTheo HSTK1,16kg
22Cao su đệmTheo HSTK2,4m2
23Bê tông đá kê gối M150, đá 1x2Theo HSTK1,56m3
24Thép bản đệm gốiTheo HSTK0,4296tấn
25Ván khuôn bệ kê gốiTheo HSTK0,0768100m2
26Cốt thép bệ kê gối, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,3989tấn
27Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT 300*250*54mmTheo HSTK12cái
28Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK0,2416100m
29Nắp đậyTheo HSTK16cái
30Bu lông M12Theo HSTK64bộ
31Bu lông M16Theo HSTK32cái
32Đai định vịTheo HSTK32cái
33Bê tông móng biển, M200, đá 1x2Theo HSTK0,45m3
34Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,0175tấn
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo HSTK2cái
36Biển chỉ dẫn tôn dày 2mm, (biển tròn D=700mm báo tải trọng)Theo HSTK2cái
37Bu lông M20Theo HSTK8cái
38Màng phản quang 3M Seriser DG 3400Theo HSTK2,59m2
39Biển báo vuông, chữ nhật S,1m2Theo HSTK0,3m2
40Bê tông khe co giãn M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,47m3
41Cốt thép khe co giãn, D ≤18mmTheo HSTK0,3087tấn
42Bulong neo M16Theo HSTK120cái
43Gia công, lắp đặt khe co giãn cao suTheo HSTK15m
44Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2Theo HSTK8,9m3
45Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmTheo HSTK1,1191tấn
46CPĐD loại ITheo HSTK0,1532100m3
47Ván khuôn bản quá độTheo HSTK0,0952100m2
48Bitum chènTheo HSTK8,28kg
49Ống nhựa PVC D40Theo HSTK0,06100m
C Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu
1Vét hữu cơTheo HSTK0,6100m3
2Đắp bãi đúc dầm phía hữu sôngTheo HSTK0,6100m3
3Mua đất đắp K95 (mỏ Hợp Thằng 11,7km)Theo HSTK67,8m3
4Móng CPĐD loại IITheo HSTK0,78100m3
5Bê tông lót dày 10cm, M100, đá 4x6Theo HSTK52m3
6Láng vữa, dày 3cm, M100Theo HSTK520m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúcTheo HSTK52m3
8Xúc, vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK1,456100m3
9San bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK1,456100m3
D Lao lắp dầm
1Bê tông móng hố thế, M200, đá 1x2Theo HSTK8m3
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK0,4763tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK0,4763tấn
4Đào móng thủ công-đất cấp IIITheo HSTK11m3
5Đào móng bằng máy đào-đất cấp IIITheo HSTK0,09100m3
6Gia công dầm dẫn thép hìnhTheo HSTK3,5461tấn
7Lắp dựng dầm dẫnTheo HSTK3,5461tấn
8Tháo dỡ dầm dẫnTheo HSTK3,5461tấn
9Gia công giá PooctichTheo HSTK2,1832tấn
10Lắp dựng dầm dẫn + Giá PooctichTheo HSTK2,1832tấn
11Tháo dỡ hệ dầm dẫn + Giá PooctichTheo HSTK2,1832tấn
12Di chuyển dầm cầu bê tông - chiều dài dầm 15mTheo HSTK61 dầm/10m
13Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầmTheo HSTK61 dầm
E Phần mố
1Bê tông mố, M250, đá 1x2Theo HSTK189,22m3
2Bê tông lót, M150, đá 4x6Theo HSTK6m3
3Cốt thép mố, ĐK ≤18mmTheo HSTK5,323tấn
4Cốt thép mố, ĐK >18mmTheo HSTK9,2221tấn
5Ván khuôn mốTheo HSTK2,9454100m2
F Phần trụ
1Bê tông trụ cầu M250, đá 1x2Theo HSTK72,22m3
2Bê tông lót, M150, đá 4x6Theo HSTK3m3
3Cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,5722tấn
4Cốt thép trụ cầu, ĐK >18mmTheo HSTK3,6557tấn
5Ván khuôn trụ cầuTheo HSTK0,791100m2
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK59,128m3
G Cọc BTCT 300x300
1BT cọc 30x30cm , đá 1x2, mác 300Theo HSTK117,34m3
2Ván khuôn cọcTheo HSTK15,36100m2
3Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK4,1953tấn
4Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSTK16,2951tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSTK3,5558tấn
6Thép đai đầu cọcTheo HSTK0,0473tấn
7Thép bản đầu cọcTheo HSTK3,5272tấn
8Cẩu cọc ra vị trí épTheo HSTK4ca
9Ép trước cọc BTCT, Cấp đất IITheo HSTK10,56100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo HSTK441 mối nối
11Ép âm cọc dẫnTheo HSTK0,94100m
12Đập đầu cọc BTCTTheo HSTK2,376m3
H Đường công vụ, đường tạm
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK0,7502100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK13,6521100m3
3Mua đất đắp K95 (mỏ Hợp Thằng 11,7km)Theo HSTK1.542,6873m3
4Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo HSTK4,8477100m3
5Phá MB sàn đạo bằng máy đào-đất cấp IITheo HSTK10,813100m3
6Vận chuyển đất thải, cự ly 2km-đất cấp IITheo HSTK15,6607100m3
7San bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK15,6607100m3
I Thi công mố, trụ
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo HSTK3,2523100m3
2Vận chuyển đất thải, cự ly 2km-đất cấp IITheo HSTK3,2523100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK3,2523100m3
4Bơm nước hố móng phục vụ thi côngTheo HSTK20ca
5Sản xuất giàn giáo thép thép hình PVTC cầuTheo HSTK2,32tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - Thi công 2 mố, 1 trụ luân chuyển 3 lầnTheo HSTK6,96tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK6,96tấn
8Gia công hệ dầm I300Theo HSTK1,8577tấn
9Đóng cọc thép hình (U, I) - Cấp đất IITheo HSTK1,8100m
10Nhổ cọc thép hìnhTheo HSTK1,8100m
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK2,9565tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK2,9565tấn
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK96m3
14Mua ống cống dẫn dòng D1000 (Tải HL93)Theo HSTK160m
15Lắp đặtống cống dẫn dòng D1000 bằng cần cẩuTheo HSTK401 đoạn ống
J Gia cố mái taluy
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK80,808m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK26,936m3
3Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK2,6936100m2
4Ván khuôn móng chân khayTheo HSTK1,0536100m2
5Nilon tái sinhTheo HSTK0,2634100m2
6Bê tông móng chân khay, M200, đá 1x2Theo HSTK26,34m3
K Thanh lý cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK8,7m3
2Vận chuyển phế thải ra bãi cự ly 2.0kmTheo HSTK8,7100m3
3San bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK8,7100m3
4Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK46,4m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo HSTK3,9846tấn
L Chiếu sáng
1Cột đèn thép tròn côn 10m (dày 4mm)+ cần đèn đơn 2m vươn 1,5mTheo HSTK4cái
2Lắp dựng cột đènTheo HSTK4cái
3Bu lông đuôi cá chôn sâuTheo HSTK16bộ
4Đèn đường LED năng lượng mặt trời HT480-15Theo HSTK4bộ
M Lan can phòng hộ đầu cầu
1Bê tông móng cột M200, đá 1x2Theo HSTK0,43m3
2Ván khuôn thép móngTheo HSTK0,0576100m2
3Tấm sóng 2320x310x3mm (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK10Tấm
4Cột ống thép D113.5x4x1320mm (Bịt nắp mũ D120x2mm)Theo HSTK12chiếc
5Tấm thép đệm 300x60x5mmTheo HSTK12Tấm
6Tấm đầu tấm cuốiTheo HSTK4Tấm
7Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900)Theo HSTK12chiếc
8Bu lông M16*36Theo HSTK72Bộ
9Bu lông M16*150Theo HSTK12Bộ
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK20m
N Vuốt nối ngã 3, ngã 4
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,6954100m3
2Mua đất đắp K95 (mỏ Hợp Thằng 11,7km)Theo HSTK78,5776m3
3CPĐD loại IITheo HSTK0,2926100m3
4Nilon tái sinhTheo HSTK2,0903100m2
5Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo HSTK33,4448m3
O Cừ larsen gia cố mở móng cầu
1Khấu hao cừ Larsen IVTheo HSTK2.313,938kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK5,2066100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK5,2066100m
P Nền, mặt đường 2 đầu cầu
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK36,50851m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất ITheo HSTK6,9366100m3
3Đào móng kè thủ công - Cấp đất IITheo HSTK11,10351m3
4Đào móng kè bằng máy - Cấp đất IITheo HSTK2,1097100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, j chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,2807100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK24,3342100m3
7Mua đất đắp K95 (mỏ Hợp Thằng 11,7km)Theo HSTK2.894,4837m3
8Vận chuyển đất thải ra bãi cự ly 2.0kmTheo HSTK9,5224100m3
9Nilon tái sỉnhTheo HSTK19,3255100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK2,1939100m2
11CPĐD loại IITheo HSTK3,5062100m3
12Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo HSTK413,07m3
Q Tường kè đá hộc
1Đá dăm đệmTheo HSTK14,19m3
2Xây tường kè đá hộc, VXM M75Theo HSTK208,76m3
R Chi phí dự phòng
1Dự phòng phát sinh khối lượngTheo HSTK5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0131349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* hợp đồng xây lắp tương tự được xét là hợp đồng phải có hạng mục cầu kết cấu bê tông cốt thép.Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 3.377.116.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.377.116.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.Có bằng cấp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;51
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ Có bằng cấp phù hợp,Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;51
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Kỹ sư chuyên ngành về trắc đạc công trìnhCó bằng cấp phù hợp,Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;51
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu (hoặc cầu đường bộ)Có bằng cấp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường bộ còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó bằng cấp phù hợp, chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén, tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph Đang sử dụng bình thường2
2 Cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn Đang sử dụng bình thường1
3 Ô tô cần cẩu tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn Đang sử dụng bình thường1
4 Máy bơm nước, công suất ≥ 5CV Đang sử dụng bình thường2
5 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW Đang sử dụng bình thường2
6 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW Đang sử dụng bình thường2
7 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Đang sử dụng bình thường5
8 Máy đầm cóc, công suất ≥ 5 HP Đang sử dụng bình thường3
9 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Đang sử dụng bình thường2
10 Máy ép cọc trước, lực ép > 150T Đang sử dụng bình thường1
11 Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW Đang sử dụng bình thường5
12 Máy khoan bê tông, công suất ≥ 2,5kW Đang sử dụng bình thường3
13 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 16T Đang sử dụng bình thường1
14 Máy lu bánh lốp, trọng lượng tĩnh: ≥ 16 T Đang sử dụng bình thường1
15 Máy lu rung, trọng lượng ≥ 25T Đang sử dụng bình thường1
16 Máy nén khí, năng suất ≥ 240m3/h Đang sử dụng bình thường2
17 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 350 lít Đang sử dụng bình thường4
18 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Đang sử dụng bình thường1
19 Máy ủi, công suất ≥ 110 CV Đang sử dụng bình thường1
20 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7T Đang sử dụng bình thường3
21 Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 Đang sử dụng bình thường1
22 Máy tời điện, sức kéo ≥ 3T Đang sử dụng bình thường1
23 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng bình thường1
24 Máy phát điện ≥ 75KVA Đang sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->