Gói thầu: Gói thầu sô 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,3 tỷ đồng, phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:11:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,754,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0131349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* hợp đồng xây lắp tương tự được xét là hợp đồng phải có hạng mục cầu kết cấu bê tông cốt thép.Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 3.377.116.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.377.116.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.Có bằng cấp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ Có bằng cấp phù hợp,Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về trắc đạc công trìnhCó bằng cấp phù hợp,Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu (hoặc cầu đường bộ)Có bằng cấp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường bộ còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó bằng cấp phù hợp, chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén, tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cần cẩu tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, công suất ≥ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm cóc, công suất ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc trước, lực ép > 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy khoan bê tông, công suất ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp, trọng lượng tĩnh: ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung, trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, năng suất ≥ 240m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy tời điện, sức kéo ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm chữ T BTCT thường | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 52,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D ≤18mm | Theo HSTK | 11,9395 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D >18mm | Theo HSTK | 9,2106 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép chờ | Theo HSTK | 0,1959 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại - Dầm cầu | Theo HSTK | 373,56 | m2 |
| 6 | Bê tông dầm ngang + mối nối dọc M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,18 | m3 |
| 7 | Thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1188 | tấn |
| 8 | Thép mối nối dọc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,5947 | tấn |
| 9 | Thép dầm ngang, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,5729 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép dầm ngang + mối nối dọc | Theo HSTK | 0,5 | 100m2 |
| B | Mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 18,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D | Theo HSTK | 0,359 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Gia công lan can cầu | Theo HSTK | 3,4946 | tấn |
| 5 | Lắp đặt lan can cầu | Theo HSTK | 3,4946 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm lan can | Theo HSTK | 3,4946 | tấn |
| 7 | Bulong M220x650 | Theo HSTK | 208 | cái |
| 8 | Bê tông gờ lan can, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 15,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK | 0,8888 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2544 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,9113 | tấn |
| 12 | Bê tông ụ neo, M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ụ neo | Theo HSTK | 0,1019 | 100m2 |
| 14 | Thép khối neo, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1462 | tấn |
| 15 | Thép khối neo, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1272 | tấn |
| 16 | Thép khối neo, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,0657 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép D80 | Theo HSTK | 0,0264 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép D42/36 | Theo HSTK | 0,0264 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép D130mm | Theo HSTK | 0,0592 | 100m |
| 20 | VXM M100 | Theo HSTK | 3,1 | m3 |
| 21 | Nhựa đường | Theo HSTK | 1,16 | kg |
| 22 | Cao su đệm | Theo HSTK | 2,4 | m2 |
| 23 | Bê tông đá kê gối M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,56 | m3 |
| 24 | Thép bản đệm gối | Theo HSTK | 0,4296 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bệ kê gối | Theo HSTK | 0,0768 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép bệ kê gối, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3989 | tấn |
| 27 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT 300*250*54mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,2416 | 100m |
| 29 | Nắp đậy | Theo HSTK | 16 | cái |
| 30 | Bu lông M12 | Theo HSTK | 64 | bộ |
| 31 | Bu lông M16 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 32 | Đai định vị | Theo HSTK | 32 | cái |
| 33 | Bê tông móng biển, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0175 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Biển chỉ dẫn tôn dày 2mm, (biển tròn D=700mm báo tải trọng) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Bu lông M20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 38 | Màng phản quang 3M Seriser DG 3400 | Theo HSTK | 2,59 | m2 |
| 39 | Biển báo vuông, chữ nhật S,1m2 | Theo HSTK | 0,3 | m2 |
| 40 | Bê tông khe co giãn M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,47 | m3 |
| 41 | Cốt thép khe co giãn, D ≤18mm | Theo HSTK | 0,3087 | tấn |
| 42 | Bulong neo M16 | Theo HSTK | 120 | cái |
| 43 | Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su | Theo HSTK | 15 | m |
| 44 | Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,9 | m3 |
| 45 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo HSTK | 1,1191 | tấn |
| 46 | CPĐD loại I | Theo HSTK | 0,1532 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK | 0,0952 | 100m2 |
| 48 | Bitum chèn | Theo HSTK | 8,28 | kg |
| 49 | Ống nhựa PVC D40 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| C | Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo HSTK | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp bãi đúc dầm phía hữu sông | Theo HSTK | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 (mỏ Hợp Thằng 11,7km) | Theo HSTK | 67,8 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại II | Theo HSTK | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót dày 10cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 52 | m3 |
| 6 | Láng vữa, dày 3cm, M100 | Theo HSTK | 520 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc | Theo HSTK | 52 | m3 |
| 8 | Xúc, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK | 1,456 | 100m3 |
| 9 | San bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK | 1,456 | 100m3 |
| D | Lao lắp dầm | |||
| 1 | Bê tông móng hố thế, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 8 | m3 |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4763 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4763 | tấn |
| 4 | Đào móng thủ công-đất cấp III | Theo HSTK | 1 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp III | Theo HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Gia công dầm dẫn thép hình | Theo HSTK | 3,5461 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm dẫn | Theo HSTK | 3,5461 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ dầm dẫn | Theo HSTK | 3,5461 | tấn |
| 9 | Gia công giá Pooctich | Theo HSTK | 2,1832 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm dẫn + Giá Pooctich | Theo HSTK | 2,1832 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn + Giá Pooctich | Theo HSTK | 2,1832 | tấn |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bê tông - chiều dài dầm 15m | Theo HSTK | 6 | 1 dầm/10m |
| 13 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Theo HSTK | 6 | 1 dầm |
| E | Phần mố | |||
| 1 | Bê tông mố, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 189,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 5,323 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, ĐK >18mm | Theo HSTK | 9,2221 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mố | Theo HSTK | 2,9454 | 100m2 |
| F | Phần trụ | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 72,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 3 | Cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,5722 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ cầu, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,6557 | tấn |
| 5 | Ván khuôn trụ cầu | Theo HSTK | 0,791 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo HSTK | 59,128 | m3 |
| G | Cọc BTCT 300x300 | |||
| 1 | BT cọc 30x30cm , đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 117,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK | 15,36 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 4,1953 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 16,2951 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,5558 | tấn |
| 6 | Thép đai đầu cọc | Theo HSTK | 0,0473 | tấn |
| 7 | Thép bản đầu cọc | Theo HSTK | 3,5272 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc ra vị trí ép | Theo HSTK | 4 | ca |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, Cấp đất II | Theo HSTK | 10,56 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo HSTK | 44 | 1 mối nối |
| 11 | Ép âm cọc dẫn | Theo HSTK | 0,94 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT | Theo HSTK | 2,376 | m3 |
| H | Đường công vụ, đường tạm | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK | 0,7502 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 13,6521 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 (mỏ Hợp Thằng 11,7km) | Theo HSTK | 1.542,6873 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo HSTK | 4,8477 | 100m3 |
| 5 | Phá MB sàn đạo bằng máy đào-đất cấp II | Theo HSTK | 10,813 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải, cự ly 2km-đất cấp II | Theo HSTK | 15,6607 | 100m3 |
| 7 | San bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK | 15,6607 | 100m3 |
| I | Thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,2523 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải, cự ly 2km-đất cấp II | Theo HSTK | 3,2523 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK | 3,2523 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Theo HSTK | 20 | ca |
| 5 | Sản xuất giàn giáo thép thép hình PVTC cầu | Theo HSTK | 2,32 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - Thi công 2 mố, 1 trụ luân chuyển 3 lần | Theo HSTK | 6,96 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 6,96 | tấn |
| 8 | Gia công hệ dầm I300 | Theo HSTK | 1,8577 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,8 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình | Theo HSTK | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 2,9565 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 2,9565 | tấn |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo HSTK | 96 | m3 |
| 14 | Mua ống cống dẫn dòng D1000 (Tải HL93) | Theo HSTK | 160 | m |
| 15 | Lắp đặtống cống dẫn dòng D1000 bằng cần cẩu | Theo HSTK | 40 | 1 đoạn ống |
| J | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK | 80,808 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK | 26,936 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK | 2,6936 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng chân khay | Theo HSTK | 1,0536 | 100m2 |
| 5 | Nilon tái sinh | Theo HSTK | 0,2634 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 26,34 | m3 |
| K | Thanh lý cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 8,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi cự ly 2.0km | Theo HSTK | 8,7 | 100m3 |
| 3 | San bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK | 8,7 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK | 46,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 3,9846 | tấn |
| L | Chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn thép tròn côn 10m (dày 4mm)+ cần đèn đơn 2m vươn 1,5m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột đèn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 3 | Bu lông đuôi cá chôn sâu | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 4 | Đèn đường LED năng lượng mặt trời HT480-15 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| M | Lan can phòng hộ đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Tấm sóng 2320x310x3mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 10 | Tấm |
| 4 | Cột ống thép D113.5x4x1320mm (Bịt nắp mũ D120x2mm) | Theo HSTK | 12 | chiếc |
| 5 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Theo HSTK | 12 | Tấm |
| 6 | Tấm đầu tấm cuối | Theo HSTK | 4 | Tấm |
| 7 | Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900) | Theo HSTK | 12 | chiếc |
| 8 | Bu lông M16*36 | Theo HSTK | 72 | Bộ |
| 9 | Bu lông M16*150 | Theo HSTK | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK | 20 | m |
| N | Vuốt nối ngã 3, ngã 4 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,6954 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 (mỏ Hợp Thằng 11,7km) | Theo HSTK | 78,5776 | m3 |
| 3 | CPĐD loại II | Theo HSTK | 0,2926 | 100m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo HSTK | 2,0903 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 33,4448 | m3 |
| O | Cừ larsen gia cố mở móng cầu | |||
| 1 | Khấu hao cừ Larsen IV | Theo HSTK | 2.313,938 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK | 5,2066 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK | 5,2066 | 100m |
| P | Nền, mặt đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK | 36,5085 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Theo HSTK | 6,9366 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 11,1035 | 1m3 |
| 4 | Đào móng kè bằng máy - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,1097 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, j chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,2807 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 24,3342 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 (mỏ Hợp Thằng 11,7km) | Theo HSTK | 2.894,4837 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải ra bãi cự ly 2.0km | Theo HSTK | 9,5224 | 100m3 |
| 9 | Nilon tái sỉnh | Theo HSTK | 19,3255 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 2,1939 | 100m2 |
| 11 | CPĐD loại II | Theo HSTK | 3,5062 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 413,07 | m3 |
| Q | Tường kè đá hộc | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK | 14,19 | m3 |
| 2 | Xây tường kè đá hộc, VXM M75 | Theo HSTK | 208,76 | m3 |
| R | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | Theo HSTK | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0131349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* hợp đồng xây lắp tương tự được xét là hợp đồng phải có hạng mục cầu kết cấu bê tông cốt thép.Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 3.377.116.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.377.116.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.Có bằng cấp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ Có bằng cấp phù hợp,Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về trắc đạc công trìnhCó bằng cấp phù hợp,Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu (hoặc cầu đường bộ)Có bằng cấp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường bộ còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó bằng cấp phù hợp, chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén, tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 2 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Ô tô cần cẩu tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, công suất ≥ 5CV | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Đang sử dụng bình thường | 5 |
| 8 | Máy đầm cóc, công suất ≥ 5 HP | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 9 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | Máy ép cọc trước, lực ép > 150T | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 11 | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | Đang sử dụng bình thường | 5 |
| 12 | Máy khoan bê tông, công suất ≥ 2,5kW | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 13 | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp, trọng lượng tĩnh: ≥ 16 T | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 15 | Máy lu rung, trọng lượng ≥ 25T | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 16 | Máy nén khí, năng suất ≥ 240m3/h | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 350 lít | Đang sử dụng bình thường | 4 |
| 18 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 19 | Máy ủi, công suất ≥ 110 CV | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7T | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 21 | Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 22 | Máy tời điện, sức kéo ≥ 3T | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 24 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Đang sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi