Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838354-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210717177
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước được giao tại Quyết định số 1650/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - TBXH; nguồn thu từ DV y tế và các nguồn thu hợp pháp khác được phép sử dụng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 10:21:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 359,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa chất, vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 756.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây garo20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
2Băng chun 3 móc700CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
3Bông hút y tế20KgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
4Băng cuộn nhỏ 5cm*2.5m100CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
5Băng cuộn to 10cm x 5m500CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
6Gạc phẫu thuật 10cm x10cm200GóiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
7Gạc hút mét10.000métChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
8Băng dính vải (5 x 2,5cm)120CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
9Băng cá nhân 2cm x 6cm1.020MiếngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
10Bơm cho ăn 50ml50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
11Bơm tiêm điện 50ml50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
12Bơm tiêm 1ml400CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
13Bơm tiêm 5ml2.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
14Bơm tiêm 10ml2.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
15Kim lấy thuốc2.000ChiếcChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
16Kim gây tê tủy sống100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
17Khóa ba chạc không dây200CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
18Dây truyền dịch500BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
19Ống nội khí quản các cỡ30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
20Dây hút nhớt các cỡ70CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
21Sonde Foley 3 nhánh20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
22Dung dịch khử khuẩn mức độ cao1CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
23Dung dịch rửa tay nhanh40ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
24Dung dịch sát khuẩn tay nhanh40ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
25Cồn 70 độ20LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
26Ống nghiệm nhựa ngắn1.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
27Ống nghiệm EDTA2.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
28Ống chống đông Natricitrat2.000ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
29Viên khử khuẩn Presept2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
30Dầu Parafin10ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
31Gen siêu âm2CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
32Túi đựng nước tiểu30CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
33Kim cánh bướm100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
34Kim luồn tĩnh mạch600CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
35Găng tay không bột6.000đôiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
36Test Anti - HIV300TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
37Test HBsAg300TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
38Phim X-quang 18x243HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
39Phim X-quang 24x305HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
40Phim X-quang 30x405HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
41Phim X-quang 35x356HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
42Thuốc rửa phim hiện hình + hãm hình15BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
43Cồn 9024chaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
44Natri cloride 0,9%250ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
45Oxy già 3%80LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
46Găng tay phẫu thuật2.000đôiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
47Hộp an toàn (hộp đựng vật sắc nhọn)20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
48Khẩu trang y tế200HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
49Mũ thủ thuật4.000cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
50Lưỡi dao mổ2.000cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
51Test nước tiểu Multisic300testChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
52Băng bó bột kích thước 10 cm x 365cm300CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
53Băng bó bột kích thước 15 cm x 365cm1.200CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
54Băng lót bó bột kích thước 10 cm x 365cm100CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
55Băng lót bó bột kích thước 15 cm x 365cm500CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
56Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 ( chỉ Dafilon 3/0)216SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
57Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 ( chỉ Dafilon 4/0)216SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
58Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0 ( chỉ Dafilon 5/0)108SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
59Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 (kim tròn) ( Chỉ Safil 2/0 (kim tròn))108SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
60Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0 (kim tròn) ( Chỉ Safil 3/0 (kim tròn))180SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
61Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 (kim tròn) ( Chỉ Novosyn 4/0 (kim tròn))180SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
62Hóa chất pha loãng máu ISOTONAC 3 (Hóa chất dùng cho máy huyết học Celtac anpha (Nikon Kohden - MEK6510K))4CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
63Hóa chất ly giải màng tế bào hồng cầu Hemolynac 3N (Hóa chất dùng cho máy huyết học Celtac anpha (Nikon Kohden - MEK6510K))2ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
64Hóa chất rửa đường dịch Cleanac (Hóa chất dùng cho máy huyết học Celtac anpha (Nikon Kohden - MEK6510K))2CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
65Hóa chất rửa dường dịch trường hợp đặc biệt Cleanac 3 (Hóa chất dùng cho máy huyết học Celtac anpha (Nikon Kohden - MEK6510K))2CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
66Hóa chất dùng để chuẩn máy phân tích huyết học MEK-3DN (Hóa chất dùng cho máy huyết học Celtac anpha (Nikon Kohden - MEK6510K))1LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
67PT recombinant (Hóa chất và vật tư dùng cho máy đông máu bán tự động Analytycon (Coagulyzer 4))3HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
68APTT (10x2ml) (Hóa chất và vật tư dùng cho máy đông máu bán tự động Analytycon (Coagulyzer 4))3HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
69CaCl2 (Hóa chất và vật tư dùng cho máy đông máu bán tự động Analytycon (Coagulyzer 4))3HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
70Fibirinogen (Hóa chất và vật tư dùng cho máy đông máu bán tự động Analytycon (Coagulyzer 4))3HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
71Cuvettes đựng mẫu hóa chất bằng plastic (Hóa chất và vật tư dùng cho máy đông máu bán tự động Analytycon (Coagulyzer 4))2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
72ALBUMIN (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
73BILIRUBIN D (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
74BILIRUBIN T (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
75CREATININE (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
76CHOLESTEROL PAP2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
77GLUCOSE GOD/PAP (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
78GOT/AST (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
79GPT/ALT (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
80TOTAL PROTEIN (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
81TRIGLYCERIDES PAP (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
82UREA UV (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
83URIC ACID (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
84Hóa chất chuẩn sinh hóa (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)2LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
85Anti A (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)1LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
86Anti B (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)1LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
87Anti AB (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution)1LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa chất, vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 756.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->