Gói thầu: Gói thầu số 23: Mua sắm vật tư, hoá chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Mua sắm vật tư, hoá chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:54:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,720,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọ đựng kem dung tích 100 ml | 55 | Lọ | Lọ màu trắng đục có dung tích 100 ml ± 0.1 ml, lọ được làm bằng chất liệu nhựa PE, nắp vặn màu trắng, cổ lọ tròn đường kính 22 hoặc 25 cm. | ||
| 2 | Glycerin thực vật | 3 | Chai 1 lít | Chất lỏng dạng sệt trong suốt, không mùi, có vị hơi ngọt, có thể hấp thụ và giữ độ ẩm, tan trong nước và alcohol, không tan trong dầu. Thành phần 100% chiết xuất từ cây cỏ tự nhiên, đạt tiêu chuẩn USP. | ||
| 3 | Propylen glycol | 3 | Chai 1 lít | Đóng vai trò là chất nền, chất nhũ hóa trong bào chế kem. Có độ tinh khiết > 99.8%, nhiệt độ sôi ở 187,4 0C. Là chất lỏng dạng sệt, không màu, không mùi. | ||
| 4 | Hydrogenated castor oil (PEG) | 3 | Chai 1 kg | Là chất nhũ hóa và chất hoạt động bề mặt, dung dịch lỏng có màu hổ phách, mùi tự nhiên, có thể hòa tan trong dầu và nước. Chỉ số HLB 15, ở tỉ lệ 3% trong nước có pH = 5.5-7 | ||
| 5 | Cetyl PEG/PPG 10/1 Dimethicone | 3 | Chai 1 lít | Là chất lỏng dạng sệt, tan trong dầu, alcohol. Cetyl PEG/PPG 10/1 dimethinoce bao gồm Cetyl dimethicone và dẫn xuất alcoxyl hóa của dimethicone với tỷ lệ 10:1. Đóng vai trò là chất nhũ hóa thân dầu trong tá dược bào chế kem. | ||
| 6 | Cetyl Dimethicone | 3 | Chai 1 lít | Là chất lỏng dạng sệt, tan trong dầu, alcohol. Cetyl dimethicone là một silicone đóng vai trò là chất nhũ hóa thân dầu trong tá dược bào chế kem. | ||
| 7 | Stearyl Dimethicone | 3 | Chai 1 lít | Là chất lỏng dạng sệt, tan trong dầu, alcohol. Stearyl dimethicone là một silicone đóng vai trò là chất nhũ hóa thân dầu trong tá dược bào chế kem. | ||
| 8 | Lauryl PEG/PPG-18/18 Methicone | 3 | Chai 1 lít | Đóng vai trò là chất nhũ hóa thân dầu, bao gồm các alcoxylat của Lauryl methicone trong đó có ethylene oxide và propylene oxide với tỷ lệ 18 mol : 18 mol. Lauryl PEG/PPG 18/18 methicone có dạng lỏng sệt tan trong alcohol, dầu. | ||
| 9 | Cyclopentasiloxane | 3 | Lọ 250 gr | Cyclopentasiloxane là một loại silicone thường được sử dụng trong mỹ phẩm, là chất không màu, không mùi đóng vai trò là chất bôi trơn, làm kín, tá dược nhũ hóa trong kem và giữ độ ẩm trên da. | ||
| 10 | Benzyl Alcohol | 3 | Chai 1 lít | Benzyl alcohol, chất lỏng như dầu trong suốt, không màu và có mùi thơm. Độ tinh khiết >98%, khối lượng riêng: 1.04 g/cm³, nhiệt độ sôi 204,7 oC. | ||
| 11 | Methyl Paraben | 3 | Chai 500 gr | Methylparaben dạng bột màu trắng mịn, không mùi, đóng vai trò là chất bảo quản trong bào chế các dạng kem | ||
| 12 | Propyl Paraben | 3 | Chai 500 gr | Propyl Paraben là một dẫn chất của paraben. Paraben là chất bảo quản dung trong bào chế các dạng kem. Propyl Paraben dạng bột màu trắng mịn, không mùi. | ||
| 13 | Chlorphenesin | 3 | Lọ 250 gr | Chlorphenesin là một chất bảo quản tổng hợp dùng để ngăn ngừa ô nhiễm vi khuẩn. Chlorphenesin dạng bột mịn màu trắng, dẫn xuất của clo và phenol. | ||
| 14 | Benzoic acid | 3 | Lọ 250 gr | Là một chất rắn tinh thể không màu, dễ tan trong rượu và nước nóng, ít tan trong nước lạnh, tan vô hạn trong etanol, axit mạnh có tính kháng khuẩn cao.Tỷ trọng: 1.27 g/cm³, điểm nóng chảy: 122,4 oC | ||
| 15 | Sorbic acid | 3 | Chai 500 gr | Axit Sorbic là chất rắn màu trắng, khó tan trong nước lạnh (0,16%) và dễ tan trong nước nóng (ở 100 độ C tan 3,9%). Nhiệt độ nóng chảy là 135 oC, nhiệt độ sôi 228 oC. Độ tinh khiết > 90%. | ||
| 16 | Dehydroacetic acid | 1 | Lọ 250 gr | Là chất rắn màu trắng, nhiệt độ nóng chảy 109 oC, khó tan trong nước lạnh và tan trong nước nóng. Là chất bảo quản không mùi, không màu, độ tinh khiết > 99%. | ||
| 17 | Magnesium choloride | 1 | Chai 500 gr | Magnesium chloride là chất rắn kết tinh màu trắng hoặc không màu, có vị đắng. Tan được trong nước và có tính hút ẩm mạnh, điểm nóng chảy là 117 oC (ngậm nước), độ tinh khiết >99% | ||
| 18 | Calcium chloride | 1 | Chai 500 gr | Calcium chloride là chất rắn kết tinh màu trắng hoặc không màu, tan nhiều trong trong nước và có tính hút ẩm mạnh, điểm nóng chảy là 120 oC (ngậm nước), độ tinh khiết >99% | ||
| 19 | Tetrasodium EDTA | 2 | Lọ 50 gr | Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết > 99%, hòa tan tốt trong nước và alcohol, đóng vai trò là chất hoạt động bề mặt, chất tạo bọt và ổn định pH của sản phẩm. | ||
| 20 | Avobenzone | 3 | Lọ 100 ml | Avobenzone là dẫn xuất metan dibenzoyl, là thành phần hòa tan dầu ngăn chặn các bước sóng UVA. Độ tinh khiết > 90 %. | ||
| 21 | Triethoxycaprylylsilane | 3 | Lọ 250 gr | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết > 98%, chất hoạt động bề mặt có khả năng chống nắng, bảo vệ khỏi tia UV. | ||
| 22 | Sodium citrate | 3 | Chai 500 gr | Sodium citrate có dạng tinh thể bột màu trắng, dạng hạt, hơi tinh khiết trong không khí ẩm, không mùi, có vị mặn, hơi chua,tan nhiều trong nước, không tan trong rượu. | ||
| 23 | Tocopheryl acetate | 2 | Lọ 100 ml | Tocopheryl acetate là este tổng hợp được sản xuất của tocopherol và acid axetic. Là chất chống oxy hóa, chất giữ ẩm. Chất lỏng dạng sệt có vị đặc trưng. | ||
| 24 | Cetyl Alcohol | 2 | Kg | Cetyl Alcohol là một chất xuất hiện ở dạng tinh thể trắng, được sử dụng rộng rãi như một chất ổn định nhũ tương và chất bảo quản. Nhiệt độ nóng chảy 49oC, không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ. | ||
| 25 | Plankton extract | 3 | Lọ 250 gr | Plankton extract là chiết xuất từ các sinh vật phù du, bao gồm sinh khối biển vi tảo lục, tảo lục lam. Tan trong nước và glycerin. Chất lỏng từ không màu đến màu vàng nhạt. pH 4,0 - 6,5 | ||
| 26 | Stearyl alcohol | 3 | Kg | Stearyl alcohol được coi như một chất làm mềm, chất nhũ hóa và chất làm đặc trong bào chế kem, chất rắn màu trắng, tỉ trọng 0,812 g/cm3 , điểm nóng chảy 59,8 oC , độ tinh khiết > 89,5 %. | ||
| 27 | Vaselin | 4 | Chai 500 gr | Vaselin có thể chất mềm màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ 38-56oC. Vaselin tan được trong benzen, cacbon disulfide, cloroform, ether, hexan và hầu hết các loại dầu dễ bay hơi, không tan trong axeton, ethanol, glycerin và nước. | ||
| 28 | Axeton | 10 | Bình 2,5 lít | Chất lỏng không màu có độ tinh khiết ≥ 99.8%, nhiệt độ sôi 56.2 oC, tỷ trọng 0,79 g / cm3 | ||
| 29 | (NH4)2SO4 | 2 | Chai 1 kg | Chất rắn màu trắng, tỷ trọng 1,77 g/ cm3, độ tinh khiết ≥ 99.5% | ||
| 30 | Kit Bradford | 2 | Bộ | Dùng để đo nồng độ protein tổng số theo phương pháp Bradford, Thể tích mẫu: 100 µl; Khoảng tuyến tính: 0.2-1.5 mg/ml; Thể tích mẫu: 1 ml; Khoảng tuyến tín: 1.25-20 µg/ml; Bước sóng đọc: 595 nm; Thời gian ủ tối thiểu: 5 min. | ||
| 31 | Cloroform | 10 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, độ tính khiết ≥ 99.8%, nhiệt độ sôi 61 oC, khối lượng riêng 1,47 g/cm3.Đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 32 | Na2SO4 khan | 2 | Chai 1 kg | Chất rắn màu trắng, độ tính khiết ≥ 99%, tan tốt trong nước, khối lượng riêng 1,17 g/cm3. | ||
| 33 | Glucose chuẩn | 2 | Lọ 100 gr | Là chất rắn dạng bột màu trắng có độ tinh khiết ≥ 99.5% | ||
| 34 | Butanol | 10 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, độ tính khiết ≥ 99.5%, nhiệt độ sôi 116 oC - 118 oC, khối lượng riêng 0,81 g/cm3. | ||
| 35 | Phenol | 2 | Lọ 250 gr | Chất rắn màu trắng, độ tính khiết ≥ 99%, tan trong nước, khối lượng riêng 1,07 g/cm3, điểm nóng chảy 40,8 °C. | ||
| 36 | H2SO4 đậm đặc | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, độ tính khiết ≥ 99.5%, nhiệt độ sôi 335 oC, khối lượng riêng 1,84g/cm3. | ||
| 37 | Methanol for HPLC | 2 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, nhẹ dễ bay hơi, có mùi đặc trưng, độ tính khiết ≥ 99.9%, nhiệt độ sôi 64,7 oC, khối lượng riêng 0,7918 g/cm3. | ||
| 38 | Acetonitrile for HPLC | 2 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, có mùi đặc trưng, độ tính khiết ≥ 99.9%, nhiệt độ sôi 81,6 oC, khối lượng riêng 0,786 g/cm3. | ||
| 39 | Gel sephadex | 6 | Lọ 10 gr | Kích thước hạt 25-100 μm, 1 gram hòa tan tốt trong 4 ml dung môi, pH từ 2-13. | ||
| 40 | Axit acetic | 5 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, có mùi đặc trưng, độ tính khiết ≥ 99.8%, nhiệt độ sôi 116 oC - 118 °C, khối lượng riêng 1,05 g/cm3. | ||
| 41 | Ninhydrin | 2 | Lọ 10 gr | Hóa chất được sử dụng trong phân tích axit amin của protein, chất rắn màu vàng nhạt. Điểm nóng chảy 250 oC – 258 oC. | ||
| 42 | Bản mỏng silicagel (TLC-60-F254) | 2 | Hộp 25 tấm | Kích thước 20x20 cm, mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g, độ dày tấm bản: 175 - 225 µm, độ dày lớp phủ: ≤ 30 µm, mất khi sấy (180 ° C): 2,0%, khả năng hấp thụ nước (24 giờ, Độ ẩm tương đối 80%): ≥ 27,0% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi