Gói thầu: Mua sắm thiết bị trường Tiểu học Khúc Xuyên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC KHÚC XUYÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị trường Tiểu học Khúc Xuyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:43:00 đến ngày 2021-08-19 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LOA dùng trong hội trường | 4 | Chiếc | Loa woofer đường kính 254 mmTrở kháng: 8ΩDải tần: 40Hz ~ 20kHzĐộ nhạy: 90dB / 1W / 1mCông suất đầu vào (liên tục / tối đa): 250W / 500W / 1 loaTrọng lượng không bao bì: 13.5 Kg / 1 loaKích thước: 526(R) x 318(C) x 287(S) mm | ||
| 2 | ÂM LYdùng trong hội trường | 1 | Chiếc | Điện áp sử dụng: AC 220V/50HzCông suất tiêu thụ: 820WTrọng lượng tịnh: 11.8KgKích thước: 420(R)x127(C)x330(S)mmCông suất ngõ ra: 500W/2CH/4ΩĐộ nhạy thu tín hiệu RF: -86 dBmClass 2 support, MP3, aptX, Faststream decoderTHD: 1%(1KHz)Tần số hoạt động: 20Hz-20kHzTín hiệu/tiếng ồn: 90dBNgõ vào microphone: 10mVNgõ vào music: 200mVBluetooth Ver 4.0: 2.4GHz | ||
| 3 | Micro không dây | 1 | Bộ | Tự động cài đặt: Quét / Kênh, Quét / Đồng bộ hóa mạngMicro có chức năng tự ngắt khi để xuống bàn sau 3 giây, tự tắt nguồn tay mic khi không hoạt động sau 5 phútMic có khả năng chống hú tự động, chế độ dò sóng sạchTự động chọn tần sốĂng-ten có thể tháo rờiNguồn điện: 2 pin AAA, tuổi thọ pin: 8 giờCông suất thu:500mA 12-15V DC, 110V-240V AC 50 / 60HZ Có màn hình hiển thị LCD kênh thu 2RF/2 kênh, tần số: 80Hz - 18KHz Có 2 mic không dây dùng sóng UHF, phạm vi thu phát: 80-100m. | ||
| 4 | Micro cổ ngỗng để bàn | 1 | Chiếc | Loại Micro : Micro điện dungCực thu CardioidTrở kháng750 Ω, cân bằngĐộ nhạy Micro-41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa)Nguồn điện3V DC (2x PIN “AA”) hoặc nguồn Phantom (9-52V)Đáp tuyến tần số50 Hz – 16,000 HzNgõ ra kết nốiTương đương cổng XLR-3-32Nhiệt độ hoạt động0 °C tới +40 °CThành phầnChân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đenThân Micro: Hợp kim đồng, sơn màu đenKích thước110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mmKhối lượng550 g (không bao gồm PIN)Phụ kiện đi kèmMút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 | ||
| 5 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Kích thước 530 (Rộng) x 680 (Cao) x 670 (Sâu) mm . Hai mặt trước và sau có thể dễ dàng tháo rời giúp dễ dàng sắp đặt đồng thời giúp làm mát các thiết bị trong quá trình hoạt động.Được làm từ chất liệu bền đẹp, chắc chắn khi kết hợp gỗ dán dày 9mm mặt tráng nhựa và sắt dập mạ crôm bóng nên quý khách hàng hoàn toàn yên tâm sử dụng lâu dài, những thiết bị bên trong cũng được bảo vệ an toàn hơn.Đáy tủ rack 12U là nơi bố trí 4 bánh xe bằng cao su cao cấp, quay đa hướng, trong đó 2 bánh xe có khóa để tránh trôi tủ. Hai bên thành tủ còn được trang bị tay xách để vận chuyển đi lên, xuống dễ dàng. | ||
| 6 | Máy chiếu + Màn chiếu | 1 | Bộ | * 1 Máy chiếu : Công nghệ xử lý ánh sáng số: DLPChíp xử lý ánh sáng: 0.55", DC3Độ phân giải thực: WXGA (1280 x 800)Độ phân giải nén: VGA(640 x 480) to WUXGA_RB(1920 x 1200)Cường độ chiếu sáng: 4.000 ANSI LumensĐĩa màu: 6-Seg. (RYWCBG), 12' CWTốc độ quay đĩa màu: 2XMàu hiển thị: 30 Bits (1.07 tỷ màu)Tỷ số tương phản: 20,000 : 1 Thấu kính: F = 2.56 ~ 2.68; f = 22 ~ 24.1 mmTỷ lệ khung hình: chuẩn 16:10 (có 5 chế độ khác nhau)Throw Ratio: 1,96 ~ 2,15,Zoom Ratio: 1.1XKích thước hình chiếu: 60 - 150 inch.Bóng đèn: Bóng Philips, công suất 200WTuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ ( LampSave); 6,000 giờ (Normal); 10,000 giờ (Economic); 10,000 giờ (SmartEco)Chỉnh méo hình: chiều dọc +/- 40 mứcTương thích với máy tính: 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p*1 Màn chiếu chân 150 inch - Kích thước vải màn: Ngang x Cao : 120 x 90 inch, tương đương 3m x 2m25. Đường chéo 150 inch (3,8 m).- Tỷ lệ màn chiếu: 4:3- Chất liệu vải màn: vải sợi tổng hợp, phản xả tốt, phía sau màn chiếu có màu đen ngăn ánh sáng xuyên qua. -Khả năng chống mốc, chống cháy, chống rách, chống nhăn vải màn cao. - Hộp màn thiết kế hình lục lăng chắc chắn.- Chân máy chiếu: gồm 2 trụ và 6 chân được gắn kết với nhau, làm từ sắt sơn tĩnh điện. chiều cao tối đa 3 m- Khối lượng khoảng: 14,5 kg- Kích thước hình chiếu tối đa+ 150 inch với tỷ lệ hình chiếu là 4:3.+ 135 inch với tỷ lệ hình chiếu là 16:9.+ 139 inch với tỷ lệ hình chiếu là 16:10. | ||
| 7 | Bàn chuyên dụng sự nghiệp giáo dục | 6 | Chiếc | Được thiết kế phù hợp với môi trường giáo dục, có ngăn để tài liệu KT: dầy 2cm* rộng 30cm* dài 180cm (nguyên tấm, không chắp vá, không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,....), có kính mặt bàn dày 8mm mài mỏ vịt xung quanh. - Xung quanh mặt bàn và hai bên hồi được thiết kế trang trí có hệ thống phào chỉ, cột,...có độ thẩm mỹ cao. - Mặt bàn , hồi bàn, yếm bàn,... được làm kiểu khuôn tranh,pano có vân đẹp(nguyên tấm,không chắp vá,không bám rác, không bám ruột, không nứt rạn,hạn chế mắt, sẹo,...). - Khuôn tranh mặt bàn rộng 7cm*dày 3.3cm(không nứt rạn,không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,....) - Chân bàn vuông 5cm( không nứt rạn, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,...). - Khung ván huỳnh của yếm bàn và hồi bàn dầy 2.3cm(không chắp vá, không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,.......) -Ván huỳnh dầy 1.4cm soi phào chỉ trang trí, có vân đẹp: nguyên tấm, không chắp vá, không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,...) -Các bộ phận của bàn được liên kết với nhau bằng hệ thống mộng mang cá, bu lông, ốc vít - KT: C0.75m*R0.55m*D2m. - Chất liệu: gỗ tự nhiên 100%, gỗ xoan đào. đã được xử lý chống cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp nhưng vẫn giữ nguyên vân tự nhiên, tổng thể tủ đều mầu vân. | ||
| 8 | Ghế chuyên dụng sự nghiệp giáo dục: | 24 | Chiếc | Được thiết kế phù hợp với sự nghiệp giáo dục. -Xung quanh mặt ghế, chân ghế được soi phào, chỉ đẹp, đa dạng, có độ thẩm mỹ cao -Mặt ghế được làm kiểu khuôn tranh, pano( nguyên tấm, không chắp vá, không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,....). -Khuôn tranh mặt ghế rộng 5cm, dày 2cm( không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,....). -Chân ghế vuông 4.5cm, kiểu chân quỳ( không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,...). -Yếm ghế 4 mặt dầy 2cm*rộng 6cm( không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,...). -Tựa ghế dầy 1.5cm* rộng 11,5cm, đục chữ thọ( không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,..... -Tay ghế vuông 4cm, vuốt tròn( không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,....). -Vai ghế: kiểu vai bò dày 4cm* rộng 9cm( không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt, sẹo,....). -Các bộ phận của ghế được liên kết với nhau bằng hệ thống mộng mang cá, bu lông, ốc vít -KT: C1.05m*R0.42m*S0.43m. *Chất liệu: gỗ tự nhiên 100%, gỗ xoan đào. đã được xử lý chống cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp nhưng vẫn giữ nguyên vân tự nhiên. tổng thể ghế đều mầu vân. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi