Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838508-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Hệ gen
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210826476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 11:37:00 đến ngày 2021-08-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,036,093,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 02 (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.277.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.555.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tài liệu hướng dẫn sử dụng, cam kết xử ký sự cố trong vòng 48h

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng ngành Công nghệ Sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tư vấn kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành Công nghệ Sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TruSeq Exome Library Kit (24 mẫu/Bộ)7BộBộ sinh phẩm dùng để tạo thư viện các đoạn đọc cho hệ thống Illumina NextSeq 500/550Đảm bảo nhân được >= 98% số exon của hệ gen người với dung lượng khoảng 45MbPhân đoạn DNA bằng phương pháp siêu âmĐóng gói: 24 rxn / bộ
2micro TUBE-50 AFA Fiber Screw Cap (25 ống/túi)4TúiThể tích mẫu: 50 - 55 µlKích thước đoạn 150 bp - 1.5 kbỨng dụng: DNA/RNA ShearingĐóng gói: 25 ống/túi
3Qubit® dsDNA HS Assay Kit (100 phản ứng/kit)8BộBộ sinh phẩm dùng để định tính và định lượng các đoạn DNA cho máy QubitCho phép đánh giá được chất lượng của các đoạn DNA sợi đôiCho phép định lượng chính xác các đoạn DNA sợi đôiKhoảng định lượng 0.2-100 ngĐóng gói: 100 phản ứng/kit
4Agilent High Sensitivity DNA Kit (100 phản ứng/kit)4KitPhục vụ cho máy Agilent Bioanalyzer 2100Bộ sinh phẩm dùng để định lượng chính xác và đánh giá kích thước các đoạn DNA phục vụ đánh giá thư viện DNACho phép chọn được chính xác các thư viện DNA phục vụ sequencing có kích thước dao động từ 300 bp đến 1000 bpĐóng gói: 100 phản ứng/kit
5NEBNext Library Quant Kit for Illumina (50 phản ứng/kit)6KitKit định lượng thư viện DNA cho máy NGS IlluminaĐóng gói: 50 phản ứng/ kit
6NextSeq 500/550 Mid Output v2.5 kit (150 cyces) (12 mẫu/kit)10BộBộ sinh phẩm dùng để đọc trình tự các đoạn gen trên hệ thống Illumina NextSeq 500/550Tương thích với hệ thống Illumina NextSeq 500/550Khả năng đọc lên đến 130 triệu cụm trình tự (cluster) trên 1 lần chạyĐộ dài đoạn đọc tối đa 150 nucleotideTạo được khoảng 19.5 Gb dữ liệu
7Kit xác định trình tự Sanger (Bigdye terminator 3.1) (100 phản ứng)4BộBộ sinh phẩm dùng để đọc trình tự các đoạn DNA trên máy ABI 3500 bằng phương pháp SangerĐọc chính xác các đoạn DNA có chiều dài đến 1000 bpĐóng gói: 100 phản ứng/ Bộ
8dNTPs 10mM6BộLà hỗn hợp 4 loại Nucleotid (dATP, dCTP, dGTP, dTTP) trong 0.6 mM Tris-HCl. Mỗi loại nucleotid có nồng độ 10 mM trong 10 mM Tris-HCl (pH 7.5)Đóng gói: 100 µL/Bộ
9NEB 2X PCR mastermix (100 phản ứng/bộ)5BộThích hợp cho PCRBao gồm: Taq DNA Polymerase, dNTPs, MgCl2, KCI and stabilizersNồng độ 2XĐóng gói: 100 phản ứng/Bộ
103500 Genetic Analyzer 8 Capillary Array, 50cm2BộSử dụng cho 3500 Genetic AnalyzerChiều dài mao quản 50 cm
11HiDi formamide (25ml/lọ)2LọDạng lỏngSử dụng trong điện di mao quảnĐóng gói: 25 ml/lọ
12POP7 (7ml/gói)11GóiSử dụng cho máy 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic AnalyzerĐóng gói: 7 ml/ gói
13Anode Buffer Container (ABC) 3500 series10BộDùng cho 3500 Dx Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Dx Genetic Analyzer, 3500xL Genetic AnalyzerChứa running buffer 1x để hỗ trợ cho tất cả các ứng dụng điện di trên Applied Biosystems® 3500 series Genetic AnalyzersĐóng gói: 4 hộp/ bộ
14Cathode Buffer Container (CBC) 3500 series10BộDùng cho 3500 Dx Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Dx Genetic Analyzer, 3500xL Genetic AnalyzerChứa running buffer 1x để hỗ trợ cho tất cả các ứng dụng điện di trên Applied Biosystems® 3500 series Genetic AnalyzersCó 2 ngăn riêng biệt, bên trái cung cấp đệm cathode cho điện di, bên phải cung cấp cho bên phải cung cấp cho chức năng rửa mao quản và đẩy chất thải polyme đã sử dụng
15LightCycler® 480 Multiwell Plate 96, white1HộpSử dụng cho máy LightCycler® 480 và LightCycler® 96Đĩa 96 giếng kèm miếng dánĐóng gói: 50 đĩa/ hộp
16SuperScript II Reverse Transcriptase (10.000U/kit)1KitNồng độ 200 U⁄µlEnzym RNA phụ thuộc DNA PolymeraseCung cấp bao gồm: SuperScript II Reverse Transcriptase (10,000 units total, at 200U/μL), 5X first-strand buffer [250mM Tris-HCl (pH 8.3), 375mM KCl, 15mM MgCl2], and 100mM DTTNồng độ: 200 U⁄µlKich thước sản phẩm ≤ 12.3 kb Đóng gói: 10.000U/kit
17Luna Universal qPCR Master Mix (500 phản ứng/kit)1KitDùng cho real-time qPCR phát hiện và định lượng DNA đíchNồng độ 2XĐóng gói: 500 phản ứng/kit
18GoTaq Long PCR Master Mix (100 phản ứng/bộ)4BộDùng cho PCR, khuếch đại lên đến 40 kb lambda DNA hoặc 30 kb DNA tổng số người Cung cấp bao gồm: Nuclease-Free Water 13ml, Human Genomic DNA 30μl, GoTaq® Long PCR Master Mix, 2X 2 × 1.25ml, Long PCR Control Primer Pair 50μlĐóng gói: 100 phản ứng/ bộ
19Phusion High-Fidelity DNA Polymerase (100U/kit)2BộNồng độ 2 U/µLCung cấp bao gồm: Phusion DNA Polymerase (2 U/µL), 5X Phusion HF Buffer, 5X Phusion GC Buffer, DMSO, 50 mM MgCl2 solutionĐóng gói: 100U/kit
20MultiScreen PCR96 Filter Plate (10 đĩa/hộp)5HộpBộ sinh phẩm dùng để tinh sạch sản phẩm PCR từ các plate 96 giếngCho phép tinh sạch cùng lúc 96 mẫu sản phẩm PCRĐảm bảo chất lượng phục vụ cho các ứng dụng: đọc trình tự, microarray và genotypingThể tích 100 µLĐóng gói: 10 đĩa/hộp
21Hộp nagel đựng mẫu30HộpHộp bảo quản cho 81 lọ cryogenic kích thước 1-2 mlChất liệu: polycarbonateChịu nhiệt độ từ -196 °C đến +121 °C
22Đầu côn 10 µl (1000 chiếc/túi)20TúiChất liệu: Nhựa không chứa PCR Inhibitor, DNA người, PyrogenKhông sử dụng lọc khíDung tích: 10 μlĐóng gói: 1000 chiếc/túi
23Đầu côn 200 µl (1000 chiếc/túi)26TúiChất liệu: Nhựa không chứa PCR Inhibitor, DNA người, PyrogenKhông sử dụng lọc khíDung tích: 200 μlĐóng gói: 1000 chiếc/túi
24Đầu côn 1000 µl (1000 chiếc/túi)20TúiChất liệu: Nhựa không chứa PCR Inhibitor, DNA người, PyrogenKhông sử dụng lọc khíDung tích: 1000 μlĐóng gói: 1000 chiếc/túi
25Ống Eppendorf 1,5ml (500 ống/túi)30TúiChất liệu: Polypropylene Không chứa DNase, Rnase, PCR Inhibitor, DNA người, PyrogenDung tích: 1,5 mlĐóng gói: 500 ống/túi
26Plate 96 giếng (25 đĩa/hộp)10HộpChất liệu: PolypropyleneThể tích mỗi giếng 200 µlKhông chứa DNase, Rnase, PCR Inhibitor, DNA người, PyrogenĐóng gói: 25 đĩa/hộp
27Đĩa tra mẫu đọc trình tự 96 giếng (20 đĩa/hộp)5HộpĐĩa 96 giếng, thể tích mỗi giếng 0.2 ml, chứa BarcodeChất liệu: polypropyleneDùng cho máy 2720 Thermal Cycler, 3130xl Genetic Analyzer, 3500xL Dx Genetic Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, 6100 Nucleic Acid PrepStation, 7000 System, 7300 System, 7500 System, 7900HT System, GeneAmp 9700, QuantStudio™, SimpliAmp™ Thermal Cycler, Veriti Dx Thermal Cycler, Veriti Thermal Cycler, ViiA™ 7 Dx System, ViiA™ 7 System, 2720 Thermal Cycler, 3130 Genetic Analyzer, 3500 Dx Genetic Analyzer, QuantStudio™ Dx, ProFlex™ PCR System, 3500xL Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3730 DNA AnalyzerĐóng gói: 20 đĩa/ hộp
28Kim lấy máu2HộpVô trùng, loại dùng 1 lầnĐóng gói: 100 kim/ hộp
29Ống chứa máu EDTA-K2 (100 ống/hộp)4HộpThể tích chứa máu: 2 mlThành phần EDTA K2 , nước cất vừa đủChứa các hạt silica micronised; Không chứa chất kháng đôngĐóng gói: 100 ống/ hộp
30Ống PCR 0.2ml (1000 ống/túi)20TúiThể tích 0.2 ml, nắp phẳngKhông chứa DNase, Rnase, PCR Inhibitor, DNA ngườiChất liệu: Polypropylene Đóng gói: 1000 ống/túi
31Qubit Assay tubes 0.5ml (500 ống/túi)10TúiSử dụng với máy QubitThể tích 0.5 ml, thành mỏng, chất liệu polypropyleneĐóng gói: 500 ống/túi
32Combitips advanced 0.1mL (100 cái/hộp)5HộpThể tích 0.1 mLĐóng gói: 100 cái/hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 02 (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.277.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.555.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tài liệu hướng dẫn sử dụng, cam kết xử ký sự cố trong vòng 48h

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng ngành Công nghệ Sinh học33
2 Tư vấn kỹ thuật 1 Đại học ngành Công nghệ Sinh học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->