Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Vật tư, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:37:00 đến ngày 2021-08-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,036,093,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 02 (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.277.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.555.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tài liệu hướng dẫn sử dụng, cam kết xử ký sự cố trong vòng 48h |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng ngành Công nghệ Sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tư vấn kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Công nghệ Sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TruSeq Exome Library Kit (24 mẫu/Bộ) | 7 | Bộ | Bộ sinh phẩm dùng để tạo thư viện các đoạn đọc cho hệ thống Illumina NextSeq 500/550Đảm bảo nhân được >= 98% số exon của hệ gen người với dung lượng khoảng 45MbPhân đoạn DNA bằng phương pháp siêu âmĐóng gói: 24 rxn / bộ | ||
| 2 | micro TUBE-50 AFA Fiber Screw Cap (25 ống/túi) | 4 | Túi | Thể tích mẫu: 50 - 55 µlKích thước đoạn 150 bp - 1.5 kbỨng dụng: DNA/RNA ShearingĐóng gói: 25 ống/túi | ||
| 3 | Qubit® dsDNA HS Assay Kit (100 phản ứng/kit) | 8 | Bộ | Bộ sinh phẩm dùng để định tính và định lượng các đoạn DNA cho máy QubitCho phép đánh giá được chất lượng của các đoạn DNA sợi đôiCho phép định lượng chính xác các đoạn DNA sợi đôiKhoảng định lượng 0.2-100 ngĐóng gói: 100 phản ứng/kit | ||
| 4 | Agilent High Sensitivity DNA Kit (100 phản ứng/kit) | 4 | Kit | Phục vụ cho máy Agilent Bioanalyzer 2100Bộ sinh phẩm dùng để định lượng chính xác và đánh giá kích thước các đoạn DNA phục vụ đánh giá thư viện DNACho phép chọn được chính xác các thư viện DNA phục vụ sequencing có kích thước dao động từ 300 bp đến 1000 bpĐóng gói: 100 phản ứng/kit | ||
| 5 | NEBNext Library Quant Kit for Illumina (50 phản ứng/kit) | 6 | Kit | Kit định lượng thư viện DNA cho máy NGS IlluminaĐóng gói: 50 phản ứng/ kit | ||
| 6 | NextSeq 500/550 Mid Output v2.5 kit (150 cyces) (12 mẫu/kit) | 10 | Bộ | Bộ sinh phẩm dùng để đọc trình tự các đoạn gen trên hệ thống Illumina NextSeq 500/550Tương thích với hệ thống Illumina NextSeq 500/550Khả năng đọc lên đến 130 triệu cụm trình tự (cluster) trên 1 lần chạyĐộ dài đoạn đọc tối đa 150 nucleotideTạo được khoảng 19.5 Gb dữ liệu | ||
| 7 | Kit xác định trình tự Sanger (Bigdye terminator 3.1) (100 phản ứng) | 4 | Bộ | Bộ sinh phẩm dùng để đọc trình tự các đoạn DNA trên máy ABI 3500 bằng phương pháp SangerĐọc chính xác các đoạn DNA có chiều dài đến 1000 bpĐóng gói: 100 phản ứng/ Bộ | ||
| 8 | dNTPs 10mM | 6 | Bộ | Là hỗn hợp 4 loại Nucleotid (dATP, dCTP, dGTP, dTTP) trong 0.6 mM Tris-HCl. Mỗi loại nucleotid có nồng độ 10 mM trong 10 mM Tris-HCl (pH 7.5)Đóng gói: 100 µL/Bộ | ||
| 9 | NEB 2X PCR mastermix (100 phản ứng/bộ) | 5 | Bộ | Thích hợp cho PCRBao gồm: Taq DNA Polymerase, dNTPs, MgCl2, KCI and stabilizersNồng độ 2XĐóng gói: 100 phản ứng/Bộ | ||
| 10 | 3500 Genetic Analyzer 8 Capillary Array, 50cm | 2 | Bộ | Sử dụng cho 3500 Genetic AnalyzerChiều dài mao quản 50 cm | ||
| 11 | HiDi formamide (25ml/lọ) | 2 | Lọ | Dạng lỏngSử dụng trong điện di mao quảnĐóng gói: 25 ml/lọ | ||
| 12 | POP7 (7ml/gói) | 11 | Gói | Sử dụng cho máy 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic AnalyzerĐóng gói: 7 ml/ gói | ||
| 13 | Anode Buffer Container (ABC) 3500 series | 10 | Bộ | Dùng cho 3500 Dx Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Dx Genetic Analyzer, 3500xL Genetic AnalyzerChứa running buffer 1x để hỗ trợ cho tất cả các ứng dụng điện di trên Applied Biosystems® 3500 series Genetic AnalyzersĐóng gói: 4 hộp/ bộ | ||
| 14 | Cathode Buffer Container (CBC) 3500 series | 10 | Bộ | Dùng cho 3500 Dx Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Dx Genetic Analyzer, 3500xL Genetic AnalyzerChứa running buffer 1x để hỗ trợ cho tất cả các ứng dụng điện di trên Applied Biosystems® 3500 series Genetic AnalyzersCó 2 ngăn riêng biệt, bên trái cung cấp đệm cathode cho điện di, bên phải cung cấp cho bên phải cung cấp cho chức năng rửa mao quản và đẩy chất thải polyme đã sử dụng | ||
| 15 | LightCycler® 480 Multiwell Plate 96, white | 1 | Hộp | Sử dụng cho máy LightCycler® 480 và LightCycler® 96Đĩa 96 giếng kèm miếng dánĐóng gói: 50 đĩa/ hộp | ||
| 16 | SuperScript II Reverse Transcriptase (10.000U/kit) | 1 | Kit | Nồng độ 200 U⁄µlEnzym RNA phụ thuộc DNA PolymeraseCung cấp bao gồm: SuperScript II Reverse Transcriptase (10,000 units total, at 200U/μL), 5X first-strand buffer [250mM Tris-HCl (pH 8.3), 375mM KCl, 15mM MgCl2], and 100mM DTTNồng độ: 200 U⁄µlKich thước sản phẩm ≤ 12.3 kb Đóng gói: 10.000U/kit | ||
| 17 | Luna Universal qPCR Master Mix (500 phản ứng/kit) | 1 | Kit | Dùng cho real-time qPCR phát hiện và định lượng DNA đíchNồng độ 2XĐóng gói: 500 phản ứng/kit | ||
| 18 | GoTaq Long PCR Master Mix (100 phản ứng/bộ) | 4 | Bộ | Dùng cho PCR, khuếch đại lên đến 40 kb lambda DNA hoặc 30 kb DNA tổng số người Cung cấp bao gồm: Nuclease-Free Water 13ml, Human Genomic DNA 30μl, GoTaq® Long PCR Master Mix, 2X 2 × 1.25ml, Long PCR Control Primer Pair 50μlĐóng gói: 100 phản ứng/ bộ | ||
| 19 | Phusion High-Fidelity DNA Polymerase (100U/kit) | 2 | Bộ | Nồng độ 2 U/µLCung cấp bao gồm: Phusion DNA Polymerase (2 U/µL), 5X Phusion HF Buffer, 5X Phusion GC Buffer, DMSO, 50 mM MgCl2 solutionĐóng gói: 100U/kit | ||
| 20 | MultiScreen PCR96 Filter Plate (10 đĩa/hộp) | 5 | Hộp | Bộ sinh phẩm dùng để tinh sạch sản phẩm PCR từ các plate 96 giếngCho phép tinh sạch cùng lúc 96 mẫu sản phẩm PCRĐảm bảo chất lượng phục vụ cho các ứng dụng: đọc trình tự, microarray và genotypingThể tích 100 µLĐóng gói: 10 đĩa/hộp | ||
| 21 | Hộp nagel đựng mẫu | 30 | Hộp | Hộp bảo quản cho 81 lọ cryogenic kích thước 1-2 mlChất liệu: polycarbonateChịu nhiệt độ từ -196 °C đến +121 °C | ||
| 22 | Đầu côn 10 µl (1000 chiếc/túi) | 20 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa PCR Inhibitor, DNA người, PyrogenKhông sử dụng lọc khíDung tích: 10 μlĐóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 23 | Đầu côn 200 µl (1000 chiếc/túi) | 26 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa PCR Inhibitor, DNA người, PyrogenKhông sử dụng lọc khíDung tích: 200 μlĐóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 24 | Đầu côn 1000 µl (1000 chiếc/túi) | 20 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa PCR Inhibitor, DNA người, PyrogenKhông sử dụng lọc khíDung tích: 1000 μlĐóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 25 | Ống Eppendorf 1,5ml (500 ống/túi) | 30 | Túi | Chất liệu: Polypropylene Không chứa DNase, Rnase, PCR Inhibitor, DNA người, PyrogenDung tích: 1,5 mlĐóng gói: 500 ống/túi | ||
| 26 | Plate 96 giếng (25 đĩa/hộp) | 10 | Hộp | Chất liệu: PolypropyleneThể tích mỗi giếng 200 µlKhông chứa DNase, Rnase, PCR Inhibitor, DNA người, PyrogenĐóng gói: 25 đĩa/hộp | ||
| 27 | Đĩa tra mẫu đọc trình tự 96 giếng (20 đĩa/hộp) | 5 | Hộp | Đĩa 96 giếng, thể tích mỗi giếng 0.2 ml, chứa BarcodeChất liệu: polypropyleneDùng cho máy 2720 Thermal Cycler, 3130xl Genetic Analyzer, 3500xL Dx Genetic Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, 6100 Nucleic Acid PrepStation, 7000 System, 7300 System, 7500 System, 7900HT System, GeneAmp 9700, QuantStudio™, SimpliAmp™ Thermal Cycler, Veriti Dx Thermal Cycler, Veriti Thermal Cycler, ViiA™ 7 Dx System, ViiA™ 7 System, 2720 Thermal Cycler, 3130 Genetic Analyzer, 3500 Dx Genetic Analyzer, QuantStudio™ Dx, ProFlex™ PCR System, 3500xL Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3730 DNA AnalyzerĐóng gói: 20 đĩa/ hộp | ||
| 28 | Kim lấy máu | 2 | Hộp | Vô trùng, loại dùng 1 lầnĐóng gói: 100 kim/ hộp | ||
| 29 | Ống chứa máu EDTA-K2 (100 ống/hộp) | 4 | Hộp | Thể tích chứa máu: 2 mlThành phần EDTA K2 , nước cất vừa đủChứa các hạt silica micronised; Không chứa chất kháng đôngĐóng gói: 100 ống/ hộp | ||
| 30 | Ống PCR 0.2ml (1000 ống/túi) | 20 | Túi | Thể tích 0.2 ml, nắp phẳngKhông chứa DNase, Rnase, PCR Inhibitor, DNA ngườiChất liệu: Polypropylene Đóng gói: 1000 ống/túi | ||
| 31 | Qubit Assay tubes 0.5ml (500 ống/túi) | 10 | Túi | Sử dụng với máy QubitThể tích 0.5 ml, thành mỏng, chất liệu polypropyleneĐóng gói: 500 ống/túi | ||
| 32 | Combitips advanced 0.1mL (100 cái/hộp) | 5 | Hộp | Thể tích 0.1 mLĐóng gói: 100 cái/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 02 (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.277.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.555.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tài liệu hướng dẫn sử dụng, cam kết xử ký sự cố trong vòng 48h | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng ngành Công nghệ Sinh học | 3 | 3 |
| 2 | Tư vấn kỹ thuật | 1 | Đại học ngành Công nghệ Sinh học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi