Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838785-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm hỗ trợ, tư vấn Tài chính Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210743060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 11:22:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,436,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56550875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.305.708.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Cung cấp tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện dịch vụ trên).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: điện, điện tử, công nghệ thông tin, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: điện, điện tử, công nghệ thông tin, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm hỗ trợ, tư vấn Tài chính Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2021
Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2021
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ tư vấn tài chính Nghệ An - Địa chỉ: Số 01, Ngõ 9, Nguyễn Thị Minh Khai, Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: (0238) 387.8699.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần định giá và tư vấn đầu tư Quốc tế. Địa chỉ: nhà số 6TT1-249A, Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Liên doanh TNHH Tư vấn Y tế Mediconsult Việt Nam (Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Ngọc Nại, P. Khương Mai, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội). + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Vạn Long (Địa chỉ: Thôn Thụy Lâm, Xã Thụy Lôi, Huyện Đông Anh, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm hỗ trợ, tư vấn Tài chính Nghệ An , địa chỉ: Số 01 - Ngõ 9 - Nguyễn Thị Minh Khai - Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ tư vấn tài chính Nghệ An - Địa chỉ: Số 01, Ngõ 9, Nguyễn Thị Minh Khai, Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: (0238) 387.8699.


E-CDNT 10.1(a)
- Tập tin (word hoặc excel) bảng tuyên bố đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Các tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Bản xác nhận/ cam kết của nhà thầu, nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền hợp pháp theo quy định tại E-CDNT 15.2 - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Nước sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp Catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu phải có bản cam kết các nội dung sau đây: + Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, năm sản xuất đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 3 thuộc Chương III của E-HSMT, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (như chứng nhận CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), chứng nhận chất lượng hàng hóa (như chứng nhận CQ hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng; + Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo trang thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT)
E-CDNT 14.3 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
+ Về việc cung cấp phụ tùng thay thế, tối thiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng: E-HSDT phải có văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền hợp pháp đối với thiết bị công nghệ thông tin có số lượng từ 100 bộ/cái trở lên và bản cam kết của nhà thầu đối với các trang thiết bị khác. + Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là 48 giờ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ tư vấn tài chính Nghệ An - Địa chỉ: Số 01, Ngõ 9, Nguyễn Thị Minh Khai, Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: (0238) 387.8699.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. * Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An * Điện thoại: (0238) 3.557.565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An tỉnh Nghệ An. * Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, TP.Vinh, Nghệ An. * Điện thoại: (0238) 3. 594.554.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính6CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho văn phòng Sở - Sở Văn hóa và Thể thao)
2Màn hình6CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho văn phòng Sở - Sở Văn hóa và Thể thao)
3Ghế xoay5CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho văn phòng Sở - Sở Văn hóa và Thể thao)
4Tủ đựng tài liệu3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho văn phòng Sở - Sở Văn hóa và Thể thao)
5Máy in Laser3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho văn phòng Sở - Sở Văn hóa và Thể thao)
6Điều hòa áp trần 1 chiều7BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trung tâm Nghệ thuật truyền thống - Sở Văn hóa và Thể thao)
7Máy tính xách tay3BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)
8Máy tính để bàn4BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)
9Máy in3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)
10Bàn lãnh đạo4CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)
11Tủ phụ bàn lãnh đạo1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)
12Bàn làm việc3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)
13Tủ hồ sơ lưu trữ hồ sơ, tài liệu1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)
14Ghế3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)
15Ghế làm việc3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)
16Hộc tài liệu4CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)
17Máy tính để bàn13BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải)
18Máy tính xách tay1BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải)
19Máy in Laser5CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải)
20Bàn làm việc13CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải)
21Ghế xoay lưới13CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải)
22Tủ sắt để tài liệu13CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải)
23Máy photocopy1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An)
24Máy tính để bàn4CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An)
25Máy tính xách tay1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An)
26Máy tính xách tay1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An)
27Tủ đựng tài liệu1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An)
28Bộ bàn ghế làm việc bằng gỗ2BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An)
29Máy in1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An)
30Điều hòa nhiệt độ2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An)
31Máy tính để bàn4BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
32Máy in Laser2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
33Máy Photocopy1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
34Bộ bàn Ghế làm việc1BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
35Điều Hòa 1 Chiều8BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
36Ghế hội trường gỗ tự nhiên,60CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
37Bàn hội trường gỗ tự nhiên24CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
38Bàn hội trường gỗ tự nhiên, kích1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
39Ghế hội trường gỗ tự nhiên10CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
40Bàn họp cao cấp1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
41Máy chiếu1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
42Giá để máy chiếu1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
43Màn Chiếu Kéo tay1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế)
44Máy tính6CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
45Màn hình6CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
46Máy tính xách tay2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho Văn phòng Sở Y tế)
47Máy in Laser4CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
48Máy photocopy1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
49Điều hòa 1 chiều4CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
50Ghế làm việc3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
51Bàn làm việc3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
52Bàn gỗ tự nhiên3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
53Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi5BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
54Bàn làm việc2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
55Tủ đựng tài liệu7CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
56Tủ đựng dụng cụ tiếp khách2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở Y tế)
57Máy Photo1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
58Máy Chiếu1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
59Máy vi tính3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
60Màn hình3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
61Màn hình1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
62Máy in1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
63Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
64Bộ bàn ghế làm việc1BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
65Máy tính để bàn8BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
66Điều hòa 1 chiều2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
67Bàn làm việc6CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
68Quạt cây2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
69Tủ sắt để tài liệu4CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
70Máy chiếu1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
71Màn chiếu tự động1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
72Máy tính để bàn8CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ Lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
73Màn hình4CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ Lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
74Máy tính xách tay1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ Lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
75Máy in7CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ Lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An)
76Bàn họp1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An)
77Ghế họp16CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An)
78Bàn chủ trì hội trường1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An)
79Ghế hội trường4CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An)
80Bàn phòng họp hội trường10CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An)
81Ghế phòng họp hội trường50CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An)
82Máy tính7CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở giáo dục và đào tạo)
83Màn hình7CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở giáo dục và đào tạo)
84Máy in Laser4CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở giáo dục và đào tạo)
85Tủ sắt hồ sơ4CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở giáo dục và đào tạo)
86Máy vi tính613BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Sở Giáo dục và Đào tạo (Cấp cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bản tỉnh Nghệ An)
87Máy tính để bàn3BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư)
88Máy tính xách tay1ChiếcTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư)
89Máy chiếu1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư)
90Máy in Laser2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư)
91Điều hòa 1 chiều1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư)
92Điều hòa 1 chiều2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư)
93Tủ hồ sơ2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư)
94Bàn làm việc6CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An)
95Ghế xoay6CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An)
96Ghế xoay5CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An)
97Tủ tài liệu1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An)
98Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An)
99Giá thư viện6CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDTCho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An)
100Máy Điều hoà6BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An)
101Máy tính lắp ráp7BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An)
102Máy tính xách tay2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An)
103Máy in Laser5CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An)
104Máy tính xách tay2CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện)
105Máy In Laser1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện)
106Điều hòa treo tường 2 Chiều Inverter5CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện)
107Vật tư, phụ kiện và công lắp đặt máy điều hòa5BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện)
108Tủ đựng hồ sơ3CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện)
109Bộ bàn ghế văn phòng1BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện)
110Ghế lưới1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện)
111Bàn học sinh108BộTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường THCS Hưng Lộc)
112Máy Photocopy1CáiTheo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(Cho Trường THCS Hưng Lộc)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56550875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.305.708.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Cung cấp tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện dịch vụ trên).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: điện, điện tử, công nghệ thông tin, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác53
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử 5 Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: điện, điện tử, công nghệ thông tin, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->