Gói thầu: Mua sắm thiết bị trường Tiểu học Vân Dương năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị trường Tiểu học Vân Dương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:19:00 đến ngày 2021-08-19 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng tài liệu chuyên dụng sự nghiệp giáo dục: | 11 | Chiếc | Được thiết kế phù hợp với sự nghiệp giáo dục, kết cấu có 4 khoang, 4 cánh kín, chia làm 6 tầng,... - Mặt trước tủ, hai bên hồi tủ, các cột tủ, đỉnh tủ,....được trang trí hệ thống phào chỉ đẹp và đa dạng chủng loại. - Cánh tủ được làm kiểu khuôn tranh, pano nguyên tấm có vân đẹp (không chắp nối, không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt sẹo,...). mỗi cánh có ( khóa Việt Tiệp hoặc Huy hoàng, có tay nắm, bản lề,... bằng chất liệu hợp kim kẽm, inox) KT: C(75/120)cm*R(50/85)cm*dày 2,3cm. -Khung cánh tủ, cột tủ,...dày 2.3cm, rộng 7cm (không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột,hạn chế mắt sẹo,...) -Hồi tủ, đợt tủ,...dày 1.8cm có vân đẹp (nguyên tấm, không chắp vá, không bám giác, không bám ruột,hạn chế mắt sẹo,...). -Ván huỳnh nguyên tấm dầy 1.4cm soi phào chỉ trang trí, có vân đẹp: không chắp vá, không rạn nứt, không bám rác, không bám ruột, hạn chế mắt sẹo,...). - Các bộ phận của bàn được liên kết với nhau bằng hệ thống mộng mang cá, bu lông, ốc vít * KT tủ: C2.3m*R2.7m*S (0.3/0.45)m. * Chất liệu: gỗ tự nhiên,100% gỗ xoan đào. đã được xử lý chống cong vênh, mối mọt, sơn PU nhiều lớp nhưng vẫn giữ nguyên vân tự nhiên, tổng thể tủ đều mầu vân. Xuất xứ : Việt Nam. | ||
| 2 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Công suất: 650 W, Nóng 550 W - Lạnh 100 WNhiệt độ:Nóng ≥ 85 °C, Lạnh ≤10 °CNăng suất làm nóng, lạnh:Nóng 4 lít/giờ, Lạnh 4 lít/giờChất liệu bình chứa:Inox 304Dung tích bình chứa:Nóng 1.02 lít - Lạnh 3.6 lítHệ thống làm lạnh:Làm lạnh bằng Block (máy nén) cho độ lạnh sâu, tiết kiệm điệnTiện ích: Khóa vòi nước nóng, Công nghệ làm lạnh Ice cold đặc biệt, cung cấp nước lạnh đến 4 lít/giờ. Có đèn báo nóng lạnhChế độ an toàn:Công tắc nóng lạnh độc lập Thiết bị an toàn chống quá nhiệt képKích thước, khối lượng:Cao 103 cm - Ngang 31 cm - Sâu 36 cm - Nặng 15.95 kgThương hiệu của: Nhật BảnSản xuất tại:Trung QuốcBảo hành chính hãng 1 năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi