Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu 630 tham gia khảo sát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838062-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu 630 tham gia khảo sát
Số hiệu KHLCNT 20210832946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động có thu năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 11:07:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,251,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nắp máy (Máy 6L350PN)4CáiHợp kim thép; Bề mặt làm việc không dỗ ; Mặt phẳng nắp máy ±0,2mm; KT450x450x400Chính hãng SKL; Mới 100%
2Đệm đồng nắp máy (Máy 6L350PN)6CáiĐồng đỏ, Ф t 360,5 x d2Chính hãng SKL; Mới 100%
3Gioăng cao su kín nước (Máy 6L350PN)6CáiCao su đúc, đàn hồi tốt; Ф t22x Ф s8Chính hãng SKL; Mới 100%
4Cụm đĩa chia gió khởi động (Máy 6L350PN)1CụmThép, 6 ống Ф 8x7Chính hãng SKL; Mới 100%
5Cụm tăng áp (Máy 6L350PN)1CụmTốc độ 16.400v/p; PDH 50 NM-05-B016Chính hãng SKL; Mới 100%
6Van biệt xả (Máy 6L350PN)6CáiThép, Ф 30, nấm van đồngChính hãng SKL; Mới 100%
7Xi lanh (Máy 6L350PN)4CáiThép; Mặt gương sáng không xước dọc; KT: D350 ± 0,3mmChính hãng SKL; Mới 100%
8Piston (Máy 6L350PN)4QuảHợp kim nhôm; Mặt làm việc không xước ; KT: D350 ±0,3mmChính hãng SKL; Mới 100%
9Bơm cao áp (Máy 6L350PN)2CáiPmax = 400 - 450KG/cm2 ; PC1Y25L2789 1886SrChính hãng SKL; Mới 100%
10Vòi phun com lê (Máy 6L350PN)8BộThép; 7 tia; Mặt làm việc không xước; Pmax=250KG/cm2; Đầu phun DO 140 U745Chính hãng SKL; Mới 100%
11Đầu vòi phun (Máy 6L350PN)8Cái7 tia, Mặt làm việc không xước ; Pmax= 250KG/cm2; DO 140 U745Chính hãng SKL; Mới 100%
12Séc măng (Máy 6L350PN)18BộThép; 2 dầu-5 khí; Фn355Chính hãng SKL; Mới 100%
13Bạc biên (Máy 6L350PN)6CặpĐầu to, nhỏ; thép; Khe hở lắp ráp 0,17÷0,21Chính hãng SKL; Mới 100%
14Bộ Piston nâng cò (Máy 6L350PN)6BộThép Ф t145xl65, 3 rãnh séc măngChính hãng SKL; Mới 100%
15Bơm nước ngọt (Máy 6L350PN)1CáiThân thép; Kiếu ly tâm; Cánh đồng; Trục inoc Փn50xl320 (9 bậc, 1 ren, 2 rãnh then)Chính hãng SKL; Mới 100%
16Bơm nước biển (Máy 6L350PN)1CáiThân thép; Kiếu ly tâm; Cánh đồng; Trục inoc Փn50xl320 (9 bậc, 1 ren, 2 rãnh then)Chính hãng SKL; Mới 100%
17Sinh hàn dầu nhờn (Máy 6L350PN)1CáiThân vỏ hợp kim gang; Lõi 8 ống đồng, Փn60xl1280; Pmax = 6KG/cm2Chính hãng SKL; Mới 100%
18Sinh hàn nước ngọt; (Máy 6L350PN)1CáiThân vỏ hợp kim gang; Lõi 10 ống đồng, Փn440xl1480; Pmax = 5 KG/cm2Chính hãng SKL; Mới 100%
19Bơm cao áp + điều tốc; (Máy 6Ҷ 12/14)1BộThép, loại xylanh dấu huyền, 6 xy lanh; Pmax = 350-400Kg/cm2Chính hãng; Mới 100%
20Vòi phun com lê; (Máy 6Ҷ 12/14)6BộThép; Mặt làm việc không xước; loại 5 tia; Pmax=200KG/cm2; B3TAChính hãng; Mới 100%
21Đệm kim phun cao su các loại; (Máy 6Ҷ 12/14)36BộCao su cốt thép, Фt10÷Фt16xd1Chính hãng; Mới 100%
22Xu páp xả (Máy 6Ҷ 12/14)6CáiThép, Фthân 11,94x Фđế 44,8Chính hãng; Mới 100%
23Xu páp hút (Máy 6Ҷ 12/14)6CáiThép, Фthân 11,94x Фđế 49,0Chính hãng; Mới 100%
24Píton (Máy 6Ҷ 12/14)3QuảHợp kim nhôm; Mặt làm việc không xước ; KT: D120 ±0,2mmChính hãng; Mới 100%
25Séc măng (Máy 6Ҷ 12/14)3BộThép; 2 dầu-3 hơi/1 bộ; Фn125Chính hãng; Mới 100%
26Xilanh (Máy 6Ҷ 12/14)3CáiThép; mặt gương sáng không xước dọc; KT: D120 ± 0,2mm; Фt125Chính hãng; Mới 100%
27Đầu kim phun (Máy 6Ҷ 12/14)3Cái5 tia; H3TA 050014Chính hãng; Mới 100%
28Bộ đôi BCA (Máy 6Ҷ 12/14)2BộPiston-xy lanh cao áp Ø6 dấu huyền, Áp suất 260kg/cm2Chính hãng; Mới 100%
29Bơm nước biển (Máy 6Ҷ 12/14)1CáiVỏ gang; Cánh đồng Фt21; Bi 6304Chính hãng; Mới 100%
30Bơm nước ngọt (Máy 6Ҷ 12/14)1CáiVỏ gang; Cánh đồng фt27; Bi 6305Chính hãng; Mới 100%
31Cụm tăng áp (Máy 6Ҷ 12/14)1CụmThép, tốc độ 15000v/phChính hãng; Mới 100%
32Ống nhún (Máy 6Ҷ 12/14)1CáiThép, Фt100xl250Chính hãng; Mới 100%
33Ống nối cao su 2 đầu cốt6ốngCao su, Ф20xM26 L1500mmTrung Quốc; Mới 100%
34Cụm tay trang nâng cần, hạ cần2CáiThép; Mở van tay Ф20x250. Áp lực 250 KG/cm2 (Tương tự Hãng INI Trung Quốc)Chính hãng; Mới 100%
35Cụm tay trang quay cần1CáiThép, Mở van tay Ф20x250. Áp lực 250 KG/cm2 (Tương tự Hãng INI Trung Quốc)Chính hãng; Mới 100%
36Xy lanh thủy lực nâng cần1CáiThép. Ф150xL1100mm (Tương tự Hãng INI Trung Quốc)Chính hãng; Mới 100%
37Cụm chốt chân đế piton thủy lực4CáiInoc 304, Ф 60,4x90 (Tương tự Hãng INI Trung Quốc)Chính hãng; Mới 100%
38Cụm kín dầu đầu xilanh thủy lực2BộMóng hãm; vành thép. Ф 150xL142 (Tương tự Hãng INI Trung Quốc)Chính hãng; Mới 100%
39Cụm đĩa ly hợp cẩu1CáiThép. Đĩa ép KT: Ф 105xδ25 (Tương tự Hãng INI Trung Quốc)Chính hãng; Mới 100%
40Máy nén khí 20K1-E51CáiMáy nén: N= 500V/P, Q=26m3/h, P=60kg/cm2, Trọng lượng 573Kg.Nga; Mới 100%
41Máy lọc dầu ly tâm; Loại Cц - 1,5/II1CáiLoại Cц- 1,5/II, 1500 lit/hNga; Mới 100%
42Van thông biển Dy1501CáiMBn90 độ, Dy 150Trung quốc; Mới 100%
43Van hệ thống nước biển Dy504CáiMBn90 độ, Dy 50Trung quốc; Mới 100%
44Van hệ thống dầu cháy Dy455CáiMBn90 độ, Dy 45Trung quốc; Mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->