Gói thầu: Trang bị cho trường học TK1. Theo đơn hàng VT-323 21-CNTT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Trang bị cho trường học TK1. Theo đơn hàng VT-323 21-CNTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm thường xuyên năm 2021 của Liên doanh Việt- Nga Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 14:56:00 đến ngày 2021-08-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,305,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,050,000 VNĐ ((Hai triệu năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0195825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02611E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.305.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 402.611.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu trong E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay 17 inch LG 17Z90N hoặc tương đươngIntel® Core i7-1065G7 (1.30GHz/8MB), Ram 8G bus 3200 MHz (có thêm 1 slots), 512Gb SSD M.2 (Hỗ trợ khe cắm M.2: M.2 SATA, PCIe), 17 Inch WQXGA (2560 x 1600)/IPS, Intel® Iris® Plus Graphics, 80 Wh Li-Ion (10,336 mAh), 1,5W Stereo speaker DTS Headphone X, Win10 Home Plus, LED-KB, Cổng kết nối Thunderbolt, USB3.1 Type C, HDMI, BT 5.0, 1.35kg | nt | 1 | Bộ | Máy tính xách tay | |
| 2 | Webcam Logitech Webcam C505e hoặc tương đương- Độ phân giải tối đa: 720p/30fps- Camera mega pixel: 1.2- Loại tiêu cự: Cố định- Loại thấu kính: nhựa- Micrô tích hợp: Đơn hướng- Mic range: Up to 2.74 m- Tầm nhìn chéo (dFoV): 60°- Kẹp gắn phổ dụng phù hợp với máy tính xách tay, LCD hoặc các màn hình | nt | 15 | Cái | webcam | |
| 3 | Bộ thu và phát kèm micro không dây cài đầu Shure SVX14E/PGA31 (Gồm : Bộ thu SVX4, Máy phát nội dung SVX1 và Micrô tai nghe PGA31)- Thông số kĩ thuật Shure SVX4+ Kích thước: 32mm X 168 mm X 104.5 mm+ Mức đầu ra âm thanh (Độ lệch ± 48 kHz với âm 1 kHz): + Đầu nối XLR vào tải 100kΩ: -16 dBV (MIC) 6.35mm (1/4 ") nối vào tải 100kΩ: -22 dBV (MIC)Trở kháng đầu ra: Đầu nối XLR: Đầu nối 600Ω 6.35mm (1/4 "): 600 Ω+ Độ nhạy: –105 dBm cho 12 dB SINAD, điển hình+ Nguồn điện: 12 đến 18 V DC @ 130 mA, được cung cấp bởi nguồn điện bên ngoài- Thông số kĩ thuật Shure SVX1+ Mức đầu vào âm thanh: MIC: -7 đến -15 dBV, LINE: 9 đến 1 dBV.+ Phạm vi điều chỉnh Gain: 8 dB+ Trở kháng đầu vào: MIC: 16 kΩ, LINE: 120 kΩ+ Đầu ra RF: 10 mW tối đa+ Kích thước: 108 mm X 64 mm X 19mm+ Nguồn điện: 2 "AA" size alkaline hoặc pin sạc- Thông số kĩ thuật Shure PGA31+ Dải tần số: 60 to 20,000 Hz+ Trở kháng đầu ra (@ 1 kHz, điển hình): 600 Ω+ Mức đầu ra âm thanh: -50 dBV/Pa+ Tỷ lệ tính hiệu tính hiệu đến nhiễu[1] (@ 1 kHz): 66 dB+ SPL tối đa [1] (tải 1000,, @ 3% THD): 145.0 dB+ Tiếng ồn đầu ra tương đương : 28 dB+ Nguồn điện: +5 V DC (danh nghĩa), tối đa 10 V (độ lệch DC)+ Cáp: 1.3 m (50 in.), Kết nối: TA4F | nt | 4 | Cái | Micro không dây | |
| 4 | Chân micro cao Soundking DD-007B hoặc tương đương Chiều cao: 1000-1700mm Chiều dài cánh tay: 800mm Đế Chất liệu: Kim loại Hộp trong: 90 × 90 × 860mm (1 cái) Trọng lượng: 3,2kg | nt | 8 | cái | Giá để micro | |
| 5 | Multimedia Projector (Panasonic LB386 hoặc tương đương)- Luminous flux (brightness) >= 3800 ANSI (lm) - Contrast ratio >= 20000:1 (full on/full off, Iris ON)- Native resolution >= 1024 x 768- Input connectors: HDMIx2, RGBx2, Composite Video, S-Video, PC-VGA (input): Two mini D-sub15-pin connectors, PC-VGA (output): mini D-sub15-pin connector, LAN, USB.- Lens: Manual zoom (1.2x), manual focus F 1.6 - 1.76, f 19.16 - 23.02mm- Built-in speaker ouput power 10W (monaural)- Compatible NTSC / NTSC 4.43 / PAL (including PAL-M, N) / SECAM / PAL-60/, SDTV/EDTV/, HDTV.- Keystone correction range: vertical ±35º, horizontal ±15º- Accessories: Remote control unit, Power cord, VGA cable.- Lamp life >= 5000 hours (standard mode)- Noise | nt | 4 | Bộ | Máy chiếu | |
| 6 | Máy in Laser màu Brother HL-L3230CDN hoặc tương đươngPrinting Technology: Color LaserProcessor & Memory: Cortex-A9 800Mhz, 256 MBLCD Monitor: LCDResolution: 600 x 600 dpi, 2,400 dpi (600 x 2400) qualityPrint Speed: 18/19 ppmPaper Handling: 250-sheet (standard input tray), 150-sheet (output tray)Duplex printing: AutomaticPaper Size: A4Connectivity: USB 2.0, LAN 10BASE-T / 100BASE-TX | nt | 1 | Bộ | Máy in màu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0195825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02611E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.305.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 402.611.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu trong E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi