Gói thầu: Gói thầu số 3: Nâng cấp hạ tầng máy chủ và mạng nội bộ tại Trụ sở HĐND UBND thành phố Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824818-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND - UBND thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Nâng cấp hạ tầng máy chủ và mạng nội bộ tại Trụ sở HĐND UBND thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 17:48:00 đến ngày 2021-08-20 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,634,051,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.952E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục (máy chủ, hạ tầng công nghệ thông tin) Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.243.835.840 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở hoặc Chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành tại thành phố Thái Nguyên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:+ Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn+ Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông tin, giải quyết lỗi trong vòng 24h |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách kỹ thuật dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông trở lên.- Có chứng chỉ CCIE (Cisco Certified Internetwork Expert, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên.- Tối thiểu 01 nhân sự phải có chứng chỉ về an toàn thông tin CEH còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành CNTT, điện, điện tử- Viễn thông hoặc các chuyên ngành liên quan đến CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Firewall | 2 | Chiếc | - GE RJ45 WAN Interfaces: ≥ 2- GE RJ45 Management/HA Ports ≥ 2- GE RJ45 Ports ≥ 14- Firewall Throughput: ≥ (1518 / 512 / 64 byte UDP packets)20 / 20 / 9 Gbps- Firewall Latency (64 byte UDP packets) ≥ 3 μs- Firewall Throughput (Packets Per Second) ≥ 13.5 Mpps- Concurrent Sessions (TCP) ≥ 2 Million- New Sessions/Second (TCP) ≥ 135,000- Firewall Policies ≥ 10,000- IPsec VPN Throughput (512 byte) ≥ 7.2 Gbps- Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels ≥ 2,000- Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels ≥ 10,000- Form Factor: Rack Mount, 1 RU- Power Input: 100–240V AC, 50–60 Hz | ||
| 2 | Thiết bị Core Switch | 2 | Chiếc | - Stackable 24 SFP Ethernet ports- Forwarding rate ≥ 68.4 Mpps- Switching capacity ≥ 92 Gbps- Stacking bandwidth ≥ 480 Gbps- Total number of MAC addresses ≥ 32,000- DRAM ≥ 4GB- Flash ≥ 2GB- IP unicast routing protocols (static, Routing Information Protocol Version 1 [RIPv1], and RIPv2)- Jumbo frame: 9198 bytes- Input-voltage range and frequency: 100-240VAC, 50-60 Hz | ||
| 3 | Thiết bị Switch Access | 13 | Chiếc | - 24×10/100/1000 Mbps ports, 2×1 GbE RJ45 uplink-ports, 4×1 GbE SFP uplink-ports upgradable to up to 4×10 GbE SFP+ with license, basic Layer 3 (static routing and RIP)- Switching capacity (data rate, full duplex) ≥ 132 Gbps- Forwarding capacity (data rate, full duplex) ≥ 98 Mpps- Energy Efficient Ethernet (802.3az) : Yes- Premium Layer 3 IP routing feature (support, not included): + IPv4 and IPv6 dynamic routes + OSPF v2, v3 + PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, PIM passive (IPv4, IPv6); PBR + Virtual Route Redundancy Protocol VRRP (IPv4) + VRRP v3 (IPv6) + VRRP-E(IPv4/IPv6)- Stacking ports (maximum ports usable for stacking): Up to 4×10 GbE SFP+; Aggregated stacking bandwidth (data rate, full duplex): 480 Gbps- Maximum stacking distance (distance between stacked switches): 10km- Campus Fabric: Fabric Port Extender (PE)- Offers a broad range of unified management solutions: Cloud eliminates on-premises controllers and management software, moving network management to the cloud.- DRAM: ≥ 1GB- NVRAM (Flash): ≥ 2GB- Input voltage/frequency: AC: 100 to 240 VAC @ 50 to 60 Hz- Dimensions (mm): 440 (W) 280 (D) 43.65 (H) | ||
| 4 | Module quang MM switch core | 24 | Chiếc | - 1000BASE-SX, MMF, 850 nm, 550m, Dual LC- Transmit Power Range (dBm): -3 to -9.5- Receive Power Range (dBm): 0 to -17- Commercial temperature range (COM): 0 to 70°C (32 to 158°F) | ||
| 5 | Module điện Switch core | 20 | Chiếc | - 1000BASE-T SFP transceiver module for Category 5 copper wire- 1000BASE-T SFP modules support 10/100/1000 auto negotiation and Auto MDI/MDIX- Commercial temperature range (COM): 0 to 70°C (32 to 158°F) | ||
| 6 | Module quang MM switch Access | 26 | Chiếc | - 1.25Gb/s 550m SFP Transceiver- Hot Pluggable, Duplex LC, +3.3V, 850nm, VCSEL, Multi-mode- Duplex LC connector- Commercial operating temperature range: 0°C to 70°C | ||
| 7 | Phần mềm giám sát mạng | 1 | License | - License 2500 sensor with 12 maintenance months includedMonitoring of "Everything" with a Single solution:• Support for all common protocols (SNMP, WMI, ICMP, HTTP, MQTT,SOAP, SSH, FTP, SMTP, POP3, DICOM, HL7…)• Support for NetFlow v5/v9, sFlow, jFlow, IPFIX, and packet sniffing• Monitoring of hardware, software, virtual environments, andapplications• Out-of-the-box support for leading IT vendors (Cisco, VMware, Hyper-V,Microsoft, HPE, Oracle, Juniper, HP, Amazon CloudWatch, Dell, APC,NetApp, Nutanix, Fuijitsu…)• Agentless monitoring for Windows, Linux, and macOS• Flexible import of MIB data files of all vendors• RESTful API and custom sensors for monitoring non-standarddevices and applications• Event log monitoring• Monitoring of multiple sites with one installation/license• Suitable for all industry verticals | ||
| 8 | Máy chủ dịch vụ công trực tuyến | 2 | Chiếc | - CPU: 02 x Intel Xeon-Silver 4210 (2.2GHz/10-core/85W)- RAM: 10 x 16GB (1x16GB) Single Rank x4 DDR4-2933- HDD: 06 x 1.2TB SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) - SSD: 02 x 240GB SATA 6G Read Intensive SFF (2.5in) - RAID: 2GB cache, support 0,1,5 - Power suplly ≥ 550W; 2 slot- Nic: 4x1GE- Chipset: Intel C621 Chipset- Memory Maximum capacity: ≥ 3.0 TB- Advanced Memory Protection: Fast Fault Tolerant (ADDDC); Advanced ECC Support; Online Spare with Advanced ECC Support; Mirrored Memory with Advanced ECC Support- management port supports the following features: Group health status; Group virtual media; Group power control; Group power capping; Group firmware update; Group license installation; | ||
| 9 | Máy chủ quản lý văn bản điện tử | 2 | Chiếc | - CPU: 01 x Intel Xeon-Silver 4208 (2.1GHz/8-core/85W) - RAM: 02 x 16GB (1x16GB) Single Rank x4 DDR4-2933 - HDD:8 x 8TB SATA 6G Midline 7.2K LFF (3.5in) - RAID: 2GB cache, support 0,1,5- Power suplly ≥ 750W; 2 slot- Nic: 4x1GE- Chipset: Intel C621 Chipset- Memory Maximum capacity: ≥ 3.0 TB- Advanced Memory Protection: Fast Fault Tolerant (ADDDC); Advanced ECC Support; Online Spare with Advanced ECC Support; Mirrored Memory with Advanced ECC Support- management port supports the following features: Group health status; Group virtual media; Group power control; Group power capping; Group firmware update; Group license installation | ||
| 10 | Máy chủ lưu trữ | 1 | Chiếc | -CPU: 01 x Intel Xeon-Silver 4208 (2.1GHz/8-core/85W)- RAM: 01 x 16GB (1x16GB) Single Rank x4 DDR4-2933 - HDD:8 x 2TB SATA 6G Midline 7.2K LFF (3.5in) - RAID: 2GB cache- Power suplly ≥ 750W; 2 slot - Nic: 4x1GE- Chipset: Intel C621 Chipset- Memory Maximum capacity: ≥ 3.0 TB- Advanced Memory Protection: Fast Fault Tolerant (ADDDC); Advanced ECC Support; Online Spare with Advanced ECC Support; Mirrored Memory with Advanced ECC Support- management port supports the following features: Group health status; Group virtual media; Group power control; Group power capping; Group firmware update; Group license installation | ||
| 11 | Smart Tivi 65 inch | 4 | Chiếc | Loại tivi: Smart Tivi, Tivi Ultra HDKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối: Bluetooth; Internet WifiCổng HDMI: 2 cổngCổng USB: 1 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số | ||
| 12 | Wifi Hotspot | 30 | Chiếc | - Wi-Fi Standards IEEE 802.11a/b/g/n/ac (Wave-2)- Antennas: 2 dual band internal antennas+ 2.4GHz, gain 3dBi+ 5 GHz, gain 4dBi- Wi-Fi Data Rates:+ IEEE 802.11ac: 6.5 Mbps to 867 Mbps+ IEEE 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps+ IEEE 802.11n: 6.5Mbps to 300Mbps;+ IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbps+ IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps- Frequency Bands+2.4 GHz Radio: 2412 – 2484 MHz+ 5 GHz Radio: 5180-5825 MHz- Wi-Fi and System Security: WEP, WPA/WPA2-PSK, WPA/WPA2 Enterprise (TKIP/AES), anti-hacking secure boot and critical data/control lockdown via digital signatures, unique security certificate and random default password per device- Coverage Range: Up to 165 meters- SSIDs: 16 SSIDs total, 8 per radio (2.4 Ghz and 5 Ghz)- Concurrent Client: ≥100- Network Interfaces: 2 x autosensing 10/100/1000 Base-T Ethernet Ports- Auxiliary Ports: 1 x Reset Pinhole, 1 x Kensington lock- QoS 802.11e/WMM, VLAN, TOS | ||
| 13 | Switch GE 8 port PoE | 7 | Chiếc | Switch mạng PoE S1200P-8G-1TS, 8 cổng GE 10/100/1000 POE, 1 cổng quang sfp v 1 cổng Giga Uplink, cng suất 150W | ||
| 14 | Khóa cửa kính vân tay (lắp cửa phòng server kiểm soát vào ra) | 1 | Bộ | Đầu đọc kiểm soát bằng vân tay/thẻ. - Đọc thẻ tần số 125KHz- Màn hình LCD- Hoạt động độc lập (stand-alone) hoặc kết nối PC (Networking)- Bộ nhớ trong quản lý 4500 user vân tay (9000 mẫu vân tay)/16.000 user thẻ hoặc mã PIN- Lưu trữ 32.000 giao dịch khi Off-Line | ||
| 15 | Cáp điện 2x6mm | 30 | Mét | Cáp điện 2x6mm2; Ruột mềm 2x6mm2 | ||
| 16 | Cáp điện 3x10 + 1x6; Cáp treo CXV 3x10 +1x6 có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng | 30 | Mét | Cáp điện 3x10 + 1x6; Cáp treo CXV 3x10 +1x6 có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng | ||
| 17 | Hệ thống thang máng cáp | 1 | Hệ thống | Thang máng cáp đi dây tín hiệu, dây điện PMC | ||
| 18 | Vật tư lắp phòng máy chủ | 26 | M2 | Vách kính, phụ kiện | ||
| 19 | Vật tư lắp phòng máy chủ | 31 | M2 | Sàn nâng | ||
| 20 | Vật tư lắp phòng máy chủ | 1 | Gói | Vật tư khác (ống vit, băng dính, nạt thít ….) | ||
| 21 | Vận chuyển | 1 | Gói | Vận chuyển thiết bị lên vị trí tập kết để triển khai | ||
| 22 | Dây nhảy quang SC-LC 3m | 48 | Chiếc | - Multimode- Chuẩn đầu: LC-SC- Chiều dài: 3m | ||
| 23 | ODF 12FO | 4 | Chiếc | Giá phối quang bắt rack full 12FO đầu SC MM | ||
| 24 | Tủ rack 42U D1000: Lắp thiết bị mạng | 2 | Bộ | - Tủ Rack 42U, chiều cao khung (H) x Chiều sâu Khung (D) x chiều rộng (W): 1.950 x 1.000 x 600 mm- Tiêu chuẩn rack 19-inch mới nhất hiện hành của Hoa Kỳ EIA-310-E (tên khác là ECIA-310-E)- Cửa trước: Nguyên cánh dạng lưới mặt cong hình vòm- Cửa sau: Hai cánh dạng lưới phẳng- Kiểu đột lỗ tạo lưới: Lỗ lục giác lệch tâm 60°, cạnh (D) 4 mm, khoảng cách tâm (C) 8 mm- 02 PDU, mỗi PDU 20 ổ cắm C13, 4 ổ cắmC19, 32A, 250V, MCB | ||
| 25 | UPS 3KVA | 4 | Chiếc | - UPS Topology: Online Double Conversion-Energy Saving Technology: Online ECO Mode E¬ciency > 95%Input:- Nominal Input Voltage (Vac): 230 ± 10%- Input Voltage Range (Vac): 190 ~ 300- Input Frequency (Hz): 50 ± 10, 60 ± 10Output:- Capacity (VA\W): 3000\2700- On Battery Voltage(s) (Vac): 208 ± 1%, 220 ± 1%, 230 ± 1%, 240 ± 1%- On Battery Frequency (Hz): 50 ± 0.5%, 60 ± 0.5%- Overload Protection: Internal Current Limiting, Circuit Breaker, Fuse- Overload Protection (Battery Mode:) 110~120% Load for 10 sec, >120% Load Immediately | ||
| 26 | Điều hòa | 1 | Bộ | Công suất lạnh : 17,700 BTU/hCông suất sưởi : 17,700 BTU/hLoại máy : 2 chiều lạnh/ sưởiCông nghệ : inverterLoại gas : R32 | ||
| 27 | Cáp quang 12 FO | 1.000 | Mét | Cáp quang ngoài trời 12 FO Multimode | ||
| 28 | Cáp quang 4FO | 1.000 | Mét | Cáp quang ngoài trời 4 FO Multimode | ||
| 29 | ODF 4FO | 7 | Chiếc | Hộp nhựa phối quang 04FO đầy đủ phụ kiện 4FO | ||
| 30 | Media convert | 4 | Chiếc | Complies with IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX, IEEE802.3ab 1000Base-T, IEEE 802.3z 1000Base-SX/LX-Provides DIP switch for LFP function (Disable / Enable) setting-10/100/1000Mbps Ethernet | ||
| 31 | Cáp mạng UTP Cat6 | 8.640 | Mét | CAT.6 UTP, 4 pair, 23AWG, 100m/box, Longest working distance: 100m | ||
| 32 | Hạt mạng CAT 5e | 4 | Hộp | - ANSI/TIA Category: 5- Cable Type: Flat oval, unshielded- Conductor Type: Solid- Interface: RJ45- Positions/Loaded Contacts: 8/8 | ||
| 33 | Patch panel 24 cổng | 13 | Bộ | - 01 Thanh đấu nối, UTP, SL,DDM, 24 cổng, 1U, rỗng, thẳng- 24 Ổ cắm UTP, Cat.6,T568A/T568B, SL110, RJ45, màu đen | ||
| 34 | Wall Plate 1 RJ45 | 137 | Chiếc | - Mặt đế hình chữ nhật- 01 nhân RJ45 | ||
| 35 | HDMI Tivi | 2 | Sợi | - Chuẩn đầu HDMI- Chiều dài 20m | ||
| 36 | Tủ Rack treo tại từng tầng 6U | 6 | Cái | Tủ mạng 6U01 cửa trước, Cửa lưới/Mica 01 KhoáTản nhiệt 01 Quạt thông gióỔ điện 03 Ổ cắm điện đa năngViệt Nam | ||
| 37 | Vật tư phụ thi công Wifi | 30 | Gói | Gói vật tư phụ vụ thi công các điểm lắp wifi | ||
| 38 | Vật tư phụ thi công LAN | 1 | Gói | Gói vật tư phụ vụ (băng dính, keo, lạt, ống ghen, cút nối…) thi công lắp đặt Tủ rack, Switch Acc, đấu nối mạng LAN | ||
| 39 | Atomat | 4 | Cái | Số cực: 2P, Dòng định mức 16A | ||
| 40 | Hệ thống cảnh báo chữa cháy | 1 | Hệ thống | Hệ thống cảnh báo cháy và kích hoạt xả khí và Hệ thống chữa cháy khí (Chi tiết tại chương V E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.952E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục (máy chủ, hạ tầng công nghệ thông tin) Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.243.835.840 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở hoặc Chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành tại thành phố Thái Nguyên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:+ Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn+ Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông tin, giải quyết lỗi trong vòng 24h | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm phụ trách kỹ thuật dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông trở lên.- Có chứng chỉ CCIE (Cisco Certified Internetwork Expert, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên.- Tối thiểu 01 nhân sự phải có chứng chỉ về an toàn thông tin CEH còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 7 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành CNTT, điện, điện tử- Viễn thông hoặc các chuyên ngành liên quan đến CNTT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi