Gói thầu: Gói 1: Mua hóa chất xét nghiệm, vật tư và dụng cụ y tế năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839977-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói 1: Mua hóa chất xét nghiệm, vật tư và dụng cụ y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210816484
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí sự nghiệp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:52:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,138,560,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thông qua đấu thấu. Trường hợp hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ (theo quy định tại khoản 36, điều 4, LĐT số 43/2013/QH13), cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.- Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid Uric8HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
2Alpha Amylase2HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
3Creatinine4HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
4Cholesterol6HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
5Glucose20HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
6Urea4HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
7HDL cholesterol2HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
8LDL cholesterol calibrator2HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
9LDL cholesterol2HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
10Triglycerid2HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
11Bilirubin total2HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
12SGOT15HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
13SGPT15HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
14CONTROL N2HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
15Test đường huyết mao mạch500TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
16Test đường huyết mao mạch500TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
17Test Dengue IgG/ IgM120TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
18Test Dengue NS1400TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
19Test HIV200TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
20Test HCV100TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
21Test HbsAg1.500TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
22Test HbeAg60TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
23Test nước tiểu 10 thông số2.500TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
24Test nước tiểu 10 thông số5.000TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
25Reagaent Pack, including (máy điện giải Biolyte 2000)2BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
26Conditioning Na solution2ChaiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
27Cleaning solution2lọChi tiết tại Chương V, E-HSMT
28Hóa chất huyết học Hemolynac 324ChaiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
29Hóa chất huyết học Cleanac10ThùngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
30Hóa chất huyết học Diluent ( Isotonac 3)30CanChi tiết tại Chương V, E-HSMT
31Cleanac-35CanChi tiết tại Chương V, E-HSMT
32MEK-3DN (Máu chuẩn 3DN)4lọChi tiết tại Chương V, E-HSMT
33Hóa chất huyết học Diluent10ThùngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
34Hóa chất Huyết học Lyse CF8ChaiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
35Hóa chất Huyết học (Cleaner 1 lít)8ChaiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
36Môi trường KIA10HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
37Môi trường SS10HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
38Môi trường TCBS10HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
39Thạch MC10HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
40Thạch Sabouraud10HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
41Thạch dinh dưỡng (NA)10HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
42Anti A2LọChi tiết tại Chương V, E-HSMT
43Anti B2LọChi tiết tại Chương V, E-HSMT
44Anti AB2LọChi tiết tại Chương V, E-HSMT
45Huyết thanh định nhóm máu Rh2LọChi tiết tại Chương V, E-HSMT
46Giêm sa1ChaiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
47Bộ thuốc nhuộm Gram1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
48Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen15BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
49Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAP ( EA-50, Hematoxylin, OG-6)2BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
50Ambu bóp bóng Người lớn4CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
51Ambu bóp bóng Trẻ em3CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
52Aó quần chống dịch200BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
53Băng chỉ thị nhiệt độ 19mm*55m10cuộnChi tiết tại Chương V, E-HSMT
54Băng dính lụa1.000CuộnChi tiết tại Chương V, E-HSMT
55Băng thun 3 móc400CuộnChi tiết tại Chương V, E-HSMT
56Băng cuộn vải 10cm x 5 m2.000CuộnChi tiết tại Chương V, E-HSMT
57Bộ súc rửa dạ dày NL5CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
58Bơm tiêm nhựa 10ml1.500CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
59Bơm tiêm nhựa 1ml4.000CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
60Bơm tiêm nhựa 20ml100CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
61Bơm tiêm nhựa 5ml30.000CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
62Bông không thấm nước2KgChi tiết tại Chương V, E-HSMT
63Bông thấm nước180KgChi tiết tại Chương V, E-HSMT
64Băng bột bó 10cm x 2,7m (4 inches)2.500CuộnChi tiết tại Chương V, E-HSMT
65Bàn chải phòng mổ20cáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
66Bóng đèn hồng ngoại 220V-250W10cáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
67Cartheter 20G250CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
68Cartheter 22G2.500CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
69Cartheter 24G1.000CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
70Catheter 18G50CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
71Chỉ tiêu tự nhiên 4-0 (có kim)12LiếpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
72Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0.(có kim)12LiếpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
73Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 (có kim)12LiếpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
74Chỉ Nylon 5-0 (Có kim)12LiếpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
75Chỉ Nylon số 3-0 (Có kim)600SợiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
76Chỉ Nylon 2-0 (Có kim)48sợiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
77Chỉ Nylon số 4-0 (có kim)240SợiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
78Chỉ không tiêu Polypropylene 4/0 (có kim)12TépChi tiết tại Chương V, E-HSMT
79Chỉ Silk 1/0 ( có kim)12SợiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
80Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác)12SợiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
81Chỉ Silk 4-0 kim tam giác12SợiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
82Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1-0 (có kim)24SợiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
83Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (có kim)24VỉChi tiết tại Chương V, E-HSMT
84Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (có kim)180VỉChi tiết tại Chương V, E-HSMT
85Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4/0 (có kim)12VỉChi tiết tại Chương V, E-HSMT
86Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim)450LiếpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
87Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim)120LiếpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
88Cloramine B525KgChi tiết tại Chương V, E-HSMT
89Composite đặc A2 solare2ỐngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
90Cồn 70º có can500LítChi tiết tại Chương V, E-HSMT
91Cồn 90 độ30LítChi tiết tại Chương V, E-HSMT
92Cồn Iod 5% có can40lítChi tiết tại Chương V, E-HSMT
93Cuvett100CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
94Dao điện (Dùng một lần)100CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
95Dao mổ trĩ Longo10CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
96Dầu parafin (Chai 500ml)4LítChi tiết tại Chương V, E-HSMT
97Dây truyền dịch kim cánh bướm AM3.000SợiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
98Dây Garô100CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
99Dây hút nhớt các số 8, 10, 12100CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
100Dây nối bơm tiêm điện200CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
101Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em800Cái/túiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
102Dung dịch Glutaraldehyd 2%125LítChi tiết tại Chương V, E-HSMT
103Dung dịch Protease Enzym 5%10LítChi tiết tại Chương V, E-HSMT
104DD Sát khuẩn tay nhanh chai 500ml200ChaiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
105Đầu col vàng6.000CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
106Đè lưỡi gỗ8.000ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
107Eugenol2lọChi tiết tại Chương V, E-HSMT
108Fuji IX A3 (15ml/hộp)15HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
109Forcept khuỹu5CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
110Gạc hút y tế200MétChi tiết tại Chương V, E-HSMT
111Gạc Vaselin2.300MiếngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
112Gạc vô trùng (5x6cm)50.000MiếngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
113Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng 30cm x 40cm x 8 lớp250MiếngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
114Găng không vô trùng size S, M150.000ĐôiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
115Găng vô trùng số 7 và 7,512.000ĐôiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
116Gel điện tim5TubChi tiết tại Chương V, E-HSMT
117Gel Siêu âm25CanChi tiết tại Chương V, E-HSMT
118Giấy đo khúc xạ20CuộnChi tiết tại Chương V, E-HSMT
119Giấy Monitoring sản khoa các cỡ2XấpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
120Giấy gói thuốc Đông y500KgChi tiết tại Chương V, E-HSMT
121Giấy in điện tim 3 cần (63mm x 3m)300CuộnChi tiết tại Chương V, E-HSMT
122Giấy lọc hóa chất10hộp /100 tờChi tiết tại Chương V, E-HSMT
123Giấy siêu âm sonny100CuộnChi tiết tại Chương V, E-HSMT
124Giấy in nhiệt máy TC 100100CuộnChi tiết tại Chương V, E-HSMT
125Gương nha khoa (cán gương + mặt gương)20CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
126Test thử HP dạ dày1.200TestChi tiết tại Chương V, E-HSMT
127Huyết áp + ống nghe Người lớn40BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
128Hộp inox đựng bông cồn 6cm x 7,5cm10cáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
129Kéo thẳng 15cm10cáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
130Bonding2LọChi tiết tại Chương V, E-HSMT
131Kềm nhổ răng hàm dưới5CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
132Kềm nhổ răng hàm trên bên phải5CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
133Kềm nhổ răng hàm trên bên trái5CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
134Kềm nhổ răng tiền hàm5CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
135Kềm nhổ răng cửa hàm dưới người lớn5CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
136Kềm nhổ răng cửa hàm trên người lớn5CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
137Kẽm oxyd1HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
138Kẹp rốn800CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
139Kẹp gắp nha khoa20CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
140Khẩu trang giấy30.000CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
141Khẩu trang giấy vô trùng2.000CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
142Khẩu trang N95100CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
143Kim châm cứu số 3-4-5-6-7500.000CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
144Kim chích máu lancets2.600CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
145Kim chọc dò tủy sống 27G50CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
146Kim gây tê nha khoa ngắn 27 G2.000CâyChi tiết tại Chương V, E-HSMT
147Kim gây tê tuỷ sống 25G10CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
148Kim sạc thuốc 18G,20G5.000Cái (Chiếc)Chi tiết tại Chương V, E-HSMT
149Lam kính15HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
150Lamen5HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
151Lưỡi dao mỗ số các số 11,15,211.000CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
152Lọ cắm panh kéo hình trụ10CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
153Mặt nạ thở oxy sơ sinh2CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
154Mask thanh quản các cỡ4CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
155Máy điện châm40CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
156Mũ giấy y tế4.000CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
157Nhiệt kế50CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
158Nước cất10CanChi tiết tại Chương V, E-HSMT
159Cây nạo ngà10CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
160Nẹp cổ cứng các số10cáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
161Nút điện cực400CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
162Ống đặt nội khí quản các số.50CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
163Ống nghiệm EDTA15.000ỐngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
164Ống nghiệm Heparin5.000ỐngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
165Ống nghiệm nhựa có nắp 8cm25.000ỐngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
166Ống thông vòi Eustachil1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
167Oxy y tế 1,5m320BìnhChi tiết tại Chương V, E-HSMT
168Oxy y tế 6m360BìnhChi tiết tại Chương V, E-HSMT
169Panh thẳng10cáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
170Phim XQ 24 x 30cm5HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
171Phim XQ 30 x 40 cm20HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
172Phim XQ kỹ thuật 25 x 30 cm19.500TờChi tiết tại Chương V, E-HSMT
173Que lấy tế bào âm đạo Spatulap300CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
174Sond dạ dày NL10CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
175Sond dạ dày trẻ em10CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
176Sonde Nelaton các số30CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
177Sonde Foley các số100cáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
178Thuốc hiện hãm hình5BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
179Túi chườm nóng18CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
180Túi Nilong bọc dây Camera10ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
181Túi đựng nước tiểu100CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
182Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 3M-1250480MiếngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
183Viên khử khuẩn PRESEPT 2,5 g5HộpChi tiết tại Chương V, E-HSMT
184Kìm sinh thiết dạ dày (đường miệng)20CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
185Kẹp khuỷu1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
186Bộ mở miệng davisboy 3 đến 5 lưỡi1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
187ống hút Yankur và đầu hút1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
188Panh cong không mấu 18cm2CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
189Panh thẳng không mấu 18cm2CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
190Kẹp săng 9cm4CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
191Kẹp răng chuột 20cm (Alic)1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
192Kéo cong thân tròn metzenbaum 20cm1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
193Bóc tách 2 đầu (Vén trụ)1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
194Kẹp gắp amydal dài 20-22cm1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
195Nạo VA 2 thìa( Lớn và nhỏ)2CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
196Kẹp phẩu tích(Forcep) dài 20-22cm không mấu1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
197Đèn khám Clar2CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
198Nhiệt kế hồng ngoại đo trán10CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thông qua đấu thấu. Trường hợp hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ (theo quy định tại khoản 36, điều 4, LĐT số 43/2013/QH13), cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.- Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 2 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->