Gói thầu: Gói 1: Mua hóa chất xét nghiệm, vật tư và dụng cụ y tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua hóa chất xét nghiệm, vật tư và dụng cụ y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:52:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,560,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thông qua đấu thấu. Trường hợp hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ (theo quy định tại khoản 36, điều 4, LĐT số 43/2013/QH13), cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.- Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Uric | 8 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Alpha Amylase | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Creatinine | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Cholesterol | 6 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Glucose | 20 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Urea | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | HDL cholesterol | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | LDL cholesterol calibrator | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | LDL cholesterol | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Triglycerid | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bilirubin total | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | SGOT | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | SGPT | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | CONTROL N | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Test đường huyết mao mạch | 500 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Test đường huyết mao mạch | 500 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Test Dengue IgG/ IgM | 120 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Test Dengue NS1 | 400 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Test HIV | 200 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Test HCV | 100 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Test HbsAg | 1.500 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Test HbeAg | 60 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Test nước tiểu 10 thông số | 2.500 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Test nước tiểu 10 thông số | 5.000 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Reagaent Pack, including (máy điện giải Biolyte 2000) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Conditioning Na solution | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Cleaning solution | 2 | lọ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất huyết học Hemolynac 3 | 24 | Chai | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất huyết học Cleanac | 10 | Thùng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất huyết học Diluent ( Isotonac 3) | 30 | Can | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cleanac-3 | 5 | Can | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | MEK-3DN (Máu chuẩn 3DN) | 4 | lọ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất huyết học Diluent | 10 | Thùng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất Huyết học Lyse CF | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất Huyết học (Cleaner 1 lít) | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Môi trường KIA | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Môi trường SS | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Môi trường TCBS | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Thạch MC | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Thạch Sabouraud | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Thạch dinh dưỡng (NA) | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Anti A | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Anti B | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Anti AB | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Huyết thanh định nhóm máu Rh | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Giêm sa | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bộ thuốc nhuộm Gram | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAP ( EA-50, Hematoxylin, OG-6) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Ambu bóp bóng Người lớn | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Ambu bóp bóng Trẻ em | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Aó quần chống dịch | 200 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Băng chỉ thị nhiệt độ 19mm*55m | 10 | cuộn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Băng dính lụa | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Băng thun 3 móc | 400 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Băng cuộn vải 10cm x 5 m | 2.000 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Bộ súc rửa dạ dày NL | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 1.500 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Bông không thấm nước | 2 | Kg | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Bông thấm nước | 180 | Kg | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Băng bột bó 10cm x 2,7m (4 inches) | 2.500 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Bàn chải phòng mổ | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Bóng đèn hồng ngoại 220V-250W | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Cartheter 20G | 250 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Cartheter 22G | 2.500 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Cartheter 24G | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Catheter 18G | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Chỉ tiêu tự nhiên 4-0 (có kim) | 12 | Liếp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0.(có kim) | 12 | Liếp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 (có kim) | 12 | Liếp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Chỉ Nylon 5-0 (Có kim) | 12 | Liếp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Chỉ Nylon số 3-0 (Có kim) | 600 | Sợi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Chỉ Nylon 2-0 (Có kim) | 48 | sợi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Chỉ Nylon số 4-0 (có kim) | 240 | Sợi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Chỉ không tiêu Polypropylene 4/0 (có kim) | 12 | Tép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Chỉ Silk 1/0 ( có kim) | 12 | Sợi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác) | 12 | Sợi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Chỉ Silk 4-0 kim tam giác | 12 | Sợi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1-0 (có kim) | 24 | Sợi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (có kim) | 24 | Vỉ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (có kim) | 180 | Vỉ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4/0 (có kim) | 12 | Vỉ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim) | 450 | Liếp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim) | 120 | Liếp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Cloramine B | 525 | Kg | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Composite đặc A2 solare | 2 | Ống | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Cồn 70º có can | 500 | Lít | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Cồn 90 độ | 30 | Lít | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Cồn Iod 5% có can | 40 | lít | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Cuvett | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Dao điện (Dùng một lần) | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Dao mổ trĩ Longo | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Dầu parafin (Chai 500ml) | 4 | Lít | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Dây truyền dịch kim cánh bướm AM | 3.000 | Sợi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Dây Garô | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Dây hút nhớt các số 8, 10, 12 | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Dây nối bơm tiêm điện | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | 800 | Cái/túi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Dung dịch Glutaraldehyd 2% | 125 | Lít | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Dung dịch Protease Enzym 5% | 10 | Lít | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | DD Sát khuẩn tay nhanh chai 500ml | 200 | Chai | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Đầu col vàng | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Đè lưỡi gỗ | 8.000 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Eugenol | 2 | lọ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Fuji IX A3 (15ml/hộp) | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Forcept khuỹu | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Gạc hút y tế | 200 | Mét | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Gạc Vaselin | 2.300 | Miếng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Gạc vô trùng (5x6cm) | 50.000 | Miếng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng 30cm x 40cm x 8 lớp | 250 | Miếng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Găng không vô trùng size S, M | 150.000 | Đôi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Găng vô trùng số 7 và 7,5 | 12.000 | Đôi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Gel điện tim | 5 | Tub | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Gel Siêu âm | 25 | Can | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Giấy đo khúc xạ | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Giấy Monitoring sản khoa các cỡ | 2 | Xấp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Giấy gói thuốc Đông y | 500 | Kg | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Giấy in điện tim 3 cần (63mm x 3m) | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Giấy lọc hóa chất | 10 | hộp /100 tờ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Giấy siêu âm sonny | 100 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Giấy in nhiệt máy TC 100 | 100 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Gương nha khoa (cán gương + mặt gương) | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Test thử HP dạ dày | 1.200 | Test | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Huyết áp + ống nghe Người lớn | 40 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Hộp inox đựng bông cồn 6cm x 7,5cm | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Kéo thẳng 15cm | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Bonding | 2 | Lọ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Kềm nhổ răng hàm dưới | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Kềm nhổ răng hàm trên bên phải | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Kềm nhổ răng hàm trên bên trái | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Kềm nhổ răng tiền hàm | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Kềm nhổ răng cửa hàm dưới người lớn | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Kềm nhổ răng cửa hàm trên người lớn | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Kẽm oxyd | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Kẹp rốn | 800 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Kẹp gắp nha khoa | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Khẩu trang giấy | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Khẩu trang giấy vô trùng | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Khẩu trang N95 | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Kim châm cứu số 3-4-5-6-7 | 500.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Kim chích máu lancets | 2.600 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Kim chọc dò tủy sống 27G | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Kim gây tê nha khoa ngắn 27 G | 2.000 | Cây | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Kim gây tê tuỷ sống 25G | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Kim sạc thuốc 18G,20G | 5.000 | Cái (Chiếc) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Lam kính | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Lamen | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Lưỡi dao mỗ số các số 11,15,21 | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Lọ cắm panh kéo hình trụ | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Mặt nạ thở oxy sơ sinh | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Mask thanh quản các cỡ | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Máy điện châm | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Mũ giấy y tế | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Nhiệt kế | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Nước cất | 10 | Can | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Cây nạo ngà | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Nẹp cổ cứng các số | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Nút điện cực | 400 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Ống đặt nội khí quản các số. | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Ống nghiệm EDTA | 15.000 | Ống | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Ống nghiệm Heparin | 5.000 | Ống | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Ống nghiệm nhựa có nắp 8cm | 25.000 | Ống | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Ống thông vòi Eustachil | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Oxy y tế 1,5m3 | 20 | Bình | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Oxy y tế 6m3 | 60 | Bình | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Panh thẳng | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Phim XQ 24 x 30cm | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Phim XQ 30 x 40 cm | 20 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Phim XQ kỹ thuật 25 x 30 cm | 19.500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Que lấy tế bào âm đạo Spatulap | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Sond dạ dày NL | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Sond dạ dày trẻ em | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Sonde Nelaton các số | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Sonde Foley các số | 100 | cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Thuốc hiện hãm hình | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Túi chườm nóng | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Túi Nilong bọc dây Camera | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Túi đựng nước tiểu | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 3M-1250 | 480 | Miếng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Viên khử khuẩn PRESEPT 2,5 g | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Kìm sinh thiết dạ dày (đường miệng) | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Kẹp khuỷu | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Bộ mở miệng davisboy 3 đến 5 lưỡi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | ống hút Yankur và đầu hút | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Panh cong không mấu 18cm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Panh thẳng không mấu 18cm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Kẹp săng 9cm | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Kẹp răng chuột 20cm (Alic) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Kéo cong thân tròn metzenbaum 20cm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Bóc tách 2 đầu (Vén trụ) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Kẹp gắp amydal dài 20-22cm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Nạo VA 2 thìa( Lớn và nhỏ) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Kẹp phẩu tích(Forcep) dài 20-22cm không mấu | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Đèn khám Clar | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thông qua đấu thấu. Trường hợp hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ (theo quy định tại khoản 36, điều 4, LĐT số 43/2013/QH13), cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.- Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi