Gói thầu: MS04: Mua sắm phần mềm điều khiển, máy tính, màn hình hiển thị, đầu ghi hình, camera HD-CVI
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | MS04: Mua sắm phần mềm điều khiển, máy tính, màn hình hiển thị, đầu ghi hình, camera HD-CVI |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:37:00 đến ngày 2021-08-23 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 906.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải bố trí cán bộ kỹ thuật trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa. Thời gian bảo hành của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử, kỹ thuật thông tin, kỹ thuật điều khiển, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Win CC V14 | 1 | Phần mềm | - SIMATIC WinCC RT Professional, 128 PowerTags V15.1, Upgrade V11.V14 -> V15.1, Runtime software in TIA Portal, Single license, software and documentation download, License key download, Class A, 5 languages (de, en, fr, es, it) executable under Windows 7 Prof/Ent/Ult SP1 (64 bit)/ 10 Prof/Ent (64 bit)/ Server 2008 R2+SP1 (64 bit)/ Server 2012 R2 / 2016 (64 bit) | ||
| 2 | Viết chương trình điều khiển tự động | 1 | Chương trình | - Chương trình điều khiển gồm 02 phần:1. Chương trình điều khiển PLC S71200: điều khiển theo chu trình hoạt động công nghệ đưa ra. Chương trình điều khiển có 03 chế độ vận hành: chế độ bằng tay, chế độ kiểm tra máy (chạy đơn động từng thiết bị), và chế độ vận hành tự động.2. Chương trình điều khiển và giám sát trên màn hình vận hành Wincc: được đặt tại phòng vận hành trung tâm: kết nối với bộ điều khiển PLC để giám sát và điều khiển dây chuyền. | ||
| 3 | Máy tính công nghiệp | 1 | Cái | - IPC-510 - Specifications - Drive Bay - External Internal 5.25" 3 3.5" 1 1 - Cooling - Fan 1 (12 cm/77 CFM) Air Filter Yes - Front I/O - USB 2 PS/2 1 - Miscellaneous - LED Indicators Power and HDD activity Rear Panel Backplane version: 2 x 9-pin D-Sub openings Motherboard version: 1 x 9-pin D-Sub and 1 x 68-pin SCSI openings | ||
| 4 | Bàn điều khiển | 1 | Cái | - Kích thước 1200x1400x600- Sơn tĩnh điện màu RAL 7032- Tôn dày (1,5 ÷ 2) mm | ||
| 5 | Màn hình hiển thị 50 inch | 2 | Cái | - Display Device LED, Resolution 1920 x 1080, BLU Type Edge, PMI 300, Video, Active Noise Reduction: Yes- Dynamic Clear White: Yes, Dynamic Color Enhancer: Yes, Picture Mode 8 modes (16:9, Just scan, Original, Full Wide, 4:3, 14:9, Cinema Zoom 1, Zoom), Audio, Mono / Stereo / Dual (MTS/SAP)- Input & Output (Side), RS-232C (Control / SVC), USB to RS232CHDMI 1, USB 2.0 1, USB 3.0: 0- Power Supply (Voltage, Hz) 100~240Vac 50-60Hz | ||
| 6 | Camera HD-CVI | 5 | Cái | - Camera HD-CVI zoom quay quét 1Mp 720P Mini HDCVI PTZ- Ống kính zoom quang học 12x- Độ phân giải 25/30/50/60fps@720P, DWDR, Day/Night (ICR), DNR (2D&3D), Auto iris, Auto focus, AWB, AGC, BLC- Độ nhạy sáng Color: 0.05 Lux/F1.6, B/W: 0.005Lux/F1.6Tốc độ quay 300°/s . Điểu khiển quay quét trên cáp đồng trục, màn hình hiện thị thời gian thực Với 255 cài đặt trươc ( presets), 5 tự động quét (auto scan), 8 hành trình (tour), 5 pattern- Tích hợp 2/1 alarm in/out- Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông mình với giao thức DH-SD- Chuẩn chống nước: IP66- Khối lượng: 1,8kg | ||
| 7 | Đầu ghi hình HD-CVI 8 kênh | 1 | Cái | Đầu ghi hình HD-CVI 8 kênh độ phân giải HD1080P.- Hỗ trợ đồng thời 3 công nghệ camera HDCVI/Analog/IP.- Hiển thị tới độ phân giải Full HD (1920×1080) cổng HDMI.- Ghi hình và xem qua mạng độ nét cao Full HD (1920×1080).- Đồng bộ đầu ra VGA / HDMI- Xem trực tiếp, ghi âm, phát lại, sao lưu & truy cập từ xa.- Tìm kiếm thông minh và phát lại tất cả các kênh đồng thời thời gian thực. - Phát hiện video thông minh: MD, camera blank, mất tín hiệu.- Tích hợp dịch vụ tên miền DDNS miễn phí để xem qua mạng.- Phần mềm xem qua mạng: PPS Viewer, Web Viewer, GDMSS; IDMSS. Hỗ trợ tới 128 truy cập đồng thời.- Hỗ trợ HDD dung lượng tới 4Tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 906.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải bố trí cán bộ kỹ thuật trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa. Thời gian bảo hành của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử, kỹ thuật thông tin, kỹ thuật điều khiển, tự động hóa. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi