Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838904-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210838868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 11:12:00 đến ngày 2021-08-23 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,078,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh lốp ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào một gầu gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ hệ thống kim thu sét, dây dẫn sét trên mái xếp gọn để tận dụng lắp lạiE-HSMT; thiết kế BVTC4công
2Tháo dỡ lưới chắn rác, phễu thu, cất gọn để tận dụng lạiE-HSMT; thiết kế BVTC0,5công
3Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC407,008m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE-HSMT; thiết kế BVTC2,0131tấn
5Cắt khe mạch để phá dỡ kết cấuE-HSMT; thiết kế BVTC10,2810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayE-HSMT; thiết kế BVTC16,5548m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWE-HSMT; thiết kế BVTC27,2594m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayE-HSMT; thiết kế BVTC0,4239m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWE-HSMT; thiết kế BVTC2,0341m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC0,8943m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC8,138m2
12Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC2,128m2
13Tháo dỡ lan can sắtE-HSMT; thiết kế BVTC1,683m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TE-HSMT; thiết kế BVTC46,2722m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TE-HSMT; thiết kế BVTC46,2722m3
16Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để liên kết thép cột tầng 3 xuống cột tầng 2E-HSMT; thiết kế BVTC2,21761m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,1756tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,6712tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC1,9892tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT; thiết kế BVTC0,9153100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT; thiết kế BVTC5,471m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn các kết cấu tính vận chuyển lên cao)E-HSMT; thiết kế BVTC3,0159100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC1,1472tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC1,947tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC2,3577tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bê tông các kết cấu tính vận chuyển lên cao)E-HSMT; thiết kế BVTC21,6198m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Ván khuôn các kết cấu tính vận chuyển lên cao)E-HSMT; thiết kế BVTC3,9534100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC5,4652tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200E-HSMT; thiết kế BVTC47,8354m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC58,941m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC34,492m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC4,0737m3
33Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC7,4024m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường (Cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT; thiết kế BVTC0,267100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,3245tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC0,0793tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200E-HSMT; thiết kế BVTC3,1419m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC0,8064m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Tính vật tư chuyển lên cao)E-HSMT; thiết kế BVTC0,5536100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; thiết kế BVTC0,2734tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT; thiết kế BVTC1,6809m3
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; thiết kế BVTC25cái
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; thiết kế BVTC60cấu kiện
44Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ lắp lại)E-HSMT; thiết kế BVTC2,0131tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly; loại 11 sóng (tận dụng tôn cũ lắp lại)E-HSMT; thiết kế BVTC3,8651100m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly; loại 11 sóngE-HSMT; thiết kế BVTC0,1781100m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …E-HSMT; thiết kế BVTC93,096m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC93,096m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,144100m
50Lắp đặt phễu thu (tận dụng lắp lại)E-HSMT; thiết kế BVTC4cái
51Cầu chắn rác bằng Inox (tận dụng lắp lại)E-HSMT; thiết kế BVTC4cái
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600E-HSMT; thiết kế BVTC20,7585m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC510,1359m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC707,2246m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trụ cột, cạnh cửa trong nhàE-HSMT; thiết kế BVTC65,882m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trụ cột, ngoài nhàE-HSMT; thiết kế BVTC51,8809m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC71,253m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)E-HSMT; thiết kế BVTC121,345m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát phần trần tính vận chuyển lên cao)E-HSMT; thiết kế BVTC395,34m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC268,37m
61Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC18,5544m2
62Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmE-HSMT; thiết kế BVTC0,6664tấn
63Bu lông lắp dựng lan canE-HSMT; thiết kế BVTC94cái
64Sơn tĩnh điện sắt thépE-HSMT; thiết kế BVTC666,5kg
65Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; thiết kế BVTC28,5188m2
66Láng nền sàn 2cm tạo cốt, vữa XM mác 75(Phần nhân công tính 60% nhân công)E-HSMT; thiết kế BVTC171,0707m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …E-HSMT; thiết kế BVTC112,4155m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch E-HSMT; thiết kế BVTC283,4862m2
69Gia công lan can bằng thép mạ kẽm dày 2.0 lyE-HSMT; thiết kế BVTC0,0676tấn
70Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14E-HSMT; thiết kế BVTC0,0647tấn
71Sơn tĩnh điện sắt thépE-HSMT; thiết kế BVTC132,26kg
72Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; thiết kế BVTC6,597m2
73Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cmE-HSMT; thiết kế BVTC5,46m
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC27,494m2
75Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhE-HSMT; thiết kế BVTC24,9864m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch E-HSMT; thiết kế BVTC19,8544m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch E-HSMT; thiết kế BVTC65,248m2
78Vách Compact dày 12 ly chịu nước màu ghi + phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh)E-HSMT; thiết kế BVTC17,55m2
79Khung đỡ bàn chậu rửa bằng Inox 304E-HSMT; thiết kế BVTC14,54kg
80Bung long Inox D14E-HSMT; thiết kế BVTC16cái
81Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxE-HSMT; thiết kế BVTC2,08m2
82Hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12 (Bao gồm cả sơn, lắp dựng)E-HSMT; thiết kế BVTC564,67kg
83Cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)E-HSMT; thiết kế BVTC36,56m2
84Cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)E-HSMT; thiết kế BVTC34,89m2
85Lắp dựng cửa khung nhômE-HSMT; thiết kế BVTC71,45m2
86Vách kính nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện)E-HSMT; thiết kế BVTC6,5m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnE-HSMT; thiết kế BVTC6,5m2
88Thi công vách bằng tấm thạch cao (Vách 2 mặt)E-HSMT; thiết kế BVTC11,5042m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC3,5836100m2
90Bả bằng bột bả vào vách thạch caoE-HSMT; thiết kế BVTC22,0202m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC22,0202m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC1.100,1053m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC411,4068m2
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; thiết kế BVTC69,6772m3
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; thiết kế BVTC24,3788tấn
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; thiết kế BVTC18,8363m3
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; thiết kế BVTC4,2811100m2
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; thiết kế BVTC13,9327m3
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; thiết kế BVTC39,324110m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; thiết kế BVTC3,09710m2
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; thiết kế BVTC7,79510m2
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; thiết kế BVTC1,2846tấn
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; thiết kế BVTC3,5369tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3E-HSMT; thiết kế BVTC2bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3E-HSMT; thiết kế BVTC2bể
3Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại các đoạn đường ống nước cũ tận dụngE-HSMT; thiết kế BVTC2công
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,21100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,22100m
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm; ống lạnhE-HSMT; thiết kế BVTC0,19100m
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm; ống nóngE-HSMT; thiết kế BVTC0,06100m
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR ren D20x20E-HSMT; thiết kế BVTC7cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmE-HSMT; thiết kế BVTC10cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
14Lắp đặt cút PPR ren D20x20E-HSMT; thiết kế BVTC8cái
15Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
17Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D32E-HSMT; thiết kế BVTC6cái
18Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D25E-HSMT; thiết kế BVTC4cái
19Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D20E-HSMT; thiết kế BVTC10cái
20Răng cấy D32E-HSMT; thiết kế BVTC4cái
21Răng cấy D25E-HSMT; thiết kế BVTC3cái
22Răng cấy D20E-HSMT; thiết kế BVTC7cái
23Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
24Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
25Van phao đồng D25E-HSMT; thiết kế BVTC1cái
26Lắp đặt chậu xí bệtE-HSMT; thiết kế BVTC5bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi; chậu treo tườngE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu âm bàn)E-HSMT; thiết kế BVTC2bộ
30Xiphong chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đươngE-HSMT; thiết kế BVTC3bộ
31Dây cấp chậu rửaE-HSMT; thiết kế BVTC3bộ
32Vòi chậu rửa Inax LFV-12A hoặc tương đươngE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
33Vòi chậu nóng lạnh LFV-1402S hoặc tương đươngE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
35Lắp đặt thùng đun nước nóngE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước gắn tườngE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
37Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
38Lắp đặt gương soiE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,25100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,32100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,02100m
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên110mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 76mmE-HSMT; thiết kế BVTC10cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 60mmE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x90mm; côn D110x76mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60x42mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
53Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
55Gia thoát sàn Vinahasa bằng Inox304E-HSMT; thiết kế BVTC2bộ
56Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E-HSMT; thiết kế BVTC0,48m3
57Đắp đất nền móng công trìnhE-HSMT; thiết kế BVTC0,56m3
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT; thiết kế BVTC7cái
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnE-HSMT; thiết kế BVTC9bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT; thiết kế BVTC12cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnE-HSMT; thiết kế BVTC9cái
63Móc treo quạt trầnE-HSMT; thiết kế BVTC9cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngE-HSMT; thiết kế BVTC4bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngE-HSMT; thiết kế BVTC14bộ
66Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 4-8 ModulE-HSMT; thiết kế BVTC1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện E-HSMT; thiết kế BVTC11cái
68Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện E-HSMT; thiết kế BVTC2cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160AmpeE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
70Lắp đặt rọ chôn ngầm công tắc, ổ cắm, aptomat các loạiE-HSMT; thiết kế BVTC20hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC239,4m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC88m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2E-HSMT; thiết kế BVTC15,8m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2E-HSMT; thiết kế BVTC112,46m
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2E-HSMT; thiết kế BVTC55m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmE-HSMT; thiết kế BVTC266,56m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE-HSMT; thiết kế BVTC112,46m
78Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Tận dụng lắp lại)E-HSMT; thiết kế BVTC3cái
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmE-HSMT; thiết kế BVTC10,8m
80Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (tận dụng lắp lại)E-HSMT; thiết kế BVTC41,7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh lốp ≥10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Cẩu tự hành ≥3T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Đầm bàn ≥1Kw Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Đầm dùi ≥1,5 KW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông≥ 250l Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Ô tô tự đổ 5tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
8 Máy đào một gầu gắn đầu búa thủy lực Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->