Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813143-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210807912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 11:10:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có qui mô tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông có qui mô tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông có qui mô tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh hơi ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CHÍNH - ĐƯỜNG VÀO CẦU - CẦU TẠM - THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,558m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
7Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,428m3
8Nhổ cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
9Tháo dỡ ống nhựa nối bằng phương dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,044tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1477tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,317tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9m3
17Hàn thép có bề dày h Mô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp nối
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,746100m2
19Bốc dỡ, vận chuyển cọc, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bãi đúc lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,25tấn
20Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,396tấn
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26mối nối
22Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,082tấn
23Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hình L.100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
24Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,416100m
25Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,944100m
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,244m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,052m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
34Quét nhựa đường sau thành mố, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5310m2
35Trát khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
36Gia công cấu kiện thép hình L75x75x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
38Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,408100m
39Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m
40Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,437m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348tấn
48Di chuyển dầm cầu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21dầm/ 10m
49Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21dầm
50Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,951m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,845tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,313tấn
56Ván khuôn gỗ mặt cầu, dầm ngang, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,759100m2
57Gia công cấu kiện thép hình L75x75x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
59Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,318tấn
60Lắp dựng lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,62m2
61Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
62Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
63Nhổ cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
64Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,592tấn
65Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,592tấn
66Khấu hao kết cấu thép hình hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,799tấn
67Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,778100m3
68Đào đất để thi công 02 mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,83m3
69Đắp đất mố cầu (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,95m3
70Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V3,703100m2
71Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,545100m3
72Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,488100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,111100m3
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,703100m2
75Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,703100m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
78Sản xuất và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Sản xuất Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339100m2
85Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,63m2
86Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
87Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu > 9 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3 cấu kiện
88Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,316m3 cấu kiện
89Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
90Công tác tháo dỡ cầu gỗ. Tháo dỡ dầm gỗ, chiều dài cầu > 9 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3 cấu kiện
91Công tác tháo dỡ cầu gỗ, Tháo dỡ các kết cấu mặt cầu, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,316m3 cấu kiện
92Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có qui mô tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông có qui mô tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông có qui mô tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
5 Cần trục bánh hơi ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
7 Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->