Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:06:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,792,371,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.688557625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37711525E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ- Đã từng chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu đang xét (Đính kèm hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp cao đẳng trở lên, 01 người chuyên ngành điện + 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó số lượng CNKT >= 05 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ lắp đặt giàn giáo 01 người; Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo, dơn vị tính: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 2-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép> 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,12 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (phần cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,72 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phần cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,12 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,72 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,12 | m2 |
| 7 | Mài, xử lý rỉ sét các cấu kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe sắt D120 cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,734 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,622 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,115 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường (phần cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,844 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phần cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,322 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,22 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.221,12 | m2 |
| 11 | Mài, xử lý rỉ sét các cấu kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,016 | m2 |
| 12 | Lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,37 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 19 | Đục rãnh khe nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 20 | Trám khe vết nứt bằng vữa sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 21 | Trát vết nứt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 22 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,49 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,49 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,49 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m2 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,294 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,653 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,749 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,759 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,034 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,751 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (phần cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,947 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phần cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,347 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,588 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280 | m2 |
| 12 | Mài, xử lý rỉ sét các cấu kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 13 | Đục bỏ lớp vữa chân tường trong để xử lý chống thấm, đục cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 14 | Khoan lổ để bơm dung dịch chống thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m |
| 15 | Bơm DPC CREAMDPC CREAM chống thấm dạng gel vào các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,98 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,34 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,34 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,34 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m2 |
| D | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0123 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (phần cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,16 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phần cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,32 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| E | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,674 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,674 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9575 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (phần cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5375 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phần cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,915 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van khóa 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Sửa chữa vòi nước lavabo, bồn cầu nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Sửa chữa thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ, Lắp đặt máy điều hoà không khí, thay giá đỡ cục nóng máy lạnh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt DOWNLIGHT COMPACT 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng H.QUANG T8, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chảo thu phát sóng tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Sửa chữa, Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) phòng để hệ thống vi tính, máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt FCO 35KV Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Thay mới bộ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa cuốn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.688557625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37711525E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ- Đã từng chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu đang xét (Đính kèm hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp cao đẳng trở lên, 01 người chuyên ngành điện + 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông | 10 | Trong đó số lượng CNKT >= 05 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ lắp đặt giàn giáo 01 người; Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo | Dàn giáo, dơn vị tính: bộ | 50 |
| 2 | Xe ben | Xe ben > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa > 150 lít | 1 |
| 4 | Máy mài | công suất >1 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Máy cắt thép> 2 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi