Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Ngân sách thị xã Sa Pa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:04:00 đến ngày 2021-08-26 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,502,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,500,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc kiểm tra cao độ, định vị hướng tuyến công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9238 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,0641 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,1982 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,2475 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m -Đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6226 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,668 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường - Đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8643 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường Đá cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7475 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8707 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường - Đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 12 | Phá đá kênh mương, nền đường - Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1433 | 100m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7884 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3805 | 100m3 |
| 15 | Phá đá kênh mương, nền đường - Đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6947 | 100m3 |
| 16 | Phá đá kênh mương, nền đường - Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7709 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,8804 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.626,3872 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7596 | 100m2 |
| 20 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,9104 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5092 | 100m3 |
| 22 | Làm khe giãn đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9559 | 10m |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2523 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7154 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4258 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5302 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đấtphạm vi ≤300m - Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,5133 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Đất cấpIII | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9301 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7298 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5348 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7308 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5629 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m -Đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3504 | 100m3 |
| 34 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6951 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8201 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4446 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4304 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8723 | 100m3 |
| 39 | San đá bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,539 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4508 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,5977 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4791 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1597 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,716 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3739 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1313 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7368 | 100m3 |
| 11 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,765 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,919 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2672 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3737 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4843 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9719 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9872 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,57 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8608 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0817 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,82 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2999 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1238 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông- Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,77 | m2 |
| 18 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | 100m3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 21 | Đệm vữa xi măng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2644 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 25 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0475 | 100m3 |
| 26 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0713 | 100m3 |
| 27 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1188 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4588 | 100m3 |
| 29 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,07 | m3 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,12 | m3 |
| 31 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,85 | m3 |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,33 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5862 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6376 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5142 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5846 | tấn |
| 37 | Đệm vữa M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 38 | Đệm đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m2 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 41 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1703 | 100m2 |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 rọ |
| 43 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0246 | 100m3 |
| 44 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8098 | 100m3 |
| 45 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2148 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | 100m3 |
| 47 | Bê tông ống cống hình hộp bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,44 | m3 |
| 48 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,79 | m3 |
| 49 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,43 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6699 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5123 | 100m2 |
| 52 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,45 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9012 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3732 | tấn |
| 55 | Đệm vữa M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,86 | m3 |
| 56 | Đệm đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,5 | m2 |
| 58 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 59 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 rọ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m |
| 61 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7479 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2941 | 100m3 |
| 63 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3768 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3768 | 100m3 |
| 65 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8588 | 100m3 |
| 66 | San đá bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0754 | 100m3 |
| D | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2323 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9582 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | 100m2 |
| 5 | Đệm vữa M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,601 | m3 |
| 7 | Thả đá hộc tự do vào thân kè 30% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,829 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,446 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào thân kè 30% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,334 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,37 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,89 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,612 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7346 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,86 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét tầng lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6057 | 100m |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0663 | tấn |
| 19 | Ván khuôn hộ lan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3014 | 100m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | 1m2 |
| 22 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4418 | 100m3 |
| 23 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1748 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2966 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2471 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,34 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2079 | tấn |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,63 | m2 |
| 30 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3387 | 100m3 |
| 31 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1451 | 100m3 |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 rọ |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,43 | m3 |
| 35 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,25 | m3 |
| 36 | Đêm vữa M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9981 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1451 | 100m3 |
| 39 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1748 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1748 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4286 | 100m3 |
| 42 | San đá bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,3x2,1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Biển tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | biển |
| 4 | Biển chữ nhất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,19 | biển |
| 5 | Cột treo biển báo D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | md |
| 6 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434 | cái |
| 7 | Làm cột km BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2402 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2806 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,11 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4594 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,1 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7077 | tấn |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,69 | m2 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6403 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu: 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất : 108,0 CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : 7,0 T | 5 |
| 4 | Máy nén khí 600m3/h | Công suất: 600m3/h | 3 |
| 5 | Máy hàn | Công suất: 23 Kw | 3 |
| 6 | Lu rung | 14 tấn | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 Kw | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 4 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 Kw | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất : 5 Kw | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : 70kg | 4 |
| 12 | Máy toàn đạc | Đo đạc kiểm tra cao độ, định vị hướng tuyến công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi