Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838416-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210805377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung + Ngân sách thị xã Sa Pa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 11:04:00 đến ngày 2021-08-26 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,502,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,500,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc kiểm tra cao độ, định vị hướng tuyến công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9238100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,0641100m3
3Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,1982100m3
4Đào nền đường - Đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,2475100m3
5Đào nền đường trong phạm vi ≤100m -Đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,6226100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,668100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường - Đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,8643100m3
8Phá đá kênh mương, nền đường Đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,95100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7475100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8707100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường - Đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2516100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường - Đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1433100m3
13Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,7884100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3805100m3
15Phá đá kênh mương, nền đường - Đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6947100m3
16Phá đá kênh mương, nền đường - Đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7709100m3
17Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,8804100m3
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.626,3872m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7596100m2
20Rải nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,9104100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,5092100m3
22Làm khe giãn đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,955910m
23Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2523100m3
24Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7154100m3
25Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4258100m3
26Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5302100m3
27Vận chuyển đấtphạm vi ≤300m - Đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,5133100m3
28Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Đất cấpIIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,9301100m3
29Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7298100m3
30Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,5348100m3
31Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7308100m3
32Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5629100m3
33Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m -Đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3504100m3
34Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,6951100m3
35Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,8201100m3
36Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4446100m3
37Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4304100m3
38San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,8723100m3
39San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,539100m3
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4508100m3
2Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật305,5977m3
3Đắp cát móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,4791m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1597100m2
5Rải nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,716100m2
6Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,267m3
7Cốt thép tấm bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3739tấn
8Ván khuôn thép tấm bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1313100m2
9Lắp đặt tấm bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật331cấu kiện
10Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7368100m3
11Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,765m3
12Đắp cát móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,919m3
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2672100m2
C THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3737100m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4843100m3
3Phá đá hố móng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9719100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9872100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,72m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,32m3
7Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,57m3
8Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,04m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8608100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0817100m2
11Bê tông ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,82m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2999100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1238tấn
14Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật991 đoạn ống
15Nối ống bê tông - Đường kính 750mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30mối nối
16Nối ống bê tông- Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,77m2
18Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0728100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0244100m3
20Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
21Đệm vữa xi măng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
22Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
23Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2644100m2
24Thi công lớp đá đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
25Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0475100m3
26Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0713100m3
27Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1188100m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4588100m3
29Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,07m3
30Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,12m3
31Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,85m3
32Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,33m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5862100m2
34Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6376100m2
35Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5142tấn
36Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5846tấn
37Đệm vữa M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,95m3
38Đệm đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,2m3
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật252m2
40Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
41Rải bạt dứa lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1703100m2
42Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131 rọ
43Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0246100m3
44Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8098100m3
45Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2148100m3
46Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52100m3
47Bê tông ống cống hình hộp bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,44m3
48Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,79m3
49Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,43m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6699100m2
51Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5123100m2
52Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,45m3
53Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9012tấn
54Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3732tấn
55Đệm vữa M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,86m3
56Đệm đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,15m3
57Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,5m2
58Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
59Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 rọ
60Lắp đặt ống nhựa đường kính 67mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,476100m
61Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7479100m3
62Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2941100m3
63Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3768100m3
64Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3768100m3
65San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8588100m3
66San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0754100m3
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2323100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9582100m3
3Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
4Ván khuôn mũ kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1225100m2
5Đệm vữa M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
6Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,601m3
7Thả đá hộc tự do vào thân kè 30%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,829m3
8Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,446m3
9Thả đá hộc tự do vào thân kè 30%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,334m3
10Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,37m3
11Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,89m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,612100m2
13Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7346100m2
14Đá dăm tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,86m3
15Đắp đất sét tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,27m3
16Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6057100m
17Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0663tấn
19Ván khuôn hộ lanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3014100m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,65m2
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,91m2
22Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4418100m3
23Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1748100m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2966100m3
25Đắp cát móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
26Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2471100m2
27Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,34m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2079tấn
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,63m2
30Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3387100m3
31Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1451100m3
32Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật361 rọ
33Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,43m3
35Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,25m3
36Đêm vữa M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
37Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9981100m3
38Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1451100m3
39Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1748100m3
40Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1748100m3
41San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4286100m3
42San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,3x2,1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Biển tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30biển
4Biển chữ nhấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,19biển
5Cột treo biển báo D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,4md
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật434cái
7Làm cột km BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0676tấn
11Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2402100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
13Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2806100m3
15Đắp cát móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,11m3
16Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4594100m2
17Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,1m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7077tấn
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,69m2
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6403100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu: 1,25m32
2 Máy ủi Công suất : 108,0 CV2
3 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T5
4 Máy nén khí 600m3/h Công suất: 600m3/h3
5 Máy hàn Công suất: 23 Kw3
6 Lu rung 14 tấn2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 Kw3
8 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít4
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw3
10 Máy cắt uốn thép Công suất : 5 Kw3
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70kg4
12 Máy toàn đạc Đo đạc kiểm tra cao độ, định vị hướng tuyến công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->