Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833777-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210766206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:08:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,216,697,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325045698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65009139E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 1 công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa). hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện hoặc cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ SỐ 01
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V Yêu cầu về xây lắp6,3756m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V Yêu cầu về xây lắp6,6918m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp18,0736m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V Yêu cầu về xây lắp4,5184m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp108,4m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 400x400Chương V Yêu cầu về xây lắp19,6268m2
7Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp34,46561tấn phế thải xây dựng
8Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấnChương V Yêu cầu về xây lắp34,46561tấn phế thải xây dựng
9Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
10Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V Yêu cầu về xây lắp2,3371m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về xây lắp0,7744m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp77,968m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp83,483m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp20,8953m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp83,028m2
18Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp21,5982m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp104,6262m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp20,8953m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 400x400Chương V Yêu cầu về xây lắp40,586m2
22Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp9,2561tấn phế thải xây dựng
23Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấnChương V Yêu cầu về xây lắp9,2561tấn phế thải xây dựng
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp377,6439m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp186,2991m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp186,2991m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp461,8276m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp197,9261m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp197,9261m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp220,9945m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp94,7119m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp658,6549m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp659,7537m2
34Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp35,5971tấn phế thải xây dựng
35Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấnChương V Yêu cầu về xây lắp35,5971tấn phế thải xây dựng
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp55,8m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V Yêu cầu về xây lắp55,8m2
38Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V Yêu cầu về xây lắp33,318m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V Yêu cầu về xây lắp33,318m2
40Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp0,74341tấn phế thải xây dựng
41Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấnChương V Yêu cầu về xây lắp0,74341tấn phế thải xây dựng
42Dọn dẹp vệ sinh sênô để láng chống thấmChương V Yêu cầu về xây lắp10công
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về xây lắp89,2m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp89,2m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp28,8m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp28,81m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về xây lắp7,2m2
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp7,2m2
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp92,535m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp143,38m2
51Thay thế nẹp gỗ cửa sổ mặt tiềnChương V Yêu cầu về xây lắp27,6md
52Thay thế cửa DC bằng cửa sắt chống cháy theo tiêu chuẩn, thời gian chống cháy 60 phútChương V Yêu cầu về xây lắp17,325m2
53Bổ sung cửa DB1 cửa nhôm hệ, kính cường lực 6,38lyChương V Yêu cầu về xây lắp4,293m2
B KHỐI NHÀ SỐ 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V Yêu cầu về xây lắp7,326m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp149,464m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp479,9179m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp205,6791m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp205,6791m2
6Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Chương V Yêu cầu về xây lắp149,464m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp158,4993m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp67,9283m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp753,5253m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp217,7407m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp77,8889m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp77,8889m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp295,6296m2
14Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp43,17471tấn phế thải xây dựng
15Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấnChương V Yêu cầu về xây lắp43,17471tấn phế thải xây dựng
16Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
17Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
18Tháo dỡ chậu tiểuChương V Yêu cầu về xây lắp8bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp31,5m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V Yêu cầu về xây lắp31,5m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về xây lắp17,5m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về xây lắp31,5m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 300x300Chương V Yêu cầu về xây lắp31,5m2
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,082100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,24100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
29Lắp đặt Cut ren trong D25x20Chương V Yêu cầu về xây lắp4cái
30Lắp đặt Tê ren trong D25x20x25Chương V Yêu cầu về xây lắp12cái
31Lắp đặt van khóa D25Chương V Yêu cầu về xây lắp1cái
32Lắp đặt van khóa D32Chương V Yêu cầu về xây lắp1cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
34Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nữChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
37Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
38Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
39Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,074100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,082100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,04100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,105100m
46Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
47Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp80,59m2
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp161,18m2
C KHỐI NHÀ SỐ 3
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp125,6983m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp53,8707m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp53,8707m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp179,569m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp136,3866m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp58,4514m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp58,4514m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp194,838m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp36,6828m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp15,7212m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp15,7212m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp2,52m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cửa sổ)Chương V Yêu cầu về xây lắp2,52m2
14Sản xuất cửa nhôm hệ 550 kính cường lực 6,38Chương V Yêu cầu về xây lắp3,36m2
15Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về xây lắp32,5248m2
16Sản xuất. lắp dựng trần tôn 0,4mmChương V Yêu cầu về xây lắp32,5248m2
17Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp10,1091tấn phế thải xây dựng
18Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấnChương V Yêu cầu về xây lắp10,1091tấn phế thải xây dựng
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu về xây lắp21 tủ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về xây lắp39bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về xây lắp20bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về xây lắp23bộ
5Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về xây lắp16cái
6Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V Yêu cầu về xây lắp25bảng
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp20cái
8Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp93cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Chương V Yêu cầu về xây lắp30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Chương V Yêu cầu về xây lắp10m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp160m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5Chương V Yêu cầu về xây lắp830m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V Yêu cầu về xây lắp30cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V Yêu cầu về xây lắp500m
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V Yêu cầu về xây lắp4máy
E NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp11,7694m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về xây lắp0,1177100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp33,574m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp33,574m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp33,574m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp59,597m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp59,597m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp59,597m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về xây lắp6,5m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp6,5m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp6,5m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp8,985m2
13Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38Chương V Yêu cầu về xây lắp8,985m2
F HẠ TẦNG
1Dọn dẹp mặt bằng sân bê tông, tạo phẳng:Chương V Yêu cầu về xây lắp5công
2Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp6,75m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về xây lắp0,0384100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về xây lắp0,0242tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp0,512m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V Yêu cầu về xây lắp20cái
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp5,1559m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về xây lắp1,4322m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp3,676m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về xây lắp19,964m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp75,6022m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp75,60221m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp13,812m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp13,812m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp13,812m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp84,2054m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp84,2054m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp84,2054m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp63,7675m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp63,76751m2
G CHỐNG MỐI
1Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụngChương V Yêu cầu về xây lắp355m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc sử dụng dung dịch MAP Sedan 48ECChương V Yêu cầu về xây lắp2401 lỗ khoan
3Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc sử dụng dung dịch MAP Sedan 48ECChương V Yêu cầu về xây lắp735,26661 lỗ khoan
4Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch MAP Sedan 48ECChương V Yêu cầu về xây lắp268,566m2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,2100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,6100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,12100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,6158100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
6Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
8nối ren trongChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
9Lắp đặt van ren, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
10Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
11tê thép tráng kẽm 50*25Chương V Yêu cầu về xây lắp1cái
12rắc co D50Chương V Yêu cầu về xây lắp3cái
13Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
14Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về xây lắp5cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về xây lắp9cái
16tê thép tráng kẽm 50Chương V Yêu cầu về xây lắp3cái
17bình chữa cháy MT3 theo báo giáChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
18bình chữa cháy MFZF4Chương V Yêu cầu về xây lắp8cái
19nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
20hộp đựng cứu hỏa (lăng+vòi)Chương V Yêu cầu về xây lắp3hộp
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V Yêu cầu về xây lắp21 máy
22lăng vòi chữa cháy D50Chương V Yêu cầu về xây lắp3cái
23chõ bơm đồng D100Chương V Yêu cầu về xây lắp2cái
24vòi bạc chữa cháy dài 50mChương V Yêu cầu về xây lắp3cuộn
25Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
26Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Chương V Yêu cầu về xây lắp3cái
27Lắp đặt linh kiện báo cháyChương V Yêu cầu về xây lắp7bộ
28Đầu báo khói quangChương V Yêu cầu về xây lắp14bộ
29Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuChương V Yêu cầu về xây lắp1,410 đầu
30Lắp đặt đèn báoChương V Yêu cầu về xây lắp15 đèn
31Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuChương V Yêu cầu về xây lắp210 đầu
32TRung tâm báo cháy tự động 5K hochiki Rpp-eaw30Chương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
33Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp125m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp250m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V Yêu cầu về xây lắp250m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V Yêu cầu về xây lắp20m
38Đào móng băng, rộng Chương V Yêu cầu về xây lắp4,5m3
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp4,5m3
40Bình ắc quy dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp2,2825100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về xây lắp4,2824m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về xây lắp0,1367100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,577tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,4382tấn
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp6,97m3
47Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp29,5834m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,4017100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp1,2298tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,3928tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp3,9019m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,1100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về xây lắp0,4052tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp3,45m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về xây lắp73,214m3
56Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp1,5504100m3
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V Yêu cầu về xây lắp15cái
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp96m2
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp378,28m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp35m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp35m2
62Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmChương V Yêu cầu về xây lắp1100 m
63Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
64van phao D50Chương V Yêu cầu về xây lắp1cái
65Modun điều khiển chữa cháy tự động khí FM200 ( Bộ kích hoạt, đèn, chuông báo, nút ấn...)Chương V Yêu cầu về xây lắp10.0
66Đầu xả khí 360 độChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
67đầu báo khói quangChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
68Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuChương V Yêu cầu về xây lắp0,810 đầu
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp60m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp15m
71Lắp đặt công tắc áp lựcChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
72Lắp đặt van giảm ápChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
73Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,15100m
74Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,24100m
75Cut, Tê thép DN50Chương V Yêu cầu về xây lắp21cái
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy hút ẩm công nghiệpChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
2Máy hút bụiChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
3Tủ sắtChương V Yêu cầu về xây lắp18cái
4Máy Scan hai mặt, màuChương V Yêu cầu về xây lắp1chiếc
5Điều hòa treo tườngChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
6Điều hòa nhiệt độChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
7Máy bơm chữa cháyChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Máy bơm động cơ xăng TOHATSU V46Chương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Bình khíChương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325045698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65009139E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 1 công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa). hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện hoặc cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn1
2 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu: 0,40 m31
3 Máy đầm cóc Công suất: 5,5HP1
4 Máy trộn vữa 150 l1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
9 Máy đầm dùi 1,5kW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
11 Máy hàn nhiệt 750W1
12 Máy bơm nước 750W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->