Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:08:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,216,697,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325045698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65009139E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa). hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện hoặc cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ SỐ 01 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,3756 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,6918 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,0736 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,5184 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 108,4 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 400x400 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,6268 | m2 |
| 7 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,4656 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 8 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,4656 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,3371 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7744 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 77,968 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 83,483 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,8953 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 83,028 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21,5982 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 104,6262 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,8953 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 400x400 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,586 | m2 |
| 22 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,256 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 23 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,256 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 377,6439 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 186,2991 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 186,2991 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 461,8276 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 197,9261 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 197,9261 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 220,9945 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 94,7119 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 658,6549 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 659,7537 | m2 |
| 34 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 35,597 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 35 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 35,597 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 55,8 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 55,8 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,318 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,318 | m2 |
| 40 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7434 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 41 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7434 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 42 | Dọn dẹp vệ sinh sênô để láng chống thấm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 89,2 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 89,2 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,8 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,8 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 92,535 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 143,38 | m2 |
| 51 | Thay thế nẹp gỗ cửa sổ mặt tiền | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | md |
| 52 | Thay thế cửa DC bằng cửa sắt chống cháy theo tiêu chuẩn, thời gian chống cháy 60 phút | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,325 | m2 |
| 53 | Bổ sung cửa DB1 cửa nhôm hệ, kính cường lực 6,38ly | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,293 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,326 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 149,464 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 479,9179 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 205,6791 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 205,6791 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 149,464 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 158,4993 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 67,9283 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 753,5253 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 217,7407 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 77,8889 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 77,8889 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 295,6296 | m2 |
| 14 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 43,1747 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 15 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 43,1747 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,5 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,5 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,5 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 300x300 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,5 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cut ren trong D25x20 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê ren trong D25x20x25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 80,59 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 161,18 | m2 |
| C | KHỐI NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 125,6983 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,8707 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,8707 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 179,569 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 136,3866 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 58,4514 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 58,4514 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 194,838 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 36,6828 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,7212 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,7212 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cửa sổ) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa nhôm hệ 550 kính cường lực 6,38 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32,5248 | m2 |
| 16 | Sản xuất. lắp dựng trần tôn 0,4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32,5248 | m2 |
| 17 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,109 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 18 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,109 | 1tấn phế thải xây dựng |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 93 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 830 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,7694 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1177 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,574 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,574 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,574 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 59,597 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 59,597 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 59,597 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,985 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,985 | m2 |
| F | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng sân bê tông, tạo phẳng: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,1559 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,4322 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,676 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,964 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 75,6022 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 75,6022 | 1m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,812 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,812 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,812 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 84,2054 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 84,2054 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 84,2054 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 63,7675 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 63,7675 | 1m2 |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 355 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc sử dụng dung dịch MAP Sedan 48EC | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 240 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc sử dụng dung dịch MAP Sedan 48EC | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 735,2666 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch MAP Sedan 48EC | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 268,566 | m2 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6158 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | nối ren trong | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | tê thép tráng kẽm 50*25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | rắc co D50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 16 | tê thép tráng kẽm 50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | bình chữa cháy MT3 theo báo giá | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | bình chữa cháy MFZF4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | hộp đựng cứu hỏa (lăng+vòi) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 máy |
| 22 | lăng vòi chữa cháy D50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | chõ bơm đồng D100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | vòi bạc chữa cháy dài 50m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 28 | Đầu báo khói quang | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt đèn báo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | 10 đầu |
| 32 | TRung tâm báo cháy tự động 5K hochiki Rpp-eaw30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 38 | Đào móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m3 |
| 40 | Bình ắc quy dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,2825 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,2824 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1367 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,577 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4382 | tấn |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,97 | m3 |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,5834 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4017 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2298 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3928 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,9019 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4052 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 73,214 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,5504 | 100m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 96 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 378,28 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 35 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 35 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | van phao D50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Modun điều khiển chữa cháy tự động khí FM200 ( Bộ kích hoạt, đèn, chuông báo, nút ấn...) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | 0.0 |
| 66 | Đầu xả khí 360 độ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 67 | đầu báo khói quang | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10 đầu |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van giảm áp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 75 | Cut, Tê thép DN50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Máy hút bụi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Tủ sắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 4 | Máy Scan hai mặt, màu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 5 | Điều hòa treo tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 6 | Điều hòa nhiệt độ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Máy bơm chữa cháy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm động cơ xăng TOHATSU V46 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Bình khí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325045698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65009139E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa). hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện hoặc cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất: 5,5HP | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150 l | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | 750W | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | 750W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi