Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838265-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210827858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XDCB năm 2021 ( Thông báo số 5150/NHCS-XDCB ngày 22/6/2021 của Tổng giám đốc NHCSXH )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 10:47:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,671,751,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.007627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01525E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.137.401.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.401.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát côngtrình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo mẫu mới còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực.-Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng nhân bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu tới thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ các hạng mục hiện trạng
1Hút bể phốtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT4,4558m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt125,134m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt0,3562tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchnt72,175m3
5Phá dỡ móng bê tông có cốt thépnt4,4209m3
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngnt2,4192m3
7Đào phá nền nhà bằng máy đàont0,3484100m3
8Tháo dỡ trầnnt67,7681m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt10,0668m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt54m
11Tháo dỡ hoa sắtnt18,72m2
12Tháo dỡ thiết bị vệ sinhnt1hm
13Tháo dỡ thiết bị điệnnt1hm
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt113,8551m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt113,8551m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt52,24m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt0,289tấn
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchnt17,5956m3
19Phá dỡ móng bê tông có cốt thépnt0,9405m3
20Đào phá nền nhà bằng máy đàont0,2053100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt39,0661m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt39,0661m3
23Tháo cửa 03 bộ cửa xếpnt2công
24Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmnt2cây
25Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmnt4cây
26Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmnt6cây
27Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmnt2gốc
28Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmnt4gốc
29Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmnt6gốc
30Phá dỡ bồn cây gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt2,55m3
31Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngnt24,6m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt3,78m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt3,78m3
B Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt417,461m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt417,461m2
3Phá dỡ nền gạch đất nungnt40m2
4Đào xúc lớp tôn nềnnt101m3
5Vệ sinh và làm lớp chống thấm Komic khò nhiệtnt47,69m2
6Láng tạo dốc dày 3 cm, VXM M100, PC40nt40m2
7Lát gạch đất nung 400x400 mmnt40m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint11,6m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạint11,6m3
10Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạint11,6m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt11,6m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt11,6m3
13Vách gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine MS-388-EV dày 17mm (Bao gồm khung sắt hộp mạ kẽm 40x60mm, nẹp nhôm V30, T30(nt8,883m2
14Vách kính hệ mặt dựng khung nhôm Gmartwindows, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộnt9,8985m2
15Cửa kính 1 cánh mở quay nhôm hệ Gmartwindows, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộnt2,04m2
16Lắp đặt dây dẫn 2x4mmnt15m
17Lắp đặt dây 1x2,5mm2nt20m
18Lắp đặt dây 1x1,5mm2nt20m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16nt20m
20Lắp đặt các automat 1 pha 16Ant1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10Ant1cái
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôint3cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtnt1cái
25Lắp đặt máy điều hoà 12000BTUnt1máy
26Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2nt105m
27Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2nt39m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25nt105m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16nt39m
30Lắp đặt các automat 3 pha ≤100Ant2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 30Ant13cái
32Hộp nối kích thước 15x15nt13hộp
33Máng gen luồn dây điều hòa SP80x60nt50m
34Máng gen hộp luồn dây SP 18x39nt40m
C Hạng mục: Cải tạo nhà công vụ số 02
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIInt95,34011m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt7,6272m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt13,7282m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0616tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,6136tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,5117100m2
7Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40nt56,5672m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt7,9862m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3308tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,9081tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,726100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3814100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,076310m³/1km
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt40,6342m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt9,5664m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt2,9524m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,5368100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1232tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4785tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,231m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,026100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0661tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt11cái
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt6,8057m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,8481100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3046tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,1084tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt14,1354m3
29Ván khuôn gỗ sàn máint1,1491100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,7379tấn
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt34,3471m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt209,1102m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt118,998m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt84,81m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt114,91m2
36Trát trụ cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt39,435m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt358,153m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt209,1102m2
39Lát gạch chống trơn 300x600mmnt27,4482m2
40Lát nền gạch Granit 600x600mmnt74,5101m2
41Ốp chân tường gạch Granit 120x600mmnt5,2536m2
42Ốp tường trụ, cột - gạch Granit 300x600mmnt172,928m2
43Khung bếp bằng thép hộp Inox Sub 304 (20x40x1,2)nt33,8355kg
44Ốp đá granite bàn bếpnt4,1916m2
45Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40nt1,3995m3
46Lát đá bậc tam cấp + qua cửant11,072m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt127,0982m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt76,6624m2
49Xây chống nóng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50nt8,3998m3
50Lát gạch đất nung - kích thước 300x300mm, PCB40nt104,2998m2
51Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)nt3,12m2
52Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)nt11,59m2
53Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows phụ kiện đồng bộ mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)nt2,88m2
54Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows, 2 cánh mở quayt kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)nt6,48m2
55Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hộp 12x12, sơn tĩnh điệnnt6,48m2
56Vách ngăn khu WC chung, vách bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện)nt5,421m2
57Cabin tắm bằng kính cường lực 12mmnt13,6656m2
58Phụ kiện (bản lề 130 độ, tay nắm cửa, khung inox...)nt4bộ
59Vách thưng thạch cao vị trí đặt tủ gỗ cao 2,1m (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện)nt5,2m2
60Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmnt31,9878m2
61Van khóa 2 chiềunt6cái
62Lắp đặt xí bệtnt6bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
64Lắp đặt chậu rửa 2 vòint4bộ
65Lắp đặt chân chậunt6cái
66Chậu rửa Inox 2 ngăn bàn bếp (Sơn Hà)nt1bộ
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt4bộ
68Lắp đặt bình nóng lạnh 20Lnt4bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt6cái
70Vòi rửa bàn bếpnt1cái
71Lắp đặt gương soint6cái
72Lắp đặt quạt thông gió trên tườngnt6cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2 m3nt1bể
74Móc treo quần áo bằng Inoxnt6cái
75Phễu thu ĐK 100mmnt12cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mmnt0,09100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mmnt1,2100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmnt0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmnt0,15100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmnt0,09100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmnt1,2100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmnt0,4100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmnt0,15100m
84Lắp đặt côn nhựa PPR 40/32nt5cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR 40/25nt3cái
86Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25nt3cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20nt15cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32nt4cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR 32/25nt5cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20nt25cái
91Lắp đặt Tê nhựa PPR 40nt8cái
92Lắp đặt Tê nhựa PPR 32nt8cái
93Lắp đặt Tê nhựa PPR 25nt15cái
94Lắp đặt Tê nhựa PPR 20nt20cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR 40nt13cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR 32nt25cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR 25nt15cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR 20nt6cái
99Lắp đặt rắc co 40nt5cái
100Lắp đặt rắc co 32nt7cái
101Lắp đặt rắc co 25nt15cái
102Lắp đặt rắc co 20nt20cái
103Lắp đặt van đường kính D40nt3cái
104Lắp đặt van đường kính D32nt5cái
105Lắp đặt van đường kính D25nt5cái
106Lắp đặt van đường kính D20nt8cái
107Lắp đặt cút ren trong 25/20nt25cái
108Lắp đặt cút nhựa, 32/25nt5cái
109Lắp đặt cút nhựa, 25/20nt9cái
110Măng sông PPR D40nt9cái
111Măng sông PPR D32nt25cái
112Măng sông PPR D25nt15cái
113Măng sông PPR D20nt25cái
114Cút TTK D15nt12cái
115ống TTK D15nt12m
116Lắp đặt ống nhựa PVC D110nt0,4100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D90nt0,35100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D60nt0,25100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC, D42nt0,2100m
120Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmnt0,4100m
121Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmnt0,35100m
122Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmnt0,25100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mmnt0,2100m
124Lắp đặt côn nhựa D100/60nt15cái
125Lắp đặt côn nhựa D100/42nt8cái
126Lắp đặt côn nhựa D90/42nt12cái
127Lắp đặt tê chếch PVC 110nt15cái
128Lắp đặt tê chếch PVC 90nt21cái
129Lắp đặt tê chếch PVC 60nt16cái
130Lắp đặt tê chếch PVC 110/42nt12cái
131Lắp đặt tê chếch PVC 90/42nt5cái
132Lắp đặt tê chếch PVC 90/60nt25cái
133Lắp đặt cút chếch D 100nt17cái
134Lắp đặt cút chếch D 90nt13cái
135Lắp đặt cút chếch D 60nt5cái
136Lắp đặt cút chếch D 42nt12cái
137Lắp đặt cút vuông D 60nt7cái
138Lắp đặt cút vuông D 42nt3cái
139Măng sông D110nt9cái
140Măng sông D90nt12cái
141Măng sông D60nt5cái
142Măng sông D42nt3cái
143Lắp đặt tê vuông PVC D60nt7cái
144Lắp đặt tê vuông PVC D42nt3cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC D90nt1,5100m
146Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmnt1,5100m
147Lắp đặt cút chếch D 90nt12cái
148Cầu lọc rácnt8cái
149Khớp nối D90nt15cái
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt13bộ
151Lắp đặt đèn trang trí âm trầnnt9bộ
152Lắp đặt ô cắm đôint22cái
153Lắp đặt công tắc 1 hạtnt6cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạtnt7cái
155Lắp đặt quạt trầnnt6cái
156Lắp đặt các automat bình nóng lạnhnt4cái
157Lắp đặt hộp chia ngả 2,3nt25hộp
158Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn, sơn tĩnh điện, KT 500x400x150nt1100m
159Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)nt3cái
160Lắp đặt cầu chì hạ thế 3p-2A/250Vnt1cái
161Đồng hồ đo điện ápnt1cái
162Chuyển mạch vôn 7 vị trínt1cái
163Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A-10KAnt1cái
164Lắp đặt automat 3 pha MCB 32A-10KAnt1cái
165Lắp đặt các automat 2 pha 50A - 10KAnt1cái
166Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KAnt2cái
167Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KAnt2cái
168Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2nt5m
169Hộp attomat phòngnt5hộp
170Lắp đặt các automat 2 pha 32A - 6KAnt5cái
171Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KAnt1cái
172Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KAnt10cái
173Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 10A-6KAnt6cái
174Lắp đặt automat nhánh MCB 2 pha 16A-6KA (Chống giật)nt5cái
175Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2nt30m
176Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2nt525m
177Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2nt300m
178Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2nt26m
179Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2nt96m
180Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2Cx6mm2nt25m
181Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mmnt13m
182Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mmnt50m
183Ống PVC D20nt125m
184Ống PVC D16nt100m
185Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt300m
186Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt370m
187Gia công và đóng cọc tiếp địant3cọc
188Dây thu, dẫn thép thép tròn phi 10nt10m
189Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4nt7,5m
190Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 18.000BTU:nt1máy
191Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU:nt4máy
192Ống gas điều hòa D6.4 + Bảo ônnt30m
193Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ônnt25m
194Ống gas điều hòa D15.9 + Bảo ônnt7m
195Đào móng bể bằng TC, đất C2nt5,87521m3
196Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,408m3
197Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,33m3
198Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0074100m2
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0165tấn
200Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40nt0,1774m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0081100m2
202Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,013tấn
203Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40nt1,5707m3
204Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt8,1654m2
205Đánh màu tường trong bểnt8,1654m2
206Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt1,6687m2
207Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt3cái
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0196100m3
209Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt161,7m2
210Tháo dỡ hệ xà gồ thépnt10công
211Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhànt3công
212Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt33,36m2
213Phá dỡ nền gạch lá nemnt151,3875m2
214Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt35,3647m3
215Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt217,604m2
216Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt34,437m2
217Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt47,9749m3
218Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt47,9749m3
219Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt11,1398m3
220Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt72,4723m2
221Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt205,5322m2
222Trát trụ cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt12,452m2
223Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt34,437m2
224Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt240,7772m2
225Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt72,4723m2
226Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt10,7338m3
227Lát nền gạch Granit 600x600mm2nt107,338m2
228Ốp chân tường gạch Granit 120x600mmnt9,204m2
229Cửa kho khung thép bịt tôn dày 0,8mmnt2,16m2
230Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)nt8,64m2
231Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)nt9,6m2
232Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hộp 14x14, sơn tĩnh điệnnt9,6m2
233Bulong M16x400 (gót kèo)nt16bộ
234Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,6136tấn
235Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,6136tấn
236Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng lại khoảng 70%)nt0,189tấn
237Lắp dựng xà gồ thépnt0,63tấn
238Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt87,6608m2
239Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt35,558m2
240Chống thấm phần giáp lai giữa sàn bê tông cũ và sàn bê tông mới (Xử lý theo đúng yêu cầu kỹ thuật trong BVTC)nt1,95md
241Lợp xốp lợp mái chống nóng, chống ồn dày 0,42mmnt1,137100m2
242Ke chống bão (4 cái/m2)nt114cái
243Tôn mép biên khổ 600mm dày 0,42mmnt13,6m
244Làm trần phẳng bằng tấm thạch caont97,38m2
245Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40nt2,376m3
246Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt15,84m2
247Lát đá bậc tam cấp + qua cửant16,72m2
248Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 30cm, sâu 40cm sát chân tường phía ngoàint2,69711m3
249Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3)nt2,6971m3
250Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2)nt22,2952m2
251Gia công lắp dựng giá để chứng từ phòng kho (Kích thước 2,2x1,7x0,45 thép hộp mạ kẽm 50x50x1,1, nan Hộp 25x25x1,1; 14x14x1)nt8cái
252Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạtnt4cái
253Cáp mạng UTP 4P CAT-6nt110m
254Switch Smart Web 8 cổngnt1cái
255Bộ phát Wifi Switch Smart Web 8 cổng 10/100Mbpsnt3cái
256Ống gen đại SP 40x60nt100m
257Kéo rải dây điện thoại 2x1.5mm2nt70m
258Dây điện PVC 2x2,5mm2nt50m
259Ổ cắm LiOa nối dài, dây 6 mét; 6 lỗ có 2 công tắcnt2cái
260Đầu RJ45 điện thoạint4cái
261Đầu RJ60 mạngnt4cái
262Hộp Oulet đôi Sinont4hộp
263Hộp Oulet đơn Sinont4hộp
D Hạng mục: Nhà để xe ô tô
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt8,7361m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt2,912m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,84m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt1,3388m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0854100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0476tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,042tấn
8Bu lông móng M16 (liên kết chân cột)nt20cái
9Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái nt0,0357tấn
10Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái nt0,0357tấn
11Gia công cột bằng thép tấmnt0,6392tấn
12Lắp dựng cột thépnt0,6392tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt1,2444tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt1,2444tấn
15Gia công xà gồ thépnt0,4379tấn
16Lắp dựng xà gồ thépnt0,4379tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt126,5m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmnt1,104100m2
19Biên B400nt12md
20Máng nước Inox 304 (B600) + phụ kiệnnt18,4md
21Bu lông M14 (liên kết cột kèo)nt112cái
22Bu lông M8 (bắt xà gồ)nt224cái
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt10,672m3
24Lát gạch Terazzo 400x400nt114,08m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmnt40m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt25m
28Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
E Hạng mục: Hoàn thiện sân vườn, rãnh thoát nước, tường rào bao quanh, cây xanh
1Lát gạch đất nung - kích thước 40x40cmnt173m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt17,3m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,2595100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,779m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt1,8489m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt40,7916m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt41m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt40,7916m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt11,545m3
10Lát gạch Terazzo 400x400 mmnt88m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt1,35161m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,13m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0042100m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt0,433m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,0448m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0022100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đannt0,0029tấn
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt5,6161m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt1,08m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt1,188m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50nt16,2m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,6048m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0386100m2
24Cốt thép tấm đan rãnhnt0,068tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt201cấu kiện
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt24,7945m3
27Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt25,0551m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt3,5077m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,6536m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1002100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0452tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1552tấn
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt22,9196m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt244,506m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt244,506m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt66,18m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt66,18m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt66,18m2
39Lưới thép B40 cơi cao tường rào đoạn M1-M2-M3nt33,09m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt306,2712m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt306,2712m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt306,2712m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt4,3396m3
44Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 250x(150-180)x1000mm- Marble Thanh Hóant4,2825m3
45Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng câynt114,2cái
46Thảm cây chuỗi ngọc 20 cây/m2 loại cao 15cmnt9,6855m2
47Trồng thảm cỏ Nhậtnt18,124m2
48Trồng cây Xoài đường kính tán D25-30, Hvn=5-6m (Đã bao gồm công tác trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng)nt3cây
49Đất màu trồng cây dày 40cmnt15,9801m3
F Hạng mục: Bể nước cứu hỏa và PCCC
1Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL)nt3,93811m3
2Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL)nt0,7482100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40nt2,679m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,4649tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0327tấn
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45nt0,392100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,068100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máint0,2376100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt4,752m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt7,52m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,176m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt3,51m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt36m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt46,06m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt102,06m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt14,8336m3
17Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3lynt0,64m2
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmnt0,7100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmnt6cái
20Tê PPR D50nt3cái
21Lắp đặt van 2 chiều D50nt3cái
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)nt1cái
23Trụ chữa cháy bằng thép D150 ( Trụ cứu hỏa 2 họng D50 hình chữ V)nt3cái
24Hộp đựng lăng vòi ( tủ đựng thiết bị 50x60x180)nt1cái
25Lăng + vòi D50 dài 30mnt1cái
G Hạng mục: Cấp điện, cấp nước ngoài nhà
1Đào hố móng bằng thủ côngnt511m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ côngnt15,75m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bằng KL đào trừ KL đắp cát)nt0,3525100m3
4Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mnt75m2
5Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2nt50m
6Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2nt40m
7Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2nt40m
8Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2nt35m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D40/50nt50m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25/32nt135m
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤150Ant1cái
12Cầu dao đảo chiều 3pha 150A ( Cầu dao hộp Vinakip đảo chiều 3 pha 3 cực 150A - CDH3PĐ 150A)nt1cái
13Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2nt20m
14Tháo dỡ cột đèn CD3nt1cột
15Phá dỡ móng cột đèn CD3nt0,49m3
16Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cộtnt1cột
17Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đènnt11 bộ
18Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250Vnt3cái
19Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250Vnt3cái
20Bảng phíp cách điện + 4vít M6nt3bộ
21Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2nt36m
22Ống ruột gà D20nt36m
23Đào đất hố móng cộtnt1,841m3
24Bê tông móng cột M150 đá 1x2nt0,49m3
25Ván khuôn gỗ móngnt0,028100m2
26Khung bulong móng M24nt1bộ
27Làm tiếp địa cho cột điệnnt11 bộ
28Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cộtnt0,025m2
29Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện ( Pentax CM 50)nt1cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmnt1,2100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt16cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmnt1cái
33Van ren đồng 2 chiều D32nt3cái
34Tê thép DN32nt2cái
35Khóa đồngnt2cái
H Hạng mục: Chi phí thiết bị
1Điều hòa 12000 BTU (Lắp mới 2 cái + tận dụng 2 cái) tương đương LGnt2cái
2Điều hòa 18000 BTU tương đương LGnt1cái
3Máy bơm chữa cháynt1cái
4Tủ gỗ KT: 2,0x2,1m ( gỗ MDF melamin)nt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.007627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01525E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.137.401.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.401.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
2 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát côngtrình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo mẫu mới còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực.-Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng nhân bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥1,7KW Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt2
8 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10T Hoạt động tốt, có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu tới thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->