Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XDCB năm 2021 ( Thông báo số 5150/NHCS-XDCB ngày 22/6/2021 của Tổng giám đốc NHCSXH ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:47:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,671,751,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.007627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01525E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.137.401.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.401.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát côngtrình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo mẫu mới còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực.-Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng nhân bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu tới thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ các hạng mục hiện trạng | |||
| 1 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,4558 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 125,134 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 0,3562 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 72,175 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | nt | 4,4209 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | 2,4192 | m3 |
| 7 | Đào phá nền nhà bằng máy đào | nt | 0,3484 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | nt | 67,7681 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 10,0668 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 54 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt | nt | 18,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | nt | 1 | hm |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện | nt | 1 | hm |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 113,8551 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 113,8551 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 52,24 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 0,289 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 17,5956 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | nt | 0,9405 | m3 |
| 20 | Đào phá nền nhà bằng máy đào | nt | 0,2053 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 39,0661 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 39,0661 | m3 |
| 23 | Tháo cửa 03 bộ cửa xếp | nt | 2 | công |
| 24 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | nt | 2 | cây |
| 25 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | nt | 4 | cây |
| 26 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | nt | 6 | cây |
| 27 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | nt | 2 | gốc |
| 28 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | nt | 4 | gốc |
| 29 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | nt | 6 | gốc |
| 30 | Phá dỡ bồn cây gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 2,55 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | nt | 24,6 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 3,78 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 3,78 | m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 417,461 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 417,461 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | nt | 40 | m2 |
| 4 | Đào xúc lớp tôn nền | nt | 10 | 1m3 |
| 5 | Vệ sinh và làm lớp chống thấm Komic khò nhiệt | nt | 47,69 | m2 |
| 6 | Láng tạo dốc dày 3 cm, VXM M100, PC40 | nt | 40 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | nt | 40 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 11,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 11,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 11,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 11,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 11,6 | m3 |
| 13 | Vách gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine MS-388-EV dày 17mm (Bao gồm khung sắt hộp mạ kẽm 40x60mm, nẹp nhôm V30, T30( | nt | 8,883 | m2 |
| 14 | Vách kính hệ mặt dựng khung nhôm Gmartwindows, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | nt | 9,8985 | m2 |
| 15 | Cửa kính 1 cánh mở quay nhôm hệ Gmartwindows, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | nt | 2,04 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | nt | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 | nt | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU | nt | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | nt | 105 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | nt | 39 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25 | nt | 105 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 | nt | 39 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | nt | 13 | cái |
| 32 | Hộp nối kích thước 15x15 | nt | 13 | hộp |
| 33 | Máng gen luồn dây điều hòa SP80x60 | nt | 50 | m |
| 34 | Máng gen hộp luồn dây SP 18x39 | nt | 40 | m |
| C | Hạng mục: Cải tạo nhà công vụ số 02 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | nt | 95,3401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 7,6272 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,7282 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0616 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,6136 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,5117 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 56,5672 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,9862 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3308 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9081 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,726 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3814 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,0763 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 40,6342 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,5664 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,9524 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5368 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1232 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4785 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,231 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0661 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 11 | cái |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,8057 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,8481 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3046 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1084 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,1354 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 1,1491 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,7379 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 34,3471 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 209,1102 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 118,998 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 84,81 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 114,91 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,435 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 358,153 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 209,1102 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống trơn 300x600mm | nt | 27,4482 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch Granit 600x600mm | nt | 74,5101 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường gạch Granit 120x600mm | nt | 5,2536 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granit 300x600mm | nt | 172,928 | m2 |
| 43 | Khung bếp bằng thép hộp Inox Sub 304 (20x40x1,2) | nt | 33,8355 | kg |
| 44 | Ốp đá granite bàn bếp | nt | 4,1916 | m2 |
| 45 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 1,3995 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp + qua cửa | nt | 11,072 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 127,0982 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 76,6624 | m2 |
| 49 | Xây chống nóng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 8,3998 | m3 |
| 50 | Lát gạch đất nung - kích thước 300x300mm, PCB40 | nt | 104,2998 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | nt | 3,12 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | nt | 11,59 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows phụ kiện đồng bộ mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | nt | 2,88 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows, 2 cánh mở quayt kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | nt | 6,48 | m2 |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hộp 12x12, sơn tĩnh điện | nt | 6,48 | m2 |
| 56 | Vách ngăn khu WC chung, vách bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện) | nt | 5,421 | m2 |
| 57 | Cabin tắm bằng kính cường lực 12mm | nt | 13,6656 | m2 |
| 58 | Phụ kiện (bản lề 130 độ, tay nắm cửa, khung inox...) | nt | 4 | bộ |
| 59 | Vách thưng thạch cao vị trí đặt tủ gỗ cao 2,1m (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện) | nt | 5,2 | m2 |
| 60 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | nt | 31,9878 | m2 |
| 61 | Van khóa 2 chiều | nt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chân chậu | nt | 6 | cái |
| 66 | Chậu rửa Inox 2 ngăn bàn bếp (Sơn Hà) | nt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | nt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 6 | cái |
| 70 | Vòi rửa bàn bếp | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | nt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2 m3 | nt | 1 | bể |
| 74 | Móc treo quần áo bằng Inox | nt | 6 | cái |
| 75 | Phễu thu ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm | nt | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm | nt | 1,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | nt | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | nt | 0,15 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | nt | 0,09 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | nt | 1,2 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | nt | 0,4 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | nt | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40/32 | nt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40/25 | nt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 | nt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20 | nt | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32 | nt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32/25 | nt | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20 | nt | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40 | nt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32 | nt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25 | nt | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 20 | nt | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR 40 | nt | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 | nt | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 | nt | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 | nt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co 40 | nt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co 32 | nt | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co 25 | nt | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co 20 | nt | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt van đường kính D40 | nt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van đường kính D32 | nt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt van đường kính D25 | nt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt van đường kính D20 | nt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong 25/20 | nt | 25 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa, 32/25 | nt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa, 25/20 | nt | 9 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D40 | nt | 9 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D32 | nt | 25 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D25 | nt | 15 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D20 | nt | 25 | cái |
| 114 | Cút TTK D15 | nt | 12 | cái |
| 115 | ống TTK D15 | nt | 12 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | nt | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 0,35 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | nt | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | nt | 0,2 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | nt | 0,4 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | nt | 0,35 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | nt | 0,25 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | nt | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa D100/60 | nt | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa D100/42 | nt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | nt | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê chếch PVC 110 | nt | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê chếch PVC 90 | nt | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê chếch PVC 60 | nt | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê chếch PVC 110/42 | nt | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê chếch PVC 90/42 | nt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê chếch PVC 90/60 | nt | 25 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút chếch D 100 | nt | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút chếch D 90 | nt | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút chếch D 60 | nt | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút chếch D 42 | nt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút vuông D 60 | nt | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút vuông D 42 | nt | 3 | cái |
| 139 | Măng sông D110 | nt | 9 | cái |
| 140 | Măng sông D90 | nt | 12 | cái |
| 141 | Măng sông D60 | nt | 5 | cái |
| 142 | Măng sông D42 | nt | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê vuông PVC D60 | nt | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê vuông PVC D42 | nt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 1,5 | 100m |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | nt | 1,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút chếch D 90 | nt | 12 | cái |
| 148 | Cầu lọc rác | nt | 8 | cái |
| 149 | Khớp nối D90 | nt | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 13 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | nt | 9 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 22 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | nt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat bình nóng lạnh | nt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 | nt | 25 | hộp |
| 158 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn, sơn tĩnh điện, KT 500x400x150 | nt | 1 | 100m |
| 159 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | nt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3p-2A/250V | nt | 1 | cái |
| 161 | Đồng hồ đo điện áp | nt | 1 | cái |
| 162 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | nt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A-10KA | nt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 32A-10KA | nt | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A - 10KA | nt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA | nt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | nt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | nt | 5 | m |
| 169 | Hộp attomat phòng | nt | 5 | hộp |
| 170 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A - 6KA | nt | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA | nt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | nt | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 10A-6KA | nt | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt automat nhánh MCB 2 pha 16A-6KA (Chống giật) | nt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | nt | 30 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | nt | 525 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | nt | 300 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | nt | 26 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | nt | 96 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2Cx6mm2 | nt | 25 | m |
| 181 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm | nt | 13 | m |
| 182 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm | nt | 50 | m |
| 183 | Ống PVC D20 | nt | 125 | m |
| 184 | Ống PVC D16 | nt | 100 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 300 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 370 | m |
| 187 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | nt | 3 | cọc |
| 188 | Dây thu, dẫn thép thép tròn phi 10 | nt | 10 | m |
| 189 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | nt | 7,5 | m |
| 190 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 18.000BTU: | nt | 1 | máy |
| 191 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU: | nt | 4 | máy |
| 192 | Ống gas điều hòa D6.4 + Bảo ôn | nt | 30 | m |
| 193 | Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ôn | nt | 25 | m |
| 194 | Ống gas điều hòa D15.9 + Bảo ôn | nt | 7 | m |
| 195 | Đào móng bể bằng TC, đất C2 | nt | 5,8752 | 1m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,408 | m3 |
| 197 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,33 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0074 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0165 | tấn |
| 200 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 0,1774 | m3 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0081 | 100m2 |
| 202 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,013 | tấn |
| 203 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | nt | 1,5707 | m3 |
| 204 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,1654 | m2 |
| 205 | Đánh màu tường trong bể | nt | 8,1654 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,6687 | m2 |
| 207 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 3 | cái |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0196 | 100m3 |
| 209 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 161,7 | m2 |
| 210 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép | nt | 10 | công |
| 211 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | nt | 3 | công |
| 212 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 33,36 | m2 |
| 213 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 151,3875 | m2 |
| 214 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 35,3647 | m3 |
| 215 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 217,604 | m2 |
| 216 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 34,437 | m2 |
| 217 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 47,9749 | m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 47,9749 | m3 |
| 219 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 11,1398 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 72,4723 | m2 |
| 221 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 205,5322 | m2 |
| 222 | Trát trụ cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,452 | m2 |
| 223 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 34,437 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 240,7772 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 72,4723 | m2 |
| 226 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,7338 | m3 |
| 227 | Lát nền gạch Granit 600x600mm2 | nt | 107,338 | m2 |
| 228 | Ốp chân tường gạch Granit 120x600mm | nt | 9,204 | m2 |
| 229 | Cửa kho khung thép bịt tôn dày 0,8mm | nt | 2,16 | m2 |
| 230 | Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | nt | 8,64 | m2 |
| 231 | Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | nt | 9,6 | m2 |
| 232 | Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hộp 14x14, sơn tĩnh điện | nt | 9,6 | m2 |
| 233 | Bulong M16x400 (gót kèo) | nt | 16 | bộ |
| 234 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,6136 | tấn |
| 235 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,6136 | tấn |
| 236 | Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng lại khoảng 70%) | nt | 0,189 | tấn |
| 237 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,63 | tấn |
| 238 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 87,6608 | m2 |
| 239 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 35,558 | m2 |
| 240 | Chống thấm phần giáp lai giữa sàn bê tông cũ và sàn bê tông mới (Xử lý theo đúng yêu cầu kỹ thuật trong BVTC) | nt | 1,95 | md |
| 241 | Lợp xốp lợp mái chống nóng, chống ồn dày 0,42mm | nt | 1,137 | 100m2 |
| 242 | Ke chống bão (4 cái/m2) | nt | 114 | cái |
| 243 | Tôn mép biên khổ 600mm dày 0,42mm | nt | 13,6 | m |
| 244 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 97,38 | m2 |
| 245 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 2,376 | m3 |
| 246 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 15,84 | m2 |
| 247 | Lát đá bậc tam cấp + qua cửa | nt | 16,72 | m2 |
| 248 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 30cm, sâu 40cm sát chân tường phía ngoài | nt | 2,6971 | 1m3 |
| 249 | Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) | nt | 2,6971 | m3 |
| 250 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) | nt | 22,2952 | m2 |
| 251 | Gia công lắp dựng giá để chứng từ phòng kho (Kích thước 2,2x1,7x0,45 thép hộp mạ kẽm 50x50x1,1, nan Hộp 25x25x1,1; 14x14x1) | nt | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạt | nt | 4 | cái |
| 253 | Cáp mạng UTP 4P CAT-6 | nt | 110 | m |
| 254 | Switch Smart Web 8 cổng | nt | 1 | cái |
| 255 | Bộ phát Wifi Switch Smart Web 8 cổng 10/100Mbps | nt | 3 | cái |
| 256 | Ống gen đại SP 40x60 | nt | 100 | m |
| 257 | Kéo rải dây điện thoại 2x1.5mm2 | nt | 70 | m |
| 258 | Dây điện PVC 2x2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 259 | Ổ cắm LiOa nối dài, dây 6 mét; 6 lỗ có 2 công tắc | nt | 2 | cái |
| 260 | Đầu RJ45 điện thoại | nt | 4 | cái |
| 261 | Đầu RJ60 mạng | nt | 4 | cái |
| 262 | Hộp Oulet đôi Sino | nt | 4 | hộp |
| 263 | Hộp Oulet đơn Sino | nt | 4 | hộp |
| D | Hạng mục: Nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 8,736 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,912 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,3388 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0854 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0476 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,042 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M16 (liên kết chân cột) | nt | 20 | cái |
| 9 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | nt | 0,0357 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | nt | 0,0357 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,6392 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,6392 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 1,2444 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,2444 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,4379 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,4379 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 126,5 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | nt | 1,104 | 100m2 |
| 19 | Biên B400 | nt | 12 | md |
| 20 | Máng nước Inox 304 (B600) + phụ kiện | nt | 18,4 | md |
| 21 | Bu lông M14 (liên kết cột kèo) | nt | 112 | cái |
| 22 | Bu lông M8 (bắt xà gồ) | nt | 224 | cái |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,672 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terazzo 400x400 | nt | 114,08 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | nt | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Hoàn thiện sân vườn, rãnh thoát nước, tường rào bao quanh, cây xanh | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - kích thước 40x40cm | nt | 173 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,2595 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,779 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 1,8489 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,7916 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 41 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 40,7916 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 11,545 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm | nt | 88 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 1,3516 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0042 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 0,433 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,0448 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0022 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | nt | 0,0029 | tấn |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 5,616 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,08 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 1,188 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | nt | 16,2 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,6048 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0386 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan rãnh | nt | 0,068 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 20 | 1cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 24,7945 | m3 |
| 27 | Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 25,055 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 3,5077 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,6536 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1002 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0452 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1552 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 22,9196 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 244,506 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 244,506 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 66,18 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 66,18 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 66,18 | m2 |
| 39 | Lưới thép B40 cơi cao tường rào đoạn M1-M2-M3 | nt | 33,09 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 306,2712 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 306,2712 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 306,2712 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 4,3396 | m3 |
| 44 | Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 250x(150-180)x1000mm- Marble Thanh Hóa | nt | 4,2825 | m3 |
| 45 | Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây | nt | 114,2 | cái |
| 46 | Thảm cây chuỗi ngọc 20 cây/m2 loại cao 15cm | nt | 9,6855 | m2 |
| 47 | Trồng thảm cỏ Nhật | nt | 18,124 | m2 |
| 48 | Trồng cây Xoài đường kính tán D25-30, Hvn=5-6m (Đã bao gồm công tác trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng) | nt | 3 | cây |
| 49 | Đất màu trồng cây dày 40cm | nt | 15,9801 | m3 |
| F | Hạng mục: Bể nước cứu hỏa và PCCC | |||
| 1 | Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL) | nt | 3,9381 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL) | nt | 0,7482 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 | nt | 2,679 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4649 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0327 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | nt | 0,392 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 4,752 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 7,52 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,176 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,51 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 36 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 46,06 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 102,06 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 14,8336 | m3 |
| 17 | Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly | nt | 0,64 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | nt | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | nt | 6 | cái |
| 20 | Tê PPR D50 | nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | nt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | nt | 1 | cái |
| 23 | Trụ chữa cháy bằng thép D150 ( Trụ cứu hỏa 2 họng D50 hình chữ V) | nt | 3 | cái |
| 24 | Hộp đựng lăng vòi ( tủ đựng thiết bị 50x60x180) | nt | 1 | cái |
| 25 | Lăng + vòi D50 dài 30m | nt | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Cấp điện, cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công | nt | 51 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | nt | 15,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bằng KL đào trừ KL đắp cát) | nt | 0,3525 | 100m3 |
| 4 | Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | nt | 75 | m2 |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | nt | 50 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | nt | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | nt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | nt | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D40/50 | nt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25/32 | nt | 135 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | nt | 1 | cái |
| 12 | Cầu dao đảo chiều 3pha 150A ( Cầu dao hộp Vinakip đảo chiều 3 pha 3 cực 150A - CDH3PĐ 150A) | nt | 1 | cái |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | nt | 20 | m |
| 14 | Tháo dỡ cột đèn CD3 | nt | 1 | cột |
| 15 | Phá dỡ móng cột đèn CD3 | nt | 0,49 | m3 |
| 16 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột | nt | 1 | cột |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đèn | nt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V | nt | 3 | cái |
| 19 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V | nt | 3 | cái |
| 20 | Bảng phíp cách điện + 4vít M6 | nt | 3 | bộ |
| 21 | Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | nt | 36 | m |
| 22 | Ống ruột gà D20 | nt | 36 | m |
| 23 | Đào đất hố móng cột | nt | 1,84 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng cột M150 đá 1x2 | nt | 0,49 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Khung bulong móng M24 | nt | 1 | bộ |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 1 | 1 bộ |
| 28 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | nt | 0,025 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện ( Pentax CM 50) | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 33 | Van ren đồng 2 chiều D32 | nt | 3 | cái |
| 34 | Tê thép DN32 | nt | 2 | cái |
| 35 | Khóa đồng | nt | 2 | cái |
| H | Hạng mục: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU (Lắp mới 2 cái + tận dụng 2 cái) tương đương LG | nt | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU tương đương LG | nt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 4 | Tủ gỗ KT: 2,0x2,1m ( gỗ MDF melamin) | nt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.007627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01525E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.137.401.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.401.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát côngtrình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo mẫu mới còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực.-Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng nhân bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiệu một công trình tương tự với gói thầu đang xét tại vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10T | Hoạt động tốt, có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu tới thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi