Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty Bình Dương (Các hạng mục: Nhà ăn Ban giám đốc; nhà ăn công ty ; sân, khuôn viên; nhà Ban giám đốc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838396-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty Bình Dương (Các hạng mục: Nhà ăn Ban giám đốc; nhà ăn công ty ; sân, khuôn viên; nhà Ban giám đốc)
Số hiệu KHLCNT 20210806976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 10:45:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,876,977,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,800,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
6-Xe cút kít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĂN BAN GIÁM ĐỐC
B DI DỜI MÁI HIÊN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V90,48m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương V9,36m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V3,942m3
4Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,039100m3
5Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,039100m3
C CẢI TẠO NHÀ ĂN BAN GIÁM ĐỐC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V2,1m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V0,506m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chương V0,497m3
4Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo chương V0,522m3
5Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày Theo chương V0,122m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V12,117m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo chương V0,2881 m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,017tấn
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V3,961m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V16,0771m2
11Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,01100m3
12Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,01100m3
13Tôn phẳng dập góc chống thấmTheo chương V9m
D NHÀ ĂN CÔNG TY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,544100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V19,552m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,64m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V8,622m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V13,551m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V22,345m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống15,608m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đã bao gồm ván khuôn và cây chống5,396m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống3,747m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,976m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,666tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,661tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,481tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,66tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,166tấn
19Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,894m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V60,217m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V373,487m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V271,299m2
23Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,435m2
24Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V96,984m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V99,762m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V44,514m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V10,692m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V116,67m
29Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,357100m3
30Đắp đất nền nhàbằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,855100m3
31Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V23,5m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,213m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V238,146m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V23,733m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V180,171m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V0,986m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V299,559m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V621,614m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V921,173m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,449tấn
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,184tấn
42Bulong D14, L=300Theo chương V32cái
43Bulong D12, L=150Theo chương V30cái
44Bulong D12, L=50Theo chương V32cái
45Bulong D12, L=200Theo chương V32cái
46Xà gồ mạ kẽm C100x50x2Theo chương V304,9m
47Gia công xà gồ, dầm trần thép hộpTheo chương V0,254tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V72,76m2
49Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,184tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,449tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,394tấn
52Lợp mái bằng tôn mái mạ màu dày 0.4mmTheo chương V2,961100m2
53Trần tôn dày 0.3mmTheo chương V0,558100m2
54Nẹp nhựa đóng trần tônTheo chương V72,7m
55Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V274,292m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V274,292m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V274,292m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V39,196m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (nhân hao phí)Theo chương V39,196m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V12,993m2
61Cung cấp cửa đi 4 cánh nhôm kínhTheo chương V8,021m2
62Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kínhTheo chương V7,56m2
63Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kínhTheo chương V9,46
64Cung cấp cửa sổ nhôm kínhTheo chương V15,84m2
65Cung cấp cửa sổ 1 cánh nhôm kínhTheo chương V3,6m2
66Cung cấp vách nhôm kínhTheo chương V4,502m2
67Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V44,481m2 cấu kiện
68Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V4,502m2
69Cung cấp khung bảo vệ inoxTheo chương V15,84m2
70Lắp dựng khung bảo vệ inoxTheo chương V15,84m2
71Vách chắn tiểu ván MFC dày 12mmTheo chương V1,35m2
72Cung cấp, lắp đặt bảng tên alu (Nhà ăn công ty)Theo chương V1bộ
E HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG RÚT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V21,209m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V0,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,88m3
4Xây gạch không nung 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo chương V4,674m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,72m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V20,72m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V4,88m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,104m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,73m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,002tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,011tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,073tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V6cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,018100m3
F HT ĐIỆN. NƯỚC NHÀ ĂN
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 600x600Theo chương V8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn siêu mỏng 12WTheo chương V80bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn siêu mỏng 24WTheo chương V20bộ
5Lắp đặt các loại đèn led mâmTheo chương V2bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 12WTheo chương V3bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 20WTheo chương V5bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led gắn tường trang tríTheo chương V4bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V6cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V5cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V5cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V25cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V14cái
14Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V6hộp
15Mặt nạ các loạiTheo chương V41cái
16Đế âm tường chống cháyTheo chương V41cái
17Đôminô nối dây các loạiTheo chương V6thanh
18Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo chương V1cái
19Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo chương V3cái
20Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V7cái
21Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 90AmpeTheo chương V1cái
22Lắp đặt dây đơn Theo chương V820m
23Lắp đặt dây đơn Theo chương V492m
24Lắp đặt dây đơn Theo chương V300m
25Lắp đặt dây đơn Theo chương V50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Theo chương V30m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V420m
28Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x25mmTheo chương V1cái
29Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-6 modulTheo chương V4tủ
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V5máy
31Ống đồng D6.4+D15.9 loại dàyTheo chương V16m
32Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo chương V0,16100m
33Băng keoTheo chương V5cuộn
34Tủ điện KT 300x300x150mmTheo chương V1tủ
G HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mmTheo chương V2cái
2Lắp đặt van xả bằng đồng, đường kính van 21mmTheo chương V9cái
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V0,58100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V0,14100m
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo chương V0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V0,56100m
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V0,14100m
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V15cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V9cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V10cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V3cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V9cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V6cái
15Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmTheo chương V6cái
16Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo chương V3cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmTheo chương V4cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V7cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V4cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V2cái
21Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 34/21mmTheo chương V12cái
22Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 60/42mmTheo chương V4cái
23Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 42/60mmTheo chương V2cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 90/42mmTheo chương V3cái
25Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 34/21mmTheo chương V12cái
26Lắp đặt cút giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút giảm 34/21mmTheo chương V7cái
27Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmTheo chương V2cái
28Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmTheo chương V4cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V7cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V4bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V3bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V3cái
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V4bộ
34Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
35Lắp đặt hộp đựngTheo chương V3cái
36Lắp đặt giá treo khănTheo chương V4cái
37Lắp đặt giá móc đồTheo chương V3cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V1bể
39Lắp đặt chậu rửa chénTheo chương V1bộ
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmTheo chương V0,75100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo chương V14cái
3Cầu chắn rácTheo chương V14cái
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V0,22100m
5Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 114/76mmTheo chương V5cái
I CẢI TẠO SÂN KHUÔN VIÊN
J SÂN BÊ TÔNG
1Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V2.412m2
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V52m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V214,34m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,995m3
5Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo chương V5,985m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V47,5m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V47,5m2
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V5gốc cây
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V0,486100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V2,7m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo chương V6,688m3
4Xây gạch thẻ KN 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V21,539m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V110,982m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,83m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V110,982m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống5,925m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,591tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V115cái
11Đắp đất rãnh thoát nướcTheo chương V5,927m3
L CẢI TẠO NHÀ BAN GIÁM ĐỐC
1Chà nhám tường hiện trạngTheo chương V2.379,328m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.288,5591m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.090,7691m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V3,854100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( tính luân chuyển 50% )Theo chương V2,767100m2
M THIẾT BỊ
1Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 2 cục 24000BTUH TOSHIBA 2.5 HP RAS-H24U2KSG-V (Loại O1A) hoặc tương đương5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa)53
2 Kỹ thuật công trình 1 Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
2 Ôtô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa >=80lít Hoạt động tốt2
4 Cây chống thép Hoạt động tốt30
5 Giàn giáo thép Hoạt động tốt30
6 Xe cút kít Hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
8 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy hàn thép Hoạt động tốt1
10 Máy cắt thép Hoạt động tốt1
11 Máy đào≥0,4m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->