Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty Bình Dương (Các hạng mục: Nhà ăn Ban giám đốc; nhà ăn công ty ; sân, khuôn viên; nhà Ban giám đốc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty Bình Dương (Các hạng mục: Nhà ăn Ban giám đốc; nhà ăn công ty ; sân, khuôn viên; nhà Ban giám đốc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:45:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,876,977,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,800,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >=80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Xe cút kít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĂN BAN GIÁM ĐỐC | |||
| B | DI DỜI MÁI HIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 90,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 9,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 3,942 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĂN BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 2,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 0,506 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V | 0,497 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,522 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 12,117 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,96 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,077 | 1m2 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Tôn phẳng dập góc chống thấm | Theo chương V | 9 | m |
| D | NHÀ ĂN CÔNG TY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 19,552 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 8,622 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 13,551 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,345 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 15,608 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 5,396 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,747 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,976 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,666 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,661 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,481 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,66 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,894 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 60,217 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 373,487 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 271,299 | m2 |
| 23 | Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,435 | m2 |
| 24 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 96,984 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 99,762 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,514 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,692 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 116,67 | m |
| 29 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền nhàbằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 23,5 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,213 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 238,146 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 23,733 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 180,171 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 0,986 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 299,559 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 621,614 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 921,173 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,449 | tấn |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,184 | tấn |
| 42 | Bulong D14, L=300 | Theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Bulong D12, L=150 | Theo chương V | 30 | cái |
| 44 | Bulong D12, L=50 | Theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Bulong D12, L=200 | Theo chương V | 32 | cái |
| 46 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | Theo chương V | 304,9 | m |
| 47 | Gia công xà gồ, dầm trần thép hộp | Theo chương V | 0,254 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 72,76 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,184 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,449 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,394 | tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tôn mái mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V | 2,961 | 100m2 |
| 53 | Trần tôn dày 0.3mm | Theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 54 | Nẹp nhựa đóng trần tôn | Theo chương V | 72,7 | m |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 274,292 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 274,292 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 274,292 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 39,196 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (nhân hao phí) | Theo chương V | 39,196 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,993 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi 4 cánh nhôm kính | Theo chương V | 8,021 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính | Theo chương V | 7,56 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính | Theo chương V | 9,46 | |
| 64 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Theo chương V | 15,84 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh nhôm kính | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 66 | Cung cấp vách nhôm kính | Theo chương V | 4,502 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 44,481 | m2 cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 4,502 | m2 |
| 69 | Cung cấp khung bảo vệ inox | Theo chương V | 15,84 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Theo chương V | 15,84 | m2 |
| 71 | Vách chắn tiểu ván MFC dày 12mm | Theo chương V | 1,35 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên alu (Nhà ăn công ty) | Theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG RÚT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 21,209 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo chương V | 4,674 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,72 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 20,72 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 4,88 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,104 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,73 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| F | HT ĐIỆN. NƯỚC NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 600x600 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn siêu mỏng 12W | Theo chương V | 80 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn siêu mỏng 24W | Theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led mâm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 12W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 20W | Theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led gắn tường trang trí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Mặt nạ các loại | Theo chương V | 41 | cái |
| 16 | Đế âm tường chống cháy | Theo chương V | 41 | cái |
| 17 | Đôminô nối dây các loại | Theo chương V | 6 | thanh |
| 18 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 820 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 492 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 420 | m |
| 28 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-6 modul | Theo chương V | 4 | tủ |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 5 | máy |
| 31 | Ống đồng D6.4+D15.9 loại dày | Theo chương V | 16 | m |
| 32 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Băng keo | Theo chương V | 5 | cuộn |
| 34 | Tủ điện KT 300x300x150mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả bằng đồng, đường kính van 21mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 34/21mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 60/42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 42/60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 90/42mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 34/21mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút giảm 34/21mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá móc đồ | Theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa chén | Theo chương V | 1 | bộ |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 114/76mm | Theo chương V | 5 | cái |
| I | CẢI TẠO SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 2.412 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 214,34 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,995 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,985 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 47,5 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 47,5 | m2 |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V | 5 | gốc cây |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo chương V | 6,688 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ KN 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 21,539 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 110,982 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,83 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 110,982 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 5,925 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,591 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 115 | cái |
| 11 | Đắp đất rãnh thoát nước | Theo chương V | 5,927 | m3 |
| L | CẢI TẠO NHÀ BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo chương V | 2.379,328 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.288,559 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.090,769 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 3,854 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( tính luân chuyển 50% ) | Theo chương V | 2,767 | 100m2 |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 2 cục 24000BTU | H TOSHIBA 2.5 HP RAS-H24U2KSG-V (Loại O1A) hoặc tương đương | 5 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >=80lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cây chống thép | Hoạt động tốt | 30 |
| 5 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt | 30 |
| 6 | Xe cút kít | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi