Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770132-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Minh Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210770059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:58:00 đến ngày 2021-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,851,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, móng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC đồng bộ với cấp công trình...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo ATVSLĐ; Đã trực tiếp là Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng, ATVSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7327100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật75,27831m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,699m3
4Bê tông móng, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,0186m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5555m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,428100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3278100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,424tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9401tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4584tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3231m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1001100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3481tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5105tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,3856m3
16Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1049100m3
17Đắp bục giảngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1238m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5187100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,4222m3
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6776m2
B PHẦN THÂN:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0234m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6245100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6511tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5268tấn
5Bê tông cột, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,365m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1073100m2
7Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0804100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5352tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7201tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7531tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,2311m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5503100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8878tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6252tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9627tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,7664m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,927100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,3754tấn
19Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,827m3
20Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,495100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6966tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2592tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,6646m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật168,5689m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9806m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1362m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4272m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3636m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0625m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1991m3
31Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5063tấn
32Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3568tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8631tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,8161m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,246100m2
36Tôn úp nóc úp sườnChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,4m
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0334m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật117,7716m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.043,9518m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,2357m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật277,091m2
6Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,626m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.042,2546m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.310,2202m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150,876m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật288,9985m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.232,7898m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật221,1092m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,3224m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật457,72m
15Trang trí cột sảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.198,6477m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.018,6036m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6258100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,799100m2
D PHẦN LAN CAN CẦU THANG + LC HÀNH LANG:
1Trụ lan can bằng INOX 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Sản xuất lan can inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật784,4956kg
3Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,3963m2
4Tấm vách compose dày 12mm làm ngăn xí tầng 1+2+3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,16m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,307tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật181,44m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật140,48641m2
8Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật77,76m2
9Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
10Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật185,76m2
11Bảng từChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
E PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng rãnh tiếp địa, cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,21m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2m3
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật76m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,20641m2
7Kẹp tiếp địa mạ thiếcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Quả cầu sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật8quả
11Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
F PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần D200x15wChương V - Yêu cầu kỹ thuật39bộ
4Mặt 2 nhânChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
5Mặt 2 nhân đảoChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Mặt 1 nhânChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
8Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
9Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 150A (Cầu dao tổng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt các aptomat 2 pha 100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các aptomat 2 pha 63AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt các aptomat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các aptomat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x170Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
18Lắp đặt hộp chứa Át tổng (Hộp nhựa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12hộp
19Lắp đặt đế âm chống cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật90hộp
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4X25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật800m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D15 bảo vệ dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.300m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
28Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12hộp
G PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật295m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185m
3Lắp đặt hộp chứa Át điều hòaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24hộp
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Tủ đựng bình C02Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
2Bình chữa cháy CO2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bình
3Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bảng
I BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,52681m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0005m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0156100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0416tấn
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1527m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,444m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,444m2
8Đắp đất BTHChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2545m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,67m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,667m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0732tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Phụ kiện ống PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật1TB
J RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ:
1Đào rãnh thoát nước, cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,84821m3
3Đắp đất nền rãnh hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7252m3
4Đắp cát đệm móng rãnh, hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6899m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,3798m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2474100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,47m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1516m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5575m3
10Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0705100m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,92m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,92m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9657m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2816tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9277100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật143cái
17Đắp cát đệm đổ bê tông hè xung quanh nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,85m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
K PHẦN CẤP NƯỚC WC (PPR):
1Lắp đặt ống nhựa PPR DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,325100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR DN20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
5Lắp đặt T nhựa PPR DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt T nhựa PPR DN50x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt T nhựa PPR DN32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
8Lắp đặt T nhựa PPR DN20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR DN50x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR DN32x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Lắp đặt tê thép D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt T nhựa ren trong PPR DN20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
16Lắp đặt van ren PPR DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt van ren PPR DN32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van ren PPR DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van ren PPR DN20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt van ren 1 chiều PPR DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt rắc co PPR DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt rắc co PPR DN32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt rắc co PPR DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van phao điện DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
26Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
27Lắp đặt vòi xịtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
28Dây cấp xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
29Lắp đặt chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
30Lắp đặt vòi rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
31Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
32Dây cấp chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
34Van xả tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
35Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
36Van xả tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
37Nút bịt DN20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt côn thu PPR DN50x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Lắp đặt vòi rửa Inox D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
40Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
41Kệ gương, xà phòng, treo khăn, kệ giấy InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
L THOÁT NƯỚC WC (PVC):
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Phễu thu nước sàn Inox D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
6Lắp đặt cút UPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
7Lắp đặt cút UPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
8Lắp đặt cút UPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút UPVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
10Lắp đặt tê UPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
11Lắp đặt tê UPVC D110-76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt tê UPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt tê UPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt tê UPVC D76-42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Lắp đặt tê thông tắc UPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt tê thông tắc UPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Bịt xả D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Bịt xả D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
M MÁI VÒM SÂN TRƯỜNG:
1Chặt cây phượngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
5Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8485m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2892100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0369tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2504tấn
9Bu lông 4M18x750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
10Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0951tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0951tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6491tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6491tấn
14Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9722tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9722tấn
16Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2116tấn
17Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2116tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật557,55851m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6501100m2
20Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
21Giá đỡ máng nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
22Máng tôn thu nước mái + úp sườnChương V - Yêu cầu kỹ thuật110,64m
23Quả cầu thép fi 4 chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật12quả
24Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
25ống nhựa PVC fi 90 thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật66m
26Cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
N CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1Phá dỡ cổng, tường rào đoạn giải phóng mặt bằng làm đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
2Tháo dỡ, di chuyển nhà để xe phần giải phóng mặt bằng làm đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cây
4Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9581m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,972m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1399m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3979m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1205100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0197tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4869m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3391100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1283tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2711tấn
16Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9833m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1478100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0264tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1509tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4365m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6761m3
22Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,06m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,504m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,824m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,84m
26Công đắp chữ tên trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,404m2
28Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4438m2
29Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7443m3
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4564tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,104m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,73521m2
33Bánh xeChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34KhóaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Mũi mác gang đúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
36Tường rào cải tạo: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật454,272m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,72m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật489,468m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật908,544m2
40Tường rào xây mới: Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật124,5993m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,1105m3
42Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8785m3
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,2742m3
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4775m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0359m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3669100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1158tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2881tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7593m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5682m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật606,1896m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,304m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,3m
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật635,4936m2
O SÂN VƯỜN:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,47m2
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật406,51m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,065100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9091100m3
5Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,22m3
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,02m3
7Vữa XM M50 lót dày 3cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.092,2m2
8Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch tezzaro, vữa XM M100, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.014,2m2
9Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,06921m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1056m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,648m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4867m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4742m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,3728m2
15Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,275m2
16Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,378m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,3728m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, móng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC đồng bộ với cấp công trình...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 3 Yêu cầu: 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
3 Quản lý kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 1 Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo ATVSLĐ; Đã trực tiếp là Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng, ATVSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Máy đào ≥0,4m31
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
5 Khoan cầm tay ≥0,62 kW1
6 Máy đầm bàn ≥1kW2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
9 Máy hàn điện ≥14kW1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
11 Máy trộn vữa ≥80 lít1
12 Ô tô tự đổ ≥5T2
13 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... kiểm tra hiện trường1
14 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->