Gói thầu: Xây lắp kênh CN-1, CN-3, CN-3-1, CN-3-2, CN-2 và CN-4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822253-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp kênh CN-1, CN-3, CN-3-1, CN-3-2, CN-2 và CN-4
Số hiệu KHLCNT 20181164598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 10:41:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,916,226,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Đã thi công 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình nông nghiệp & PTNT. - Cấp công trình: Cấp IV.+ Công trình tương tự với gói thầu là tuyến kênh bằng BTCT kích thước > 0,4 mét x 0.45 mét.Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV trở lên(Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)-Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt , uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Kênh CN-1
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV4,29100m3
2Đào kênh thủ công, ĐC III3m3
3Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,94100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)8,12100m3
5Đất mua1.418m3
6Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công.43,57100m2
7BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,42m3
8BTCT tường đá 1x2 M200, h1,22m3
9BTCT giằng đá 1x2 M2000,01m3
10Vữa xi măng mác 75 - 3cm4m2
11Bao tải nhựa đường0,55m2
12SXLD-TD VK thép đáy0,003100m2
13SXLD-TD VK thép tường, giằng0,26100m2
14SXLD thép tròn móng Þ0,02tấn
15SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
16SXLD thép tròn giằng Þ0,01tấn
17BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 34,9m3
18BTCT tường đá 1x2 M200, h53,63m3
19BTCT giằng đá 1x2 M2001,7m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm340,33m2
21Bao tải nhựa đường32,68m2
22SXLD-TD VK thép đáy0,153100m2
23SXLD-TD VK thép tường, giằng11,69100m2
24SXLD thép tròn móng Þ1,9tấn
25SXLD thép tròn tường Þ2,84tấn
26SXLD thép tròn giằng Þ0,73tấn
27BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,13m3
28SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,01100m2
29SXLD cốt thép tấm đan, d0,01tấn
30Lắp đặt tấm đan Ptb 2cấu kiện
B II. Kênh CN-3
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV10,75100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III0,15100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III62m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9514,19100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)25,19100m3
6Đất mua5.806m3
7Phát quang mặt bằng thủ công96,59100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 62,73m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h106,33m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2003,19m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm602,67m2
12Bao tải nhựa đường62,06m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,245100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng22,63100m2
15SXLD thép tròn móng Þ3,24tấn
16SXLD thép tròn tường Þ5,79tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ1,15tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,56m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h0,94m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2000,03m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,33m2
22Bao tải nhựa đường0,54m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,002100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng0,2100m2
25SXLD thép tròn móng Þ0,03tấn
26SXLD thép tròn tường Þ0,05tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ0,01tấn
28BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 30,8m3
29BTCT tường đá 1x2 M200, h51,15m3
30BTCT giằng đá 1x2 M2001,74m3
31Vữa xi măng mác 75 - 3cm290,67m2
32Bao tải nhựa đường30,09m2
33SXLD-TD VK thép đáy0,122100m2
34SXLD-TD VK thép tường, giằng10,9100m2
35SXLD thép tròn móng Þ1,66tấn
36SXLD thép tròn tường Þ2,66tấn
37SXLD thép tròn giằng Þ0,59tấn
38BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,46m3
39SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,02100m2
40SXLD cốt thép tấm đan, d0,02tấn
41Lắp đặt tấm đan Ptb 5cấu kiện
C III. Kênh CN3-1
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV5,24100m3
2Đào kênh thủ công, ĐC III5m3
3Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,916,84100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)6,62100m3
5Đất mua4.266m3
6Phát quang mặt bằng thủ công46,54100m2
7BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 32,3m3
8BTCT tường đá 1x2 M200, h48,45m3
9BTCT giằng đá 1x2 M2001,7m3
10Vữa xi măng mác 75 - 3cm311,67m2
11Bao tải nhựa đường29,75m2
12SXLD-TD VK thép đáy0,145100m2
13SXLD-TD VK thép tường, giằng10,6100m2
14SXLD thép tròn móng Þ1,82tấn
15SXLD thép tròn tường Þ2,68tấn
16SXLD thép tròn giằng Þ0,69tấn
17BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,12m3
18SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,01100m2
19SXLD cốt thép tấm đan, d0,01tấn
20Lắp đặt tấm đan Ptb 2cấu kiện
D IV. Kênh CN-3-2
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV11,06100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III3,73100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III120m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,927,22100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)17,55100m3
6Đất mua4.009m3
7Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công.107,99100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 87,3m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h139,31m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2003,72m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm867m2
12Bao tải nhựa đường83,7m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,372100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng30,18100m2
15SXLD thép tròn móng Þ4,5tấn
16SXLD thép tròn tường Þ7,8tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ1,73tấn
18BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,3m3
19SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,01100m2
20SXLD cốt thép tấm đan, d0,02tấn
21Lắp đặt tấm đan Ptb 4cấu kiện
E V. Kênh CN-2
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV4,41100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III1,2100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III60m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,90,65100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)8,18100m3
6Đất mua574m3
7Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công.48,32100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,56m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h2,57m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2000,02m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm4,33m2
12Bao tải nhựa đường0,92m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,004100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng0,45100m2
15SXLD thép tròn móng Þ0,02tấn
16SXLD thép tròn tường Þ0,11tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ0,01tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 44,56m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h63,81m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2002,03m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm439m2
22Bao tải nhựa đường39,78m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,192100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng13,96100m2
25SXLD thép tròn móng Þ2,36tấn
26SXLD thép tròn tường Þ3,38tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ0,91tấn
28BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,21m3
29SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,001100m2
30SXLD cốt thép tấm đan, d0,01tấn
31Lắp đặt tấm đan Ptb 3cấu kiện
F Kênh Cn-4
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV7,08100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III2,2100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III220m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,92,59100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)13,67100m3
6Đất mua1.508m3
7Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công.77,78100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,64m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h2,59m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2000,03m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm5m2
12Bao tải nhựa đường0,96m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,004100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng0,45100m2
15SXLD thép tròn móng Þ0,03tấn
16SXLD thép tròn tường Þ0,11tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ0,01tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 81,42m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h133,52m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2004,88m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm760m2
22Bao tải nhựa đường78,24m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,179100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng28,51100m2
25SXLD thép tròn móng Þ4,49tấn
26SXLD thép tròn tường Þ7,15tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ1,58tấn
28BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,32m3
29SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,01100m2
30SXLD cốt thép tấm đan, d0,02tấn
31Lắp đặt tấm đan Ptb 4cấu kiện
G Công trình trên kênh CN-1
1BT đáy đá 1x2 M2003,78m3
2BT tường đá 1x2 M2004,05m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm16m2
4Bao tải nhựa đường3,15m2
5SXLD-TD VK thép tường0,49100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,1100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,07100m
8Đào móng thủ công, ĐC III22,99m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,28100m3
10Thép tấm CT30,131tấn
11Thép hình CT30,131tấn
12Thép tròn CT30,051tấn
13Lắp đặt0,31tấn
14Bulông đai ốc126Bộ 
15Khoan lỗ bu lông12,610 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)17,16m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me6cái
18BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,58m3
19BTCT đáy đá 1x2 M2000,66m3
20BTCT tường đá 1x2 M2000,69m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,67m2
22Bao tải nhựa đường0,74m2
23SXLD-TD VK thép tường0,08100m2
24SXLD-TD VK thép đáy0,02100m2
25SXLD-TD thép đáy d0,02tấn
26SXLD-TD thép tường d0,07tấn
27Đào móng thủ công, ĐC III0,1m3
28Đắp đất đầm cóc K>=0,90,23100m3
29Thép tấm CT30,031tấn
30Thép hình CT30,061tấn
31Thép tròn CT30,0011tấn
32Lắp đặt0,09tấn
33Bulông đai ốc37Bộ 
34Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
35Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,76m2
36joang cao su2,06m
37Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
38BTCT cống đá 1x2 M2004,47m3
39BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
40BT cọc M150; đá 1x20,16m3
41BT lót M1000,34m3
42Bao tải nhựa đường0,54m2
43SXLD thép tròn cống Þ0,63tấn
44SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
45SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,003100m2
46SXLD-TD VK cống0,31100m2
47Bóc hữu cơ thủ công44,72m3
48Đào móng thủ công, ĐC III13,02m3
49Đắp đất đầm cóc K>=0,91,37100m3
50Đắp cấp phối sỏi đồi1,69100m2
51Cấp phối đá dăm dày 10cm0,71100m2
52Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm0,71100m2
53Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m20,71100m2
54Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm0,71100m2
55Phá đường tránh1,24100m3
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
57BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
58BTCT tường đá 1x2 M2003,68m3
59BTCT mái đá 1x2 M20011,86m3
60BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,33m3
61BT lót M1001,16m3
62Vữa lót M75 dày 3cm163,33m2
63Bao tải nhựa đường3,41m2
64SXLD-TD VK thép tường0,35100m2
65SXLD-TD VK thép đáy0,13100m2
66SXLD-TD VK thép mái0,12100m2
67SXLD thép tròn đáy Þ0,67tấn
68SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
69SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
70SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
71Đào móng thủ công, ĐC III111,32m3
72Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,24100m3
73Ống UPVC D42mm0,11100m
74Dăm lọc0,46m3
75Vải lọc0,11100m2
76Lắp đặt ống cống D100cm; L=4m1đoạn ống
77BTCT đáy đá 1x2 M2000,27m3
78BTCT tường đá 1x2 M2000,5m3
79BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,1m3
80SXLD thép tròn đáy Þ0,03tấn
81SXLD thép tròn tường Þ0,02tấn
82Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,33m2
83SXLD-TD VK thép tường0,11100m2
84SXLD-TD VK thép đáy0,01100m2
85Bao tải nhựa đường0,36m2
86Đào móng thủ công, ĐC III3,15m3
87Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,05100m3
88Thép tấm CT30,031tấn
89Thép hình CT30,021tấn
90Thép tròn CT30,011tấn
91Lắp đặt0,06tấn
92Bulông đai ốc24cái
93Khoan lỗ bu lông2,410 lỗ
94Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)3,18m2
95Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
H Công trình trên kênh CN-2
1BT đáy đá 1x2 M2002,22m3
2BT tường đá 1x2 M2002,28m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm9m2
4Bao tải nhựa đường2,73m2
5SXLD-TD VK thép tường0,26100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,09100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,04100m
8Đào móng thủ công, ĐC III14,52m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,13100m3
10Thép tấm CT30,071tấn
11Thép hình CT30,071tấn
12Thép tròn CT30,021tấn
13Lắp đặt0,16tấn
14Bulông đai ốc63Cái
15Khoan lỗ bu lông6,310 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,58m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me3cái
18BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,62m3
19BTCT đáy đá 1x2 M2000,7m3
20BTCT tường đá 1x2 M2000,68m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
22Bao tải nhựa đường0,76m2
23SXLD-TD VK thép tường0,08100m2
24SXLD-TD VK thép đáy0,02100m2
25SXLD-TD thép đáy d0,02tấn
26SXLD-TD thép tường d0,07tấn
27Đào móng thủ công, ĐC III3,6m3
28Đắp đất đầm cóc K>=0,90,15100m3
29Thép tấm CT30,031tấn
30Thép hình CT30,071tấn
31Thép tròn CT30,0011tấn
32Lắp đặt0,1tấn
33Bulông đai ốc37cái
34Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
35Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,92m2
36joang cao su2,16m
37Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
38BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
39BTCT tường đá 1x2 M2003,69m3
40BTCT mái đá 1x2 M20014,23m3
41BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,33m3
42BT lót M1001,16m3
43Vữa lót M75 dày 3cm194m2
44Bao tải nhựa đường3,7m2
45SXLD-TD VK thép tường0,35100m2
46SXLD-TD VK thép đáy0,13100m2
47SXLD-TD VK thép mái0,13100m2
48SXLD thép tròn đáy Þ0,77tấn
49SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
50SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
51SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
52Đào móng thủ công, ĐC III165,64m3
53Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,33100m3
54Ống UPVC D42mm0,11100m
55Dăm lọc0,46m3
56Vải lọc0,11100m2
57Lắp đặt ống cống D100cm; L=4m1đoạn ống
58BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
59BTCT tường đá 1x2 M2003,68m3
60BTCT mái đá 1x2 M20013,24m3
61BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,33m3
62BT lót M1001,16m3
63Vữa lót M75 dày 3cm182m2
64Bao tải nhựa đường3,56m2
65SXLD-TD VK thép tường0,35100m2
66SXLD-TD VK thép đáy0,13100m2
67SXLD-TD VK thép mái0,13100m2
68SXLD thép tròn đáy Þ0,71tấn
69SXLD thép tròn đáy Þ0,06tấn
70SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
71SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
72Đào móng thủ công, ĐC III137,14m3
73Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,29100m3
74Ống UPVC D42mm0,11100m
75Dăm lọc0,46m3
76Vải lọc0,11100m2
77Lắp đặt ống cống D100cm; L=4m1đoạn ống
78BTCT đáy đá 1x2 M2000,29m3
79BTCT tường đá 1x2 M2000,5m3
80BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,11m3
81SXLD thép tròn đáy Þ0,03tấn
82SXLD thép tròn tường Þ0,02tấn
83Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,67m2
84SXLD-TD VK thép tường0,11100m2
85SXLD-TD VK thép đáy0,01100m2
86Bao tải nhựa đường0,38m2
87Đào móng thủ công, ĐC III3,08m3
88Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,08100m3
89Thép tấm CT30,031tấn
90Thép hình CT30,021tấn
91Thép tròn CT30,011tấn
92Lắp đặt0,06tấn
93Bulông đai ốc24cái
94Khoan lỗ bu lông2,410 lỗ
95Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)3,32m2
96Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái'
I Công trình trên kênh CN-3
1BT đáy đá 1x2 M2000,78m3
2BT tường đá 1x2 M2001,21m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,33m2
4Bao tải nhựa đường1,25m2
5SXLD-TD VK thép tường0,14100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,03100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,01100m
8Đào móng thủ công, ĐC III3,04m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,1100m3
10Thép tấm CT30,141tấn
11Thép hình CT30,161tấn
12Thép tròn CT30,061tấn
13Lắp đặt0,36tấn
14Bulông đai ốc138cái
15Khoan lỗ bu lông13,810 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)19,68m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me6cái'
18BT đáy đá 1x2 M2003,96m3
19BT tường đá 1x2 M2006,33m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm17m2
21Bao tải nhựa đường4,23m2
22SXLD-TD VK thép tường0,69100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,16100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,07100m
25Đào móng thủ công, ĐC III37,14m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,44100m3
27Thép tấm CT30,051tấn
28Thép hình CT30,051tấn
29Thép tròn CT30,021tấn
30Lắp đặt0,12tấn
31Bulông đai ốc46cái'
32Khoan lỗ bu lông4,610 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,56m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái'
35BT đáy đá 1x2 M2001,3m3
36BT tường đá 1x2 M2001,86m3
37Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,67m2
38Bao tải nhựa đường1,29m2
39SXLD-TD VK thép tường0,2100m2
40SXLD-TD VK thép đáy0,05100m2
41Ống cống HDPE D200mm0,02100m
42Đào móng thủ công, ĐC III4,46m3
43Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,25100m3
44Thép tấm CT30,051tấn
45Thép hình CT30,051tấn
46Thép tròn CT30,021tấn
47Lắp đặt0,11tấn
48Bulông đai ốc46cái
49Khoan lỗ bu lông4,610 lỗ
50Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,28m2
51Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
52BT đáy đá 1x2 M2001,44m3
53BT tường đá 1x2 M2002,13m3
54Vữa xi măng mác 75 - 3cm7,33m2
55Bao tải nhựa đường1,62m2
56SXLD-TD VK thép tường0,19100m2
57SXLD-TD VK thép đáy0,06100m2
58Lắp đặt ống BTLT d300mm, L=2m1đoạn ống
59Lắp đặt ống BTLT d400mm, L=2m1đoạn ống
60Đào móng thủ công, ĐC III7,62m3
61Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,29100m3
62Thép tấm CT30,021tấn
63Thép hình CT30,031tấn
64Thép tròn CT30,011tấn
65Lắp đặt0,06tấn
66Bulông đai ốc23cái
67Khoan lỗ bu lông2,310 lỗ
68Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)3,14m2
69Máy đóng mở V0,5 + vít me1 máy
70Thép tấm CT30,031tấn
71Thép hình CT30,031tấn
72Thép tròn CT30,011tấn
73Lắp đặt0,06tấn
74Bulông đai ốc23cái
75Khoan lỗ bu lông2,310 lỗ
76Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)3,31m2
77Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
78BTCT cống đá 1x2 M2006,44m3
79BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
80BT cọc M150; đá 1x20,16m3
81BT lót M1000,46m3
82Bao tải nhựa đường0,78m2
83SXLD thép tròn cống Þ0,83tấn
84SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
85SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
86SXLD-TD VK cống0,41100m2
87Bóc hữu cơ thủ công42,77m3
88Đào móng thủ công, ĐC III21,78m3
89Đắp đất đầm cóc K>=0,91,29100m3
90Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
91Đắp cấp phối sỏi đồi1,94100m2
92Cấp phối đá dăm dày 10cm0,91100m2
93Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm0,91100m2
94Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m20,91100m2
95Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm0,91100m2
96Phá đường tránh1,02100m3
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
98BTCT cống đá 1x2 M2004,88m3
99BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
100BT cọc M150; đá 1x20,16m3
101BT lót M1000,35m3
102Bao tải nhựa đường0,78m2
103SXLD thép tròn cống Þ0,64tấn
104SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
105SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
106SXLD-TD VK cống0,32100m2
107Đào móng thủ công, ĐC III3,89m3
108Đắp đất đầm cóc K>=0,91,48100m3
109Lắp đặt cột và biển báo phản quang6cấu kiện
110BTCT cống đá 1x2 M2008,76m3
111BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
112BT cọc M150; đá 1x20,16m3
113BT lót M1000,63m3
114Bao tải nhựa đường1,05m2
115SXLD thép tròn cống Þ1,17tấn
116SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
117SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
118SXLD-TD VK cống0,57100m2
119Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
120Đắp đất đầm cóc K>=0,93,53100m3
121Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
122Cấp phối đá dăm dày 20cm0,31100m3
123BTCT cống đá 1x2 M2008,76m3
124BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
125BT cọc M150; đá 1x20,16m3
126BT lót M1000,63m3
127Bao tải nhựa đường1,05m2
128SXLD thép tròn cống Þ1,17tấn
129SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
130SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
131SXLD-TD VK cống0,57100m2
132Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
133Đắp đất đầm cóc K>=0,96,19100m3
134Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
135Cấp phối đá dăm dày 20cm0,41100m3
136BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
137BTCT tường đá 1x2 M2003,69m3
138BTCT mái đá 1x2 M20011,74m3
139BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,7m3
140BT lót M1001,16m3
141Vữa lót M75 dày 3cm162m2
142Bao tải nhựa đường3,41m2
143SXLD-TD VK thép tường0,35100m2
144SXLD-TD VK thép đáy0,14100m2
145SXLD-TD VK thép mái0,12100m2
146SXLD thép tròn đáy Þ0,69tấn
147SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
148SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
149SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
150Đào móng thủ công, ĐC III115,94m3
151Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,27100m3
152Ống UPVC D42mm0,11100m
153Dăm lọc0,46m3
154Vải lọc0,11100m2
155Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m1đoạn ống
156Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=2m1đoạn ống
157BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,72m3
158BTCT đáy đá 1x2 M2000,82m3
159BTCT tường đá 1x2 M2000,95m3
160Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,33m2
161Bao tải nhựa đường0,98m2
162SXLD-TD VK thép tường0,12100m2
163SXLD-TD VK thép đáy0,02100m2
164SXLD-TD thép đáy d0,03tấn
165SXLD-TD thép tường d0,08tấn
166Đào móng thủ công, ĐC III0,13m3
167Đắp đất đầm cóc K>=0,90,97100m3
168Thép tấm CT30,041tấn
169Thép hình CT30,081tấn
170Thép tròn CT30,0021tấn
171Lắp đặt0,12tấn
172Bulông đai ốc37cái
173Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
174Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,26m2
175joang cao su2,86m
176Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
J Công trình trên kênh CN-3-1
1BT đáy đá 1x2 M2005m3
2BT tường đá 1x2 M2004,88m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm21,33m2
4Bao tải nhựa đường3,96m2
5SXLD-TD VK thép tường0,53100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,2100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,1100m
8Đào móng thủ công, ĐC III20,99m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,6100m3
10Thép tấm CT30,171tấn
11Thép hình CT30,171tấn
12Thép tròn CT30,061tấn
13Lắp đặt0,4tấn
14Bulông đai ốc168cái
15Khoan lỗ bu lông16,810 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)22,32m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me8cái
18BTCT cống đá 1x2 M2003,14m3
19BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
20BT cọc M150; đá 1x20,16m3
21BT lót M1000,24m3
22Bao tải nhựa đường0,5m2
23SXLD thép tròn cống Þ0,44tấn
24SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
25SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
26SXLD-TD VK cống0,2100m2
27Đào móng thủ công, ĐC III4,84m3
28Đắp đất đầm cóc K>=0,90,67100m3
29Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
30BTCT cống đá 1x2 M2004,14m3
31BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
32BT cọc M150; đá 1x20,16m3
33BT lót M1000,32m3
34Bao tải nhựa đường0,5m2
35SXLD thép tròn cống Þ0,58tấn
36SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
37SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
38SXLD-TD VK cống0,26100m2
39Bóc hữu cơ thủ công42,38m3
40Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
41Đắp đất đầm cóc K>=0,98,22100m3
42Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
43Đắp cấp phối sỏi đồi1,94100m2
44Cấp phối đá dăm dày 20cm0,5100m3
45Phá đường tránh1,02100m3
46BTCT cống đá 1x2 M2005,14m3
47BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
48BT cọc M150; đá 1x20,16m3
49BT lót M1000,4m3
50Bao tải nhựa đường0,5m2
51SXLD thép tròn cống Þ0,72tấn
52SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
53SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
54SXLD-TD VK cống0,32100m2
55Bóc hữu cơ thủ công42,38m3
56Đào móng thủ công, ĐC III2,07m3
57Đắp đất đầm cóc K>=0,94,27100m3
58Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
59Đắp cấp phối sỏi đồi1,94100m2
60Cấp phối đá dăm dày 20cm0,22100m3
61Phá đường tránh1,02100m3
62BTCT cống đá 1x2 M2006,28m3
63BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
64BT cọc M150; đá 1x20,16m3
65BT lót M1000,48m3
66Bao tải nhựa đường0,75m2
67SXLD thép tròn cống Þ0,89tấn
68SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
69SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
70SXLD-TD VK cống0,4100m2
71Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
72Đắp đất đầm cóc K>=0,93,39100m3
73Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
74Cấp phối đá dăm dày 20cm0,31100m3
75BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
76BTCT tường đá 1x2 M2003,69m3
77BTCT mái đá 1x2 M20013,67m3
78BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,07m3
79BT lót M1001,16m3
80Vữa lót M75 dày 3cm174m2
81Bao tải nhựa đường3,41m2
82SXLD-TD VK thép tường0,35100m2
83SXLD-TD VK thép đáy0,15100m2
84SXLD-TD VK thép mái0,12100m2
85SXLD thép tròn đáy Þ0,74tấn
86SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
87SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
88SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
89Đào móng thủ công, ĐC III120,56m3
90Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,3100m3
91Ống UPVC D42mm0,11100m
92Dăm lọc0,46m3
93Vải lọc0,11100m2
94Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m2đoạn ống
95BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
96BTCT tường đá 1x2 M2003,68m3
97BTCT mái đá 1x2 M20013,55m3
98BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,07m3
99BT lót M1001,16m3
100Vữa lót M75 dày 3cm172,33m2
101Bao tải nhựa đường3,41m2
102SXLD-TD VK thép tường0,35100m2
103SXLD-TD VK thép đáy0,15100m2
104SXLD-TD VK thép mái0,12100m2
105SXLD thép tròn đáy Þ0,74tấn
106SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
107SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
108SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
109Đào móng thủ công, ĐC III120,56m3
110Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,3100m3
111Ống UPVC D42mm0,11100m
112Dăm lọc0,46m3
113Vải lọc0,11100m2
114Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m2đoạn ống
115BTCT đáy đá 1x2 M2000,25m3
116BTCT tường đá 1x2 M2000,46m3
117BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
118SXLD thép tròn đáy Þ0,03tấn
119SXLD thép tròn tường Þ0,02tấn
120Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
121SXLD-TD VK thép tường0,1100m2
122SXLD-TD VK thép đáy0,01100m2
123Bao tải nhựa đường0,33m2
124Đào móng thủ công, ĐC III2,89m3
125Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,08100m3
126Thép tấm CT30,021tấn
127Thép hình CT30,021tấn
128Thép tròn CT30,011tấn
129Lắp đặt0,05tấn
130Bulông đai ốc24cái
131Khoan lỗ bu lông2,410 lỗ
132Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,83m2
133Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
K Công trình trên kênh CN-3-2
1BT đáy đá 1x2 M2007,68m3
2BT tường đá 1x2 M2009,66m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm32m2
4Bao tải nhựa đường7,02m2
5SXLD-TD VK thép tường1,04100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,31100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,14100m
8Đào móng thủ công, ĐC III49,18m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,82100m3
10Thép tấm CT30,271tấn
11Thép hình CT30,281tấn
12Thép tròn CT30,11tấn
13Lắp đặt0,65tấn
14Bulông đai ốc252cái
15Khoan lỗ bu lông25,210 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)36m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me12cái
18BTCT đáy đá 1x2 M2008,47m3
19BTCT tường đá 1x2 M20014,05m3
20BT M150; đá 1x24,82m3
21Vữa xi măng mác 1002,39m
22Vữa xi măng mác 75 - 3cm16,67m2
23Bao tải nhựa đường2,88m2
24SXLD-TD VK thép tường1,13100m2
25SXLD-TD VK thép đáy0,14100m2
26SXLD thép tròn đáy Þ0,3tấn
27SXLD thép tròn đáy Þ0,21tấn
28SXLD thép tròn tường Þ0,46tấn
29SXLD thép tròn tường Þ0,56tấn
30Đào móng thủ công, ĐC III241m3
31Đắp đất đầm cóc K>=0,91,6100m3
32Lắp đặt ống cống D600cm; L=4m3đoạn ống
33BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,65m3
34BTCT đáy đá 1x2 M2000,74m3
35BTCT tường đá 1x2 M2000,82m3
36Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
37Bao tải nhựa đường0,86m2
38SXLD-TD VK thép tường0,1100m2
39SXLD-TD VK thép đáy0,02100m2
40SXLD-TD thép đáy d0,03tấn
41SXLD-TD thép tường d0,08tấn
42Đào móng thủ công, ĐC III2,51m3
43Đắp đất đầm cóc K>=0,90,23100m3
44Thép tấm CT30,031tấn
45Thép hình CT30,071tấn
46Thép tròn CT30,0011tấn
47Lắp đặt0,11tấn
48Bulông đai ốc37cái
49Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
50Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,5m2
51joang cao su2,46m
52Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
53Bê tông cầu máng M250, đá 1x24,19m3
54BTCT đáy đá 1x2 M2001,65m3
55BTCT tường đá 1x2 M2002,2m3
56BTCT trụ đá 1x2 M2005,67m3
57BTCT mái đá 1x2 M2003,06m3
58BT lót M1001m3
59SXLD thép tròn thân máng Þ0,34tấn
60SXLD thép tròn thân máng Þ0,12tấn
61SXLD-TD thép đáy d0,1tấn
62SXLD-TD thép tường d0,12tấn
63SXLD thép tròn trụ Þ0,05tấn
64SXLD thép tròn trụ Þ1,33tấn
65SXLD-TD thép mái d0,17tấn
66Thép tấm làm gối cầu0,4tấn
67Thép tấm0,41tấn
68Lắp đặt gối cầu0,4tấn
69SXLD-TD VK cầu máng0,49100m2
70SXLD-TD VK thép tường0,33100m2
71SXLD-TD VK trụ0,17100m2
72SXLD-TD VK thép đáy0,1100m2
73SXLD-TD VK thép mái0,13100m2
74Vữa lót M75 dày 3cm33,33m2
75Dăm lọc0,45m3
76Vải lọc0,81100m2
77Thảm đá (6*2*0,3)5,9rọ
78Ống UPVC D34mm0,04100m
79Bao tải nhựa đường0,55m2
80Khớp nối PVC3,8m
81Đào móng thủ công, ĐC III81,26m3
82Đắp đất đầm cóc K>=0,90,84100m3
83BTCT đáy đá 1x2 M2000,31m3
84BTCT tường đá 1x2 M2000,59m3
85BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,1m3
86SXLD thép tròn đáy Þ0,03tấn
87SXLD thép tròn tường Þ0,02tấn
88Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,67m2
89SXLD-TD VK thép tường0,12100m2
90SXLD-TD VK thép đáy0,01100m2
91Bao tải nhựa đường0,42m2
92Đào móng thủ công, ĐC III3,49m3
93Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,05100m3
94Thép tấm CT30,031tấn
95Thép hình CT30,031tấn
96Thép tròn CT30,011tấn
97Lắp đặt0,07tấn
98Bulông đai ốc26cái
99Khoan lỗ bu lông2,610 lỗ
100Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)3,92m2
101Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
L Công trình trên kênh CN-4
1BT đáy đá 1x2 M2003,7m3
2BT tường đá 1x2 M2005m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm16,67m2
4Bao tải nhựa đường5,35m2
5SXLD-TD VK thép tường0,55100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,15100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,06100m
8Đào móng thủ công, ĐC III31,04m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,31100m3
10Thép tấm CT30,111tấn
11Thép hình CT30,121tấn
12Thép tròn CT30,041tấn
13Lắp đặt0,28tấn
14Bulông đai ốc115cái
15Khoan lỗ bu lông11,510 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)15,35m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me5cái
18BTCT cống đá 1x2 M2004,13m3
19BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
20BT cọc M150; đá 1x20,16m3
21BT lót M1000,3m3
22Bao tải nhựa đường0,66m2
23SXLD thép tròn cống Þ0,55tấn
24SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
25SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
26SXLD-TD VK cống0,27100m2
27Đào móng thủ công, ĐC III13,56m3
28Đắp đất đầm cóc K>=0,91,13100m3
29Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
30BTCT cống đá 1x2 M2004,13m3
31BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
32BT cọc M150; đá 1x20,16m3
33BT lót M1000,3m3
34Bao tải nhựa đường0,66m2
35SXLD thép tròn cống Þ0,55tấn
36SXLD cốt thép cọc tiêu0,02tấn
37SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
38SXLD-TD VK cống0,27100m2
39Đào móng thủ công, ĐC III13,56m3
40Đắp đất đầm cóc K>=0,91,42100m3
41Lắp dựng cọc tiêu6cấu kiện
42BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
43BTCT tường đá 1x2 M2003,68m3
44BTCT mái đá 1x2 M20012,7m3
45BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,33m3
46BT lót M1001,16m3
47Vữa lót M75 dày 3cm176,67m2
48Bao tải nhựa đường3,56m2
49SXLD-TD VK thép tường0,35100m2
50SXLD-TD VK thép đáy0,13100m2
51SXLD-TD VK thép mái0,12100m2
52SXLD thép tròn đáy Þ0,71tấn
53SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
54SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
55SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
56Đào móng thủ công, ĐC III137,14m3
57Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,29100m3
58Ống UPVC D42mm0,11100m
59Dăm lọc0,46m3
60Vải lọc0,11100m2
61Lắp đặt ống cống D100cm; L=4m1đoạn ống
62BTCT đáy đá 1x2 M2008,11m3
63BTCT tường đá 1x2 M2002,23m3
64BTCT mái đá 1x2 M20017,23m3
65BTCT thân cống đá 1x2 M2004,92m3
66BT lót M1001,6m3
67Vữa lót M75 dày 3cm176m2
68Khớp nối PVC10m
69Bao tải nhựa đường4,54m2
70SXLD-TD VK thép tường0,3100m2
71SXLD-TD VK thép đáy0,15100m2
72SXLD-TD VK cống0,31100m2
73SXLD-TD VK thép mái0,16100m2
74SXLD thép tròn đáy Þ0,86tấn
75SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
76SXLD thép tròn tường Þ0,31tấn
77SXLD thép tròn tường Þ0,05tấn
78SXLD thép tròn cống Þ0,19tấn
79SXLD thép tròn cống Þ0,24tấn
80Đào móng thủ công, ĐC III204,98m3
81Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,38100m3
82Ống UPVC D42mm0,13100m
83Dăm lọc1,03m3
84Vải lọc0,25100m2
85BTCT đáy đá 1x2 M20025,34m3
86BTCT tường đá 1x2 M20011,95m3
87BTCT mái đá 1x2 M20023,42m3
88BTCT thân cống đá 1x2 M20014,42m3
89BT lót M1004,07m3
90Vữa lót M75 dày 3cm245,33m2
91Khớp nối PVC10,6m
92Bao tải nhựa đường6,6m2
93SXLD-TD VK thép tường0,76100m2
94SXLD-TD VK thép đáy0,3100m2
95SXLD-TD VK cống0,64100m2
96SXLD-TD VK thép mái0,19100m2
97SXLD thép tròn đáy Þ1,1tấn
98SXLD thép tròn đáy Þ0,47tấn
99SXLD thép tròn tường Þ0,56tấn
100SXLD thép tròn tường Þ0,63tấn
101SXLD thép tròn cống Þ0,1tấn
102SXLD thép tròn cống Þ0,99tấn
103Đào móng thủ công, ĐC III49,05m3
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC III2,98100m3
105Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,68100m3
106Ống UPVC D42mm0,14100m
107Dăm lọc1,27m3
108Vải lọc0,3100m2
109BTCT đáy đá 1x2 M2000,33m3
110BTCT tường đá 1x2 M2000,63m3
111BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,11m3
112SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
113SXLD thép tròn tường Þ0,02tấn
114Vữa xi măng mác 75 - 3cm4m2
115SXLD-TD VK thép tường0,13100m2
116SXLD-TD VK thép đáy0,01100m2
117Bao tải nhựa đường0,45m2
118Đào móng thủ công, ĐC III3,41m3
119Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,1100m3
120Thép tấm CT30,041tấn
121Thép hình CT30,031tấn
122Thép tròn CT30,011tấn
123Lắp đặt0,08tấn
124Bulông đai ốc24cái
125Khoan lỗ bu lông2,410 lỗ
126Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,25m2
127Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
M Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngTheo yêu cầu E-HSMT12,97%Gxl
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Đã thi công 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình nông nghiệp & PTNT. - Cấp công trình: Cấp IV.+ Công trình tương tự với gói thầu là tuyến kênh bằng BTCT kích thước > 0,4 mét x 0.45 mét.Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV trở lên(Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)-Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường.53
2 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công: 2 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy lu Máy lu2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy trộn BT Máy trộn BT2
6 Máy cắt , uốn thép Máy cắt , uốn thép2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Ô tô tải tự đổ 5T Ô tô tải tự đổ 5T2
9 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
10 Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->