Gói thầu: Xây lắp kênh CN-1, CN-3, CN-3-1, CN-3-2, CN-2 và CN-4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp kênh CN-1, CN-3, CN-3-1, CN-3-2, CN-2 và CN-4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20181164598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:41:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,916,226,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã thi công 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình nông nghiệp & PTNT. - Cấp công trình: Cấp IV.+ Công trình tương tự với gói thầu là tuyến kênh bằng BTCT kích thước > 0,4 mét x 0.45 mét.Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV trở lên(Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)-Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt , uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Kênh CN-1 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV | 4,29 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh thủ công, ĐC III | 3 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 | 4 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 8,12 | 100m3 | |
| 5 | Đất mua | 1.418 | m3 | |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. | 43,57 | 100m2 | |
| 7 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 0,42 | m3 | |
| 8 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 1,22 | m3 | |
| 9 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 0,01 | m3 | |
| 10 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 4 | m2 | |
| 11 | Bao tải nhựa đường | 0,55 | m2 | |
| 12 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,003 | 100m2 | |
| 13 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 0,26 | 100m2 | |
| 14 | SXLD thép tròn móng Þ | 0,02 | tấn | |
| 15 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,07 | tấn | |
| 16 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,01 | tấn | |
| 17 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 34,9 | m3 | |
| 18 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 53,63 | m3 | |
| 19 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 1,7 | m3 | |
| 20 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 340,33 | m2 | |
| 21 | Bao tải nhựa đường | 32,68 | m2 | |
| 22 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,153 | 100m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 11,69 | 100m2 | |
| 24 | SXLD thép tròn móng Þ | 1,9 | tấn | |
| 25 | SXLD thép tròn tường Þ | 2,84 | tấn | |
| 26 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,73 | tấn | |
| 27 | BTCT tấm đan đúc sẵn M200 | 0,13 | m3 | |
| 28 | SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn | 0,01 | 100m2 | |
| 29 | SXLD cốt thép tấm đan, d | 0,01 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt tấm đan Ptb | 2 | cấu kiện | |
| B | II. Kênh CN-3 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV | 10,75 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III | 0,15 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh thủ công, ĐC III | 62 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,95 | 14,19 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | 25,19 | 100m3 | |
| 6 | Đất mua | 5.806 | m3 | |
| 7 | Phát quang mặt bằng thủ công | 96,59 | 100m2 | |
| 8 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 62,73 | m3 | |
| 9 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 106,33 | m3 | |
| 10 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 3,19 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 602,67 | m2 | |
| 12 | Bao tải nhựa đường | 62,06 | m2 | |
| 13 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,245 | 100m2 | |
| 14 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 22,63 | 100m2 | |
| 15 | SXLD thép tròn móng Þ | 3,24 | tấn | |
| 16 | SXLD thép tròn tường Þ | 5,79 | tấn | |
| 17 | SXLD thép tròn giằng Þ | 1,15 | tấn | |
| 18 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 0,56 | m3 | |
| 19 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 0,94 | m3 | |
| 20 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 0,03 | m3 | |
| 21 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 5,33 | m2 | |
| 22 | Bao tải nhựa đường | 0,54 | m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,002 | 100m2 | |
| 24 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 0,2 | 100m2 | |
| 25 | SXLD thép tròn móng Þ | 0,03 | tấn | |
| 26 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,05 | tấn | |
| 27 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,01 | tấn | |
| 28 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 30,8 | m3 | |
| 29 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 51,15 | m3 | |
| 30 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 1,74 | m3 | |
| 31 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 290,67 | m2 | |
| 32 | Bao tải nhựa đường | 30,09 | m2 | |
| 33 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,122 | 100m2 | |
| 34 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 10,9 | 100m2 | |
| 35 | SXLD thép tròn móng Þ | 1,66 | tấn | |
| 36 | SXLD thép tròn tường Þ | 2,66 | tấn | |
| 37 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,59 | tấn | |
| 38 | BTCT tấm đan đúc sẵn M200 | 0,46 | m3 | |
| 39 | SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn | 0,02 | 100m2 | |
| 40 | SXLD cốt thép tấm đan, d | 0,02 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt tấm đan Ptb | 5 | cấu kiện | |
| C | III. Kênh CN3-1 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV | 5,24 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh thủ công, ĐC III | 5 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 | 16,84 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 6,62 | 100m3 | |
| 5 | Đất mua | 4.266 | m3 | |
| 6 | Phát quang mặt bằng thủ công | 46,54 | 100m2 | |
| 7 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 32,3 | m3 | |
| 8 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 48,45 | m3 | |
| 9 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 1,7 | m3 | |
| 10 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 311,67 | m2 | |
| 11 | Bao tải nhựa đường | 29,75 | m2 | |
| 12 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,145 | 100m2 | |
| 13 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 10,6 | 100m2 | |
| 14 | SXLD thép tròn móng Þ | 1,82 | tấn | |
| 15 | SXLD thép tròn tường Þ | 2,68 | tấn | |
| 16 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,69 | tấn | |
| 17 | BTCT tấm đan đúc sẵn M200 | 0,12 | m3 | |
| 18 | SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn | 0,01 | 100m2 | |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan, d | 0,01 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan Ptb | 2 | cấu kiện | |
| D | IV. Kênh CN-3-2 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV | 11,06 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III | 3,73 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh thủ công, ĐC III | 120 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 | 27,22 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 17,55 | 100m3 | |
| 6 | Đất mua | 4.009 | m3 | |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. | 107,99 | 100m2 | |
| 8 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 87,3 | m3 | |
| 9 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 139,31 | m3 | |
| 10 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 3,72 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 867 | m2 | |
| 12 | Bao tải nhựa đường | 83,7 | m2 | |
| 13 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,372 | 100m2 | |
| 14 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 30,18 | 100m2 | |
| 15 | SXLD thép tròn móng Þ | 4,5 | tấn | |
| 16 | SXLD thép tròn tường Þ | 7,8 | tấn | |
| 17 | SXLD thép tròn giằng Þ | 1,73 | tấn | |
| 18 | BTCT tấm đan đúc sẵn M200 | 0,3 | m3 | |
| 19 | SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn | 0,01 | 100m2 | |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan, d | 0,02 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan Ptb | 4 | cấu kiện | |
| E | V. Kênh CN-2 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV | 4,41 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III | 1,2 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh thủ công, ĐC III | 60 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 | 0,65 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 8,18 | 100m3 | |
| 6 | Đất mua | 574 | m3 | |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. | 48,32 | 100m2 | |
| 8 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 0,56 | m3 | |
| 9 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 2,57 | m3 | |
| 10 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 0,02 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 4,33 | m2 | |
| 12 | Bao tải nhựa đường | 0,92 | m2 | |
| 13 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 0,45 | 100m2 | |
| 15 | SXLD thép tròn móng Þ | 0,02 | tấn | |
| 16 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,11 | tấn | |
| 17 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,01 | tấn | |
| 18 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 44,56 | m3 | |
| 19 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 63,81 | m3 | |
| 20 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 2,03 | m3 | |
| 21 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 439 | m2 | |
| 22 | Bao tải nhựa đường | 39,78 | m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,192 | 100m2 | |
| 24 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 13,96 | 100m2 | |
| 25 | SXLD thép tròn móng Þ | 2,36 | tấn | |
| 26 | SXLD thép tròn tường Þ | 3,38 | tấn | |
| 27 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,91 | tấn | |
| 28 | BTCT tấm đan đúc sẵn M200 | 0,21 | m3 | |
| 29 | SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn | 0,001 | 100m2 | |
| 30 | SXLD cốt thép tấm đan, d | 0,01 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt tấm đan Ptb | 3 | cấu kiện | |
| F | Kênh Cn-4 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV | 7,08 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III | 2,2 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh thủ công, ĐC III | 220 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 | 2,59 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 13,67 | 100m3 | |
| 6 | Đất mua | 1.508 | m3 | |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. | 77,78 | 100m2 | |
| 8 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 0,64 | m3 | |
| 9 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 2,59 | m3 | |
| 10 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 0,03 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 5 | m2 | |
| 12 | Bao tải nhựa đường | 0,96 | m2 | |
| 13 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 0,45 | 100m2 | |
| 15 | SXLD thép tròn móng Þ | 0,03 | tấn | |
| 16 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,11 | tấn | |
| 17 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,01 | tấn | |
| 18 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 81,42 | m3 | |
| 19 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 133,52 | m3 | |
| 20 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 4,88 | m3 | |
| 21 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 760 | m2 | |
| 22 | Bao tải nhựa đường | 78,24 | m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,179 | 100m2 | |
| 24 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 28,51 | 100m2 | |
| 25 | SXLD thép tròn móng Þ | 4,49 | tấn | |
| 26 | SXLD thép tròn tường Þ | 7,15 | tấn | |
| 27 | SXLD thép tròn giằng Þ | 1,58 | tấn | |
| 28 | BTCT tấm đan đúc sẵn M200 | 0,32 | m3 | |
| 29 | SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn | 0,01 | 100m2 | |
| 30 | SXLD cốt thép tấm đan, d | 0,02 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt tấm đan Ptb | 4 | cấu kiện | |
| G | Công trình trên kênh CN-1 | |||
| 1 | BT đáy đá 1x2 M200 | 3,78 | m3 | |
| 2 | BT tường đá 1x2 M200 | 4,05 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 16 | m2 | |
| 4 | Bao tải nhựa đường | 3,15 | m2 | |
| 5 | SXLD-TD VK thép tường | 0,49 | 100m2 | |
| 6 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,1 | 100m2 | |
| 7 | Ống cống HDPE D200mm | 0,07 | 100m | |
| 8 | Đào móng thủ công, ĐC III | 22,99 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,28 | 100m3 | |
| 10 | Thép tấm CT3 | 0,13 | 1tấn | |
| 11 | Thép hình CT3 | 0,13 | 1tấn | |
| 12 | Thép tròn CT3 | 0,05 | 1tấn | |
| 13 | Lắp đặt | 0,31 | tấn | |
| 14 | Bulông đai ốc | 126 | Bộ | |
| 15 | Khoan lỗ bu lông | 12,6 | 10 lỗ | |
| 16 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 17,16 | m2 | |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 6 | cái | |
| 18 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,58 | m3 | |
| 19 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,66 | m3 | |
| 20 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,69 | m3 | |
| 21 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 2,67 | m2 | |
| 22 | Bao tải nhựa đường | 0,74 | m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép tường | 0,08 | 100m2 | |
| 24 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,02 | 100m2 | |
| 25 | SXLD-TD thép đáy d | 0,02 | tấn | |
| 26 | SXLD-TD thép tường d | 0,07 | tấn | |
| 27 | Đào móng thủ công, ĐC III | 0,1 | m3 | |
| 28 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,23 | 100m3 | |
| 29 | Thép tấm CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 30 | Thép hình CT3 | 0,06 | 1tấn | |
| 31 | Thép tròn CT3 | 0,001 | 1tấn | |
| 32 | Lắp đặt | 0,09 | tấn | |
| 33 | Bulông đai ốc | 37 | Bộ | |
| 34 | Khoan lỗ bu lông | 3,7 | 10 lỗ | |
| 35 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 4,76 | m2 | |
| 36 | joang cao su | 2,06 | m | |
| 37 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| 38 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 4,47 | m3 | |
| 39 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 40 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 41 | BT lót M100 | 0,34 | m3 | |
| 42 | Bao tải nhựa đường | 0,54 | m2 | |
| 43 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,63 | tấn | |
| 44 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 45 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 46 | SXLD-TD VK cống | 0,31 | 100m2 | |
| 47 | Bóc hữu cơ thủ công | 44,72 | m3 | |
| 48 | Đào móng thủ công, ĐC III | 13,02 | m3 | |
| 49 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 1,37 | 100m3 | |
| 50 | Đắp cấp phối sỏi đồi | 1,69 | 100m2 | |
| 51 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | 0,71 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm | 0,71 | 100m2 | |
| 53 | Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m2 | 0,71 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | 0,71 | 100m2 | |
| 55 | Phá đường tránh | 1,24 | 100m3 | |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 57 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 6,83 | m3 | |
| 58 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,68 | m3 | |
| 59 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 11,86 | m3 | |
| 60 | BT bệ đỡ đá 1x2 M200 | 1,33 | m3 | |
| 61 | BT lót M100 | 1,16 | m3 | |
| 62 | Vữa lót M75 dày 3cm | 163,33 | m2 | |
| 63 | Bao tải nhựa đường | 3,41 | m2 | |
| 64 | SXLD-TD VK thép tường | 0,35 | 100m2 | |
| 65 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,13 | 100m2 | |
| 66 | SXLD-TD VK thép mái | 0,12 | 100m2 | |
| 67 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,67 | tấn | |
| 68 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,05 | tấn | |
| 69 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,27 | tấn | |
| 70 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,07 | tấn | |
| 71 | Đào móng thủ công, ĐC III | 111,32 | m3 | |
| 72 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,24 | 100m3 | |
| 73 | Ống UPVC D42mm | 0,11 | 100m | |
| 74 | Dăm lọc | 0,46 | m3 | |
| 75 | Vải lọc | 0,11 | 100m2 | |
| 76 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=4m | 1 | đoạn ống | |
| 77 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,27 | m3 | |
| 78 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,5 | m3 | |
| 79 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,1 | m3 | |
| 80 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,03 | tấn | |
| 81 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,02 | tấn | |
| 82 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3,33 | m2 | |
| 83 | SXLD-TD VK thép tường | 0,11 | 100m2 | |
| 84 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 85 | Bao tải nhựa đường | 0,36 | m2 | |
| 86 | Đào móng thủ công, ĐC III | 3,15 | m3 | |
| 87 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,05 | 100m3 | |
| 88 | Thép tấm CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 89 | Thép hình CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 90 | Thép tròn CT3 | 0,01 | 1tấn | |
| 91 | Lắp đặt | 0,06 | tấn | |
| 92 | Bulông đai ốc | 24 | cái | |
| 93 | Khoan lỗ bu lông | 2,4 | 10 lỗ | |
| 94 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 3,18 | m2 | |
| 95 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| H | Công trình trên kênh CN-2 | |||
| 1 | BT đáy đá 1x2 M200 | 2,22 | m3 | |
| 2 | BT tường đá 1x2 M200 | 2,28 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 9 | m2 | |
| 4 | Bao tải nhựa đường | 2,73 | m2 | |
| 5 | SXLD-TD VK thép tường | 0,26 | 100m2 | |
| 6 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,09 | 100m2 | |
| 7 | Ống cống HDPE D200mm | 0,04 | 100m | |
| 8 | Đào móng thủ công, ĐC III | 14,52 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,13 | 100m3 | |
| 10 | Thép tấm CT3 | 0,07 | 1tấn | |
| 11 | Thép hình CT3 | 0,07 | 1tấn | |
| 12 | Thép tròn CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 13 | Lắp đặt | 0,16 | tấn | |
| 14 | Bulông đai ốc | 63 | Cái | |
| 15 | Khoan lỗ bu lông | 6,3 | 10 lỗ | |
| 16 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 8,58 | m2 | |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 3 | cái | |
| 18 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,62 | m3 | |
| 19 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,7 | m3 | |
| 20 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,68 | m3 | |
| 21 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3 | m2 | |
| 22 | Bao tải nhựa đường | 0,76 | m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép tường | 0,08 | 100m2 | |
| 24 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,02 | 100m2 | |
| 25 | SXLD-TD thép đáy d | 0,02 | tấn | |
| 26 | SXLD-TD thép tường d | 0,07 | tấn | |
| 27 | Đào móng thủ công, ĐC III | 3,6 | m3 | |
| 28 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,15 | 100m3 | |
| 29 | Thép tấm CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 30 | Thép hình CT3 | 0,07 | 1tấn | |
| 31 | Thép tròn CT3 | 0,001 | 1tấn | |
| 32 | Lắp đặt | 0,1 | tấn | |
| 33 | Bulông đai ốc | 37 | cái | |
| 34 | Khoan lỗ bu lông | 3,7 | 10 lỗ | |
| 35 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 4,92 | m2 | |
| 36 | joang cao su | 2,16 | m | |
| 37 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| 38 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 6,83 | m3 | |
| 39 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,69 | m3 | |
| 40 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 14,23 | m3 | |
| 41 | BT bệ đỡ đá 1x2 M200 | 1,33 | m3 | |
| 42 | BT lót M100 | 1,16 | m3 | |
| 43 | Vữa lót M75 dày 3cm | 194 | m2 | |
| 44 | Bao tải nhựa đường | 3,7 | m2 | |
| 45 | SXLD-TD VK thép tường | 0,35 | 100m2 | |
| 46 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,13 | 100m2 | |
| 47 | SXLD-TD VK thép mái | 0,13 | 100m2 | |
| 48 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,77 | tấn | |
| 49 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,05 | tấn | |
| 50 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,27 | tấn | |
| 51 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,07 | tấn | |
| 52 | Đào móng thủ công, ĐC III | 165,64 | m3 | |
| 53 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,33 | 100m3 | |
| 54 | Ống UPVC D42mm | 0,11 | 100m | |
| 55 | Dăm lọc | 0,46 | m3 | |
| 56 | Vải lọc | 0,11 | 100m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=4m | 1 | đoạn ống | |
| 58 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 6,83 | m3 | |
| 59 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,68 | m3 | |
| 60 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 13,24 | m3 | |
| 61 | BT bệ đỡ đá 1x2 M200 | 1,33 | m3 | |
| 62 | BT lót M100 | 1,16 | m3 | |
| 63 | Vữa lót M75 dày 3cm | 182 | m2 | |
| 64 | Bao tải nhựa đường | 3,56 | m2 | |
| 65 | SXLD-TD VK thép tường | 0,35 | 100m2 | |
| 66 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,13 | 100m2 | |
| 67 | SXLD-TD VK thép mái | 0,13 | 100m2 | |
| 68 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,71 | tấn | |
| 69 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,06 | tấn | |
| 70 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,27 | tấn | |
| 71 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,07 | tấn | |
| 72 | Đào móng thủ công, ĐC III | 137,14 | m3 | |
| 73 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,29 | 100m3 | |
| 74 | Ống UPVC D42mm | 0,11 | 100m | |
| 75 | Dăm lọc | 0,46 | m3 | |
| 76 | Vải lọc | 0,11 | 100m2 | |
| 77 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=4m | 1 | đoạn ống | |
| 78 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,29 | m3 | |
| 79 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,5 | m3 | |
| 80 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,11 | m3 | |
| 81 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,03 | tấn | |
| 82 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,02 | tấn | |
| 83 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3,67 | m2 | |
| 84 | SXLD-TD VK thép tường | 0,11 | 100m2 | |
| 85 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 86 | Bao tải nhựa đường | 0,38 | m2 | |
| 87 | Đào móng thủ công, ĐC III | 3,08 | m3 | |
| 88 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,08 | 100m3 | |
| 89 | Thép tấm CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 90 | Thép hình CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 91 | Thép tròn CT3 | 0,01 | 1tấn | |
| 92 | Lắp đặt | 0,06 | tấn | |
| 93 | Bulông đai ốc | 24 | cái | |
| 94 | Khoan lỗ bu lông | 2,4 | 10 lỗ | |
| 95 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 3,32 | m2 | |
| 96 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái' | |
| I | Công trình trên kênh CN-3 | |||
| 1 | BT đáy đá 1x2 M200 | 0,78 | m3 | |
| 2 | BT tường đá 1x2 M200 | 1,21 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3,33 | m2 | |
| 4 | Bao tải nhựa đường | 1,25 | m2 | |
| 5 | SXLD-TD VK thép tường | 0,14 | 100m2 | |
| 6 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,03 | 100m2 | |
| 7 | Ống cống HDPE D200mm | 0,01 | 100m | |
| 8 | Đào móng thủ công, ĐC III | 3,04 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,1 | 100m3 | |
| 10 | Thép tấm CT3 | 0,14 | 1tấn | |
| 11 | Thép hình CT3 | 0,16 | 1tấn | |
| 12 | Thép tròn CT3 | 0,06 | 1tấn | |
| 13 | Lắp đặt | 0,36 | tấn | |
| 14 | Bulông đai ốc | 138 | cái | |
| 15 | Khoan lỗ bu lông | 13,8 | 10 lỗ | |
| 16 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 19,68 | m2 | |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 6 | cái' | |
| 18 | BT đáy đá 1x2 M200 | 3,96 | m3 | |
| 19 | BT tường đá 1x2 M200 | 6,33 | m3 | |
| 20 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 17 | m2 | |
| 21 | Bao tải nhựa đường | 4,23 | m2 | |
| 22 | SXLD-TD VK thép tường | 0,69 | 100m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,16 | 100m2 | |
| 24 | Ống cống HDPE D200mm | 0,07 | 100m | |
| 25 | Đào móng thủ công, ĐC III | 37,14 | m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,44 | 100m3 | |
| 27 | Thép tấm CT3 | 0,05 | 1tấn | |
| 28 | Thép hình CT3 | 0,05 | 1tấn | |
| 29 | Thép tròn CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 30 | Lắp đặt | 0,12 | tấn | |
| 31 | Bulông đai ốc | 46 | cái' | |
| 32 | Khoan lỗ bu lông | 4,6 | 10 lỗ | |
| 33 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 6,56 | m2 | |
| 34 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 2 | cái' | |
| 35 | BT đáy đá 1x2 M200 | 1,3 | m3 | |
| 36 | BT tường đá 1x2 M200 | 1,86 | m3 | |
| 37 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 5,67 | m2 | |
| 38 | Bao tải nhựa đường | 1,29 | m2 | |
| 39 | SXLD-TD VK thép tường | 0,2 | 100m2 | |
| 40 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,05 | 100m2 | |
| 41 | Ống cống HDPE D200mm | 0,02 | 100m | |
| 42 | Đào móng thủ công, ĐC III | 4,46 | m3 | |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,25 | 100m3 | |
| 44 | Thép tấm CT3 | 0,05 | 1tấn | |
| 45 | Thép hình CT3 | 0,05 | 1tấn | |
| 46 | Thép tròn CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 47 | Lắp đặt | 0,11 | tấn | |
| 48 | Bulông đai ốc | 46 | cái | |
| 49 | Khoan lỗ bu lông | 4,6 | 10 lỗ | |
| 50 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 6,28 | m2 | |
| 51 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 2 | cái | |
| 52 | BT đáy đá 1x2 M200 | 1,44 | m3 | |
| 53 | BT tường đá 1x2 M200 | 2,13 | m3 | |
| 54 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 7,33 | m2 | |
| 55 | Bao tải nhựa đường | 1,62 | m2 | |
| 56 | SXLD-TD VK thép tường | 0,19 | 100m2 | |
| 57 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,06 | 100m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống BTLT d300mm, L=2m | 1 | đoạn ống | |
| 59 | Lắp đặt ống BTLT d400mm, L=2m | 1 | đoạn ống | |
| 60 | Đào móng thủ công, ĐC III | 7,62 | m3 | |
| 61 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,29 | 100m3 | |
| 62 | Thép tấm CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 63 | Thép hình CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 64 | Thép tròn CT3 | 0,01 | 1tấn | |
| 65 | Lắp đặt | 0,06 | tấn | |
| 66 | Bulông đai ốc | 23 | cái | |
| 67 | Khoan lỗ bu lông | 2,3 | 10 lỗ | |
| 68 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 3,14 | m2 | |
| 69 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | máy | |
| 70 | Thép tấm CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 71 | Thép hình CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 72 | Thép tròn CT3 | 0,01 | 1tấn | |
| 73 | Lắp đặt | 0,06 | tấn | |
| 74 | Bulông đai ốc | 23 | cái | |
| 75 | Khoan lỗ bu lông | 2,3 | 10 lỗ | |
| 76 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 3,31 | m2 | |
| 77 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| 78 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 6,44 | m3 | |
| 79 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 80 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 81 | BT lót M100 | 0,46 | m3 | |
| 82 | Bao tải nhựa đường | 0,78 | m2 | |
| 83 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,83 | tấn | |
| 84 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 85 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,032 | 100m2 | |
| 86 | SXLD-TD VK cống | 0,41 | 100m2 | |
| 87 | Bóc hữu cơ thủ công | 42,77 | m3 | |
| 88 | Đào móng thủ công, ĐC III | 21,78 | m3 | |
| 89 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 1,29 | 100m3 | |
| 90 | Lắp dựng cọc tiêu | 6 | cấu kiện | |
| 91 | Đắp cấp phối sỏi đồi | 1,94 | 100m2 | |
| 92 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | 0,91 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm | 0,91 | 100m2 | |
| 94 | Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m2 | 0,91 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | 0,91 | 100m2 | |
| 96 | Phá đường tránh | 1,02 | 100m3 | |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 98 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 4,88 | m3 | |
| 99 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 100 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 101 | BT lót M100 | 0,35 | m3 | |
| 102 | Bao tải nhựa đường | 0,78 | m2 | |
| 103 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,64 | tấn | |
| 104 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 105 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,032 | 100m2 | |
| 106 | SXLD-TD VK cống | 0,32 | 100m2 | |
| 107 | Đào móng thủ công, ĐC III | 3,89 | m3 | |
| 108 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 1,48 | 100m3 | |
| 109 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 6 | cấu kiện | |
| 110 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 8,76 | m3 | |
| 111 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 112 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 113 | BT lót M100 | 0,63 | m3 | |
| 114 | Bao tải nhựa đường | 1,05 | m2 | |
| 115 | SXLD thép tròn cống Þ | 1,17 | tấn | |
| 116 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 117 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,032 | 100m2 | |
| 118 | SXLD-TD VK cống | 0,57 | 100m2 | |
| 119 | Đào móng thủ công, ĐC III | 0,76 | m3 | |
| 120 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 3,53 | 100m3 | |
| 121 | Lắp dựng cọc tiêu | 6 | cấu kiện | |
| 122 | Cấp phối đá dăm dày 20cm | 0,31 | 100m3 | |
| 123 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 8,76 | m3 | |
| 124 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 125 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 126 | BT lót M100 | 0,63 | m3 | |
| 127 | Bao tải nhựa đường | 1,05 | m2 | |
| 128 | SXLD thép tròn cống Þ | 1,17 | tấn | |
| 129 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 130 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,032 | 100m2 | |
| 131 | SXLD-TD VK cống | 0,57 | 100m2 | |
| 132 | Đào móng thủ công, ĐC III | 0,76 | m3 | |
| 133 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 6,19 | 100m3 | |
| 134 | Lắp dựng cọc tiêu | 6 | cấu kiện | |
| 135 | Cấp phối đá dăm dày 20cm | 0,41 | 100m3 | |
| 136 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 6,83 | m3 | |
| 137 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,69 | m3 | |
| 138 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 11,74 | m3 | |
| 139 | BT bệ đỡ đá 1x2 M200 | 1,7 | m3 | |
| 140 | BT lót M100 | 1,16 | m3 | |
| 141 | Vữa lót M75 dày 3cm | 162 | m2 | |
| 142 | Bao tải nhựa đường | 3,41 | m2 | |
| 143 | SXLD-TD VK thép tường | 0,35 | 100m2 | |
| 144 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,14 | 100m2 | |
| 145 | SXLD-TD VK thép mái | 0,12 | 100m2 | |
| 146 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,69 | tấn | |
| 147 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,05 | tấn | |
| 148 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,27 | tấn | |
| 149 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,07 | tấn | |
| 150 | Đào móng thủ công, ĐC III | 115,94 | m3 | |
| 151 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,27 | 100m3 | |
| 152 | Ống UPVC D42mm | 0,11 | 100m | |
| 153 | Dăm lọc | 0,46 | m3 | |
| 154 | Vải lọc | 0,11 | 100m2 | |
| 155 | Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m | 1 | đoạn ống | |
| 156 | Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=2m | 1 | đoạn ống | |
| 157 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,72 | m3 | |
| 158 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,82 | m3 | |
| 159 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,95 | m3 | |
| 160 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3,33 | m2 | |
| 161 | Bao tải nhựa đường | 0,98 | m2 | |
| 162 | SXLD-TD VK thép tường | 0,12 | 100m2 | |
| 163 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,02 | 100m2 | |
| 164 | SXLD-TD thép đáy d | 0,03 | tấn | |
| 165 | SXLD-TD thép tường d | 0,08 | tấn | |
| 166 | Đào móng thủ công, ĐC III | 0,13 | m3 | |
| 167 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,97 | 100m3 | |
| 168 | Thép tấm CT3 | 0,04 | 1tấn | |
| 169 | Thép hình CT3 | 0,08 | 1tấn | |
| 170 | Thép tròn CT3 | 0,002 | 1tấn | |
| 171 | Lắp đặt | 0,12 | tấn | |
| 172 | Bulông đai ốc | 37 | cái | |
| 173 | Khoan lỗ bu lông | 3,7 | 10 lỗ | |
| 174 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 6,26 | m2 | |
| 175 | joang cao su | 2,86 | m | |
| 176 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| J | Công trình trên kênh CN-3-1 | |||
| 1 | BT đáy đá 1x2 M200 | 5 | m3 | |
| 2 | BT tường đá 1x2 M200 | 4,88 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 21,33 | m2 | |
| 4 | Bao tải nhựa đường | 3,96 | m2 | |
| 5 | SXLD-TD VK thép tường | 0,53 | 100m2 | |
| 6 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,2 | 100m2 | |
| 7 | Ống cống HDPE D200mm | 0,1 | 100m | |
| 8 | Đào móng thủ công, ĐC III | 20,99 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,6 | 100m3 | |
| 10 | Thép tấm CT3 | 0,17 | 1tấn | |
| 11 | Thép hình CT3 | 0,17 | 1tấn | |
| 12 | Thép tròn CT3 | 0,06 | 1tấn | |
| 13 | Lắp đặt | 0,4 | tấn | |
| 14 | Bulông đai ốc | 168 | cái | |
| 15 | Khoan lỗ bu lông | 16,8 | 10 lỗ | |
| 16 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 22,32 | m2 | |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 8 | cái | |
| 18 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 3,14 | m3 | |
| 19 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 20 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 21 | BT lót M100 | 0,24 | m3 | |
| 22 | Bao tải nhựa đường | 0,5 | m2 | |
| 23 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,44 | tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,032 | 100m2 | |
| 26 | SXLD-TD VK cống | 0,2 | 100m2 | |
| 27 | Đào móng thủ công, ĐC III | 4,84 | m3 | |
| 28 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,67 | 100m3 | |
| 29 | Lắp dựng cọc tiêu | 6 | cấu kiện | |
| 30 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 4,14 | m3 | |
| 31 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 32 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 33 | BT lót M100 | 0,32 | m3 | |
| 34 | Bao tải nhựa đường | 0,5 | m2 | |
| 35 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,58 | tấn | |
| 36 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,032 | 100m2 | |
| 38 | SXLD-TD VK cống | 0,26 | 100m2 | |
| 39 | Bóc hữu cơ thủ công | 42,38 | m3 | |
| 40 | Đào móng thủ công, ĐC III | 0,76 | m3 | |
| 41 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 8,22 | 100m3 | |
| 42 | Lắp dựng cọc tiêu | 6 | cấu kiện | |
| 43 | Đắp cấp phối sỏi đồi | 1,94 | 100m2 | |
| 44 | Cấp phối đá dăm dày 20cm | 0,5 | 100m3 | |
| 45 | Phá đường tránh | 1,02 | 100m3 | |
| 46 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 5,14 | m3 | |
| 47 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 48 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 49 | BT lót M100 | 0,4 | m3 | |
| 50 | Bao tải nhựa đường | 0,5 | m2 | |
| 51 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,72 | tấn | |
| 52 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 53 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,032 | 100m2 | |
| 54 | SXLD-TD VK cống | 0,32 | 100m2 | |
| 55 | Bóc hữu cơ thủ công | 42,38 | m3 | |
| 56 | Đào móng thủ công, ĐC III | 2,07 | m3 | |
| 57 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 4,27 | 100m3 | |
| 58 | Lắp dựng cọc tiêu | 6 | cấu kiện | |
| 59 | Đắp cấp phối sỏi đồi | 1,94 | 100m2 | |
| 60 | Cấp phối đá dăm dày 20cm | 0,22 | 100m3 | |
| 61 | Phá đường tránh | 1,02 | 100m3 | |
| 62 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 6,28 | m3 | |
| 63 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 64 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 65 | BT lót M100 | 0,48 | m3 | |
| 66 | Bao tải nhựa đường | 0,75 | m2 | |
| 67 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,89 | tấn | |
| 68 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 69 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,032 | 100m2 | |
| 70 | SXLD-TD VK cống | 0,4 | 100m2 | |
| 71 | Đào móng thủ công, ĐC III | 0,76 | m3 | |
| 72 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 3,39 | 100m3 | |
| 73 | Lắp dựng cọc tiêu | 6 | cấu kiện | |
| 74 | Cấp phối đá dăm dày 20cm | 0,31 | 100m3 | |
| 75 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 6,83 | m3 | |
| 76 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,69 | m3 | |
| 77 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 13,67 | m3 | |
| 78 | BT bệ đỡ đá 1x2 M200 | 2,07 | m3 | |
| 79 | BT lót M100 | 1,16 | m3 | |
| 80 | Vữa lót M75 dày 3cm | 174 | m2 | |
| 81 | Bao tải nhựa đường | 3,41 | m2 | |
| 82 | SXLD-TD VK thép tường | 0,35 | 100m2 | |
| 83 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,15 | 100m2 | |
| 84 | SXLD-TD VK thép mái | 0,12 | 100m2 | |
| 85 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,74 | tấn | |
| 86 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,05 | tấn | |
| 87 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,27 | tấn | |
| 88 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,07 | tấn | |
| 89 | Đào móng thủ công, ĐC III | 120,56 | m3 | |
| 90 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,3 | 100m3 | |
| 91 | Ống UPVC D42mm | 0,11 | 100m | |
| 92 | Dăm lọc | 0,46 | m3 | |
| 93 | Vải lọc | 0,11 | 100m2 | |
| 94 | Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m | 2 | đoạn ống | |
| 95 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 6,83 | m3 | |
| 96 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,68 | m3 | |
| 97 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 13,55 | m3 | |
| 98 | BT bệ đỡ đá 1x2 M200 | 2,07 | m3 | |
| 99 | BT lót M100 | 1,16 | m3 | |
| 100 | Vữa lót M75 dày 3cm | 172,33 | m2 | |
| 101 | Bao tải nhựa đường | 3,41 | m2 | |
| 102 | SXLD-TD VK thép tường | 0,35 | 100m2 | |
| 103 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,15 | 100m2 | |
| 104 | SXLD-TD VK thép mái | 0,12 | 100m2 | |
| 105 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,74 | tấn | |
| 106 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,05 | tấn | |
| 107 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,27 | tấn | |
| 108 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,07 | tấn | |
| 109 | Đào móng thủ công, ĐC III | 120,56 | m3 | |
| 110 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,3 | 100m3 | |
| 111 | Ống UPVC D42mm | 0,11 | 100m | |
| 112 | Dăm lọc | 0,46 | m3 | |
| 113 | Vải lọc | 0,11 | 100m2 | |
| 114 | Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m | 2 | đoạn ống | |
| 115 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,25 | m3 | |
| 116 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,46 | m3 | |
| 117 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,09 | m3 | |
| 118 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,03 | tấn | |
| 119 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,02 | tấn | |
| 120 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3 | m2 | |
| 121 | SXLD-TD VK thép tường | 0,1 | 100m2 | |
| 122 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 123 | Bao tải nhựa đường | 0,33 | m2 | |
| 124 | Đào móng thủ công, ĐC III | 2,89 | m3 | |
| 125 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,08 | 100m3 | |
| 126 | Thép tấm CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 127 | Thép hình CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 128 | Thép tròn CT3 | 0,01 | 1tấn | |
| 129 | Lắp đặt | 0,05 | tấn | |
| 130 | Bulông đai ốc | 24 | cái | |
| 131 | Khoan lỗ bu lông | 2,4 | 10 lỗ | |
| 132 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 2,83 | m2 | |
| 133 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| K | Công trình trên kênh CN-3-2 | |||
| 1 | BT đáy đá 1x2 M200 | 7,68 | m3 | |
| 2 | BT tường đá 1x2 M200 | 9,66 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 32 | m2 | |
| 4 | Bao tải nhựa đường | 7,02 | m2 | |
| 5 | SXLD-TD VK thép tường | 1,04 | 100m2 | |
| 6 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,31 | 100m2 | |
| 7 | Ống cống HDPE D200mm | 0,14 | 100m | |
| 8 | Đào móng thủ công, ĐC III | 49,18 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,82 | 100m3 | |
| 10 | Thép tấm CT3 | 0,27 | 1tấn | |
| 11 | Thép hình CT3 | 0,28 | 1tấn | |
| 12 | Thép tròn CT3 | 0,1 | 1tấn | |
| 13 | Lắp đặt | 0,65 | tấn | |
| 14 | Bulông đai ốc | 252 | cái | |
| 15 | Khoan lỗ bu lông | 25,2 | 10 lỗ | |
| 16 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 36 | m2 | |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 12 | cái | |
| 18 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 8,47 | m3 | |
| 19 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 14,05 | m3 | |
| 20 | BT M150; đá 1x2 | 4,82 | m3 | |
| 21 | Vữa xi măng mác 100 | 2,39 | m | |
| 22 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 16,67 | m2 | |
| 23 | Bao tải nhựa đường | 2,88 | m2 | |
| 24 | SXLD-TD VK thép tường | 1,13 | 100m2 | |
| 25 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,14 | 100m2 | |
| 26 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,3 | tấn | |
| 27 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,21 | tấn | |
| 28 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,46 | tấn | |
| 29 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,56 | tấn | |
| 30 | Đào móng thủ công, ĐC III | 241 | m3 | |
| 31 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 1,6 | 100m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống cống D600cm; L=4m | 3 | đoạn ống | |
| 33 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,65 | m3 | |
| 34 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,74 | m3 | |
| 35 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,82 | m3 | |
| 36 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3 | m2 | |
| 37 | Bao tải nhựa đường | 0,86 | m2 | |
| 38 | SXLD-TD VK thép tường | 0,1 | 100m2 | |
| 39 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,02 | 100m2 | |
| 40 | SXLD-TD thép đáy d | 0,03 | tấn | |
| 41 | SXLD-TD thép tường d | 0,08 | tấn | |
| 42 | Đào móng thủ công, ĐC III | 2,51 | m3 | |
| 43 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,23 | 100m3 | |
| 44 | Thép tấm CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 45 | Thép hình CT3 | 0,07 | 1tấn | |
| 46 | Thép tròn CT3 | 0,001 | 1tấn | |
| 47 | Lắp đặt | 0,11 | tấn | |
| 48 | Bulông đai ốc | 37 | cái | |
| 49 | Khoan lỗ bu lông | 3,7 | 10 lỗ | |
| 50 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 5,5 | m2 | |
| 51 | joang cao su | 2,46 | m | |
| 52 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| 53 | Bê tông cầu máng M250, đá 1x2 | 4,19 | m3 | |
| 54 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 1,65 | m3 | |
| 55 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 2,2 | m3 | |
| 56 | BTCT trụ đá 1x2 M200 | 5,67 | m3 | |
| 57 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 3,06 | m3 | |
| 58 | BT lót M100 | 1 | m3 | |
| 59 | SXLD thép tròn thân máng Þ | 0,34 | tấn | |
| 60 | SXLD thép tròn thân máng Þ | 0,12 | tấn | |
| 61 | SXLD-TD thép đáy d | 0,1 | tấn | |
| 62 | SXLD-TD thép tường d | 0,12 | tấn | |
| 63 | SXLD thép tròn trụ Þ | 0,05 | tấn | |
| 64 | SXLD thép tròn trụ Þ | 1,33 | tấn | |
| 65 | SXLD-TD thép mái d | 0,17 | tấn | |
| 66 | Thép tấm làm gối cầu | 0,4 | tấn | |
| 67 | Thép tấm | 0,4 | 1tấn | |
| 68 | Lắp đặt gối cầu | 0,4 | tấn | |
| 69 | SXLD-TD VK cầu máng | 0,49 | 100m2 | |
| 70 | SXLD-TD VK thép tường | 0,33 | 100m2 | |
| 71 | SXLD-TD VK trụ | 0,17 | 100m2 | |
| 72 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,1 | 100m2 | |
| 73 | SXLD-TD VK thép mái | 0,13 | 100m2 | |
| 74 | Vữa lót M75 dày 3cm | 33,33 | m2 | |
| 75 | Dăm lọc | 0,45 | m3 | |
| 76 | Vải lọc | 0,81 | 100m2 | |
| 77 | Thảm đá (6*2*0,3) | 5,9 | rọ | |
| 78 | Ống UPVC D34mm | 0,04 | 100m | |
| 79 | Bao tải nhựa đường | 0,55 | m2 | |
| 80 | Khớp nối PVC | 3,8 | m | |
| 81 | Đào móng thủ công, ĐC III | 81,26 | m3 | |
| 82 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,84 | 100m3 | |
| 83 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,31 | m3 | |
| 84 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,59 | m3 | |
| 85 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,1 | m3 | |
| 86 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,03 | tấn | |
| 87 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,02 | tấn | |
| 88 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3,67 | m2 | |
| 89 | SXLD-TD VK thép tường | 0,12 | 100m2 | |
| 90 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 91 | Bao tải nhựa đường | 0,42 | m2 | |
| 92 | Đào móng thủ công, ĐC III | 3,49 | m3 | |
| 93 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,05 | 100m3 | |
| 94 | Thép tấm CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 95 | Thép hình CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 96 | Thép tròn CT3 | 0,01 | 1tấn | |
| 97 | Lắp đặt | 0,07 | tấn | |
| 98 | Bulông đai ốc | 26 | cái | |
| 99 | Khoan lỗ bu lông | 2,6 | 10 lỗ | |
| 100 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 3,92 | m2 | |
| 101 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| L | Công trình trên kênh CN-4 | |||
| 1 | BT đáy đá 1x2 M200 | 3,7 | m3 | |
| 2 | BT tường đá 1x2 M200 | 5 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 16,67 | m2 | |
| 4 | Bao tải nhựa đường | 5,35 | m2 | |
| 5 | SXLD-TD VK thép tường | 0,55 | 100m2 | |
| 6 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,15 | 100m2 | |
| 7 | Ống cống HDPE D200mm | 0,06 | 100m | |
| 8 | Đào móng thủ công, ĐC III | 31,04 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,31 | 100m3 | |
| 10 | Thép tấm CT3 | 0,11 | 1tấn | |
| 11 | Thép hình CT3 | 0,12 | 1tấn | |
| 12 | Thép tròn CT3 | 0,04 | 1tấn | |
| 13 | Lắp đặt | 0,28 | tấn | |
| 14 | Bulông đai ốc | 115 | cái | |
| 15 | Khoan lỗ bu lông | 11,5 | 10 lỗ | |
| 16 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 15,35 | m2 | |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 5 | cái | |
| 18 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 4,13 | m3 | |
| 19 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 20 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 21 | BT lót M100 | 0,3 | m3 | |
| 22 | Bao tải nhựa đường | 0,66 | m2 | |
| 23 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,55 | tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,032 | 100m2 | |
| 26 | SXLD-TD VK cống | 0,27 | 100m2 | |
| 27 | Đào móng thủ công, ĐC III | 13,56 | m3 | |
| 28 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 1,13 | 100m3 | |
| 29 | Lắp dựng cọc tiêu | 6 | cấu kiện | |
| 30 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 4,13 | m3 | |
| 31 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 32 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 33 | BT lót M100 | 0,3 | m3 | |
| 34 | Bao tải nhựa đường | 0,66 | m2 | |
| 35 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,55 | tấn | |
| 36 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,032 | 100m2 | |
| 38 | SXLD-TD VK cống | 0,27 | 100m2 | |
| 39 | Đào móng thủ công, ĐC III | 13,56 | m3 | |
| 40 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 1,42 | 100m3 | |
| 41 | Lắp dựng cọc tiêu | 6 | cấu kiện | |
| 42 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 6,83 | m3 | |
| 43 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,68 | m3 | |
| 44 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 12,7 | m3 | |
| 45 | BT bệ đỡ đá 1x2 M200 | 1,33 | m3 | |
| 46 | BT lót M100 | 1,16 | m3 | |
| 47 | Vữa lót M75 dày 3cm | 176,67 | m2 | |
| 48 | Bao tải nhựa đường | 3,56 | m2 | |
| 49 | SXLD-TD VK thép tường | 0,35 | 100m2 | |
| 50 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,13 | 100m2 | |
| 51 | SXLD-TD VK thép mái | 0,12 | 100m2 | |
| 52 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,71 | tấn | |
| 53 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,05 | tấn | |
| 54 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,27 | tấn | |
| 55 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,07 | tấn | |
| 56 | Đào móng thủ công, ĐC III | 137,14 | m3 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,29 | 100m3 | |
| 58 | Ống UPVC D42mm | 0,11 | 100m | |
| 59 | Dăm lọc | 0,46 | m3 | |
| 60 | Vải lọc | 0,11 | 100m2 | |
| 61 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=4m | 1 | đoạn ống | |
| 62 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 8,11 | m3 | |
| 63 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 2,23 | m3 | |
| 64 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 17,23 | m3 | |
| 65 | BTCT thân cống đá 1x2 M200 | 4,92 | m3 | |
| 66 | BT lót M100 | 1,6 | m3 | |
| 67 | Vữa lót M75 dày 3cm | 176 | m2 | |
| 68 | Khớp nối PVC | 10 | m | |
| 69 | Bao tải nhựa đường | 4,54 | m2 | |
| 70 | SXLD-TD VK thép tường | 0,3 | 100m2 | |
| 71 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,15 | 100m2 | |
| 72 | SXLD-TD VK cống | 0,31 | 100m2 | |
| 73 | SXLD-TD VK thép mái | 0,16 | 100m2 | |
| 74 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,86 | tấn | |
| 75 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,04 | tấn | |
| 76 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,31 | tấn | |
| 77 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,05 | tấn | |
| 78 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,19 | tấn | |
| 79 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,24 | tấn | |
| 80 | Đào móng thủ công, ĐC III | 204,98 | m3 | |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,38 | 100m3 | |
| 82 | Ống UPVC D42mm | 0,13 | 100m | |
| 83 | Dăm lọc | 1,03 | m3 | |
| 84 | Vải lọc | 0,25 | 100m2 | |
| 85 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 25,34 | m3 | |
| 86 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 11,95 | m3 | |
| 87 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 23,42 | m3 | |
| 88 | BTCT thân cống đá 1x2 M200 | 14,42 | m3 | |
| 89 | BT lót M100 | 4,07 | m3 | |
| 90 | Vữa lót M75 dày 3cm | 245,33 | m2 | |
| 91 | Khớp nối PVC | 10,6 | m | |
| 92 | Bao tải nhựa đường | 6,6 | m2 | |
| 93 | SXLD-TD VK thép tường | 0,76 | 100m2 | |
| 94 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,3 | 100m2 | |
| 95 | SXLD-TD VK cống | 0,64 | 100m2 | |
| 96 | SXLD-TD VK thép mái | 0,19 | 100m2 | |
| 97 | SXLD thép tròn đáy Þ | 1,1 | tấn | |
| 98 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,47 | tấn | |
| 99 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,56 | tấn | |
| 100 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,63 | tấn | |
| 101 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,1 | tấn | |
| 102 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,99 | tấn | |
| 103 | Đào móng thủ công, ĐC III | 49,05 | m3 | |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC III | 2,98 | 100m3 | |
| 105 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,68 | 100m3 | |
| 106 | Ống UPVC D42mm | 0,14 | 100m | |
| 107 | Dăm lọc | 1,27 | m3 | |
| 108 | Vải lọc | 0,3 | 100m2 | |
| 109 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,33 | m3 | |
| 110 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,63 | m3 | |
| 111 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,11 | m3 | |
| 112 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,04 | tấn | |
| 113 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,02 | tấn | |
| 114 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 4 | m2 | |
| 115 | SXLD-TD VK thép tường | 0,13 | 100m2 | |
| 116 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 117 | Bao tải nhựa đường | 0,45 | m2 | |
| 118 | Đào móng thủ công, ĐC III | 3,41 | m3 | |
| 119 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,1 | 100m3 | |
| 120 | Thép tấm CT3 | 0,04 | 1tấn | |
| 121 | Thép hình CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 122 | Thép tròn CT3 | 0,01 | 1tấn | |
| 123 | Lắp đặt | 0,08 | tấn | |
| 124 | Bulông đai ốc | 24 | cái | |
| 125 | Khoan lỗ bu lông | 2,4 | 10 lỗ | |
| 126 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 4,25 | m2 | |
| 127 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| M | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 2,97%Gxl |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã thi công 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình nông nghiệp & PTNT. - Cấp công trình: Cấp IV.+ Công trình tương tự với gói thầu là tuyến kênh bằng BTCT kích thước > 0,4 mét x 0.45 mét.Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV trở lên(Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)-Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 3 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy trộn BT | Máy trộn BT | 2 |
| 6 | Máy cắt , uốn thép | Máy cắt , uốn thép | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ 5T | Ô tô tải tự đổ 5T | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 10 | Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu | Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi