Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Công an phường Tô Hiệu 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820729-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Công an phường Tô Hiệu 2021
Số hiệu KHLCNT 20210819090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách do bộ công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 10:41:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 487,896,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.023.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7216m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0286m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0055100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0005tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0023tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2574m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,766m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,766m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0432m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3131m3
11Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
12Trần thạch cao 500x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
13Dọn dẹp vệ sinh nhà 3 tầngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1617m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2348m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0194tấn
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,681m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,681m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 0.3x0.45 m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,11m2
21Cửa tủ bếp (Vận dụng cửa khuôn nhôm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,422m2
22Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
23Lắp dựng xà gồ thép (vận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,178m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật820,9007m2
27Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,2609m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3x0.5m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,178m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,2609m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.860,268m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật901,9869m2
32Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,78m2
33Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,89m2
34Tháo dỡ cửa khuôn thép hộp bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,46m2
35Tháo dỡ cửa khuôn thép hộp bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,91m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật234,189m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,348m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU (Giá tạm tính bao gồm cả nhân công )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật234,189M2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,348m2
41Khóa cửa tay gạt cửa gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
42Khóa cửa tay gạt cửa khuôn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
43Chốt khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
44Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc vật liệu có chất liệu tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
45Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4686m2
47Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,9m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,51m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4686m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3x0.6m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,028m2
51Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,3002m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,3002m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,3002m2
54Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
55Rọ chắn rác inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
57Cút chếch nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Cút nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Cút nhựa ren ngoài D25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Tê nhựa PPR D25/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
71Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D42/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Tháo dỡ 1 số thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
75Đèn led đui xoáy 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
79Chiết ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
81Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
82Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
83Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
84Mặt 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
85Đế bảng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
86hạt công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9284100m2
89Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,776m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,776m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,776m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,235m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,04m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0232m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7616m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,9888m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,532m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,9854m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,5952m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7479m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7479m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7479m3
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Di chuyển ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5công 3.0/7
2Tháo dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,96m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3564m3
4Cổng inox chiều cao cổng 1.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3md
5Mô tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Màn hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
7Ray cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3md
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1078m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0029tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0119tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5948m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0809m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,3717m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7477m2
16Ốp chữ inox mạ đồng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2365m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,4051m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4176m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,4051m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4176m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.023.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 222
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW2
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->