Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp hỗ trợ và lồng ghép vốn sự nghiệp thủy lợi hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:34:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,269,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt,uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nối ống nhựa D≥200mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU NGUỒN TUYẾN NAM SƠN + CẦU MÁNG N2 (NAM SƠN) | |||
| 1 | Đào cát sạn thân đập + tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2338 | m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,1815 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | m3 |
| 4 | Bê tông đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân đập + sân tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7818 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,841 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6226 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường hướng dòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4106 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,11 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân đập + sân tiêu năng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thân đập + sân tiêu năng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7347 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,849 | tấn |
| 15 | Lưới chắn rác bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bu lông đuôi cá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Khoan cấy ramset thép D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | lỗ |
| 18 | Đắp đất hướng dòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m3 |
| 19 | Bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | ca |
| 20 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,263 | m3 |
| 28 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,263 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6445 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5685 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4125 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1802 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Rọ thép + đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bích xả cặn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU MÁNG M1+M2 (NAM SƠN) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8369 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1206 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5159 | m3 |
| 8 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5105 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7645 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU MÁNG M3+M4 (NAM SƠN) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8769 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1206 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3127 | m3 |
| 8 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1282 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU MÁNG M01+M02 (NAM SƠN) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6823 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0892 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8634 | m3 |
| 8 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8368 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9842 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3896 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4845 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẦU MÁNG M03+M04 (NAM SƠN) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5943 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3648 | m3 |
| 8 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3222 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7518 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1563 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH BÊ TÔNG (NAM SƠN) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2468 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6411 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7269 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7644 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6979 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9719 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1221 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG HDPE D200 (NAM SƠN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476,9165 | m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,7749 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 443,0012 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt đai omega giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 8 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Tê HDPE D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Đầu bích hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Crêpin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Nút bịt hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TUYẾN KÊNH (NẶM ĐĂM) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3812 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh dọn dẹp rêu, mốc đáy + thành kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1401 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1509 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1509 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,209 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,5744 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,209 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,5744 | m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,5744 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: GỜ ĐẦU NGUỒN KÊNH (NẶM ĐĂM) | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0775 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt,uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn nối ống nhựa D≥200mm | Hàn nối ống nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi