Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838253-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210838147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp hỗ trợ và lồng ghép vốn sự nghiệp thủy lợi hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 10:34:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,269,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nối ống nhựa D≥200mm
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU NGUỒN TUYẾN NAM SƠN + CẦU MÁNG N2 (NAM SƠN)
1Đào cát sạn thân đập + tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2338m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,1815m3
3Bê tông đá dăm lót móng mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,265m3
4Bê tông đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,504m3
5Ván khuôn thân đập + sân tiêu năngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7818100m2
6Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,841m3
7Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6226100m2
8Ván khuôn tường hướng dòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4106100m2
9Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,11m3
10Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,616m3
11Lắp dựng cốt thép thân đập + sân tiêu năng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
12Lắp dựng cốt thép thân đập + sân tiêu năng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7347tấn
13Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0999tấn
14Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,849tấn
15Lưới chắn rác bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Bu lông đuôi cáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Khoan cấy ramset thép D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300lỗ
18Đắp đất hướng dòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật178m3
19Bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100ca
20Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m2
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,659m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
23Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0113tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0164tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,263m3
28Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,263m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6445m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,725m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,575m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5685m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4125m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1802100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0028100m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0889tấn
38Lắp dựng cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0239tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Rọ thép + đaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Bích xả cặnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC: CẦU MÁNG M1+M2 (NAM SƠN)
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8369m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
3Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0248100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0113tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0241tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5159m3
8Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5105m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7645m3
C HẠNG MỤC: CẦU MÁNG M3+M4 (NAM SƠN)
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8769m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
3Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0328100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0113tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0309tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3127m3
8Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,15m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1282m3
D HẠNG MỤC: CẦU MÁNG M01+M02 (NAM SƠN)
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6823m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
3Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1582100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0892100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0485tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0772tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8634m3
8Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8368m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9842m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3896m3
11Ván khuôn gỗ cầu mángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4845100m2
12Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1552tấn
13Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2508tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,79m2
E HẠNG MỤC: CẦU MÁNG M03+M04 (NAM SƠN)
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5943m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
3Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1582100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0716100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0339tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0659tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3648m3
8Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3222m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7518m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,696m3
11Ván khuôn gỗ cầu mángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2975100m2
12Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0955tấn
13Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1563tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,79m2
F HẠNG MỤC: KÊNH BÊ TÔNG (NAM SƠN)
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2468m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,6411m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7269m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,7644m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6979m3
6Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9719100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1221tấn
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG HDPE D200 (NAM SƠN)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật476,9165m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,7749m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật443,0012m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,92100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
6Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
7Gia công lắp đặt đai omega giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
8Bu lông D18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
9Lắp đặt van xả D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
10Tê HDPE D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
11Đầu bích hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
12CrêpinChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
13Nút bịt hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TUYẾN KÊNH (NẶM ĐĂM)
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3812100m2
2Vệ sinh dọn dẹp rêu, mốc đáy + thành kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20công
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1401m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1509m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1509m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,209m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,5744m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,209m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,5744m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
11Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,5744m2
I HẠNG MỤC: GỜ ĐẦU NGUỒN KÊNH (NẶM ĐĂM)
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,741m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0775tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,215m3
6Bơm nước phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ca
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
9Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T1
2 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy cắt,uốn thép Cắt uốn cốt thép1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn nối ống nhựa D≥200mm Hàn nối ống nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->