Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836412-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210830801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 14:25:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,394,446,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 01 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III chiếm 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3459100m3
2Đào sửa móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chiếm 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,0646m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5935m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,568m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5615100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1926tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7827tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5851tấn
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,82m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,4896m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3851m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6371100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5559tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1511tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9307tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,955m3
19Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1/3 đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0082100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2744100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,96m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0963m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0963m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3038100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3205tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0053tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3171tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6865tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,565tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3843m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7581tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3879tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1753tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4387100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,0728m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,265tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2167100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0201m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3974tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1522tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3216100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,6012m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7645tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6919tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3762tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7127100m2
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,1997m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2136100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2597m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1799tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1615100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5484m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2921tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2921tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7846100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,6125m3
59Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8671m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6244m3
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0763m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0763tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
65Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8644m3
66Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,6125m3
67Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8671m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5345m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,887m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1782tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1613100m2
72Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2022m3
73Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8379tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8379tấn
75Bu lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256bộ
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5276100m2
77Tôn úp nóc mái dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4m
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6336m3
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,298m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,298m2
81Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Đai thép giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
83Ống PVC D90 qua dầm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,547m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật529,0708m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,8174m2
89Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật469,152m2
90Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,348m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,2m2
92Cửa kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,2m2
93Vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,788m2
94Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
95Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48Bộ
96Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36Bộ
97Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,788m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
99Lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,407m2
100Trụ cái lan can Inox thang D120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,407m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,432m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,933m2
104Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,934m2
105Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,9624m2
106Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,98m
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,948m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,1136m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.488,428m2
110Trát xà dầm trong, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,722m2
111Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,0446m2
112Trát trần trong, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật564,0316m2
113Trát trần ngoài, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,372m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4635100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,169100m2
116Thi công trần bằng tấm tôn + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,19m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.012,692m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.208,2952m2
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật392m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật582m
124Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
125Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
126Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
129Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
131Đế nhựa công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
136Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
137Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
138Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
139Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Bình cứu hỏa CO2 loại 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
141Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
142Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
143Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6 dài 2,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 30x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,72m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m3
148Quả hồ lô gắn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
149Bật sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9498m3
151Đắp đất chân rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (1/3 đào)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0698100m3
152Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4574m3
153Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1612m3
154Láng trát mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,47m2
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5662m3
156Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3523tấn
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1947100m2
158Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
159Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1397100m3
160Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1397100m3
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5719m3
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1612tấn
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1588tấn
165Ván khuôn móng bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
166Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2111m3
167Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,136m2
168Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,136m2
169Bả bằng xi măng vào tường trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,136m2
170Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4272m2
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
172Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0625tấn
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
174Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,705100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,502100m
177Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
179Hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
181Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
182Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
183Lắp đặt van PPR, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
188Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
189Máy bơm cấp nước Q=3,3m3/H; H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
190Van phao điện tự động D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
191Măng sông nhựa PPR ren trong D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,125100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
196Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
197Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 02 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1KW1
2 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Đầm cóc ≥70kg1
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
6 Máy hàn ≥23KW1
7 Máy trộn ≥250L1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->