Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802878-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210802468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 14:23:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,885,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình NN&PTNT từ cấp IV trở lên với quy mô kênh có mặt cắt bxh=1x1m trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy điện. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (kênh BTXM kích thước bxh=1x1m trở lên). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy điện. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng NN&PTNT (kênh BTXM kích thước bxh=1x1m trở lên). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TIÊU ÚNG 2,0X1,1M
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả theo Chương V76,01m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V28,547100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V8,866100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V7,197100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả theo Chương V73,962100m
6Lót bạt lớp cách lyMô tả theo Chương V12,435100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150#Mô tả theo Chương V476,989m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V24,831100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V46,92m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V6,885m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,377100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,829tấn
13Lót bạt lớp cách lyMô tả theo Chương V33,576100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150#Mô tả theo Chương V604,307m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V21,912100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V59,962m2
17Lót bạt lớp cách lyMô tả theo Chương V0,028100m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150#Mô tả theo Chương V0,605m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V0,077100m2
B KÊNH TIÊU 1X1M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V5,882100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V13,725100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V10,479100m3
4Lót bạt lớp cách lyMô tả theo Chương V13,95100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150#Mô tả theo Chương V678,729m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V47,91100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V68m2
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V3m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,9100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,906tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,35100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,65tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V6,44m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V92cái
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V2,24m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,077100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,504tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V8cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,089100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V0,037100m3
21Lót bạt lớp cách lyMô tả theo Chương V0,037100m2
22Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150#Mô tả theo Chương V4m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,32m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V0,265100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,032100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,022tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,009100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,021tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V0,25m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V2cái
31Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,22m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V0,018100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,008100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,008tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V0,095m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V4cái
37Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150#Mô tả theo Chương V0,33m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V0,042100m2
39Lót bạt lớp cách lyMô tả theo Chương V0,015100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình NN&PTNT từ cấp IV trở lên với quy mô kênh có mặt cắt bxh=1x1m trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy điện. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (kênh BTXM kích thước bxh=1x1m trở lên). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy điện. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng NN&PTNT (kênh BTXM kích thước bxh=1x1m trở lên). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....)1
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->