Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 14:23:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,885,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình NN&PTNT từ cấp IV trở lên với quy mô kênh có mặt cắt bxh=1x1m trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy điện. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (kênh BTXM kích thước bxh=1x1m trở lên). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy điện. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng NN&PTNT (kênh BTXM kích thước bxh=1x1m trở lên). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH TIÊU ÚNG 2,0X1,1M | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 76,01 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 28,547 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 8,866 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 7,197 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả theo Chương V | 73,962 | 100m |
| 6 | Lót bạt lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 12,435 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 476,989 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 24,831 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 46,92 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 6,885 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 1,377 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 13 | Lót bạt lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 33,576 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 604,307 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 21,912 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 59,962 | m2 |
| 17 | Lót bạt lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| B | KÊNH TIÊU 1X1M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 5,882 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 13,725 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 10,479 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 13,95 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 678,729 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 47,91 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 68 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,906 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 92 | cái |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,504 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 21 | Lót bạt lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 4 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 0,095 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 39 | Lót bạt lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình NN&PTNT từ cấp IV trở lên với quy mô kênh có mặt cắt bxh=1x1m trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy điện. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT (kênh BTXM kích thước bxh=1x1m trở lên). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy điện. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng NN&PTNT (kênh BTXM kích thước bxh=1x1m trở lên). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi