Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 14:14:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,342,334,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng(Có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng(Có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đáp ứng yêu cầu tại khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) thuộc mục 2.2 ( Tieu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) thuộc chương III ( Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) của E-HSMT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) thuộc mục 2.2 ( Tieu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) thuộc chương III ( Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,511 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,662 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,308 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,539 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,991 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,474 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,543 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,04 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,758 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,228 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,536 | tấn |
| 14 | Đệm cát lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,395 | m3 |
| 15 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,123 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,885 | m3 |
| 17 | Xây bồn hoa thành bậc cấp thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,004 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,188 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,841 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,441 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,441 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,441 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,297 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,328 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,356 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,145 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,925 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông dầm tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,164 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,022 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 sàn đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,303 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,581 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,616 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,773 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,714 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,301 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,664 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, trụ, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,377 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, trụ, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,208 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,268 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,184 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,85 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,289 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,816 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,323 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,921 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,609 | 100 m2 |
| 25 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,121 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,682 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nôi, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,745 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,135 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,506 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,617 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,382 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông giằng tường thu hồi, giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,483 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,21 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,459 | 100 m2 |
| 36 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,912 | m3 |
| 37 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 59,2 | m3 |
| 38 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,663 | m3 |
| 39 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 84,403 | m3 |
| 40 | Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,038 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang lên mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,091 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, thang lên mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,091 | tấn |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,543 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,325 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,057 | 100 m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thiết kế thi công | 298,94 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 480,315 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 953,12 | m2 |
| 3 | Trát dầm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 152,32 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 230,216 | m2 |
| 5 | Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 53,864 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 201,16 | m2 |
| 7 | Láng sê nô vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 92,2 | m2 |
| 8 | Ngâm nước xi măng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 92,2 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 141,2 | m |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 562,396 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch Granit 120x600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,776 | m2 |
| 12 | Láng bậc cầu thang tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,1 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang, lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 113,644 | m2 |
| 14 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 48,59 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 478,29 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 924,344 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 637,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.360,744 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 679,45 | m2 |
| 21 | Tay vịn INOX D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,56 | m |
| 22 | SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa) | Bản vẽ thiết kế thi công | 96,96 | m2 |
| 23 | SXLD Cửa kéo (U1mm, mạ màu có lá) | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,4 | m2 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo CX040 bán kính bảo vệ 60m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3,5 m và bộ chân đế | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70 mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 90 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cọc |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa (Collier) | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 7 | Kẹp nối | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 8 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 90 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | cái |
| 11 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,137 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,138 | 100 m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W) | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (04 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan đôi 8 dây âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế thi công | 64 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm1,5mm²dây điện đồng bọc CVm1,5mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 860 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc VCm4,0mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 66 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng bọc CV10,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng bọc CVV2x16,0 mm² (TT) | Bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 660 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 980 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 2 cực, 63A-10kA (MCB 2P 63A-10kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 2 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng (MDB: 18 Moudule 427x460x117, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:150x200x300, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 33 | Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 34 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 35 | Bộ chia mạng 16 cổng RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 36 | Đầu RJ-45 AMP | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | m |
| 39 | Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 40 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,062 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 41 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | 100 m3 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,072 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cùm treo ống D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 54 | cái |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,356 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông lót móng mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,02 | m3 |
| 8 | Xây mương nươc bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,304 | m3 |
| 9 | Trát mương chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 112,32 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,923 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,479 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,303 | 100 m2 |
| 13 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 215 | cái |
| 14 | Lấp đất mương | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,504 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,31 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| H | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 vùng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Còi báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt bộ nguồn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo khẩn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng Led 8W (Có pin sử dụng trong 3H, độ rọi ban đầu 10lux) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy 450x650x230 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | hộp |
| 15 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 17 | bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng(Có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng(Có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách ATLĐ, VSMT. | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đáp ứng yêu cầu tại khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) thuộc mục 2.2 ( Tieu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) thuộc chương III ( Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) của E-HSMT | Đáp ứng yêu cầu tại khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) thuộc mục 2.2 ( Tieu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) thuộc chương III ( Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi