Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829428-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 14:14:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,342,334,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng(Có hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng(Có hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSMT.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đáp ứng yêu cầu tại khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) thuộc mục 2.2 ( Tieu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) thuộc chương III ( Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) của E-HSMT
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) thuộc mục 2.2 ( Tieu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) thuộc chương III ( Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,511100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công7,662m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,21m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công27,308m3
5Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,539m3
6Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công9,991m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtBản vẽ thiết kế thi công0,474100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,543100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,04100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,039tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công1,758tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,228tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công1,536tấn
14Đệm cát lót móngBản vẽ thiết kế thi công2,395m3
15Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công13,123m3
16Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công11,885m3
17Xây bồn hoa thành bậc cấp thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1,004m3
18Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công1,188100 m3
19Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công1,841100 m3
20Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,441100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,441100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,441100 m3 đất nguyên thổ/1km
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công17,297m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,328m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1Bản vẽ thiết kế thi công0,356tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1Bản vẽ thiết kế thi công1,145tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,925100 m2
5Bê tông dầm tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công13,164m3
6Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công23,022m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 sàn đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,303tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công1,581tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,616tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công2,773tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,714100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,301100 m2
13Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công6,664m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, trụ, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,377tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, trụ, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công1,208tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,268100 m2
17Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,184m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,14tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,85tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangBản vẽ thiết kế thi công0,289100 m2
21Bê tông dầm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công12,816m3
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,323tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công1,921tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,609100 m2
25Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công10,121m3
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,682tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nôi, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,745100 m2
28Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công8,135m3
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,506tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,617tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công1,382100 m2
32Bê tông giằng tường thu hồi, giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,483m3
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,25tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công0,21tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,459100 m2
36Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công3,912m3
37Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công59,2m3
38Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công3,663m3
39Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công84,403m3
40Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công2,038m3
41Gia công cấu kiện sắt thép, thang lên máiBản vẽ thiết kế thi công0,091tấn
42Lắp dựng cấu kiện thép, thang lên máiBản vẽ thiết kế thi công0,091tấn
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmBản vẽ thiết kế thi công6,543tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépBản vẽ thiết kế thi công6,325tấn
3Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công4,057100 m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoBản vẽ thiết kế thi công298,94m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công480,315m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công953,12m2
3Trát dầm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công152,32m2
4Trát trần vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công230,216m2
5Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công53,864m2
6Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công201,16m2
7Láng sê nô vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công92,2m2
8Ngâm nước xi măng sê nôBản vẽ thiết kế thi công92,2m2
9Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công141,2m
10Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công562,396m2
11Ốp chân tường gạch Granit 120x600Bản vẽ thiết kế thi công28,776m2
12Láng bậc cầu thang tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Bản vẽ thiết kế thi công58,1m2
13Láng granitô cầu thang, lan canBản vẽ thiết kế thi công113,644m2
14Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công95m
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công48,59m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công478,29m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBản vẽ thiết kế thi công924,344m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế thi công637,56m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công1.360,744m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công679,45m2
21Tay vịn INOX D60Bản vẽ thiết kế thi công30,56m
22SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa)Bản vẽ thiết kế thi công96,96m2
23SXLD Cửa kéo (U1mm, mạ màu có lá)Bản vẽ thiết kế thi công26,4m2
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo CX040 bán kính bảo vệ 60mBản vẽ thiết kế thi công1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 3,5 m và bộ chân đếBản vẽ thiết kế thi công1cái
3Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70 mm2Bản vẽ thiết kế thi công150m
4Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2Bản vẽ thiết kế thi công90m
5Gia công, đóng cọc chống sétBản vẽ thiết kế thi công9cọc
6Kẹp cọc tiếp địa (Collier)Bản vẽ thiết kế thi công9bộ
7Kẹp nốiBản vẽ thiết kế thi công9bộ
8Hộp nối kiểm tra nối đấtBản vẽ thiết kế thi công2hộp
9Lắp đặt ống nhựa PVC D27Bản vẽ thiết kế thi công90m
10Cô dê kẹp ống PVC D27Bản vẽ thiết kế thi công60cái
11Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,137100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công0,138100 m3
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36WBản vẽ thiết kế thi công60bộ
2Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18WBản vẽ thiết kế thi công20bộ
3Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W)Bản vẽ thiết kế thi công24cái
4Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)Bản vẽ thiết kế thi công2cái
5Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt)Bản vẽ thiết kế thi công4cái
6Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (04 hạt)Bản vẽ thiết kế thi công4cái
7Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16ABản vẽ thiết kế thi công24cái
8Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16ABản vẽ thiết kế thi công8cái
9Lắp đặt ổ cắm mạng Lan đôi 8 dây âm tườngBản vẽ thiết kế thi công1cái
10Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dâyBản vẽ thiết kế thi công4cái
11Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạBản vẽ thiết kế thi công64hộp
12Lắp đặt hộp nối nhựa D100Bản vẽ thiết kế thi công4hộp
13Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150Bản vẽ thiết kế thi công6hộp
14Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200Bản vẽ thiết kế thi công2hộp
15Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm1,5mm²dây điện đồng bọc CVm1,5mm²Bản vẽ thiết kế thi công1.200m
16Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công860m
17Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc VCm4,0mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công66m
18Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công60m
19Lắp đặt dây điện đồng bọc CV10,0mm²Bản vẽ thiết kế thi công10m
20Lắp đặt dây điện đồng bọc CVV2x16,0 mm² (TT)Bản vẽ thiết kế thi công80m
21Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6Bản vẽ thiết kế thi công36m
22Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mmBản vẽ thiết kế thi công660m
23Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20Bản vẽ thiết kế thi công980m
24Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25Bản vẽ thiết kế thi công36m
25Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32Bản vẽ thiết kế thi công80m
26Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Bản vẽ thiết kế thi công5cái
27Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA)Bản vẽ thiết kế thi công6cái
28Lắp đặt automat 2 cực, 63A-10kA (MCB 2P 63A-10kA)Bản vẽ thiết kế thi công2cái
29Lắp đặt automat 2 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA)Bản vẽ thiết kế thi công1cái
30Lắp đặt tủ điện tổng (MDB: 18 Moudule 427x460x117, thép sơn tĩnh điện)Bản vẽ thiết kế thi công1hộp
31Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện)Bản vẽ thiết kế thi công10hộp
32Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:150x200x300, thép sơn tĩnh điện)Bản vẽ thiết kế thi công1hộp
33Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôiBản vẽ thiết kế thi công1cái
34Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless)Bản vẽ thiết kế thi công1cái
35Bộ chia mạng 16 cổng RJ45Bản vẽ thiết kế thi công1cái
36Đầu RJ-45 AMPBản vẽ thiết kế thi công10cái
37Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọcBản vẽ thiết kế thi công6cọc
38Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm²Bản vẽ thiết kế thi công24m
39Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250Bản vẽ thiết kế thi công2cái
40Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,062100 m3 đất nguyên thổ
41Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công0,062100 m3
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2Bản vẽ thiết kế thi công1,8100 m
2Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90Bản vẽ thiết kế thi công54cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmBản vẽ thiết kế thi công0,072100 m
4Lắp đặt cầu chắn rác máiBản vẽ thiết kế thi công18cái
5Lắp đặt cùm treo ống D90Bản vẽ thiết kế thi công54cái
6Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,356100 m3 đất nguyên thổ
7Bê tông lót móng mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Bản vẽ thiết kế thi công4,02m3
8Xây mương nươc bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công18,304m3
9Trát mương chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công112,32m2
10Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,923m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanBản vẽ thiết kế thi công0,479tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanBản vẽ thiết kế thi công0,303100 m2
13Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công215cái
14Lấp đất mươngBản vẽ thiết kế thi công4,504m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,31100 m3 đất nguyên thổ
H PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000Bản vẽ thiết kế thi công1,210 đầu
2Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 vùngBản vẽ thiết kế thi công1trung tâm
3Lắp đặt Còi báo cháyBản vẽ thiết kế thi công0,45 chuông
4Lắp đặt bộ nguồnBản vẽ thiết kế thi công0,25 chuông
5Lắp đặt nút báo khẩnBản vẽ thiết kế thi công0,85 nút
6Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm²Bản vẽ thiết kế thi công180m
7Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20Bản vẽ thiết kế thi công150m
8Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100Bản vẽ thiết kế thi công2hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tườngBản vẽ thiết kế thi công2hộp
10Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọcBản vẽ thiết kế thi công1cọc
11Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm²Bản vẽ thiết kế thi công2m
12Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng Led 8W (Có pin sử dụng trong 3H, độ rọi ban đầu 10lux)Bản vẽ thiết kế thi công1,25 đèn
13Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H)Bản vẽ thiết kế thi công0,45 đèn
14Lắp đặt tủ chữa cháy 450x650x230Bản vẽ thiết kế thi công8hộp
15Bình chữa cháy MT3Bản vẽ thiết kế thi công8cái
16Bình bọt chữa cháy MFZ4Bản vẽ thiết kế thi công8cái
17bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCBản vẽ thiết kế thi công4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 Kỹ sư xây dựng(Có hợp đồng lao động với nhà thầu)33
3 Quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Có hợp đồng lao động với nhà thầu)33
4 Phụ trách ATLĐ, VSMT. 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đáp ứng yêu cầu tại khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) thuộc mục 2.2 ( Tieu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) thuộc chương III ( Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) của E-HSMT Đáp ứng yêu cầu tại khoản b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) thuộc mục 2.2 ( Tieu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) thuộc chương III ( Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->