Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839252-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210833964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 13:52:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,842,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các trường học thuộc các bậc học từ mầm non đến THPT ( kèm theo QĐ phê duyệt thiết kế và dự toán, biên bản nghiệm thu kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học
1Tháo dỡ hồ lô thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
2Tháo dỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
3Tháo dỡ dây thu lôi tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật82,2m
4Di chuyển đồ đạc trong các phòng, tháo dỡ thiết bị điện, dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật5công
5Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật3,0484100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật0,5783tấn
7Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,5783tấn
8Vận chuyển vật liệu trên cao xuống bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật2,903100m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,4099100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật6,6589100m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật274,9968m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật346,18m
13Phá dỡ hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật123,2404m2
14Vận chuyển cửa từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật3,9824100m2
15Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại về vị trí tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật39,823710m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật136,8947m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật1.064,6474m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( tạm tính 10% KL, riêng lanh tô cửa tính đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật174,4433m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật39,1577m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật652,756m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,2165m3
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật17,1753m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Lan can+con tiệnTheo yêu cầu kỹ thuật24,6553m3
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( ô thoáng cầu thang)Theo yêu cầu kỹ thuật40,8744m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( tạm tính 90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật969,78m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật683,6356m2
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật86,5782m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật86,5782m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật86,5782m3
30Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật176,9471m2
31Láng sàn có đánh màu chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật136,8947m2
32Gia công xà gồ thép C150x50x15x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật0,9223tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,9223tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật167,6995m2
35Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,903100m2
36Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật48,472m
37Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật891,6102m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật149,706m2
39Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật33,3806m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75 ( Tạm tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật82,1802m2
41Trát trần, vữa XM M75 (Tạm tính 10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật134,9612m2
42Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật88,761m
43Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật9,27m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật98,031m
45Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật17,1753m3
46Láng nền tạo phẳng trước khi lát chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật652,756m2
47Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật652,756m2
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật36,9591m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.053,1746m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật891,6102m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa chốt)Theo yêu cầu kỹ thuật39,192m2
52Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa chốt)Theo yêu cầu kỹ thuật117,9024m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật109,882m2
54Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật1,0172tấn
55Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật59,0581m2
56Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn26,7168m2
57Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật282,0422m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật426,8753m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật65,7384m2
60Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật53,8608m2
61Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo yêu cầu kỹ thuật11,8776m2
62Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật80m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật130m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật990m
66Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo yêu cầu kỹ thuật990m
67Lắp đặt ống Gen sun mềm D20-25Theo yêu cầu kỹ thuật260m
68Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
69Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
70Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
72Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
73Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
74Cung cấp, lắp đặt tủ điện sino 300x200x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
75Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
76Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
77Cung cấp, lăp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
78Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật56bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,632100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,132100m
81Gắn vá ống thoát nước lan canTheo yêu cầu kỹ thuật22vị trí
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
83Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật9cọc
84Hồ lô chân sứTheo yêu cầu kỹ thuật3quả
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật53,418m
86Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2,0128m2
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,638m3
90Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,638m3
91Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật8bình
92Bình chữa cháy MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật6bình
93Tủ đựng bình cứu hỏa 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật4tủ
94Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các trường học thuộc các bậc học từ mầm non đến THPT ( kèm theo QĐ phê duyệt thiết kế và dự toán, biên bản nghiệm thu kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->