Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 13:52:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các trường học thuộc các bậc học từ mầm non đến THPT ( kèm theo QĐ phê duyệt thiết kế và dự toán, biên bản nghiệm thu kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ hồ lô thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ dây thu lôi tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,2 | m |
| 4 | Di chuyển đồ đạc trong các phòng, tháo dỡ thiết bị điện, dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0484 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5783 | tấn |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5783 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,903 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4099 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6589 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 274,9968 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 346,18 | m |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,2404 | m2 |
| 14 | Vận chuyển cửa từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9824 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại về vị trí tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,8237 | 10m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,8947 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.064,6474 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( tạm tính 10% KL, riêng lanh tô cửa tính đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,4433 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,1577 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 652,756 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2165 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,1753 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Lan can+con tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,6553 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( ô thoáng cầu thang) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,8744 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( tạm tính 90% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 969,78 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 683,6356 | m2 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,5782 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,5782 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,5782 | m3 |
| 30 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,9471 | m2 |
| 31 | Láng sàn có đánh màu chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,8947 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép C150x50x15x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9223 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9223 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,6995 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,903 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,472 | m |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 891,6102 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 149,706 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,3806 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ( Tạm tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,1802 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 (Tạm tính 10%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,9612 | m2 |
| 42 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,761 | m |
| 43 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,27 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,031 | m |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,1753 | m3 |
| 46 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 652,756 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 652,756 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,9591 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.053,1746 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 891,6102 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,192 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,9024 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,882 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0172 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,0581 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 26,7168 | m2 | |
| 57 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 282,0422 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 426,8753 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,7384 | m2 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,8608 | m2 |
| 61 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,8776 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 990 | m |
| 66 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 990 | m |
| 67 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện sino 300x200x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 77 | Cung cấp, lăp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 81 | Gắn vá ống thoát nước lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | vị trí |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 84 | Hồ lô chân sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,418 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0128 | m2 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 91 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 92 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 93 | Tủ đựng bình cứu hỏa 400x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 94 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các trường học thuộc các bậc học từ mầm non đến THPT ( kèm theo QĐ phê duyệt thiết kế và dự toán, biên bản nghiệm thu kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi