Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 13:33:00 đến ngày 2021-08-24 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,497,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các trường học thuộc các cấp học từ mầm non đến THPT ( kèm theo Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,068 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,234 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.106,812 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 473,838 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 473,838 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 439,189 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,649 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,215 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,215 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 335,19 | m2 |
| 10 | Xây lan can hành lang, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 344,686 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 310,132 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 342,144 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,554 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,242 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà (50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 313,573 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 313,573 | m2 |
| 18 | Xây chèn cửa, ô thoáng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,219 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 404,8 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,718 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 702,655 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 702,655 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,157 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,157 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,964 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 439,974 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 439,974 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 353 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 439,974 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 439,974 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,199 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,199 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219 | m |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m2 |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm; gồm cả phụ kiện, khóa đồng bộ (Phụ trội kính 230.000đ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,95 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm;gồm cả phụ kiện, khóa đồng bộ (Phụ trội kính 230.000đ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,45 | m2 |
| 39 | SX lắp dựng lan can hành lang inox 304 hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 267,35 | kg |
| 40 | Mài, gắn vá lại granito bậc cầu thang (NCx0.75) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,314 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,318 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175,99 | kg |
| 44 | Bulong M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 45 | Trụ inox 304; D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,07 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,07 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,07 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,07 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,203 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,203 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 344,273 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 344,273 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 344,273 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,328 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,328 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,904 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 434,884 | m2 |
| 10 | Xây mới lan can hành lang bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450,502 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450,502 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 514,527 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,242 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà (50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 319,558 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 319,558 | m2 |
| 17 | Xây chèn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,219 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 388,609 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,718 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 692,449 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 692,449 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,902 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,902 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,964 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 509,281 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 509,281 | m2 |
| 27 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 558,8 | m |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 509,281 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 509,281 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,278 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,278 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219 | m |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện +khóa chốt )(Phụ trội kính 230.000đ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,95 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện + khóa chốt) (Phụ trội kính 230.000đ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,45 | m2 |
| 38 | Lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 423,42 | kg |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,589 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,611 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,568 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hổi, lanh tô cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,003 | m2 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | 100kg |
| 7 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | 100kg |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, lanh tô cửa mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,4 | m2 |
| 11 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 202,69 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,984 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,984 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,984 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,589 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,108 | md |
| 19 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100c |
| 20 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc, sơn lại mái vát hành lang tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,85 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,963 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,963 | m3 |
| E | Hạng mục 5:Chống sét | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần |
| F | Hạng mục 6:Cải tạo hệ thống điện và PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 3 khối aptomat âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 2x1.2m, chống cận có chóa lắp thả trần 1.2m, 220V-2x22W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn treo tường 0.6m, 220V-10W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét+hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều lắp âm tường 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | hộp |
| 17 | Hộp chứa aptomat điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 19 | Kéo rải Dây cáp CXV - 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 20 | Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 21 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 24 | Kéo rải Dây CV - 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 980 | m |
| 25 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 980 | m |
| 26 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo hệ thống nước và điện nhẹ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 108x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 6 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đai giữ ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các trường học thuộc các cấp học từ mầm non đến THPT ( kèm theo Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi