Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838048-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Vạn An, Thành phố Bắc ninh, tỉnh Bắc ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210754214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 13:33:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,231,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ+ Bản sao được chứng thực từ bản chính phải được chứng thực của đơn vị có chức năng (Ủy ban Nhân dân phường/xã, phòng công chứng…) có ký tên, đóng dấu và ghi ngày chứng thực.+ Bản sao y bản chính do nhà thầu tự xác nhận (áp dụng đối với các tài liệu chỉ có chữ ký của nhà thầu, không có chữ ký của một đơn vị khác) có chữ ký, đóng dấu và ghi ngày sao y.Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, xác minh tính chính xác của hợp đồng tương tự và các hồ sơ liên quan khác (nếu cần) trước khi quyết định trao thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp II trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công với vị trí kỹ sư khối lượng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công với vị trí cán bộ giám sát chất lượng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia phụ trách ATLĐ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T (xe)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông 250l (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay 0,5Kw (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt cầm tay 1,7Kw (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy mài 2,7Kw (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi 1,5Kw (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm bàn 1Kw (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn 23Kw (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng ≥ 0,5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV (cái)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,8m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh thép ≥ 16T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc ro bốt ≥ 150 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (cái)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1000
18-Giáo hoàn thiện (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 150
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏngChương V của E-HSMT29,6223100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT11,8486100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT11,8486100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT11,8486100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT67,2606100m3
6Mua đất đồi K85 để đắp san nềnChương V của E-HSMT7.196,927m3
B CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,8842100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,219100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,9m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,072m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,1484100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,099tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,098tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,626100m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,728m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,173100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,026tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,114tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,311m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,025100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,333m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,401100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,276tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,044tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,958m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT33,728m2
21Trát mái vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,177m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT50,905m2
23Dán ngói gốm Hạ Long màu đỏChương V của E-HSMT19,085m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT17,76m2
25Phào chân cột, đầu cộtChương V của E-HSMT4cái
26Biển hiệu "TRƯỜNG MẦM NON VẠN AN"Chương V của E-HSMT1tb
27Sắt hộp 40x80x1.5 (TL 2.74kg/m)Chương V của E-HSMT163,03kg
28Sắt hộp 30x30x1.2 (TL 1.08kg/m)Chương V của E-HSMT74,801kg
29Tôn dày 1mmChương V của E-HSMT4,837m2
30Ray dẫn hướng Thép V40x4 (2.42kg/m)Chương V của E-HSMT24,684kg
31Bản lề cổngChương V của E-HSMT2cái
32Bánh xe trượtChương V của E-HSMT12cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT22,591m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,263tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT21m2
36Mô tơ điện điều khiểnChương V của E-HSMT1bộ
37Đèn Downlight nổi thân đen D150, 18WChương V của E-HSMT8bộ
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT30m
39Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫnChương V của E-HSMT30m
40Rải lớp nilon trước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT71,1m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,11m3
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,965100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,42100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,25m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,042m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,028100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,037tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,146tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT2,133m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,487100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT1,753m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT6,798m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT0,212m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT23,078m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT41,804m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT56,197m2
16Lan can hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT34,656m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,13751m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,42100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,154tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,575m3
21Gia công hàng rào lưới thépChương V của E-HSMT151,56m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT33,6m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT33,6m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0038100m3
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,6548100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,339100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,212m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,717m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,097100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,02tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,11tấn
8Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT3,54m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT0,523m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,272100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,024100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,617m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,076m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,101100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,027tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,111tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,832m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,477100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,678m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,094100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,039tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,031tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,16m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,029100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,025tấn
27Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,139tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,139tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6,931m2
30D1 cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm màu trắng KT: 900x2200Chương V của E-HSMT1,98m2
31Phụ kiện cửa điChương V của E-HSMT1bộ
32S1 cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 ly màu trắng KT 1200x1400Chương V của E-HSMT6,72m2
33Phụ kiện cửa sổChương V của E-HSMT4bộ
34Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V của E-HSMT0,124tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,511m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT6,72m2
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT9,314m3
38Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT3,777m3
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,8m
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT52,574m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT46,002m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT13,95m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT39,356m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT77,808m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT59,952m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT9,13m2
47Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT16,898m2
48Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40Chương V của E-HSMT13,95m2
49Lớp tôn đỏ dày 0.42 lyChương V của E-HSMT0,25100m2
50Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mmChương V của E-HSMT2,59m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,4833m3
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,725m3
53Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30Chương V của E-HSMT6,669m2
54MCCB 3P-250A-42KAChương V của E-HSMT1cái
55MCCB 3P-175A-30KAChương V của E-HSMT1cái
56MCCB 3P-150A-30KAChương V của E-HSMT1cái
57MCCB 3P-125A-30KAChương V của E-HSMT1cái
58MCB 3P-50A-10KAChương V của E-HSMT2cái
59MCB 3P-20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
60MCB 1P-20A-10KAChương V của E-HSMT1cái
61MCB 2P-20A-10KAChương V của E-HSMT1cái
62MCB 1P-16A-6KAChương V của E-HSMT2cái
63MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT1cái
64Tủ điện bằng thép âm tường KT: 400x600x200Chương V của E-HSMT1hộp
65Hộp aptomat âm tường 4 ModuleChương V của E-HSMT1hộp
66Biến dòng 250/5AChương V của E-HSMT3bộ
67Ampe kế 0-250/5AChương V của E-HSMT3cái
68Công tơ điện 3 pha gián tiếpChương V của E-HSMT1cái
69Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3hộp
70Vôn kế+ Chuyển mạch vôn kế 0-450VChương V của E-HSMT1cái
71Đèn báo pha 2WChương V của E-HSMT3cái
72Contactor 1 phaChương V của E-HSMT3cái
73Contactor thời gian hẹn giờChương V của E-HSMT2cái
74Nút ấnChương V của E-HSMT4cái
75Công tắc chuyển mạchChương V của E-HSMT1cái
76Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT10m
77Đèn tuýp led đơn máng nổi 1.2m, 220V/1x18WChương V của E-HSMT1bộ
78Công tắc đôi 250V/10A âm tườngChương V của E-HSMT1cái
79Ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A âm tườngChương V của E-HSMT4cái
80Dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V của E-HSMT5m
81Dây E Cu/PVC (1X4)mm2Chương V của E-HSMT5m
82Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V của E-HSMT10m
83Dây E Cu/PVC (1X2.5)mm2Chương V của E-HSMT10m
84Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT10m
85Ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫnChương V của E-HSMT20m
86Tủ thông tinChương V của E-HSMT1hộp
87Hộp phối quang 4 COREChương V của E-HSMT1hộp
88SWITCH mạng 8 PortChương V của E-HSMT1hộp
89Tổng đài điện thoại IP 500 máy lẻChương V của E-HSMT1bộ
90Ổ cắm mạng RJ45 âm tườngChương V của E-HSMT1cái
91Cáp mạng CAT 5E 4 đôi dâyChương V của E-HSMT5m
92Ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫnChương V của E-HSMT5m
93Cọc nối đất thép mạ đồng D14 dài 2,4m cho điệnChương V của E-HSMT4cọc
94Dây nối đất đồng trần M70Chương V của E-HSMT16m
95Ống PVC D75Chương V của E-HSMT0,08100m
96Phễu chắn rác D90Chương V của E-HSMT2cái
97Chếch D75Chương V của E-HSMT2cái
E TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,493100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,351100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,255m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,722m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,098100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0194tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0831tấn
8Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,61m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,096100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,02100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,309m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,902m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,118100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,022tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1136tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,317m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,04100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0191tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,017tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,26m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,024100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0191tấn
23Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,079tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,079tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT5,2561m2
26D1 cửa đi 2 cánh khung sắt tôn huỳnh sơn hoàn thiện màu ghi, KT: 1200x2400Chương V của E-HSMT2,88m2
27S1 cửa sổ 2 cánh cửa thép kết hợp chớp thoáng sơn hoàn thiện màu ghi KT 1200x900Chương V của E-HSMT2,16m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT5,04m2
29Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT10,685m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT40,912m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT47,792m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT40,912m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT47,792m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT12,863m2
35Tôn 11 sóng dày 0.42mmChương V của E-HSMT0,17100m2
36Máng xốiChương V của E-HSMT5,84 m
37MCCB 3P-50A-22KAChương V của E-HSMT1cái
38MCCB 3P-40A-22KAChương V của E-HSMT2cái
39MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT2cái
40MCB 1P-16A-6KAChương V của E-HSMT1cái
41MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT2cái
42Tủ điện bằng thép âm tường KT: 400x600x300Chương V của E-HSMT1hộp
43Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3hộp
44Biến dòng 50/5AChương V của E-HSMT3bộ
45Ampe kế 0-50/5AChương V của E-HSMT3cái
46Vôn kế+ Chuyển mạch vôn kế 0-450VChương V của E-HSMT1cái
47Đèn báo pha 2WChương V của E-HSMT3cái
48Contactor 1 phaChương V của E-HSMT3cái
49Contactor thời gian hẹn giờChương V của E-HSMT2cái
50Nút ấnChương V của E-HSMT4cái
51Công tắc chuyển mạchChương V của E-HSMT1cái
52Đèn tuýp led đơn máng nổi 1.2m, 220V/1x18WChương V của E-HSMT1bộ
53Công tắc đơn 250 V/10A âm tườngChương V của E-HSMT2cái
54Ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A âm tườngChương V của E-HSMT2cái
55Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT30m
56Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V của E-HSMT10m
57Dây E Cu/PVC (1X2.5)mm2Chương V của E-HSMT10m
58Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V của E-HSMT15m
59Dây E Cu/PVC (1X4)mm2Chương V của E-HSMT15m
60Dây Cu/XLPE/PVC (4X10)mm2Chương V của E-HSMT15m
61Dây E Cu/PVC (1X10)mm2Chương V của E-HSMT15m
62Ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫnChương V của E-HSMT40m
63Ống thép D50Chương V của E-HSMT7m
64Ống thép D30Chương V của E-HSMT7m
65Máy bơm nước sinh hoạt Q=17m3/h, H=30mChương V của E-HSMT2cái
66Cút PPR D63Chương V của E-HSMT4cái
67Cút PPR D50Chương V của E-HSMT5cái
68Tê PPR D63Chương V của E-HSMT1cái
69Tê PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
70Côn PPR D63/50Chương V của E-HSMT2cái
71Van 2 chiều D63Chương V của E-HSMT2cái
72Van 2 chiều D50Chương V của E-HSMT2cái
73Van 1 chiều D50Chương V của E-HSMT2cái
74Racco PPR D63Chương V của E-HSMT2cái
75Racco PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
76Lắp đặt đồng hồ đo áp, P=0-10kg/cm2Chương V của E-HSMT2cái
77Ống nhựa HDPE D63Chương V của E-HSMT0,05100 m
78Ống nhựa HDPE D50Chương V của E-HSMT0,07100 m
79Ống PVC D75Chương V của E-HSMT0,08100m
80Cút PVC D75Chương V của E-HSMT2cái
81Quả cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT2cái
F SÂN ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,4501100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,8167100m3
3Lát gạch TERRAZZOChương V của E-HSMT816,7m2
G HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT881m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V của E-HSMT24m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT64m3
4Băng cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT500m
5Cáp Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50) mm2Chương V của E-HSMT50m
6Cáp Cu/XLPE/PVC (4X16)mm2Chương V của E-HSMT115m
7Dây E Cu/PVC (1x16)mm2Chương V của E-HSMT115m
8Ống HDPE xoắn D85/65Chương V của E-HSMT0,5100 m
9Ống HDPE xoắn D65/50Chương V của E-HSMT1,15100 m
10Cáp mạng CAT 5E 4 đôi dâyChương V của E-HSMT55m
11Ống HDPE xoắn D40/30Chương V của E-HSMT0,55100 m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT83,8111m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT83,475m3
14Ống HDPE D63Chương V của E-HSMT0,43100 m
15Ống HDPE D50Chương V của E-HSMT0,39100 m
16Ống HDPE D40Chương V của E-HSMT1100 m
17Máy bơm cấp nước Q=17m3/h, h=35mChương V của E-HSMT2cái
18Đai khởi thủy D63Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê hàn HDPE D63/25Chương V của E-HSMT3cái
20Lắp đặt côn hàn HDPE D63/50Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút hàn HDPE D63Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt cút hàn HDPE D40Chương V của E-HSMT2cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,7521m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,15m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,238m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,016100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,014tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,078m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,006100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,007tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT11cấu kiện
32Nắp đậy hố đồng hồChương V của E-HSMT1cái
33Thép V40x40x4 (2.37kg/m) (ĐMVL: 1.1005)Chương V của E-HSMT14,6058kg
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0146tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0146tấn
36Đắp đất bằng thủ công độ chặt yêu cầu K90Chương V của E-HSMT0,769m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,3608m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,392m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,32m2
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,048100m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0009100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,832m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,303m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,32m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,027100m2
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,64100m2
47Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K90Chương V của E-HSMT46,386m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT11,355m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT117,851m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT49,08m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT8,522m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,627tấn
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,634100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1661cấu kiện
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5877100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,5615100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,5911m3
58Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K90Chương V của E-HSMT3,289m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,5078m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,4666m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,048100m2
62Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,044m3
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT7,78m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT1,5m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,311m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0296tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0259100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT121cấu kiện
69Ống PVC D200Chương V của E-HSMT0,82100m
70Ống PVC D110Chương V của E-HSMT0,05100m
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,9523100m3
72Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT20,9664100m
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT8,736m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT21,84m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,104tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,028tấn
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,148100m2
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,96100m3
79Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT22,516m3
80Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT1,943100m2
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,878tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,401tấn
83Bê tông bể nắp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT11,123m3
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,802100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,493tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,009tấn
87Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT194,28m2
88Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT194,28m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT55,44m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,0592m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,003100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,008tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT11cấu kiện
94Băng cản nướcChương V của E-HSMT39,2m
H NHÀ CHÍNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT164,2462m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V của E-HSMT23,7174100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT8,4531tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT28,2968tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,511tấn
6Thép bản 150x6mm làm bản mã đầu cọc, hệ số hao hụt 1.05Chương V của E-HSMT7.372,5498kg
7Thép bản 260x50x6mm làm bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1.05Chương V của E-HSMT1.573,7274kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT7,0215tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT7,0215tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT41,34100m
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1055100m
12Cọc dẫn để ép âmChương V của E-HSMT1cái
13Nối cọc vuông, KT 20x20cmChương V của E-HSMT6121 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,384m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0338100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0338100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0338100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,1205100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT17,41951m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,28541m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT27,7162m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,945m3
23Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015Chương V của E-HSMT92,909m3
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT91,536m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,3151m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8 mmChương V của E-HSMT2,2639tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V của E-HSMT0,3342tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mmChương V của E-HSMT3,5093tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V của E-HSMT9,5763tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,9505100m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT5,4678100m2
32Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT47,2624m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,4049100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,3241100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,3241100m3/1km
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,3241100m3/1km
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,3284m3
38Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,136100m²
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V của E-HSMT0,0421tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmChương V của E-HSMT0,2928tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V của E-HSMT1,1389tấn
42Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT11,2062m3
43Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT58,62m2
44Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 ( Lớp 1)Chương V của E-HSMT53,924m2
45Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lớp 2)Chương V của E-HSMT53,924m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,46m2
47Đánh màu thành, đáy bể (Vận dụng mã hiệu)Chương V của E-HSMT69,39m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,617m3
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,0742100m²
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmChương V của E-HSMT0,0252tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmChương V của E-HSMT0,1074tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT141cấu kiện
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất tận dụng)Chương V của E-HSMT1,5983100m3
54Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2Chương V của E-HSMT56,7739m3
55Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT55,3892m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT42,1154m3
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,5365100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,3132tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,3946tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT7,0313tấn
61Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2Chương V của E-HSMT104,4048m3
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT102,8619m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,6559m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT9,6852100m2
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,7488100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,341tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5833tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0453tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT14,5006tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,6698tấn
71Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2Chương V của E-HSMT179,6762m3
72Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT177,0209m3
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT15,1552100m2
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9099tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT17,4599tấn
76Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,7009m3
77Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,8949100m2
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1759tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7173tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,35tấn
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,9307m3
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,4382100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2223tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1752tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6323tấn
86Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmChương V của E-HSMT2,802tấn
87Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,802tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mmChương V của E-HSMT4,2988100m2
89Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V của E-HSMT67,694md
90Thép hộp 50x50x3 làm vì kèo mái sảnhChương V của E-HSMT204,0489kg
91Thép hộp 30x30x2 làm vì kèo mái sảnhChương V của E-HSMT207,1743kg
92Thép bản PL.200x350x10 làm vì kèo mái sảnhChương V của E-HSMT46,158kg
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,4471tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,4471tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT23,63361m2
96Bulong M16Chương V của E-HSMT48cái
97Lợp aluminium mái sảnhChương V của E-HSMT0,6547100m2
98Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT97,68m2
99Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT47,52m2
100Cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT2,16m2
101Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn mờ dày 6.38mmChương V của E-HSMT40,2m2
102Cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT41,76m2
103Cửa sổ mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT76,56m2
104Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn mờ dày 6.38mmChương V của E-HSMT19,44m2
105Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT65,16m2
106Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT84,8558m2
107Phụ trội kính an toàn dày 5mm lên 6,38mmChương V của E-HSMT253,428m2
108Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt)Chương V của E-HSMT37bộ
109Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt)Chương V của E-HSMT44bộ
110Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiềuChương V của E-HSMT1bộ
111Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (Tính theo giá cửa sổ mở lật 1 cánh, bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt)Chương V của E-HSMT88bộ
112Phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh (Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm)Chương V của E-HSMT44bộ
113Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt)Chương V của E-HSMT36bộ
114Nút hút nam châm giữ cửa chất liệu inox 304Chương V của E-HSMT207bộ
115Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1mmChương V của E-HSMT0,869tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT104,7671m2
117Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT167,76m2
118Cửa tôn lên máiChương V của E-HSMT2khoản
119Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT337,9613m3
120Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT110,343m3
121Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT21,2147m3
122Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mmChương V của E-HSMT409,209m2
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT1.102,9035m2
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT3.192,0578m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT732,5423m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT811,5773m2
127Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.391,1648m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.102,904m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6.127,3418m2
130Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600, XM PCB30Chương V của E-HSMT1.171,174m2
131Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30Chương V của E-HSMT399,4135m2
132Lát chân cửa bằng đá graniteChương V của E-HSMT15,77m2
133Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x600mmChương V của E-HSMT55,6644m2
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT22,56m2
135Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT165,273m2
136Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT506,0619m2
137Trần thạch cao thả KT 60x60cm chịu nước khu vệ sinhChương V của E-HSMT116,6574m2
138Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,637m3
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,427m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1,427m2
141Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu đỏ RubyChương V của E-HSMT3,132m2
142Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu ghiChương V của E-HSMT93,6576m2
143Mua inox 304 làm lan can cầu thangChương V của E-HSMT480kg
144Mũ chụp inox 304Chương V của E-HSMT6cái
145Gia công, lắp đặt nẹp đồng chữ L chống trơnChương V của E-HSMT168md
146Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT15,6m2
147Khung đỡ inoxChương V của E-HSMT22bộ
148Vách ngăn vệ sinh compactChương V của E-HSMT105,241m2
149Bê tông chân lan can hành lang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,388m3
150Ván khuôn gỗ chân lan can hành langChương V của E-HSMT0,3988100m2
151Trát chân lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT76,457m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT76,457m2
153Mua inox 304 làm lan can hành langChương V của E-HSMT1.917,3kg
154Thép hộp 50x50x1.8 trang trí mặt đứngChương V của E-HSMT127,1945kg
155Gia công chi tiết mặt đứngChương V của E-HSMT0,125tấn
156Lắp dựngChương V của E-HSMT0,125m2
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,1521m2
158Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,2561m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng đất)Chương V của E-HSMT0,0344100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,013100m3
161Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( 5 km)Chương V của E-HSMT0,013100m3/1km
162Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( 1 km)Chương V của E-HSMT0,013100m3/1km
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0356100m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,1965m3
165Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0466100m2
166Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,6187m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,4336m3
168Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,9288m3
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V của E-HSMT0,07tấn
170Kẻ rãnh đường dốc a=150mmChương V của E-HSMT59,785m
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,6989m2
172Mua inox 304 làm lan can đường dốcChương V của E-HSMT191,658kg
173Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,60781m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,012100m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,127m3
176Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,021100m2
177Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,278m3
178Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT9,897m2
179Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,897m2
180Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu ghi sángChương V của E-HSMT19,186m2
181Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ RubyChương V của E-HSMT2,538m2
182Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,8241m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90( đất tận dụng)Chương V của E-HSMT0,0194100m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,198m3
185Ván khuônChương V của E-HSMT0,176100m2
186Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT5,912m3
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT58,021m2
188Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT19,34m2
189Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT38,68m2
190Mua đất mầu trồng câyChương V của E-HSMT21,9775m3
191Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT18,4527100m2
I ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt MCCB 3P-175A-30KAChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KAChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KAChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT3cái
5Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 400x600x200 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắngChương V của E-HSMT1hộp
6Cầu chì hạ thế 2AChương V của E-HSMT3cái
7Đèn báo pha 2WChương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt vôn kế + chuyển mạch vôn kế 0-450VChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KAChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt MCB 3P-63A-10KAChương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT4cái
12Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 300x400x120 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắngChương V của E-HSMT1hộp
13Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KAChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt MCCB 3P-75A-22KAChương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT4cái
16Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 400x600x120 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắngChương V của E-HSMT1hộp
17Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAChương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT5cái
19Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 300x400x120 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắngChương V của E-HSMT1hộp
20Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT9cái
21Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAChương V của E-HSMT27cái
22Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT9cái
23Lắp đặt hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa loại 7 moduleChương V của E-HSMT9hộp
24Lắp đặt MCB 3P-63A-10KAChương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt MCB 3P-50A-6KAChương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT1cái
29Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 300x400x120 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắngChương V của E-HSMT1hộp
30Lắp đặt MCCB 3P-75A-22KAChương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt MCB 3P-63A-6KAChương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt MCB 3P-25A-6KAChương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT2cái
35Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 300x400x120 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắngChương V của E-HSMT1hộp
36Đèn báo pha 2WChương V của E-HSMT2cái
37Cầu chì hạ thế 2AChương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt vôn kế + chuyển mạch vôn kế 0-450VChương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAChương V của E-HSMT3cái
41Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa loại 7 moduleChương V của E-HSMT1hộp
43Đèn máng đôi chống cận tuyp led treo cách trần 1m, dài 1.2m, 220V/2x18WChương V của E-HSMT73bộ
44Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn 9WChương V của E-HSMT50bộ
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT17bộ
46Đèn downlight tròn âm trần led D110, 220V/9WChương V của E-HSMT44bộ
47Đèn tuyp đơn bóng led gắn tường cao 2.7m, 220V/18WChương V của E-HSMT76bộ
48Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp sốChương V của E-HSMT49cái
49Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT49cái
50Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngChương V của E-HSMT31cái
51Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tườngChương V của E-HSMT23cái
52Lắp đặt công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tườngChương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn, 220V/16A lắp âm tườngChương V của E-HSMT12cái
54Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngChương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tườngChương V của E-HSMT10cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường 220V/16AChương V của E-HSMT90cái
57Dây CU/PVC 4(1x35)mm2Chương V của E-HSMT80m
58Dây E CU/PVC (1x16)mm2Chương V của E-HSMT67m
59Dây CU/PVC 4(1x25)mm2Chương V của E-HSMT8m
60Dây CU/PVC 4(1x16)mm2Chương V của E-HSMT60m
61Dây CU/PVC 4(1x10)mm2Chương V của E-HSMT60m
62Dây E CU/PVC (1x10)mm2Chương V của E-HSMT15m
63Dây CU/PVC 2(1x6)mm2Chương V của E-HSMT480m
64Dây E CU/PVC (1x6)mm2Chương V của E-HSMT240m
65Dây CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V của E-HSMT30m
66Dây E CU/PVC (1x16)mm2Chương V của E-HSMT30m
67Dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V của E-HSMT30m
68Dây E CU/PVC (1x10)mm2Chương V của E-HSMT30m
69Dây CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2Chương V của E-HSMT25m
70Dây E CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT25m
71Dây CU/PVC 2(1x4)mm2Chương V của E-HSMT320m
72Dây E CU/PVC (1x4)mm2Chương V của E-HSMT160m
73Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT2.520m
74Dây E CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT1.260m
75Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V của E-HSMT5.500m
76Dây E CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V của E-HSMT2.750m
77Lắp đặt ống PVC D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT2.120m
78Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT1.160m
79Lắp đặt ống PVC D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT310m
80Lắp đặt ống PVC D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT110m
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT321m3
82Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT32m3
83Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT8cái
84Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT8cọc
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT170m
86Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4Chương V của E-HSMT80m
87Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT90m
88Lắp đặt hộp kiểm tra nối đấtChương V của E-HSMT6hộp
89Cọc nối đất thép bọc đồng D14, dài 2,4mChương V của E-HSMT4cọc
90Kéo rải dây nối đất đồng trần M70Chương V của E-HSMT15m
91Hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT4cái
92Hóa chất giảm điện trởChương V của E-HSMT10kg
93Lắp đặt tủ thông tin bằng thép âm tường KT: 300x200x100Chương V của E-HSMT3hộp
94Lắp đặt Switch mạng 8 cổngChương V của E-HSMT3hộp
95Lắp đặt bộ phát wifi 3 râuChương V của E-HSMT3hộp
96Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Chương V của E-HSMT13cái
97Cáp mạng CAT 5E 4 đôi dâyChương V của E-HSMT380m
98Dây CU/PVC (2x1,5)mm2Chương V của E-HSMT20m
99Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT240m
100Lắp đặt quạt thông gió lắp tường 320m3/hChương V của E-HSMT40cái
101Lắp đặt quạt thông gió lắp tường 580m3/hChương V của E-HSMT2cái
102Lắp đặt quạt thông gió lắp tường 930m3/hChương V của E-HSMT4cái
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT23bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT23bộ
3Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT23cái
4Lắp đặt chậu xí bệt (cho bé)Chương V của E-HSMT20bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt (cho người lớn)Chương V của E-HSMT3bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT23cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT23cái
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT21bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT20bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Chương V của E-HSMT4bể
11Lắp đặt thoát sàn D90Chương V của E-HSMT54cái
12Lắp đặt rọ thu nước mưa D110Chương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt van phao cơ D32Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt vòi nướcChương V của E-HSMT10bộ
15Bể tách mỡ 60LChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt ống PPR D50 PN16Chương V của E-HSMT0,18100m
17Lắp đặt ống PPR D40 PN16Chương V của E-HSMT0,3100m
18Lắp đặt ống PPR D32 PN16Chương V của E-HSMT0,4100m
19Lắp đặt ống PPR D25 PN16Chương V của E-HSMT1,5100m
20Lắp đặt ống PPR D20 PN16Chương V của E-HSMT0,4100m
21Lắp đặt ống PPR D20 nước nóngChương V của E-HSMT0,4100m
22Lắp đặt van khóa PPR D32Chương V của E-HSMT12cái
23Lắp đặt van khóa PPR D40Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt van khóa PPR D25Chương V của E-HSMT14cái
25Lắp đặt rắc co PPR D40Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V của E-HSMT12cái
27Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V của E-HSMT14cái
28Lắp đặt cút PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt cút PPR D40Chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt cút PPR D32Chương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt cút PPR D25Chương V của E-HSMT55cái
32Lắp đặt cút PPR D20Chương V của E-HSMT40cái
33Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V của E-HSMT56cái
34Lắp đặt tê PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt tê PPR D50/32Chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt tê PPR D40/32Chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê PPR D25/20Chương V của E-HSMT35cái
38Lắp đặt tê PPR D20Chương V của E-HSMT20cái
39Lắp đặt tê PPR D40/25Chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt tê PPR D32/25Chương V của E-HSMT7cái
41Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20Chương V của E-HSMT40cái
42Lắp đặt kép PPR D20Chương V của E-HSMT133cái
43Lắp đặt côn PPR D50/32Chương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt côn PPR D40/32Chương V của E-HSMT2cái
45Lắp đặt côn PPR D32/25Chương V của E-HSMT4cái
46Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V của E-HSMT20cái
47Lắp đặt ống PVC D110 class 3Chương V của E-HSMT1,45100m
48Lắp đặt ống PVC D90 class 3Chương V của E-HSMT2,92100m
49Lắp đặt ống PVC D75 class 2Chương V của E-HSMT1,1100m
50Lắp đặt ống PVC D42 class 2Chương V của E-HSMT0,7100m
51Lắp đặt cút PVC D110 (135 độ)Chương V của E-HSMT60cái
52Lắp đặt cút PVC D90 (135 độ)Chương V của E-HSMT30cái
53Lắp đặt cút PVC D42 (135 độ)Chương V của E-HSMT50cái
54Lắp đặt cút PVC D75 (90 độ)Chương V của E-HSMT10cái
55Lắp đặt cút PVC D42 (90 độ)Chương V của E-HSMT74cái
56Lắp đặt cút PVC D75 (135 độ)Chương V của E-HSMT56cái
57Lắp đặt tê PVC D110 (90 độ)Chương V của E-HSMT9cái
58Lắp đặt tê PVC D75 (90 độ)Chương V của E-HSMT8cái
59Lắp đặt tê PVC D110 (135 độ)Chương V của E-HSMT40cái
60Lắp đặt tê PVC D75 (135 độ)Chương V của E-HSMT13cái
61Lắp đặt tê cong PVC D110Chương V của E-HSMT14cái
62Lắp đặt tê cong PVC D90Chương V của E-HSMT7cái
63Lắp đặt tê cong PVC D90/75Chương V của E-HSMT7cái
64Lắp đặt tê chéo PVC D90/75Chương V của E-HSMT35cái
65Lắp đặt tê chéo PVC D110/42Chương V của E-HSMT25cái
66Lắp đặt tê chéo PVC D90/42Chương V của E-HSMT21cái
67Lắp đặt tê vuông PVC D75/42Chương V của E-HSMT7cái
68Lắp đặt tê vuông PVC D110/42Chương V của E-HSMT10cái
69Lắp đặt tê vuông PVC D90/42Chương V của E-HSMT10cái
70Lắp đặt bịt thông tắc D110Chương V của E-HSMT20cái
71Lắp đặt bịt thông tắc D90Chương V của E-HSMT11cái
K HẠNG MỤC PCCC
1Đầu báo khói thường kèm đếChương V của E-HSMT18chiếc
2Đầu báo nhiệt cố định kèm đếChương V của E-HSMT7chiếc
3Nút ấn khẩn cấpChương V của E-HSMT6chiếc
4Chuông báo cháyChương V của E-HSMT6chiếc
5Đèn báo cháyChương V của E-HSMT6chiếc
6Điện trở cuối dâyChương V của E-HSMT3chiếc
7Đèn báo cháy phòngChương V của E-HSMT12chiếc
8Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhChương V của E-HSMT4chiếc
9Dây tín hiệu 2x1,0mm2Chương V của E-HSMT410m
10Dây cấp nguồn 2x1,0mm2Chương V của E-HSMT185m
11Cáp tín hiệu 4x2x1,0mm2Chương V của E-HSMT50m
12Ống luồn dây SP D20Chương V của E-HSMT552m
13Ống mềm luồn dây SP-D20Chương V của E-HSMT43m
14Đai ốp ống SP D20Chương V của E-HSMT595chiếc
15Măng sông nối ống SP - D20Chương V của E-HSMT189chiếc
16Tê, cút nối ống D20Chương V của E-HSMT221chiếc
17Hộp chia dây tín hiệu SP - D20Chương V của E-HSMT24chiếc
18Hộp nối dây chuyên dùng (Cho đầu báo, chuông đèn nút ấn báo cháy)Chương V của E-HSMT3hộp
19Nguồn dự phòng 24VDCChương V của E-HSMT1chiếc
20Máng cáp trục đứngChương V của E-HSMT10m
21Atomat 10AChương V của E-HSMT1chiếc
22Cầu đấu dâyChương V của E-HSMT9chiếc
23Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn,.…) (3% vật liệu chính)Chương V của E-HSMT1HT
24Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháyChương V của E-HSMT1HT
25ống thép đen DN80Chương V của E-HSMT60m
26ống thép tráng kẽm DN65Chương V của E-HSMT90m
27ống thép tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT100m
28Ống thép tráng kẽm DN40Chương V của E-HSMT6m
29ống thép tráng kẽm DN25Chương V của E-HSMT12m
30Cút thép hàn D80Chương V của E-HSMT5chiếc
31Cút thép D65Chương V của E-HSMT1chiếc
32Cút thép D50Chương V của E-HSMT9chiếc
33Cút thép D25Chương V của E-HSMT3chiếc
34Tê thép hàn D80/80Chương V của E-HSMT5chiếc
35Tê thép hàn D80/65Chương V của E-HSMT1chiếc
36Tê thép hàn D65/50Chương V của E-HSMT4chiếc
37Rắc co DN25Chương V của E-HSMT4chiếc
38Quang treo, gối đỡ ống D80Chương V của E-HSMT30bộ
39Quang treo, gối đỡ ống D65Chương V của E-HSMT45bộ
40Quang treo, gối đỡ ống D50Chương V của E-HSMT50bộ
41Quang treo, gối đỡ ống D25Chương V của E-HSMT6bộ
42Đồng hồ áp lựcChương V của E-HSMT3chiếc
43Tiêu lệnh nội quy PCCCChương V của E-HSMT6bộ
44Hộp đựng phương tiện chữa cháy họng nước vách tường (Hộp chứa họng đơn - KT 1200x700x200mm)Chương V của E-HSMT6hộp
45Van góc cứu hoả chuyên dụng D50Chương V của E-HSMT6chiếc
46Cuộn vòi D50-20m/cuộnChương V của E-HSMT6cuộn
47Lăng phun B -D13Chương V của E-HSMT6chiếc
48Bình khí chữa cháy loại CO2 - 3kgChương V của E-HSMT6bình
49Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kgChương V của E-HSMT12bình
50Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1chiếc
51Máy bơm điện chữa cháy khi Q = 2,5 l/s - H =45m.c.n, P=2KWChương V của E-HSMT1chiếc
52Máy bơm Diesel chữa cháy khi Q = 2,5 l/s - H =45m.c.n, P=2KWChương V của E-HSMT1chiếc
53Máy bơm bù chữa cháy khi Q = 1 l/s - H =50m.c.n, P=1KWChương V của E-HSMT1chiếc
54Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chínhChương V của E-HSMT30md
55Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy bùChương V của E-HSMT15md
56Bình tích áp 100lChương V của E-HSMT1bình
57Tủ điều khiển tổ hợp bơm chữa cháy, Vỏ tủ Việt nam, linh kiện, thiết bị Hàn quốcChương V của E-HSMT1chiếc
58Công tắc áp lựcChương V của E-HSMT3chiếc
59Van cổng DN80Chương V của E-HSMT8chiếc
60Van cổng DN50Chương V của E-HSMT1chiếc
61Van cổng DN40Chương V của E-HSMT1chiếc
62Van một chiều DN80Chương V của E-HSMT3chiếc
63Van một chiều DN40Chương V của E-HSMT1chiếc
64Van xả khí DN25Chương V của E-HSMT1chiếc
65Van an toàn DN80Chương V của E-HSMT1chiếc
66Khớp nối mềm D80Chương V của E-HSMT4chiếc
67Khớp nối mềm D50Chương V của E-HSMT1chiếc
68Khớp nối mềm DN40Chương V của E-HSMT1chiếc
69Rọ hút D80Chương V của E-HSMT2chiếc
70Rọ hút D50Chương V của E-HSMT1chiếc
71Y lọc D80Chương V của E-HSMT2chiếc
72Y lọc D50Chương V của E-HSMT1chiếc
73Bích thép D80 + bulong + joăng cao suChương V của E-HSMT38chiếc
74Bích thép D50 + bulong + joăng cao suChương V của E-HSMT7chiếc
75Bích thép D40 + bulong + joăng cao suChương V của E-HSMT6chiếc
76Que hànChương V của E-HSMT100Kg
77Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V của E-HSMT4m2
78Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện (keo, đay, băng tan,.…)Chương V của E-HSMT1ht
79Vận hành, chạy thử hệ thốngChương V của E-HSMT1ht
80Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútChương V của E-HSMT4chiếc
81Đèn sự cố lắp nổi có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútChương V của E-HSMT22chiếc
82Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT248m
83ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Chương V của E-HSMT48m
84ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Chương V của E-HSMT200m
85Kẹp đỡ ống PVC-D20Chương V của E-HSMT222chiếc
86Măng sông nối ống PVC-D20Chương V của E-HSMT68chiếc
87Tê, cút nối ống PVC-D20Chương V của E-HSMT80chiếc
88Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Chương V của E-HSMT3chiếc
89Đế chia ngả PVC-D20Chương V của E-HSMT26chiếc
90Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bịChương V của E-HSMT1ht
91Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhChương V của E-HSMT1chiếc
92Máy bơm điện chữa cháy khi Q = 2,5 l/s - H =45m.c.n, P=7,5KWChương V của E-HSMT1chiếc
93Máy bơm Diesel chữa cháy khi Q = 2,5 l/s - H =45m.c.n, P=7,5KWChương V của E-HSMT1chiếc
94Máy bơm bù chữa cháy khi Q = 1 l/s - H =50m.c.n, P=1KWChương V của E-HSMT1chiếc
95Tủ điều khiển tổ hợp bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ+ Bản sao được chứng thực từ bản chính phải được chứng thực của đơn vị có chức năng (Ủy ban Nhân dân phường/xã, phòng công chứng…) có ký tên, đóng dấu và ghi ngày chứng thực.+ Bản sao y bản chính do nhà thầu tự xác nhận (áp dụng đối với các tài liệu chỉ có chữ ký của nhà thầu, không có chữ ký của một đơn vị khác) có chữ ký, đóng dấu và ghi ngày sao y.Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, xác minh tính chính xác của hợp đồng tương tự và các hồ sơ liên quan khác (nếu cần) trước khi quyết định trao thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp II trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.63
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.53
6 Kỹ sư khối lượng 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công với vị trí kỹ sư khối lượng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.53
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công với vị trí cán bộ giám sát chất lượng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia phụ trách ATLĐ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T (xe) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.5
2 Máy trộn bê tông 250l (máy) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.2
3 Máy trộn vữa 150l (máy) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.2
4 Máy khoan cầm tay 0,5Kw (máy) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.2
5 Máy cắt cầm tay 1,7Kw (máy) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.5
6 Máy mài 2,7Kw (máy) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.2
7 Đầm dùi 1,5Kw (máy) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.5
8 Đầm bàn 1Kw (máy) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.2
9 Máy cắt uốn thép (máy) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.4
10 Máy hàn 23Kw (máy) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.2
11 Vận thăng ≥ 0,5T (cái) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
12 Máy ủi ≥ 110CV (cái) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
13 Máy đào ≥ 0,8m3 (cái) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
14 Lu bánh thép ≥ 16T (cái) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
15 Máy ép cọc ro bốt ≥ 150 tấn (máy) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
16 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (cái) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.2
17 Ván khuôn (m2) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1000
18 Giáo hoàn thiện (bộ) Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->