Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vạn An, Thành phố Bắc ninh, tỉnh Bắc ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 13:33:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,231,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ+ Bản sao được chứng thực từ bản chính phải được chứng thực của đơn vị có chức năng (Ủy ban Nhân dân phường/xã, phòng công chứng…) có ký tên, đóng dấu và ghi ngày chứng thực.+ Bản sao y bản chính do nhà thầu tự xác nhận (áp dụng đối với các tài liệu chỉ có chữ ký của nhà thầu, không có chữ ký của một đơn vị khác) có chữ ký, đóng dấu và ghi ngày sao y.Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, xác minh tính chính xác của hợp đồng tương tự và các hồ sơ liên quan khác (nếu cần) trước khi quyết định trao thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp II trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công với vị trí kỹ sư khối lượng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công với vị trí cán bộ giám sát chất lượng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia phụ trách ATLĐ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150l (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,5Kw (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt cầm tay 1,7Kw (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy mài 2,7Kw (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi 1,5Kw (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Đầm bàn 1Kw (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn 23Kw (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng ≥ 0,5T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh thép ≥ 16T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc ro bốt ≥ 150 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 18-Giáo hoàn thiện (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | Chương V của E-HSMT | 29,6223 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 11,8486 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 11,8486 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 11,8486 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 67,2606 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi K85 để đắp san nền | Chương V của E-HSMT | 7.196,927 | m3 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,8842 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,1484 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,626 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,333 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,958 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 33,728 | m2 |
| 21 | Trát mái vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,177 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,905 | m2 |
| 23 | Dán ngói gốm Hạ Long màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 19,085 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 25 | Phào chân cột, đầu cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Biển hiệu "TRƯỜNG MẦM NON VẠN AN" | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 27 | Sắt hộp 40x80x1.5 (TL 2.74kg/m) | Chương V của E-HSMT | 163,03 | kg |
| 28 | Sắt hộp 30x30x1.2 (TL 1.08kg/m) | Chương V của E-HSMT | 74,801 | kg |
| 29 | Tôn dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 4,837 | m2 |
| 30 | Ray dẫn hướng Thép V40x4 (2.42kg/m) | Chương V của E-HSMT | 24,684 | kg |
| 31 | Bản lề cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bánh xe trượt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,591 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 36 | Mô tơ điện điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Đèn Downlight nổi thân đen D150, 18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 40 | Rải lớp nilon trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 71,1 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,11 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,965 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,042 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,753 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,798 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,078 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,804 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,197 | m2 |
| 16 | Lan can hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 34,656 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1375 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V của E-HSMT | 151,56 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,6548 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,832 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,93 | 1m2 |
| 30 | D1 cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm màu trắng KT: 900x2200 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | S1 cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 ly màu trắng KT 1200x1400 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,51 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,314 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,777 | m3 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,574 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 46,002 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 39,356 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 77,808 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,952 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,13 | m2 |
| 47 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 16,898 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 49 | Lớp tôn đỏ dày 0.42 ly | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Chương V của E-HSMT | 2,59 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4833 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 53 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,669 | m2 |
| 54 | MCCB 3P-250A-42KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | MCCB 3P-175A-30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3P-150A-30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | MCCB 3P-125A-30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB 3P-50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | MCB 3P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P-20A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện bằng thép âm tường KT: 400x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Hộp aptomat âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Biến dòng 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Ampe kế 0-250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Công tơ điện 3 pha gián tiếp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 70 | Vôn kế+ Chuyển mạch vôn kế 0-450V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đèn báo pha 2W | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Contactor 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Contactor thời gian hẹn giờ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Nút ấn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Công tắc chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 77 | Đèn tuýp led đơn máng nổi 1.2m, 220V/1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Công tắc đôi 250V/10A âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 81 | Dây E Cu/PVC (1X4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 82 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 83 | Dây E Cu/PVC (1X2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 84 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 85 | Ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Tủ thông tin | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Hộp phối quang 4 CORE | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | SWITCH mạng 8 Port | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Tổng đài điện thoại IP 500 máy lẻ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Ổ cắm mạng RJ45 âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cáp mạng CAT 5E 4 đôi dây | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 92 | Ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 93 | Cọc nối đất thép mạ đồng D14 dài 2,4m cho điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 94 | Dây nối đất đồng trần M70 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 95 | Ống PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 96 | Phễu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Chếch D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,255 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,256 | 1m2 |
| 26 | D1 cửa đi 2 cánh khung sắt tôn huỳnh sơn hoàn thiện màu ghi, KT: 1200x2400 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 27 | S1 cửa sổ 2 cánh cửa thép kết hợp chớp thoáng sơn hoàn thiện màu ghi KT 1200x900 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,685 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 40,912 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,792 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,912 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,792 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,863 | m2 |
| 35 | Tôn 11 sóng dày 0.42mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 36 | Máng xối | Chương V của E-HSMT | 5,84 | m |
| 37 | MCCB 3P-50A-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3P-40A-22KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | MCB 1P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tủ điện bằng thép âm tường KT: 400x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 44 | Biến dòng 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Ampe kế 0-50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Vôn kế+ Chuyển mạch vôn kế 0-450V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đèn báo pha 2W | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Contactor 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Contactor thời gian hẹn giờ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Nút ấn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Công tắc chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đèn tuýp led đơn máng nổi 1.2m, 220V/1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Công tắc đơn 250 V/10A âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Dây E Cu/PVC (1X2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Dây E Cu/PVC (1X4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Dây Cu/XLPE/PVC (4X10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 61 | Dây E Cu/PVC (1X10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 62 | Ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Ống thép D50 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 64 | Ống thép D30 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 65 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=17m3/h, H=30m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cút PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Tê PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tê PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Côn PPR D63/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Van 2 chiều D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Van 2 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Van 1 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Racco PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Racco PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp, P=0-10kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Ống nhựa HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 78 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 79 | Ống PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 80 | Cút PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,4501 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8167 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch TERRAZZO | Chương V của E-HSMT | 816,7 | m2 |
| G | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 88 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 64 | m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50) mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4X16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 7 | Dây E Cu/PVC (1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 8 | Ống HDPE xoắn D85/65 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 9 | Ống HDPE xoắn D65/50 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100 m |
| 10 | Cáp mạng CAT 5E 4 đôi dây | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 11 | Ống HDPE xoắn D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 83,811 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 83,475 | m3 |
| 14 | Ống HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100 m |
| 15 | Ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100 m |
| 16 | Ống HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 17 | Máy bơm cấp nước Q=17m3/h, h=35m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê hàn HDPE D63/25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn hàn HDPE D63/50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút hàn HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút hàn HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,752 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 32 | Nắp đậy hố đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thép V40x40x4 (2.37kg/m) (ĐMVL: 1.1005) | Chương V của E-HSMT | 14,6058 | kg |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 36 | Đắp đất bằng thủ công độ chặt yêu cầu K90 | Chương V của E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3608 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,392 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,0009 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,832 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K90 | Chương V của E-HSMT | 46,386 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,355 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 117,851 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 49,08 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,522 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 166 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,5877 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5615 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,591 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K90 | Chương V của E-HSMT | 3,289 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5078 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4666 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,78 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 69 | Ống PVC D200 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 70 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,9523 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 20,9664 | 100m |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,028 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 79 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,516 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 1,943 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,401 | tấn |
| 83 | Bê tông bể nắp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,123 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,802 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,493 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 87 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 194,28 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 194,28 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 94 | Băng cản nước | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m |
| H | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 164,2462 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 23,7174 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 8,4531 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 28,2968 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 6 | Thép bản 150x6mm làm bản mã đầu cọc, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V của E-HSMT | 7.372,5498 | kg |
| 7 | Thép bản 260x50x6mm làm bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V của E-HSMT | 1.573,7274 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 7,0215 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 7,0215 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 41,34 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1055 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 612 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,1205 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 17,4195 | 1m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,2854 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,7162 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V của E-HSMT | 92,909 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 91,536 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,3151 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8 mm | Chương V của E-HSMT | 2,2639 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3342 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Chương V của E-HSMT | 3,5093 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 9,5763 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,9505 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 5,4678 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,2624 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,4049 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3241 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3241 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3241 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,3284 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m² |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V của E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2928 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 1,1389 | tấn |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,2062 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 58,62 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 ( Lớp 1) | Chương V của E-HSMT | 53,924 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 53,924 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,46 | m2 |
| 47 | Đánh màu thành, đáy bể (Vận dụng mã hiệu) | Chương V của E-HSMT | 69,39 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0742 | 100m² |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,5983 | 100m3 |
| 54 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 56,7739 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 55,3892 | m3 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 42,1154 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,5365 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3132 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3946 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,0313 | tấn |
| 61 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 104,4048 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 102,8619 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,6559 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,6852 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7488 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,341 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5833 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,5006 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6698 | tấn |
| 71 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 179,6762 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 177,0209 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 15,1552 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9099 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 17,4599 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,7009 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,8949 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1759 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7173 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,9307 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,4382 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6323 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Chương V của E-HSMT | 2,802 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,802 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V của E-HSMT | 4,2988 | 100m2 |
| 89 | Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 67,694 | md |
| 90 | Thép hộp 50x50x3 làm vì kèo mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 204,0489 | kg |
| 91 | Thép hộp 30x30x2 làm vì kèo mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 207,1743 | kg |
| 92 | Thép bản PL.200x350x10 làm vì kèo mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 46,158 | kg |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,4471 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,4471 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,6336 | 1m2 |
| 96 | Bulong M16 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 97 | Lợp aluminium mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 0,6547 | 100m2 |
| 98 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 97,68 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn mờ dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 76,56 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép màu trắng, kính an toàn mờ dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 65,16 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 84,8558 | m2 |
| 107 | Phụ trội kính an toàn dày 5mm lên 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 253,428 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 109 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 110 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (Tính theo giá cửa sổ mở lật 1 cánh, bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh (Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 114 | Nút hút nam châm giữ cửa chất liệu inox 304 | Chương V của E-HSMT | 207 | bộ |
| 115 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1mm | Chương V của E-HSMT | 0,869 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 104,767 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 167,76 | m2 |
| 118 | Cửa tôn lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | khoản |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 337,9613 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 110,343 | m3 |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,2147 | m3 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 409,209 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.102,9035 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3.192,0578 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 732,5423 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 811,5773 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.391,1648 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.102,904 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6.127,3418 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.171,174 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 399,4135 | m2 |
| 132 | Lát chân cửa bằng đá granite | Chương V của E-HSMT | 15,77 | m2 |
| 133 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 55,6644 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 135 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 165,273 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 506,0619 | m2 |
| 137 | Trần thạch cao thả KT 60x60cm chịu nước khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 116,6574 | m2 |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,637 | m3 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,427 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,427 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu đỏ Ruby | Chương V của E-HSMT | 3,132 | m2 |
| 142 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu ghi | Chương V của E-HSMT | 93,6576 | m2 |
| 143 | Mua inox 304 làm lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 480 | kg |
| 144 | Mũ chụp inox 304 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Gia công, lắp đặt nẹp đồng chữ L chống trơn | Chương V của E-HSMT | 168 | md |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 147 | Khung đỡ inox | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 148 | Vách ngăn vệ sinh compact | Chương V của E-HSMT | 105,241 | m2 |
| 149 | Bê tông chân lan can hành lang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,388 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ chân lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 0,3988 | 100m2 |
| 151 | Trát chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 76,457 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,457 | m2 |
| 153 | Mua inox 304 làm lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 1.917,3 | kg |
| 154 | Thép hộp 50x50x1.8 trang trí mặt đứng | Chương V của E-HSMT | 127,1945 | kg |
| 155 | Gia công chi tiết mặt đứng | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 156 | Lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 0,125 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,152 | 1m2 |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,256 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng đất) | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( 5 km) | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 162 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( 1 km) | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1965 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 166 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,6187 | m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4336 | m3 |
| 168 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,9288 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 170 | Kẻ rãnh đường dốc a=150mm | Chương V của E-HSMT | 59,785 | m |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,6989 | m2 |
| 172 | Mua inox 304 làm lan can đường dốc | Chương V của E-HSMT | 191,658 | kg |
| 173 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,6078 | 1m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 177 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,278 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,897 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,897 | m2 |
| 180 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu ghi sáng | Chương V của E-HSMT | 19,186 | m2 |
| 181 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ Ruby | Chương V của E-HSMT | 2,538 | m2 |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,824 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,198 | m3 |
| 185 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 186 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,912 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 58,021 | m2 |
| 188 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 19,34 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,68 | m2 |
| 190 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 21,9775 | m3 |
| 191 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 18,4527 | 100m2 |
| I | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-175A-30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 400x600x200 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha 2W | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vôn kế + chuyển mạch vôn kế 0-450V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 300x400x120 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 400x600x120 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 300x400x120 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa loại 7 module | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 300x400x120 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-63A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm KT: 300x400x120 âm tường, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Đèn báo pha 2W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vôn kế + chuyển mạch vôn kế 0-450V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa loại 7 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Đèn máng đôi chống cận tuyp led treo cách trần 1m, dài 1.2m, 220V/2x18W | Chương V của E-HSMT | 73 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn 9W | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 46 | Đèn downlight tròn âm trần led D110, 220V/9W | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 47 | Đèn tuyp đơn bóng led gắn tường cao 2.7m, 220V/18W | Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 49 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn, 220V/16A lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường 220V/16A | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 57 | Dây CU/PVC 4(1x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 58 | Dây E CU/PVC (1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 4(1x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 4(1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 4(1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Dây E CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 2(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 64 | Dây E CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 65 | Dây CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Dây E CU/PVC (1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Dây E CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Dây CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 70 | Dây E CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 71 | Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 72 | Dây E CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.520 | m |
| 74 | Dây E CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.260 | m |
| 75 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 5.500 | m |
| 76 | Dây E CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.750 | m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 2.120 | m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 1.160 | m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 32 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 86 | Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 89 | Cọc nối đất thép bọc đồng D14, dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây nối đất đồng trần M70 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 91 | Hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 93 | Lắp đặt tủ thông tin bằng thép âm tường KT: 300x200x100 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt Switch mạng 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 95 | Lắp đặt bộ phát wifi 3 râu | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 97 | Cáp mạng CAT 5E 4 đôi dây | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 98 | Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 100 | Lắp đặt quạt thông gió lắp tường 320m3/h | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt thông gió lắp tường 580m3/h | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió lắp tường 930m3/h | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (cho bé) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (cho người lớn) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi nước | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Bể tách mỡ 60L | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D50 PN16 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D40 PN16 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D32 PN16 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D25 PN16 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR D20 PN16 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PPR D20 nước nóng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D50/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D40/32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR D40/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 133 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D110 class 3 | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D90 class 3 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D75 class 2 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D42 class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút PVC D110 (135 độ) | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PVC D90 (135 độ) | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PVC D42 (135 độ) | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PVC D75 (90 độ) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PVC D42 (90 độ) | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D75 (135 độ) | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC D110 (90 độ) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D75 (90 độ) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC D110 (135 độ) | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D75 (135 độ) | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê cong PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê cong PVC D90/75 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê chéo PVC D90/75 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê chéo PVC D110/42 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê chéo PVC D90/42 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê vuông PVC D75/42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê vuông PVC D110/42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê vuông PVC D90/42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| K | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Đầu báo khói thường kèm đế | Chương V của E-HSMT | 18 | chiếc |
| 2 | Đầu báo nhiệt cố định kèm đế | Chương V của E-HSMT | 7 | chiếc |
| 3 | Nút ấn khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 5 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 6 | Điện trở cuối dây | Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Chương V của E-HSMT | 12 | chiếc |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 9 | Dây tín hiệu 2x1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu 4x2x1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V của E-HSMT | 552 | m |
| 13 | Ống mềm luồn dây SP-D20 | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 14 | Đai ốp ống SP D20 | Chương V của E-HSMT | 595 | chiếc |
| 15 | Măng sông nối ống SP - D20 | Chương V của E-HSMT | 189 | chiếc |
| 16 | Tê, cút nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 221 | chiếc |
| 17 | Hộp chia dây tín hiệu SP - D20 | Chương V của E-HSMT | 24 | chiếc |
| 18 | Hộp nối dây chuyên dùng (Cho đầu báo, chuông đèn nút ấn báo cháy) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Máng cáp trục đứng | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Atomat 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Cầu đấu dây | Chương V của E-HSMT | 9 | chiếc |
| 23 | Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn,.…) (3% vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 25 | ống thép đen DN80 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 26 | ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 27 | ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 29 | ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Cút thép hàn D80 | Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 31 | Cút thép D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 32 | Cút thép D50 | Chương V của E-HSMT | 9 | chiếc |
| 33 | Cút thép D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 34 | Tê thép hàn D80/80 | Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 35 | Tê thép hàn D80/65 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 36 | Tê thép hàn D65/50 | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 37 | Rắc co DN25 | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 38 | Quang treo, gối đỡ ống D80 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 39 | Quang treo, gối đỡ ống D65 | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 40 | Quang treo, gối đỡ ống D50 | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 41 | Quang treo, gối đỡ ống D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Đồng hồ áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 43 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy họng nước vách tường (Hộp chứa họng đơn - KT 1200x700x200mm) | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 45 | Van góc cứu hoả chuyên dụng D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 46 | Cuộn vòi D50-20m/cuộn | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 47 | Lăng phun B -D13 | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 48 | Bình khí chữa cháy loại CO2 - 3kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 49 | Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 50 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 51 | Máy bơm điện chữa cháy khi Q = 2,5 l/s - H =45m.c.n, P=2KW | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 52 | Máy bơm Diesel chữa cháy khi Q = 2,5 l/s - H =45m.c.n, P=2KW | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 53 | Máy bơm bù chữa cháy khi Q = 1 l/s - H =50m.c.n, P=1KW | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 54 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính | Chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 55 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy bù | Chương V của E-HSMT | 15 | md |
| 56 | Bình tích áp 100l | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 57 | Tủ điều khiển tổ hợp bơm chữa cháy, Vỏ tủ Việt nam, linh kiện, thiết bị Hàn quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 58 | Công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 59 | Van cổng DN80 | Chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 60 | Van cổng DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 61 | Van cổng DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 62 | Van một chiều DN80 | Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 63 | Van một chiều DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 64 | Van xả khí DN25 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 65 | Van an toàn DN80 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 66 | Khớp nối mềm D80 | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 67 | Khớp nối mềm D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 68 | Khớp nối mềm DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 69 | Rọ hút D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 70 | Rọ hút D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 71 | Y lọc D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 72 | Y lọc D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 73 | Bích thép D80 + bulong + joăng cao su | Chương V của E-HSMT | 38 | chiếc |
| 74 | Bích thép D50 + bulong + joăng cao su | Chương V của E-HSMT | 7 | chiếc |
| 75 | Bích thép D40 + bulong + joăng cao su | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 76 | Que hàn | Chương V của E-HSMT | 100 | Kg |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 78 | Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện (keo, đay, băng tan,.…) | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 79 | Vận hành, chạy thử hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 80 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 81 | Đèn sự cố lắp nổi có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Chương V của E-HSMT | 22 | chiếc |
| 82 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 248 | m |
| 83 | ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 84 | ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 85 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 222 | chiếc |
| 86 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 68 | chiếc |
| 87 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 80 | chiếc |
| 88 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80) | Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 89 | Đế chia ngả PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 26 | chiếc |
| 90 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 91 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 92 | Máy bơm điện chữa cháy khi Q = 2,5 l/s - H =45m.c.n, P=7,5KW | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 93 | Máy bơm Diesel chữa cháy khi Q = 2,5 l/s - H =45m.c.n, P=7,5KW | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 94 | Máy bơm bù chữa cháy khi Q = 1 l/s - H =50m.c.n, P=1KW | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 95 | Tủ điều khiển tổ hợp bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ+ Bản sao được chứng thực từ bản chính phải được chứng thực của đơn vị có chức năng (Ủy ban Nhân dân phường/xã, phòng công chứng…) có ký tên, đóng dấu và ghi ngày chứng thực.+ Bản sao y bản chính do nhà thầu tự xác nhận (áp dụng đối với các tài liệu chỉ có chữ ký của nhà thầu, không có chữ ký của một đơn vị khác) có chữ ký, đóng dấu và ghi ngày sao y.Chủ đầu tư sẽ kiểm tra, xác minh tính chính xác của hợp đồng tương tự và các hồ sơ liên quan khác (nếu cần) trước khi quyết định trao thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp II trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư khối lượng | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công với vị trí kỹ sư khối lượng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia thi công với vị trí cán bộ giám sát chất lượng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu hoặc 2 công trình có cấp thấp hơn liền kề; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng than gia phụ trách ATLĐ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao của công trình đó. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T (xe) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l (máy) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l (máy) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw (máy) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy cắt cầm tay 1,7Kw (máy) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 5 |
| 6 | Máy mài 2,7Kw (máy) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1,5Kw (máy) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 5 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw (máy) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (máy) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 4 |
| 10 | Máy hàn 23Kw (máy) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Vận thăng ≥ 0,5T (cái) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV (cái) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 (cái) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Lu bánh thép ≥ 16T (cái) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy ép cọc ro bốt ≥ 150 tấn (máy) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (cái) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 17 | Ván khuôn (m2) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1000 |
| 18 | Giáo hoàn thiện (bộ) | Còn hoạt động tốt. Số lượng máy móc, thiết bị thi công chi tiết trên là yêu cầu tối thiểu, nhà thầu bố trí huy động, phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu . Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: Ô tô, máy ép cọc, máy đào…., phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn…). Đối với các loại thiết bị như: máy đào, ôtô, yêu cầu phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi