Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 13:08:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,033,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng:Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi) có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi), 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG BẢN BOM CẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà và di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ ống thoát nước mái, vệ sinh công trình sau khi thi công | Xem chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 16,333 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 14,097 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem chương V | 59,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 18,275 | m2 |
| 6 | Hàng rào song sắt | Xem chương V | 11,571 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 8,1 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 38,959 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 147,806 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 31,224 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 90,905 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 72,854 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 38,959 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 147,806 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V | 3,666 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 27,558 | m2 |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 70,8 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 40 | m |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Xem chương V | 16,333 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem chương V | 16,333 | 1m2 |
| 21 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 14,097 | m2 |
| 22 | SX khuôn cửa thép hình | Xem chương V | 59,3 | m2 |
| 23 | SX cửa đi, cửa sổ pano kính khung thép hình | Xem chương V | 18,275 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 59,3 | m |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 18,275 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chương V | 1,264 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 11,571 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 11,947 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 11,571 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 233,942 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 147,806 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 0,354 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D90 | Xem chương V | 0,164 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút PVC D90 | Xem chương V | 12 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác F110 | Xem chương V | 4 | quả |
| 36 | Đai sắt F10 neo giữ ống | Xem chương V | 24 | cái |
| 37 | Bộ chốt cửa Minh Khai hoặc tương đương | Xem chương V | 2 | bộ |
| 38 | Khoá treo Việt Tiệp loại nhỏ | Xem chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 3 | bảng |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Xem chương V | 1 | bộ |
| 48 | Con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Xem chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1 CHỖ ĐIỂM TRƯỜNG BẢN BOM CẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 3,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 6,113 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem chương V | 0,933 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 61,435 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 27,668 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 16,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,933 | m3 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,166 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 43,38 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 14,851 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 3,204 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 4,252 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 27,668 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,113 | m2 |
| 16 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 3,812 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,438 | m2 |
| 18 | SX cửa đi panô nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Xem chương V | 2,34 | m2 |
| 19 | SX cửa sổ kính lật hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Xem chương V | 0,72 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chương V | 3,06 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 43,38 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 14,851 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống PVC d=100mm | Xem chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút PVC d=100mm | Xem chương V | 2 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN BOM CẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem chương V | 25,106 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V | 7,532 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chương V | 2,79 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 25,106 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,461 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 5,736 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Xem chương V | 2,826 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 30,347 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 107,292 | m2 |
| 10 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 30,91 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 137,639 | m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PHIÊNG BAN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 30,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 59,599 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem chương V | 118,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 36,55 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Xem chương V | 16,905 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 343,351 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 68,279 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 226,575 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Xem chương V | 168,622 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Xem chương V | 97,103 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 246,248 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V | 10,549 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 57,73 | m2 |
| 14 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 160 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 80 | m |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Xem chương V | 30,71 | m2 |
| 17 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 49,896 | m2 |
| 18 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 9,703 | m2 |
| 19 | SX khuân cửa đi thép hình | Xem chương V | 118,6 | m |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 118,6 | m |
| 21 | SX cửa đi, cửa sổ chớp khung thép hình | Xem chương V | 36,55 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 36,55 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 24,15 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 16,905 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 560,579 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 246,248 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 2,099 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem chương V | 0,23 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D90 | Xem chương V | 5 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác F110 | Xem chương V | 5 | quả |
| 31 | Đai sắt F10 neo giữ ống | Xem chương V | 30 | cái |
| 32 | Khoá treo Việt Tiệp loại nhỏ hoặc tương đương | Xem chương V | 4 | cái |
| 33 | Khóa chốt Minh Khai hoặc tương đương | Xem chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 32 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Xem chương V | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 4 | bảng |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Xem chương V | 1 | bộ |
| 43 | Con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Xem chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 13 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 48 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà và di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ ống thoát nước mái, vệ sinh công trình sau khi thi công | Xem chương V | 10 | công |
| E | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PHIÊNG BAN 1 | |||
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 5,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 6,19 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem chương V | 0,646 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 109,936 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 11,364 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 24,499 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 0,494 | 100m2 |
| G | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,245 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 58,19 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 40,618 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,488 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Xem chương V | 0,619 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,19 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 15,288 | m2 |
| 8 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 7,392 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90 | Xem chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D100 | Xem chương V | 2 | cái |
| 13 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Xem chương V | 4,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chương V | 4,68 | m2 |
| 15 | SX cửa sổ kính lật nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Xem chương V | 1,21 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chương V | 1,21 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 58,19 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 40,618 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PHIÊNG BAN 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem chương V | 17,136 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng = 1/3Vđào | Xem chương V | 5,712 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chương V | 1,904 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 17,136 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,321 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 3,987 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Xem chương V | 2,188 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 22,76 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 62,906 | m2 |
| 10 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 9 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 85,666 | m2 |
| I | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG BẢN MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 16,333 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 14,097 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem chương V | 59,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 18,275 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Xem chương V | 11,571 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 10,884 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 38,959 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 147,806 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chương V | 31,224 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Xem chương V | 90,905 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Xem chương V | 72,854 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Xem chương V | 38,959 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Xem chương V | 147,806 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V | 3,666 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 27,558 | m2 |
| 16 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 70,8 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 40 | m |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 16,333 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem chương V | 16,333 | 1m2 |
| 20 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 14,097 | m2 |
| 21 | SX khuôn cửa thép hình | Xem chương V | 59,3 | m2 |
| 22 | SX cửa đi, cửa sổ pano kính khung thép hình | Xem chương V | 18,275 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 59,3 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 18,275 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chương V | 1,264 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 11,571 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 14,26 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 11,571 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 233,942 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 147,806 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 0,354 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem chương V | 0,164 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút PVC D90 | Xem chương V | 12 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác F110 | Xem chương V | 4 | quả |
| 35 | Đai sắt F10 neo giữ ống | Xem chương V | 24 | cái |
| 36 | Bộ chốt cửa Minh Khai hoặc tương đương | Xem chương V | 2 | bộ |
| 37 | Khoá treo Việt Tiệp loại nhỏ hoặc tương đương | Xem chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6 mm2 | Xem chương V | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc, ổ cắm | Xem chương V | 5 | hộp |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 3 | bảng |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 54 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Xem chương V | 1 | sứ |
| 48 | Con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà và di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ ống thoát nước mái, vệ sinh công trình sau khi thi công | Xem chương V | 10 | công |
| J | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ ĐIỂM TRƯỜNG BẢN MƯỜNG TÙNG | |||
| K | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Xem chương V | 24,499 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa láng bậc tam cấp | Xem chương V | 7,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 5,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 13,896 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V | 1,345 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem chương V | 56,682 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem chương V | 33,675 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 40,527 | m2 |
| L | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,245 | 100m2 |
| 2 | SXLD tôn úp nóc | Xem chương V | 3,52 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 1,345 | m3 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 7,04 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 14,08 | m |
| 6 | Láng bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 1,547 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chương V | 2 | bộ |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 56,682 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 33,675 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 40,527 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300, vữa XM M75 | Xem chương V | 13,896 | 1m2 |
| 12 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Xem chương V | 4,68 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Xem chương V | 1,21 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 5,89 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 33,675 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 56,682 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D90 | Xem chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| M | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG BẢN MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 54,198 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa láng bậc tam cấp | Xem chương V | 9,004 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 44,998 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 69,092 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (tính 70%) | Xem chương V | 104,998 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 134,996 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( tính 30% ) | Xem chương V | 4,766 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (tính 70%) | Xem chương V | 11,123 | m2 |
| 9 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem chương V | 9,004 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Xem chương V | 104,998 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Xem chương V | 69,092 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 1 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Xem chương V | 31,72 | m2 |
| 14 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 31,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 105,998 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 135,996 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trần tôn xốp khổ 360 | Xem chương V | 54,198 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lăp đặt phào nhôm | Xem chương V | 55 | m |
| 19 | Nẹp nhôm rộng 2cm | Xem chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Xem chương V | 1,328 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 9 | bảng |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, | Xem chương V | 10 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt bóng compac 40W | Xem chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn compac 18W | Xem chương V | 6 | bộ |
| 33 | Tủ điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 34 | Con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D90 | Xem chương V | 12 | cái |
| 37 | LĐ cầu chắn rác F100 | Xem chương V | 4 | quả |
| 38 | Lắp đặt phễu thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà và di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ ống thoát nước mái, vệ sinh công trình sau khi thi công | Xem chương V | 5 | công |
| N | CỔNG ĐIỂM TRƯỜNG BẢN MƯỜNG TÙNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 0,319 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V | 2,06 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 14,16 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 13,66 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Xem chương V | 0,191 | tấn |
| 15 | Huỳnh tôn dập nổi | Xem chương V | 1,376 | m2 |
| 16 | Biển tôn dán chữ vi tính | Xem chương V | 1 | bộ |
| 17 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Xem chương V | 1 | cái |
| 18 | Bánh xe Phi 50 | Xem chương V | 2 | cái |
| 19 | Bản lề gong | Xem chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng:Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi) có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi), 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi