Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838636-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210828796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 13:08:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,012,033,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng:Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi) có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi), 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG BẢN BOM CẠI
1Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà và di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ ống thoát nước mái, vệ sinh công trình sau khi thi côngXem chương V10công
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V16,333m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V14,097m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chương V59,3m
5Tháo dỡ cửaXem chương V18,275m2
6Hàng rào song sắtXem chương V11,571m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V8,1m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V38,959m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V147,806m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V31,224m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V90,905m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V72,854m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V38,959m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V147,806m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V3,666m2
16Trát trần, vữa XM M75Xem chương V27,558m2
17Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V70,8m
18Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V40m
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100Xem chương V16,333m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngXem chương V16,3331m2
21Láng granitô bậc tam cấpXem chương V14,097m2
22SX khuôn cửa thép hìnhXem chương V59,3m2
23SX cửa đi, cửa sổ pano kính khung thép hìnhXem chương V18,275m2
24Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V59,3m
25Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V18,275m2
26Lắp dựng cửa không có khuônXem chương V1,264m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V11,571m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V11,947m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V11,571m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V233,942m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V147,806m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V0,354100m2
33Lắp đặt ống PVC D90Xem chương V0,164100m
34Lắp đặt cút PVC D90Xem chương V12cái
35Cầu chắn rác F110Xem chương V4quả
36Đai sắt F10 neo giữ ốngXem chương V24cái
37Bộ chốt cửa Minh Khai hoặc tương đươngXem chương V2bộ
38Khoá treo Việt Tiệp loại nhỏXem chương V2cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V35m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V20m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V120m
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmXem chương V3bảng
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V150m
47Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiXem chương V1bộ
48Con sơn đón điệnXem chương V1cái
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpXem chương V2bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V5bộ
51Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Xem chương V1bộ
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1 CHỖ ĐIỂM TRƯỜNG BẢN BOM CẠI
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V1bộ
2Tháo dỡ cửaXem chương V3,06m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V6,113m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡXem chương V0,933m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V61,435m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V27,668m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V16,6m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,933m3
9Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,166100m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem chương V43,38m2
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem chương V14,851m2
12Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V3,204m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xem chương V4,252m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Xem chương V27,668m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Xem chương V6,113m2
16Láng granitô bậc tam cấpXem chương V3,812m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V4,438m2
18SX cửa đi panô nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đươngXem chương V2,34m2
19SX cửa sổ kính lật hệ Việt Pháp hoặc tương đươngXem chương V0,72m2
20Lắp dựng cửa không có khuônXem chương V3,06m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V43,38m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V14,851m2
23Lắp đặt chậu xí xổmXem chương V1bộ
24Lắp đặt ống PVC d=100mmXem chương V0,02100m
25Lắp đặt cút PVC d=100mmXem chương V2cái
C TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN BOM CẠI
1Đào móng băng, rộng Xem chương V25,106m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem chương V7,532m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chương V2,79m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xem chương V25,106m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,461m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V5,736m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Xem chương V2,826m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V30,347m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem chương V107,292m2
10Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V30,91m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V137,639m2
D SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PHIÊNG BAN 1
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V30,71m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V59,599m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chương V118,6m
4Tháo dỡ cửaXem chương V36,55m2
5Cạo bỏ lớp sơn kim loạiXem chương V16,905m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V343,351m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V68,279m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V226,575m2
9Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnXem chương V168,622m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Xem chương V97,103m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V246,248m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V10,549m2
13Trát trần, vữa XM M75Xem chương V57,73m2
14Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V160m
15Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V80m
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100Xem chương V30,71m2
17Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Xem chương V49,896m2
18Láng granitô bậc tam cấpXem chương V9,703m2
19SX khuân cửa đi thép hìnhXem chương V118,6m
20Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V118,6m
21SX cửa đi, cửa sổ chớp khung thép hìnhXem chương V36,55m2
22Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V36,55m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V24,15m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V16,905m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V560,579m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V246,248m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V2,099100m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90Xem chương V0,23100m
29Lắp đặt cút PVC D90Xem chương V5cái
30Cầu chắn rác F110Xem chương V5quả
31Đai sắt F10 neo giữ ốngXem chương V30cái
32Khoá treo Việt Tiệp loại nhỏ hoặc tương đươngXem chương V4cái
33Khóa chốt Minh Khai hoặc tương đươngXem chương V4bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chương V50m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V32m
36Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Xem chương V140m
37Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmXem chương V4bảng
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V5cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V4cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V4cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V120m
42Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiXem chương V1bộ
43Con sơn đón điệnXem chương V1cái
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpXem chương V3bộ
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V13bộ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
47Tủ điệnXem chương V1cái
48Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà và di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ ống thoát nước mái, vệ sinh công trình sau khi thi côngXem chương V10công
E SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PHIÊNG BAN 1
F Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V2bộ
2Tháo dỡ cửaXem chương V5,89m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V6,19m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡXem chương V0,646m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V109,936m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V11,364m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V24,499m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V0,494100m2
G Phần sửa chữa
1Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,245100m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem chương V58,19m2
3Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem chương V40,618m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Xem chương V22,488m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Xem chương V0,619m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Xem chương V6,19m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Xem chương V15,288m2
8Láng granitô bậc tam cấpXem chương V7,392m2
9Lắp đặt chậu xí xổmXem chương V2bộ
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90Xem chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Xem chương V0,1100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC D100Xem chương V2cái
13SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngXem chương V4,68m2
14Lắp dựng cửa không có khuônXem chương V4,68m2
15SX cửa sổ kính lật nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngXem chương V1,21m2
16Lắp dựng cửa không có khuônXem chương V1,21m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V58,19m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V40,618m2
H TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PHIÊNG BAN 1
1Đào móng băng, rộng Xem chương V17,136m3
2Lấp đất chân móng = 1/3VđàoXem chương V5,712m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chương V1,904m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Xem chương V17,136m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,321m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V3,987m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Xem chương V2,188m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem chương V22,76m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem chương V62,906m2
10Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V9m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V85,666m2
I SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG BẢN MƯỜNG TÙNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V16,333m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chương V14,097m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chương V59,3m
4Tháo dỡ cửaXem chương V18,275m2
5Tháo dỡ hoa sắtXem chương V11,571m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V10,884m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V38,959m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V147,806m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V31,224m2
10Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụXem chương V90,905m2
11Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnXem chương V72,854m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Xem chương V38,959m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Xem chương V147,806m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V3,666m2
15Trát trần, vữa XM M75Xem chương V27,558m2
16Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V70,8m
17Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V40m
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Xem chương V16,333m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngXem chương V16,3331m2
20Láng granitô bậc tam cấpXem chương V14,097m2
21SX khuôn cửa thép hìnhXem chương V59,3m2
22SX cửa đi, cửa sổ pano kính khung thép hìnhXem chương V18,275m2
23Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V59,3m
24Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V18,275m2
25Lắp dựng cửa không có khuônXem chương V1,264m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V11,571m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V14,26m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V11,571m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V233,942m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V147,806m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V0,354100m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC D90Xem chương V0,164100m
33Lắp đặt cút PVC D90Xem chương V12cái
34Cầu chắn rác F110Xem chương V4quả
35Đai sắt F10 neo giữ ốngXem chương V24cái
36Bộ chốt cửa Minh Khai hoặc tương đươngXem chương V2bộ
37Khoá treo Việt Tiệp loại nhỏ hoặc tương đươngXem chương V2cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 x6 mm2Xem chương V35m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Xem chương V20m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V120m
41Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc, ổ cắmXem chương V5hộp
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmXem chương V3bảng
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V3cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V54m
47Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiXem chương V1sứ
48Con sơn đón điệnXem chương V1cái
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V2bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V5bộ
51Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Xem chương V1bộ
52Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà và di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ ống thoát nước mái, vệ sinh công trình sau khi thi côngXem chương V10công
J SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ ĐIỂM TRƯỜNG BẢN MƯỜNG TÙNG
K Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Xem chương V24,499m2
2Phá lớp vữa láng bậc tam cấpXem chương V7,04m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V5,4m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V13,896m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V1,345m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem chương V56,682m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chương V33,675m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V40,527m2
L Phần sửa chữa
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,245100m2
2SXLD tôn úp nócXem chương V3,52m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Xem chương V1,345m3
4Láng granitô cầu thangXem chương V7,04m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Xem chương V14,08m
6Láng bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V1,547m2
7Lắp đặt chậu xí xổmXem chương V2bộ
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V56,682m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V33,675m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Xem chương V40,527m2
11Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300, vữa XM M75Xem chương V13,8961m2
12SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngXem chương V4,68m2
13SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngXem chương V1,21m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V5,89m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V33,675m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V56,682m2
17Lắp đặt ống PVC D90Xem chương V0,02100m
18Lắp đặt cút PVC D90Xem chương V2cái
M SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG BẢN MƯỜNG TÙNG
1Tháo dỡ trầnXem chương V54,198m2
2Phá lớp vữa láng bậc tam cấpXem chương V9,004m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V44,998m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V69,092m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (tính 70%)Xem chương V104,998m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V134,996m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( tính 30% )Xem chương V4,766m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (tính 70%)Xem chương V11,123m2
9Láng granitô bậc tam cấpXem chương V9,004m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Xem chương V104,998m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Xem chương V69,092m2
12Trát trần, vữa XM M75Xem chương V1m2
13Cạo bỏ lớp sơn kim loạiXem chương V31,72m2
14Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V31,72m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V105,998m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V135,996m2
17Sản xuất, lắp đặt trần tôn xốp khổ 360Xem chương V54,198m2
18Sản xuất, lăp đặt phào nhômXem chương V55m
19Nẹp nhôm rộng 2cmXem chương V80m
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Xem chương V1,328100m2
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V3cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
23Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmXem chương V9bảng
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V110m
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V4cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V2cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,Xem chương V10hộp
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V160m
31Lắp đặt bóng compac 40WXem chương V5bộ
32Lắp đặt các loại đèn compac 18WXem chương V6bộ
33Tủ điệnXem chương V1cái
34Con sơn đón điệnXem chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC D90Xem chương V0,2100m
36Lắp đặt cút PVC D90Xem chương V12cái
37LĐ cầu chắn rác F100Xem chương V4quả
38Lắp đặt phễu thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmXem chương V8cái
39Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà và di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ ống thoát nước mái, vệ sinh công trình sau khi thi côngXem chương V5công
N CỔNG ĐIỂM TRƯỜNG BẢN MƯỜNG TÙNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem chương V9,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,288m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,968m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,319m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V0,076100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,022tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,008tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,05tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,035100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,058100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V2,06m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V14,16m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V13,66m2
14Gia công cổng sắtXem chương V0,191tấn
15Huỳnh tôn dập nổiXem chương V1,376m2
16Biển tôn dán chữ vi tínhXem chương V1bộ
17Khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngXem chương V1cái
18Bánh xe Phi 50Xem chương V2cái
19Bản lề gongXem chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng:Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi) có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi), 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn1
2 Đầm dùi Đầm dùi1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
5 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l1
6 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy cắt thép Máy cắt thép1
9 Máy uốn thép Máy uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->