Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà học và phục vụ học tập 3 tầng, 18 phòng và xây dựng Nhà đa năng Trường THPT Nam Duyên Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà học và phục vụ học tập 3 tầng, 18 phòng và xây dựng Nhà đa năng Trường THPT Nam Duyên Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:10:00 đến ngày 2021-08-26 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,074,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9611856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.922371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.153.000.000 VND (1x 9.153.000.000 = 9.153.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.153.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 9.153.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.153.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 18 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.047,028 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.073,124 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.126,398 | m² |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.047,025 | m² |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.199,513 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,371 | m² |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,521 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375,303 | m² |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.401,763 | m² |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,214 | m² |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m³ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch men cũ phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,556 | m² |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,232 | m² |
| 14 | Màng chống thấm đàn hồi dày 3mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,232 | m2 |
| 15 | Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,232 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,556 | m² |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,592 | m² |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,592 | m² |
| 19 | Vách ngăn phòng vệ sinh (tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình và cánh cửa theo thiết kế, (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,456 | m2 |
| 20 | Chân inox 304 D25x1.2 + đế inox 70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 21 | Hoàn thiện trần nhựa khung xương nổi tấm thả 600x600 (Bao gồm vật liệu và thi công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,278 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền granito cũ (bậc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,44 | m² |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite nhân tạo vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,44 | m² |
| 24 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 25 | Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,957 | kg |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645,12 | m² |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm hệ 55 dày 2mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38 mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm hệ 55 dày 2mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất sổ chớp nhôm mở quay, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở hắt ra, nhôm hệ 55 dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 32 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,885 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,92 | m² |
| 34 | Lắp đặt đai gia cường liên kết giữa khung và cửa, sơn màu nhôm (Bao gồm lắp vật liệu và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692 | cái |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | m² |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | m² |
| 37 | Vệ sinh cáu bẩn rêu mốc và chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,9 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,9 | m² |
| 39 | Màng chống thấm đàn hồi dày 3mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 40 | Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,9 | m² |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | m³ |
| 43 | Trát tường chắn khe lún, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,901 | m² |
| 44 | Tôn ốp khe co giãn mái (Tôn khổ 600mm dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 46 | Gia công thang sắt (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,984 | m² |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,378 | m² |
| 50 | Lợp mái tôn (Tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m² |
| 51 | Lắp đặt tôn úp nóc (Tôn khổ 600mm dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4 | m |
| 52 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ (Nhân công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn LED -36W nổi trần dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn âm tường (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn (Dây -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn (Dây-CU/PVC/PVC-2x1.5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 65 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 400x600x200 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế kim loại 2-4 module (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D18 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 72 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | 1m² |
| 73 | Chân đỡ dây thu sét L 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 74 | Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 75 | Ống sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm (thoát nước WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt nút bịt PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 99 | Công tác cạy nắp bể kiểm tra và hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm (phần cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PPR zen đồng trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PPR zen đồng trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 123 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 127 | Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt van xả nhấn rửa tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao D20 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Vòi xả nhanh inox (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 138 | Ti ren treo ống M8-L=0.2m+Đai treo ống PVC 110 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,146 | 100m² |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ hiện trạng và xây mới nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,272 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,546 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,546 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,546 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m (phá dỡ nhà vệ sinh ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,256 | m² |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m³ |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,632 | m² |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,041 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,041 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,041 | m³ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (phá dỡ bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,156 | m³ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,499 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m³ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | 100m³ |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,915 | 100m |
| 23 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,747 | m³ |
| 24 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,747 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m³/km |
| 27 | Đắp cát phủ đầu cọc (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,747 | m³ |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,782 | m³ |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m² |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,393 | m³ |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,802 | tấn |
| 33 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,117 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,809 | m³ |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,805 | m³ |
| 40 | Bê tông dầm giằng móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,156 | m³ |
| 41 | Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,603 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,982 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,266 | tấn |
| 45 | Bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 47 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,301 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình, đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,035 | 100m³ |
| 49 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,927 | m2 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (nền ram dốc, wc, nền trong nhà, nền sân khấu, nền sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,891 | m³ |
| 51 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 (nền không gian tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,292 | m³ |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m³ |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m³ |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m³/km |
| 57 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,263 | 100m |
| 58 | Đắp cát phủ đầu cọc (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m³ |
| 59 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m³ |
| 60 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m³ |
| 61 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m³ |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m³/km |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m³ |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | m³ |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 68 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m³ |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m² |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,933 | m³ |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,774 | m² |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m² |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,981 | m² |
| 76 | Gù sứ thông các ngăn trong bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 79 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,785 | m³ |
| 80 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,763 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,921 | m³ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m |
| 86 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,433 | 100m² |
| 87 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,908 | 100m² |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,297 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,667 | tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,354 | m³ |
| 93 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | 100m² |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ,đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | tấn |
| 96 | Mua đất hữu cơ trồng cây (gồm cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,428 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 ( bê tông bậc tam cấp, bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,645 | m³ |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,94 | m³ |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,228 | m³ |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,465 | m³ |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 ( xây bậc tam cấp, bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,223 | m³ |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,362 | m² |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,588 | m² |
| 104 | Lắp dựng lưới thép d1a20 gia cố tường xây gạch không nung và cột BTCT trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,364 | m² |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,41 | m² |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,089 | m² |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,548 | m² |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,395 | m² |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,476 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,38 | m |
| 111 | Kẻ chỉ lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | md |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,47 | m² |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,033 | m² |
| 114 | Mài nền, vệ sinh hút bụi bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,09 | m2 |
| 115 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,09 | m² |
| 116 | Sơn dải phân cách theo thiết kế- sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,322 | m² |
| 117 | Cắt khe co giãn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | md |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,169 | m² |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,169 | m² |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,777 | m² |
| 121 | Vách ngăn phòng vệ sinh ( tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình, và cánh cửa (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,152 | m2 |
| 122 | Chân inox 304 D25x1.2 + đế inox 70x70x5 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 123 | Gia công và lắp đặt máng tiểu Inox 304 dày 3mm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,318 | kg |
| 124 | Lắp đặt tay vịn người khuyết tật (Inox ) - Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm ( ốp bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,756 | m² |
| 126 | Lát đá granít nhân tạo bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,644 | m² |
| 127 | Lát đá granít nhân tạo bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,093 | m² |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,044 | m² |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,571 | m² |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500,702 | m² |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.713,527 | m² |
| 132 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,789 | tấn |
| 133 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,789 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,887 | m² |
| 135 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,978 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,978 | tấn |
| 137 | Nẹp chống bão inox 304 kích thước 30x3 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,74 | kg |
| 138 | Bu lông M22x500 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 139 | Bu lông M16x80 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 140 | Bu lông M14x40 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | cái |
| 141 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m² |
| 142 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,633 | 100m² |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm-Tôn 5 sóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m² |
| 144 | Tôn ốp khe co giãn mái (Tôn khổ 600mm dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m |
| 145 | Gia công dầm mái sảnh (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | tấn |
| 146 | Lắp dựng dầm tường mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | tấn |
| 147 | Bu lông M16x200 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 148 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m² |
| 149 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( mái sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m² |
| 150 | Bọc aluminum mái sảnh màu bạc dày 5mm (Bao gồm vật liệu và thi công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,306 | m2 |
| 151 | Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) – lan can dốc người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,69 | kg |
| 152 | Gia công lan can (Mạ kẽm) – lan can khán đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 153 | Sơn tĩnh điện lan can khán đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,66 | kg |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,913 | m² |
| 155 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | tấn |
| 156 | Gia công hoa sắt cửa (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 157 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.877,178 | kg |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,02 | m² |
| 159 | Gia công cửa sắt (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | tấn |
| 160 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046,474 | kg |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,84 | m² |
| 162 | Cửa đi 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm hệ 55 dày 2mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38 mm theo thiết kế ; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,76 | m2 |
| 163 | Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm hệ 55 dày 2mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38mm theo thiết kế ; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,565 | m2 |
| 164 | Gia công sản xuất cửa sổ mở trượt (3 hoặc 4 cánh) nhôm hệ 93, kính an toàn 6.38mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | m2 |
| 165 | Cửa sổ mở hắt ra, nhôm hệ 55 dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 166 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,07 | m2 |
| 167 | Gia công hoàn chỉnh bao gồm cả phụ kiện lam chắn nắng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,88 | m² |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,865 | m² |
| 169 | Lắp đặt đai gia cường liên kết giữa khung và cửa sơn màu nhôm (Bao gồm lắp vật liệu và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,022 | 100m² |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,826 | 100m² |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 175 | Gia công, lắp đặt móc treo đèn( bao gồm nhân công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 176 | Xích treo đèn dài trung bình 2m xích mạ kẽm D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 177 | Lắp đặt đèn tường- Đèn ngoài nhà 150W IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D220 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (KT:700x700x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 184 | Lắp đặt đến âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 185 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt cáp điện ( Cáp điện -CU/DSTA/XLPE/PVC-2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 192 | Lắp đặt cáp điện ( Cáp điện-CU/XLPE/PVC-2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp điện ( Cáp điện-CU/XLPE/PVC-2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.430 | m |
| 199 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 200 | Sứ báo cáp ngầm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | Băng cảnh báo cáp ngầm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 202 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây tiếp địa ( Dây -CU/PVC 1x25mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 204 | Lắp đặt dây tiếp địa ( Dây- CU/PVC 1x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 205 | Lắp đặt dây tiếp địa ( Dây- CU/PVC 1x 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 206 | Lắp đặt dây tiếp địa ( Dây- CU/PVC 1x 2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 207 | Lắp đặt cáp đồng trần D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 208 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 209 | Hàn hóa nhiệt đầu cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối hàn |
| 210 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 400x400x150 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 211 | Lắp đặt Tủ điện 16-24 module mặt nhựa - đế kim loại (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 212 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế kim loại 2-4 module (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 213 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 214 | Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm theo thiết kế, bán kính bảo vệ 62m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 217 | Phụ kiện định vị thoát sét trên mái, trên tường và cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 218 | Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 219 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 220 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 221 | Hóa chất làm giảm điện trở xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 222 | Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 223 | Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 224 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 225 | Kiểm tra hệ thống tiếp đất chống sét trực tiếp và kiểm định điện trở an toàn đất của hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 100mm ( thoát nước WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 247 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt nút bịt PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm (thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 253 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 257 | Lắp đặt cầu chắn rác D140 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm (ống cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 259 | Lắp đặt nối ống PPR- HDPE nhựa , đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút PPR zen đồng trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê PPR zen đồng trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê PPR zen đồng trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 275 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 282 | Lắp đặt chậu xí bệt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 284 | Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 285 | Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 286 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 288 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 289 | Lắp đặt van phao điện D27 (bao gồm lắp đặt và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 1HP; Lưu lượng Q =1.2-5.4(m3/h) ; Cột áp H= 35.2-25.2 m (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| C | Hạng mục 3: Bể nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,474 | 100m³ |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,286 | m³ |
| 3 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,438 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,438 | 100m³/km |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,524 | m³ |
| 8 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,524 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m³/km |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,524 | m³ |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,524 | m³ |
| 13 | Bê tông đáy bể , chiều rộng móng >250 cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,279 | m³ |
| 14 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m² |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,636 | tấn |
| 17 | Lắp đặt băng cản nước PVC rộng 250 mạch ngừng bê tông bể (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Bê tông thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,378 | m³ |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 100m² |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái bể, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,014 | m³ |
| 24 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | 100m² |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 27 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m³ |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m² |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 30 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,52 | m² |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,72 | m² |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,52 | m² |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,44 | m² |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 dày 3.0 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,243 | kg |
| D | Hạng mục IV: Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m³ |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,532 | m² |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m³ |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m² |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m³ |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m² |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m³ |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m² |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,804 | m² |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,092 | m² |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,075 | m² |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,888 | m² |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,728 | m² |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,447 | m² |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,82 | m² |
| 24 | Gia công cửa sắt (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,788 | kg |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m² |
| 27 | Gia công sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ 93, kính an toàn 6.38mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m² |
| 29 | Lắp đặt đai gia cường liên kết giữa khung và cửa sơn màu nhôm (Bao gồm lắp vật liệu và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế kim loại 2-4 module (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đến âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Hạng mục 5: Sân bê tông, rãnh thoát nước, bồn cây | |||
| 1 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền (để đổ bê tông sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.398,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,85 | m³ |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,399 | 100m³ |
| 4 | Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.398,5 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn bê tông 6mx6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,8 | md |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,878 | m³ |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,666 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,904 | m² |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, bê tông thương phẩm mác 200 (hoàn trả sân bê tông lát gạch sau khi lắp đặt đường ống PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m³ |
| 10 | Lát gạch sân Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m² |
| 11 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 (hoàn trả sân bê tông sau khi lắp đặt đường ống PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6 | m³ |
| 13 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6 | m2 |
| 14 | Bê tông nền nhà , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m³ |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m² |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,731 | m³ |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,761 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,182 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả theo thiết kế, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,182 | m² |
| 20 | Mua đất hữu cơ trồng cây (bao gồm cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,215 | m3 |
| 21 | Đào san đất, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m³ |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | m³ |
| 23 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m³/km |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,999 | m³ |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,11 | m³ |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,425 | m² |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,476 | m² |
| 30 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,626 | m³ |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m² |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 34 | Lắp đặt cáp điện ( Cáp điện-CU/XLPE/PVC-4x25mm2) – phần cấp điện tổng thể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện ( Cáp điện-CU/XLPE/PVC-4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện kim loại 450x300x180 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Đai treo cáp +phụ kiện treo cáp (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 40 | Cáp thép mạ kẽm phi 10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m³ |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m³/km |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m³ |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m² |
| 46 | Lắp đặt bulong khung móng 4M24x750 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.373 | m |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình (Mạ kẽm) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m² |
| F | Hạng mục 6: Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Vét bùn đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ + đất bùn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m³/km |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,435 | 100m³ |
| 7 | Cống BTCT D1000-H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Phên nứa, L=3.0m, chồng lên nhau 0.25m (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 10 | Bơm nước trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,537 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,537 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,537 | 100m³/km |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phá dỡ cột tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | m³ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,774 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m³ |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m³ |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m² |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,743 | m³ |
| 24 | Xây gạch gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m³ |
| 25 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m³ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (dầm mái tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m³ |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m² |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 30 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | m³ |
| 31 | Ván khuôn mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m² |
| 32 | Bê tông lanh tô, vòm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m³ |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m² |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, vòm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,055 | m² |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m² |
| 37 | Trát mái tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | m² |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,24 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch tường rào, gạch 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m² |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m² |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,697 | m² |
| 43 | Lắp đặt lại hệ thống hoa sắt và đèn cũ tận dụng đấu lại đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy( gồm báo cháy, đèn Exit & chiếu sáng sự cố, chữa cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh ( không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 7 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 12 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 13 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 17 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 20 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | cái |
| 21 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 22 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862 | cái |
| 23 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 24 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 25 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 27 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 (hệ thống đèn exit và chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 28 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 29 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 30 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 31 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát chỉ 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 35 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 37 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 38 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy ( không tính tiền thiết bị máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ( không tính tiền tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 41 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bình nước mồi 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 43 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 52 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 53 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 54 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cặp bích |
| 55 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 100m |
| 56 | Ống HDPE D110 PN12.5, dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406 | m |
| 57 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 58 | Ống thép trãng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 59 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 60 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 61 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 62 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 65 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 66 | Tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Tê HDPE D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Tê HDPE D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 71 | Bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 72 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 73 | Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | tủ |
| 74 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 75 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 76 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 77 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 78 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 79 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 80 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bình |
| 88 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bảng |
| 89 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bảng |
| 90 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m³ |
| 91 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,61 | 1m² |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m³ |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m³ |
| 94 | Tyren M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Ubolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 96 | Ubolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Thép V4 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 98 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9611856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.922371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.153.000.000 VND (1x 9.153.000.000 = 9.153.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.153.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 9.153.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.153.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Đạt yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Đạt yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô | ≥ 30 tấn | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 4 |
| 11 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 4 |
| 12 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi