Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà học và phục vụ học tập 3 tầng, 18 phòng và xây dựng Nhà đa năng Trường THPT Nam Duyên Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828067-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà học và phục vụ học tập 3 tầng, 18 phòng và xây dựng Nhà đa năng Trường THPT Nam Duyên Hà
Số hiệu KHLCNT 20210825359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:10:00 đến ngày 2021-08-26 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,074,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9611856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.922371E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.153.000.000 VND (1x 9.153.000.000 = 9.153.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.153.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 9.153.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.153.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 18 phòng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.047,028
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.073,124
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.126,398
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.047,025
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6.199,513
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V396,371
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,521
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.375,303
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.401,763
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,214
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224
12Phá dỡ nền gạch men cũ phòng WCMô tả kỹ thuật theo Chương V77,556
13Quét dung dịch chống thấm FlinkoteMô tả kỹ thuật theo Chương V98,232
14Màng chống thấm đàn hồi dày 3mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V98,232m2
15Khò gas liên kết sàn với keo chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,232m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,556
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V236,592
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,592
19Vách ngăn phòng vệ sinh (tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình và cánh cửa theo thiết kế, (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,456m2
20Chân inox 304 D25x1.2 + đế inox 70x70x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
21Hoàn thiện trần nhựa khung xương nổi tấm thả 600x600 (Bao gồm vật liệu và thi công hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,278m2
22Phá dỡ nền granito cũ (bậc cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,44
23Lát đá bậc cầu thang, đá granite nhân tạo vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,44
24Tháo dỡ lan can cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
25Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,957kg
26Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V645,12
27Cửa đi 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm hệ 55 dày 2mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38 mm;Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,2m2
28Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm hệ 55 dày 2mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
29Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V276,8m2
30Sản xuất sổ chớp nhôm mở quay, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168m2
31Cửa sổ mở hắt ra, nhôm hệ 55 dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
32Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V56,885m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V661,92
34Lắp đặt đai gia cường liên kết giữa khung và cửa, sơn màu nhôm (Bao gồm lắp vật liệu và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V692cái
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V296
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V296
37Vệ sinh cáu bẩn rêu mốc và chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V193,9m2
38Quét dung dịch chống thấm FlinkoteMô tả kỹ thuật theo Chương V193,9
39Màng chống thấm đàn hồi dày 3mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m2
40Khò gas liên kết sàn với keo chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,9
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129
43Trát tường chắn khe lún, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,901
44Tôn ốp khe co giãn mái (Tôn khổ 600mm dày 0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m
46Gia công thang sắt (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378tấn
47Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378tấn
48Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V250,984
49Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,378
50Lợp mái tôn (Tôn tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m²
51Lắp đặt tôn úp nóc (Tôn khổ 600mm dày 0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,4m
52Tháo dỡ thiết bị điện cũ (Nhân công 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
53Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
54Lắp đặt đèn LED -36W nổi trần dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V154bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
58Lắp đặt đèn âm tường (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
59Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
60Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
62Lắp đặt dây dẫn (Dây -CU/PVC/PVC-2x2.5m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
63Lắp đặt dây dẫn (Dây-CU/PVC/PVC-2x1.5m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x30x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
65Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 400x600x200 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
66Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế kim loại 2-4 module (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
67Lắp đặt hộp nối dây 100x100 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
68Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D18 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
72Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6521m²
73Chân đỡ dây thu sét L 25x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
74Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
75Ống sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm (thoát nước WC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
80Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
83Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
84Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
86Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
89Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
90Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
91Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
92Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
93Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
94Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Lắp đặt nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
96Lắp đặt nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
97Lắp đặt nút bịt PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
98Lắp đặt nút bịt PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
99Công tác cạy nắp bể kiểm tra và hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
100Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm (phần cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
103Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
106Lắp đặt chếch nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
110Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
115Lắp đặt cút PPR zen đồng trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
116Lắp đặt tê PPR zen đồng trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
117Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
118Lắp đặt van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Lắp đặt Zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt nút bịt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
122Lắp đặt nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
123Lắp đặt nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
124Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
126Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
127Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
128Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
130Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
131Lắp đặt van xả nhấn rửa tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
135Lắp đặt van phao D20 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
136Vòi xả nhanh inox (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
137Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
138Ti ren treo ống M8-L=0.2m+Đai treo ống PVC 110 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
139Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,146100m²
B Hạng mục 2: Phá dỡ hiện trạng và xây mới nhà đa năng
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,272
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V12,546
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,546
5Vận chuyển phế thải tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,546
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m (phá dỡ nhà vệ sinh ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,256
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V52
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V52
10Vận chuyển phế thải tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V52
11Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,632
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
13Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V10,041
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,041
15Vận chuyển phế thải tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,041
16Phá dỡ kết cấu gạch đá (phá dỡ bể nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,156
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,499
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7
19Vận chuyển phế thải tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,03100m³
21Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36100m³
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,915100m
23Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,747
24Vận chuyển tiếp 10m, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,747
25Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377100m³
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377100m³/km
27Đắp cát phủ đầu cọc (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,747
28Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,782
29Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m²
30Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,393
31Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,168100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,802tấn
33Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,117
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,458tấn
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,809
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,805
40Bê tông dầm giằng móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,156
41Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,603tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,982tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,266tấn
45Bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86
46Gia công, lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
47Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,301m2
48Đắp cát công trình, đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,035100m³
49Rải ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V328,927m2
50Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (nền ram dốc, wc, nền trong nhà, nền sân khấu, nền sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,891
51Bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 (nền không gian tập trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,292
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m³
53Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,754
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502100m³
55Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m³
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m³/km
57Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,263100m
58Đắp cát phủ đầu cọc (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,682
59Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682
60Vận chuyển tiếp 10m, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682
61Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m³
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m³/km
63Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,682
64Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,889
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m²
66Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
68Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m²
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,933
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,774
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,981
76Gù sứ thông các ngăn trong bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
79Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,785
80Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,763100m²
81Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,813tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44tấn
84Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,921
85Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m
86Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,433100m²
87Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,908100m²
88Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,209tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,063tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,297tấn
91Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,667tấn
92Bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,354
93Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,883100m²
94Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ,đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
95Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526tấn
96Mua đất hữu cơ trồng cây (gồm cả vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,428m3
97Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 ( bê tông bậc tam cấp, bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,645
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,94
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,228
100Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,465
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 ( xây bậc tam cấp, bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,223
102Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V901,362
103Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.067,588
104Lắp dựng lưới thép d1a20 gia cố tường xây gạch không nung và cột BTCT trước khi trátMô tả kỹ thuật theo Chương V196,364
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,41
106Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,089
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,548
108Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,395
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,476m
110Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,38m
111Kẻ chỉ lõm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V147,6md
112Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,47
113Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,033
114Mài nền, vệ sinh hút bụi bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V569,09m2
115Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V569,09
116Sơn dải phân cách theo thiết kế- sơn mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,322
117Cắt khe co giãn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V58md
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,169
119Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,169
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,777
121Vách ngăn phòng vệ sinh ( tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình, và cánh cửa (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,152m2
122Chân inox 304 D25x1.2 + đế inox 70x70x5 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
123Gia công và lắp đặt máng tiểu Inox 304 dày 3mm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,318kg
124Lắp đặt tay vịn người khuyết tật (Inox ) - Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm ( ốp bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,756
126Lát đá granít nhân tạo bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V146,644
127Lát đá granít nhân tạo bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V87,093
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,044
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,571
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500,702
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.713,527
132Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,789tấn
133Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,789tấn
134Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V239,887
135Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,978tấn
136Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,978tấn
137Nẹp chống bão inox 304 kích thước 30x3 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,74kg
138Bu lông M22x500 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
139Bu lông M16x80 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
140Bu lông M14x40 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V552cái
141Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25
142Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,633100m²
143Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm-Tôn 5 sóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m²
144Tôn ốp khe co giãn mái (Tôn khổ 600mm dày 0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,6m
145Gia công dầm mái sảnh (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,591tấn
146Lắp dựng dầm tường máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,591tấn
147Bu lông M16x200 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
148Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10
149Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( mái sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m²
150Bọc aluminum mái sảnh màu bạc dày 5mm (Bao gồm vật liệu và thi công hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,306m2
151Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) – lan can dốc người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V62,69kg
152Gia công lan can (Mạ kẽm) – lan can khán đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
153Sơn tĩnh điện lan can khán đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,66kg
154Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,913
155Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,77tấn
156Gia công hoa sắt cửa (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
157Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.877,178kg
158Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V88,02
159Gia công cửa sắt (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,046tấn
160Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.046,474kg
161Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V72,84
162Cửa đi 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm hệ 55 dày 2mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38 mm theo thiết kế ;Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,76m2
163Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm hệ 55 dày 2mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38mm theo thiết kế ;Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,565m2
164Gia công sản xuất cửa sổ mở trượt (3 hoặc 4 cánh) nhôm hệ 93, kính an toàn 6.38mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V28,71m2
165Cửa sổ mở hắt ra, nhôm hệ 55 dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
166Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V26,07m2
167Gia công hoàn chỉnh bao gồm cả phụ kiện lam chắn nắng theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V62,88
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V194,865
169Lắp đặt đai gia cường liên kết giữa khung và cửa sơn màu nhôm (Bao gồm lắp vật liệu và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
170Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,022100m²
171Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,826100m²
172Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
173Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
174Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
175Gia công, lắp đặt móc treo đèn( bao gồm nhân công và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
176Xích treo đèn dài trung bình 2m xích mạ kẽm D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
177Lắp đặt đèn tường- Đèn ngoài nhà 150W IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
178Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D220 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
179Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (KT:700x700x300mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
181Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
182Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
183Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
184Lắp đặt đến âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
185Lắp đặt mặt công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
189Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
190Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
191Lắp đặt cáp điện ( Cáp điện -CU/DSTA/XLPE/PVC-2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
192Lắp đặt cáp điện ( Cáp điện-CU/XLPE/PVC-2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
193Lắp đặt cáp điện ( Cáp điện-CU/XLPE/PVC-2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
194Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
195Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
196Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
197Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
198Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.430m
199Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
200Sứ báo cáp ngầm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
201Băng cảnh báo cáp ngầm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
202Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
203Lắp đặt dây tiếp địa ( Dây -CU/PVC 1x25mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
204Lắp đặt dây tiếp địa ( Dây- CU/PVC 1x10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
205Lắp đặt dây tiếp địa ( Dây- CU/PVC 1x 4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
206Lắp đặt dây tiếp địa ( Dây- CU/PVC 1x 2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
207Lắp đặt cáp đồng trần D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
208Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
209Hàn hóa nhiệt đầu cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối hàn
210Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 400x400x150 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
211Lắp đặt Tủ điện 16-24 module mặt nhựa - đế kim loại (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
212Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế kim loại 2-4 module (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
213Lắp đặt hộp nối dây 100x100 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
214Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm theo thiết kế, bán kính bảo vệ 62mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
215Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
216Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
217Phụ kiện định vị thoát sét trên mái, trên tường và cột thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
218Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
219Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
220Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
221Hóa chất làm giảm điện trở xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
222Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
223Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
224Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
225Kiểm tra hệ thống tiếp đất chống sét trực tiếp và kiểm định điện trở an toàn đất của hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
226Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 100mm ( thoát nước WC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
230Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
231Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
232Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
233Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
234Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
235Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
236Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
237Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
238Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
239Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
240Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
241Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
242Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
243Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
244Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
245Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
246Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
247Lắp đặt nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
248Lắp đặt nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
249Lắp đặt nút bịt PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
250Lắp đặt nút bịt PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
251Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm (thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
253Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
254Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
255Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
256Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
257Lắp đặt cầu chắn rác D140 inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
258Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm (ống cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
259Lắp đặt nối ống PPR- HDPE nhựa , đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
260Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
261Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
262Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
263Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
264Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
265Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
266Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
267Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
269Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
270Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
271Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
272Lắp đặt cút PPR zen đồng trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
273Lắp đặt tê PPR zen đồng trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
274Lắp đặt tê PPR zen đồng trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
275Lắp đặt van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
276Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
277Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
278Lắp đặt Zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
279Lắp đặt Zắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
280Lắp đặt nút bịt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
281Lắp đặt nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
282Lắp đặt chậu xí bệt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
283Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
284Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
285Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
286Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
287Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
288Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
289Lắp đặt van phao điện D27 (bao gồm lắp đặt và vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
290Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
291Lắp đặt máy bơm nước công suất 1HP; Lưu lượng Q =1.2-5.4(m3/h) ; Cột áp H= 35.2-25.2 m (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
292Lắp đặt vòi xả nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
C Hạng mục 3: Bể nước phòng cháy chữa cháy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,474100m³
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,286
3Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,219100m³
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,438100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,438100m³/km
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V108100m
7Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,524
8Vận chuyển tiếp 10m, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,524
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m³
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m³/km
11Đắp cát nền móng công trình (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,524
12Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,524
13Bê tông đáy bể , chiều rộng móng >250 cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,279
14Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m²
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,636tấn
17Lắp đặt băng cản nước PVC rộng 250 mạch ngừng bê tông bể (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
18Bê tông thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,378
19Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,89100m²
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,91tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
23Bê tông sàn mái bể, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,014
24Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,508100m²
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,097tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
27Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m²
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
30Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,52
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,72
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,52
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,44
34Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 dày 3.0 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,243kg
D Hạng mục IV: Nhà để máy bơm
1Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m³
2Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,532
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m²
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
7Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132
8Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m²
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m²
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,804
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,092
17Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,075
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,888
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,728
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,447
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,82
24Gia công cửa sắt (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
25Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,788kg
26Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42
27Gia công sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ 93, kính an toàn 6.38mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
28Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16
29Lắp đặt đai gia cường liên kết giữa khung và cửa sơn màu nhôm (Bao gồm lắp vật liệu và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x2.5m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
32Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x1.5m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
34Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế kim loại 2-4 module (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
35Lắp đặt hộp nối dây 100x100 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
36Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt đến âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt mặt công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm (thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E Hạng mục 5: Sân bê tông, rãnh thoát nước, bồn cây
1Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền (để đổ bê tông sân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.398,5m2
2Bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,85
3Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,399100m³
4Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.398,5m2
5Cắt khe co giãn bê tông 6mx6mMô tả kỹ thuật theo Chương V453,8md
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,878
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,666
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,904
9Bê tông nền, đá 1x2, bê tông thương phẩm mác 200 (hoàn trả sân bê tông lát gạch sau khi lắp đặt đường ống PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6
10Lát gạch sân Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60
11Rải Ni lông chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
12Bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 (hoàn trả sân bê tông sau khi lắp đặt đường ống PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,6
13Rải Ni lông chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V78,6m2
14Bê tông nền nhà , đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4
15Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34
16Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,731
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,761
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,182
19Sơn tường ngoài nhà không bả theo thiết kế, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,182
20Mua đất hữu cơ trồng cây (bao gồm cả vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,215m3
21Đào san đất, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m³
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,252
23Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m³
24Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m³
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m³/km
26Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,999
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,11
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,425
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,476
30Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,626
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m²
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V161cái
34Lắp đặt cáp điện ( Cáp điện-CU/XLPE/PVC-4x25mm2) – phần cấp điện tổng thểMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
35Lắp đặt cáp điện ( Cáp điện-CU/XLPE/PVC-4x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
36Lắp đặt tủ điện kim loại 450x300x180 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
37Đai treo cáp +phụ kiện treo cáp (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lộ
38Lắp đặt dây dẫn ( Dây -CU/PVC/PVC-2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
39Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
40Cáp thép mạ kẽm phi 10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32
42Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m³
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m³/km
44Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m²
46Lắp đặt bulong khung móng 4M24x750 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.373m
49Gia công cột bằng thép hình (Mạ kẽm) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
50Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
51Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2
F Hạng mục 6: Đường tạm phục vụ thi công
1Vét bùn đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,535100m³
2Đào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,816
3Vận chuyển đất hữu cơ + đất bùn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m³/km
5Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m³
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,435100m³
7Cống BTCT D1000-H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Phên nứa, L=3.0m, chồng lên nhau 0.25m (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
10Bơm nước trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,939100m
12Đào xúc đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,537100m³
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,537100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,537100m³/km
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phá dỡ cột tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,398
16Phá dỡ kết cấu gạch đá tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,774
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2
18Vận chuyển phế thải tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2
19Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m²
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,743
24Xây gạch gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22
25Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71
26Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (dầm mái tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m²
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
30Bê tông mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,607
31Ván khuôn mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m²
32Bê tông lanh tô, vòm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142
33Ván khuôn lanh tô, vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m²
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, vòm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,055
36Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,56
37Trát mái tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,392
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,24m
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
40Công tác ốp gạch tường rào, gạch 240x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,69
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,697
43Lắp đặt lại hệ thống hoa sắt và đèn cũ tận dụng đấu lại đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
G Hạng mục 7: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy( gồm báo cháy, đèn Exit & chiếu sáng sự cố, chữa cháy)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh ( không tính tiền thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
2Ổn ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
5Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
7Chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
9Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
11Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
12Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
13Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
16Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
17Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
19Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250cái
21Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
22Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V862cái
23Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
24Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
25Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
26Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
27Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 (hệ thống đèn exit và chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
28Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
29Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
30Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
31Đèn exit chỉ dẫn lối thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
32Đèn exit chỉ dẫn lối thoát chỉ 1 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Đèn exit chỉ dẫn lối thoát chỉ 2 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
35Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
36Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
37Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
38Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V167cái
39Lắp đặt máy bơm chữa cháy ( không tính tiền thiết bị máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
40Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ( không tính tiền tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
41Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Bình nước mồi 100 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
43Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Van chặn D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Khớp nối mềm chống rung D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
52Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
53Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
54Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cặp bích
55Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24100m
56Ống HDPE D110 PN12.5, dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V406m
57Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
58Ống thép trãng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
59Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
60Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V430m
61Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
62Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
65Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
66Tê HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Tê HDPE D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Tê HDPE D110/63Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
70Bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
71Bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
72Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
73Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11tủ
74Cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
75Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
76Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
77Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
78Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
79Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
80Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bình
87Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bình
88Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V24bảng
89Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bảng
90Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5
91Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V154,611m²
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5
94Tyren M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
95Ubolt D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
96Ubolt D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Thép V4 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
98Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
99Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
H Hạng mục 8: Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9611856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.922371E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.153.000.000 VND (1x 9.153.000.000 = 9.153.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.153.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 9.153.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.153.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Búa căn khí nén Đạt yêu cầu1
4 Máy nén khí Đạt yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Cần trục ô tô ≥ 30 tấn1
8 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn2
9 Máy hàn điện ≥ 23 Kw2
10 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu4
11 Đầm bàn Đạt yêu cầu4
12 Đầm dùi Đạt yêu cầu4
13 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu2
14 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
15 Máy bơm nước Đạt yêu cầu2
16 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->