Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:10:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,160,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự với quy mô đường BTXM, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...Tài liệu chứng minh: Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (với quy mô đường BTXM, thoát nước dọc, thoát nước ngang). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (với quy mô đường BTXM, thoát nước dọc, thoát nước ngang). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu nghịch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung, lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung, lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon, Nikon..... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 238,67 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo Chương V | 14,228 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 53,838 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 39,546 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 137,175 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 175,02 | m3 |
| 7 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 8 | Phá đá nền đường Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 30,046 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 30,046 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đường Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 6,624 | 100m3 |
| 11 | Phá đá rãnh Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,781 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,781 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 29,431 | 100m3 |
| 14 | Phá đá khuôn đường Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 3,512 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 3,512 | 100m3 |
| 16 | Xáo xới lớp K98 | Mô tả theo Chương V | 34,252 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn lớp xáo xới | Mô tả theo Chương V | 34,252 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất về đắp Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 116,665 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 19,318 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 97,347 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 17,395 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 12,462 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 21,291 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 78,4 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 24,689 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 24,689 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 18,974 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 18,974 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V | 3,69 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Mô tả theo Chương V | 1,688 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Mô tả theo Chương V | 1,733 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 13,709 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 11,323 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo Chương V | 11,323 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 2,538 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo Chương V | 2,538 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 1,407 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo Chương V | 1,407 | 100m3/1km |
| 39 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 36,089 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2.608,173 | m3 |
| 2 | Rải lớp lót nilon | Mô tả theo Chương V | 144,899 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 434,696 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả theo Chương V | 144,899 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 22,356 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả theo Chương V | 2.068,5 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Mô tả theo Chương V | 346,5 | m |
| 8 | Đào móng rãnh Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,59 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 18,896 | 1m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 377,913 | m3 |
| 11 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 29,083 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 14,788 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 20,046 | 100m2 |
| 14 | Đào móng rãnh Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 15 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,3 | 1m3 |
| 16 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 23,73 | m3 |
| 17 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 0,814 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 1,198 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,057 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 113 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,724 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 24,861 | 1m3 |
| 26 | Phá đá móng cống - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 27 | Xúc đá bằng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,519 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo Chương V | 11,8 | m3 |
| 30 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 31 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,59 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,097 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 182,51 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 3,558 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả theo Chương V | 27,68 | m3 |
| 36 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 9,91 | m3 |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả theo Chương V | 10 | 1 rọ |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 39 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,2 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 5,541 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 2,569 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo Chương V | 300,3 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 54 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | Mô tả theo Chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Mô tả theo Chương V | 48 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Mô tả theo Chương V | 16 | mối nối |
| 47 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,938 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 25,989 | 1m3 |
| 49 | Phá đá móng cống - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,128 | 100m3 |
| 52 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 93,94 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 4,485 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 64,48 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,51 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 1,317 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 3,718 | tấn |
| 59 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả theo Chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 24,96 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả theo Chương V | 1,664 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 2,153 | tấn |
| 63 | Đệm VXM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 6,92 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 11,218 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 11,218 | 100m3/1km |
| 66 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 11,218 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 0,974 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo Chương V | 0,974 | 100m3/1km |
| 69 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 0,974 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả theo Chương V | 675 | cái |
| 2 | Thi công H bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 3 | Làm cột km BTCT | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả theo Chương V | 46 | chiếc |
| 5 | Cột treo biển báo D80 | Mô tả theo Chương V | 156,4 | md |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo Chương V | 46 | cái |
| 7 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,631 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 19,11 | 1m3 |
| 9 | Phá đá móng kè - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,855 | 100m3 |
| 12 | Bê tông thân kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 122,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân kè | Mô tả theo Chương V | 3,673 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng kè, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 126,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 1,695 | 100m2 |
| 16 | Đệm VXM mác 50 dày 5cm | Mô tả theo Chương V | 9,023 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm | Mô tả theo Chương V | 11,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 19 | Đắp đất sét tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe phòng lún | Mô tả theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 21 | Bê tông hộ lan - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 16,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,382 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 24 | Sơn hộ lan bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả theo Chương V | 100,11 | m2 |
| 25 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,227 | 100m3 |
| 26 | Đào móng kè, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 22,249 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,072 | 100m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 49,37 | m3 |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả theo Chương V | 199 | 1 rọ |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,112 | tấn |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,547 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 34 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 35 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 36 | Bê tông mương, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 34,54 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương thủy lợi | Mô tả theo Chương V | 2,942 | 100m2 |
| 38 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,889 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,889 | 100m3/1km |
| 41 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 4,889 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo Chương V | 0,454 | 100m3/1km |
| 44 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 0,454 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự với quy mô đường BTXM, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...Tài liệu chứng minh: Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (với quy mô đường BTXM, thoát nước dọc, thoát nước ngang). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (với quy mô đường BTXM, thoát nước dọc, thoát nước ngang). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 4 |
| 2 | Máy đào | Gầu nghịch | 2 |
| 3 | Máy lu rung, lu tĩnh | Máy lu rung, lu tĩnh | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Topcon, Nikon..... | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi