Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764685-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210762565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:10:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,160,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự với quy mô đường BTXM, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...Tài liệu chứng minh: Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (với quy mô đường BTXM, thoát nước dọc, thoát nước ngang). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (với quy mô đường BTXM, thoát nước dọc, thoát nước ngang). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu nghịch
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung, lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung, lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon.....
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V238,67100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo Chương V14,228100m3
3Đào nền đường trong phạm vi ≤50m Cấp đất IIIMô tả theo Chương V53,838100m3
4Đào nền đường trong phạm vi ≤100m Cấp đất IIIMô tả theo Chương V39,546100m3
5Đào nền đường Cấp đất IIIMô tả theo Chương V137,175100m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V175,02m3
7Xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V1,75100m3
8Phá đá nền đường Cấp đá IVMô tả theo Chương V30,046100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V30,046100m3
10Đào rãnh đường Cấp đất IIIMô tả theo Chương V6,624100m3
11Phá đá rãnh Cấp đá IVMô tả theo Chương V0,781100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,781100m3
13Đào khuôn đường Cấp đất IIIMô tả theo Chương V29,431100m3
14Phá đá khuôn đường Cấp đá IVMô tả theo Chương V3,512100m3
15Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V3,512100m3
16Xáo xới lớp K98Mô tả theo Chương V34,252100m3
17Lu lèn lớp xáo xớiMô tả theo Chương V34,252100m3
18Đào xúc đất về đắp Cấp đất IIIMô tả theo Chương V116,665100m3
19Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V19,318100m3
20Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V97,347100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V17,395100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V12,462100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V21,291100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V78,4100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V24,689100m3
26Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V24,689100m3/1km
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V18,974100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V18,974100m3/1km
29Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V3,69100m3
30Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mMô tả theo Chương V1,688100m3
31Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mMô tả theo Chương V1,733100m3
32Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V13,709100m3
33Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V11,323100m3
34Vận chuyển đá 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo Chương V11,323100m3/1km
35Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V2,538100m3
36Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo Chương V2,538100m3/1km
37Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V1,407100m3
38Vận chuyển đá 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo Chương V1,407100m3/1km
39San đá bãi thảiMô tả theo Chương V36,089100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V2.608,173m3
2Rải lớp lót nilonMô tả theo Chương V144,899100m2
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V434,696m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo Chương V144,899100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V22,356100m2
6Thi công khe coMô tả theo Chương V2.068,5m
7Thi công khe giãnMô tả theo Chương V346,5m
8Đào móng rãnh Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,59100m3
9Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V18,8961m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V377,913m3
11Đệm VXM mác 50 dày 3cmMô tả theo Chương V29,083m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V14,788100m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chương V20,046100m2
14Đào móng rãnh Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,247100m3
15Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,31m3
16Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V23,73m3
17Đệm VXM mác 50 dày 3cmMô tả theo Chương V2m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V0,814100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chương V1,198100m2
20Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V10,057m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,383100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,576tấn
23Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V1131cấu kiện
24Đào móng cống - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,724100m3
25Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V24,8611m3
26Phá đá móng cống - Cấp đá IVMô tả theo Chương V0,574100m3
27Xúc đá bằng lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,574100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V1,519100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo Chương V11,8m3
30Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,118100m3
31Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V33,59m3
32Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,097100m2
33Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V182,51m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V3,558100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả theo Chương V27,68m3
36Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo Chương V9,91m3
37Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả theo Chương V101 rọ
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,056tấn
39Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V33,2m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V5,541100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V2,569tấn
42Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo Chương V300,3m2
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả theo Chương V541 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmMô tả theo Chương V181 đoạn ống
45Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả theo Chương V48mối nối
46Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmMô tả theo Chương V16mối nối
47Đào móng cống - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,938100m3
48Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V25,9891m3
49Phá đá móng cống - Cấp đá IVMô tả theo Chương V0,282100m3
50Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,282100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V1,128100m3
52Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V93,94m3
53Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V4,485100m2
54Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V64,48m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,832100m2
56Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V25,51m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V1,317100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V3,718tấn
59Lắp dựng tấm bảnMô tả theo Chương V1121cấu kiện
60Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V24,96m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốMô tả theo Chương V1,664100m2
62Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V2,153tấn
63Đệm VXM mác 50Mô tả theo Chương V6,92m3
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V11,218100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V11,218100m3/1km
66San đất bãi thảiMô tả theo Chương V11,218100m3
67Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V0,974100m3
68Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo Chương V0,974100m3/1km
69San đá bãi thảiMô tả theo Chương V0,974100m3
C HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCTMô tả theo Chương V675cái
2Thi công H bê tông cốt thépMô tả theo Chương V36cái
3Làm cột km BTCTMô tả theo Chương V4cái
4Biển báo tam giácMô tả theo Chương V46chiếc
5Cột treo biển báo D80Mô tả theo Chương V156,4md
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo Chương V46cái
7Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,631100m3
8Đào móng kè băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V19,111m3
9Phá đá móng kè - Cấp đá IVMô tả theo Chương V0,425100m3
10Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,425100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V1,855100m3
12Bê tông thân kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V122,78m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn thân kèMô tả theo Chương V3,673100m2
14Bê tông móng kè, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V126,86m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V1,695100m2
16Đệm VXM mác 50 dày 5cmMô tả theo Chương V9,023m3
17Thi công tầng lọc đá dămMô tả theo Chương V11,72m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả theo Chương V0,36100m
19Đắp đất sét tầng lọcMô tả theo Chương V20,3m3
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe phòng lúnMô tả theo Chương V24,96m2
21Bê tông hộ lan - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V16,45m3
22Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,382100m2
23Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,297tấn
24Sơn hộ lan bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả theo Chương V100,11m2
25Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,227100m3
26Đào móng kè, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V22,2491m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V1,072100m3
28Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo Chương V49,37m3
29Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả theo Chương V1991 rọ
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V1,112tấn
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,547100m3
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,881m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,576100m3
34Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVMô tả theo Chương V0,029100m3
35Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,029100m3
36Bê tông mương, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V34,54m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn mương thủy lợiMô tả theo Chương V2,942100m2
38Đệm VXM mác 50 dày 3cmMô tả theo Chương V3,07m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,889100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,889100m3/1km
41San đất bãi thảiMô tả theo Chương V4,889100m3
42Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V0,454100m3
43Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo Chương V0,454100m3/1km
44San đá bãi thảiMô tả theo Chương V0,454100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự với quy mô đường BTXM, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...Tài liệu chứng minh: Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (với quy mô đường BTXM, thoát nước dọc, thoát nước ngang). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (với quy mô đường BTXM, thoát nước dọc, thoát nước ngang). (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ4
2 Máy đào Gầu nghịch2
3 Máy lu rung, lu tĩnh Máy lu rung, lu tĩnh2
4 Máy ủi Máy ủi2
5 Cần trục ô tô Cần trục ô tô1
6 Máy toàn đạc điện tử Topcon, Nikon.....1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->