Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:09:00 đến ngày 2021-08-26 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,201,481,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60444E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III .Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.có tính chất tương tự gói thầu.Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: nề, cốt thép, điện, nước, coppha.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.(Nộp bản scan công chứng)( Nhà thầu không nhất thiết phải cung cấp thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm của lực lượng Công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ, SÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,906 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,99 | m3 |
| 3 | Bơm cấp nước Q=2m3/h,h=10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,57 | 100m |
| 8 | Mang sông PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 9 | Chếch nhựa PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,9122 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,676 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4872 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4368 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0547 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,52 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,6454 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6222 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4407 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0489 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7928 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2304 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0243 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,0058 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm D300, mác 300 L = 2,5m dày 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | md |
| 30 | Cung cấp đế cống D300 mác 200, bản dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 71 | cấu kiện |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7193 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8247 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8247 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,3 | m2 |
| 36 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,838 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5121 | 100m3 |
| 40 | Ni lông lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 476,0928 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,0075 | m3 |
| 42 | Lát gạch terazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 312,8 | m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 102,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 126,682 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,7083 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1003 | 100m3 |
| C | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,9067 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,4768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,6096 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1978 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,697 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4798 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,043 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,043 | tấn |
| 11 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1412 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1412 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6269 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6269 | tấn |
| 16 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 17 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3259 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3259 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,7566 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8225 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt tấm aluminium màu xanh ghi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,2992 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kèo cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 156,39 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn pha Led 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | m |
| D | CỔNG- TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,95 | m2 |
| 2 | Tháo ray cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 thanh |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,661 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0071 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,308 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0252 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0336 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9232 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5168 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,2024 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0084 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0604 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3098 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9942 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0091 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0569 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,334 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1364 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0367 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,007 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,224 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,75 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,36 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,8 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,8 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,71 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,334 | m2 |
| 36 | Gia công cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,16 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,46 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt ray, bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Khóa then cài loại to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Chốt cổng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9729 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,8096 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,8273 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,6171 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,4508 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,0164 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2461 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5042 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7541 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3603 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7206 | 100m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,5499 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,986 | m3 |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,1105 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,1105 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,1105 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 332,8352 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122,1127 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 454,9479 | m2 |
| E | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3468 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 81,52 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,391 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,2347 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9768 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 724,245 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 88,0984 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,9704 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2949 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0438 | tấn |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 67,6664 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | công |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2533 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2533 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7679 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,5817 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 144,6942 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 351,2373 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 373,0077 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,44 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80,6584 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 192,96 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 68,76 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,72 | m |
| 25 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,5881 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7012 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,245 | tấn |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,3853 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,3853 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,335 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa nhôm hệ xinhfa euroha dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38mm cửa đi 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,992 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa nhôm hệ xinhfa euroha dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38mm cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,384 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa nhôm hệ xinhfa euroha dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38mm cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,68 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa nhôm hệ xinhfa euroha dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38mm cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,335 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,391 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3088 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,79 | md |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 101,5184 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,992 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,77 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,77 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 351,2373 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 461,1061 | m2 |
| 44 | Thi công lắp đặt trần nhôm clip in 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,9704 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7744 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 300x400x180mm, tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 54 | Sản xuất lắp đặt móc quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 450 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.470 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.830 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 940 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 220 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cọc |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | mối |
| 66 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 70 | Đèn pha lắp trên tường, đèn Led pha 150W, IP65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Dây CU/PVC 2x2.5mm (cấp cho hạng mục phụ trợ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 72 | Dây CU/PVC 2x2.5mm (cấp cho đèn pha bóng Led) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 73 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 76 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 77 | Cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,75 | 100m |
| 79 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 80 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH +KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,9741 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,2477 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6952 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2912 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3477 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3213 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,5533 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5158 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,2453 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,39 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,71 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,3488 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,81 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8325 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,647 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1776 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0804 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0258 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1512 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3175 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3182 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5808 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8116 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,139 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,148 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,5842 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1035 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,638 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,14 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,8476 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 84,021 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,72 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,8 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,2696 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,298 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39,0076 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,2696 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4826 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,3206 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77,454 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 88,778 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,4146 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn WC compact HPL dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,7991 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1275 | m2 |
| 50 | Khoét mặt bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Sản xuất lắp đặt giá đỡ bàn lavabo bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa euroha dày 1.4mm, kính mờ dày 6.38mm, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,95 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ cánh lật, cánh nhôm hệ xingfa euroha dày 1.4mm, kính mờ dày 6.38mm, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,16 | m2 |
| 54 | Lắp đặt khóa then cài cửa đi (cả khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D170-12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính D 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 77 | Van PPR 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Van PPR 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 79 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 95 | Tê chếch PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Tê chếch PVC D75x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 97 | Tê chếch PVC D75x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 98 | Thông tắc PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 99 | Thông tắc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 100 | Nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 101 | Nút bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1898 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3822 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1154 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0848 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1221 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3042 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,58 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,0752 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,7372 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,0752 | m2 |
| 13 | Cung cấp nắp bể bằng tôn 1ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,49 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,078 | 100m3 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường: KT:1200x500x750 (mm); Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghế hội trường: Kích thước: 430x520x1050; Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước; Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 3 | Ghế gấp: KT: 450x450x(450-830) (mm); Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | cái |
| 4 | Bục đặt tượng Bác:KT: 600x800x1200 (mm); Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu: Kích thước: 600x800x1200 (mm); Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phông hội trường: Phông chính: Kích thước: 6 x 4m; Làm bằng vải nhung cao cấp loại dày, màu xanh, khung thép mạ kẽm. Phông phụ: Kích thước: 1,5 x 4 (m); Làm bằng vải nhung cao cấp loại dày, màu đỏ tươi, khung thép mạ kẽm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m2 |
| 7 | Rèm hội trường: 03 rèm: Kích thước: 6 x 0,45m; Làm bằng vải nhung cao cấp loại dày, màu xanh, khung thép mạ kẽm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,1 | m2 |
| 8 | Sao vàng, búa liềm: Đường kính 50cm, Làm bằng mica màu vàng bóng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dòng chữ " Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm"; Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 6.000x420 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dòng chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm"; Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 6.000x420 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dàn âm thanh: Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm. Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cờ tổ quốc, Cờ đảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá treo cờ lưu niệm; 3 thanh hộp inox 304 kích thước: 30x60mm; dày 1mm; dài 6,000mm; có gắn các móc treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Loa Phát thanh: Công suất 55-75W - LT75W; Kích thước: φ600 × 425 (D) mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lưới bóng chuyền + Trụ lưới bóng chuyền; Trụ bóng chuyền trụ sắt D90 mm và sơn tĩnh điện bền đẹp. Trụ có độ cao lưới được điều chỉnh bằng ray trượt trên thân trụ. Trụ bóng chuyền có chức năng căng lưới bằng tay quay rất tiện lợi. Bao gồm 2 trụ + 2 nòng + 1 tay quay + 2 quả bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tủ hồ sơ bằng sắt: Kích thước: 1000x457x1830mm; Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bàn làm việc phòng chuẩn bị: Kích thước 1200x600x750cm. Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60444E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III .Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.có tính chất tương tự gói thầu.Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: | 5 | - Chuyên ngành: nề, cốt thép, điện, nước, coppha.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.(Nộp bản scan công chứng)( Nhà thầu không nhất thiết phải cung cấp thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm của lực lượng Công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào ≥0,8m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi