Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838858-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210821399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:09:00 đến ngày 2021-08-26 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,201,481,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60444E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III .Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.có tính chất tương tự gói thầu.Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: nề, cốt thép, điện, nước, coppha.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.(Nộp bản scan công chứng)( Nhà thầu không nhất thiết phải cung cấp thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm của lực lượng Công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ, SÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,906m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,99m3
3Bơm cấp nước Q=2m3/h,h=10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,21100m
5Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
6Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,57100m
8Mang sông PVC D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
9Chếch nhựa PVC D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,9122m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,676m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4872m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4368m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0547tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0295100m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,52m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,6m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,6454m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6222m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4407m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0489100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7928m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2304m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0243tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0141100m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,0058m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
29Cung cấp ống cống bê tông ly tâm D300, mác 300 L = 2,5m dày 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50md
30Cung cấp đế cống D300 mác 200, bản dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT71cấu kiện
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7193100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8247100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8247100m3
35Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,3m2
36Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,838100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,971100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,971100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5121100m3
40Ni lông lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT476,0928m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,0075m3
42Lát gạch terazo 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT312,8m2
B PHÁ DỠ NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,072m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT102,96m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT126,682m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,7083m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6764100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1003100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1003100m3
C NHÀ VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4416100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,9067m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,4768m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,6096m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1978tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,697tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,184100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4798100m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,043tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,043tấn
11Bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cái
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1412tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1412tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6269tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6269tấn
16Bu lông M18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
17Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22cái
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3259tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3259tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,7566m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8225100m2
22Sản xuất và lắp đặt tấm aluminium màu xanh ghiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,2992m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kèo cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT156,39m2
24Lắp đặt đèn pha Led 50WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
25Lắp đặt công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phímTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
26Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90m
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90m
D CỔNG- TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,95m2
2Tháo ray cửa cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 thanh
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,661m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2891100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2891100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0642100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0071m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,308m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0252tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0336tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0386100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9232m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5168m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,2024100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,124100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,124100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0084tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0604tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0563100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3098m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9942m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0318100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0091tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0569tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,334m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1364100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0367tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,007m3
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,224m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,75m2
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,36m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,8m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,8m
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,71m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,334m2
36Gia công cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,16m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,16m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,46m2
39Cung cấp lắp đặt ray, bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
40Khóa then cài loại toTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
41Chốt cổng D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9729100m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,8096m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,8273m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,6171m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,4508m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,0164m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2461tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5042tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7541100m2
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3603100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7206100m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,5499m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,986m3
55Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,1105m2
56Lắp dựng hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,1105m2
57Sơn sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,1105m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT332,8352m2
59Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122,1127m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT454,9479m2
E NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3468100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT81,52m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,391m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,2347m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9768m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT724,245m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT88,0984m2
8Tháo dỡ trần nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,9704m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2949m3
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0438tấn
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT67,6664m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2công
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2533100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2533100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7679m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5817m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT144,6942m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT351,2373m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT373,0077m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,44m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80,6584m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT192,96m
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT68,76m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,72m
25Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,5881m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7012m3
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,245tấn
28Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,3853m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,3853m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,335m2
31Cung cấp cửa nhôm hệ xinhfa euroha dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38mm cửa đi 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,992m2
32Cung cấp cửa nhôm hệ xinhfa euroha dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38mm cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,384m2
33Cung cấp cửa nhôm hệ xinhfa euroha dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38mm cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,68m2
34Cung cấp cửa nhôm hệ xinhfa euroha dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38mm cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,335m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,391m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3088100m2
37Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,79md
38Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT101,5184m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,992m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,77m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,77m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT351,2373m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT461,1061m2
44Thi công lắp đặt trần nhôm clip in 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,9704m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7744100m2
46Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 300x400x180mm, tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
50Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22bộ
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
54Sản xuất lắp đặt móc quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
59Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT450m
60Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.470m
61Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.830m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT940m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT220m
64Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cọc
65Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6mối
66Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
70Đèn pha lắp trên tường, đèn Led pha 150W, IP65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
71Dây CU/PVC 2x2.5mm (cấp cho hạng mục phụ trợ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
72Dây CU/PVC 2x2.5mm (cấp cho đèn pha bóng Led)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
73Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
75Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70m
76Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
77Cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,75100m
79Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
80Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
F NHÀ VỆ SINH +KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,9741m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2477100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6952m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2912tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3477tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3213100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,5533m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5158m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2453m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,39m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,71m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,3488m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,81m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8325100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,647100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1776100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0144tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0804tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0258tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1512tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3175tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1056100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0738100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3182100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5808m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8116m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,139m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,148m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,5842m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1035m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT69,638m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,14m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,8476m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,021m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,72m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,8m
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,2696m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,298m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,0076m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,2696m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0074100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4826m3
44Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,3206m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT77,454m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT88,778m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,4146m2
48Cung cấp lắp đặt vách ngăn WC compact HPL dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,7991m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1275m2
50Khoét mặt bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
51Sản xuất lắp đặt giá đỡ bàn lavabo bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
52Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa euroha dày 1.4mm, kính mờ dày 6.38mm, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,95m2
53Sản xuất lắp đặt cửa sổ cánh lật, cánh nhôm hệ xingfa euroha dày 1.4mm, kính mờ dày 6.38mm, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,16m2
54Lắp đặt khóa then cài cửa đi (cả khóa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
55Lắp đặt đèn ốp trần Led D170-12wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
59Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
61Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
62Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
64Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,05100m
65Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,15100m
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,15100m
67Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
68Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
69Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính D 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
70Lắp đặt cút nhựa, đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
71Lắp đặt cút nhựa, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
72Cút nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
73Tê nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
74Tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
75Tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
76Tê nhựa PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
77Van PPR 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
78Van PPR 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
79Van phao điện D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
80Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
83Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
84Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
86Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,15100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,15100m
91Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
92Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
93Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
95Tê chếch PVC D110x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
96Tê chếch PVC D75x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
97Tê chếch PVC D75x34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
98Thông tắc PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
99Thông tắc PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
100Nút bịt PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
101Nút bịt PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1898m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1071100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,704m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3822m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1154tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0848tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1221100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3042m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,58m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,0752m2
11Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,7372m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,0752m2
13Cung cấp nắp bể bằng tôn 1lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,49m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0409100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,078100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,078100m3
H PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội trường: KT:1200x500x750 (mm); Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
2Ghế hội trường: Kích thước: 430x520x1050; Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước; Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
3Ghế gấp: KT: 450x450x(450-830) (mm); Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200cái
4Bục đặt tượng Bác:KT: 600x800x1200 (mm); Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Bục phát biểu: Kích thước: 600x800x1200 (mm); Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
6Phông hội trường: Phông chính: Kích thước: 6 x 4m; Làm bằng vải nhung cao cấp loại dày, màu xanh, khung thép mạ kẽm. Phông phụ: Kích thước: 1,5 x 4 (m); Làm bằng vải nhung cao cấp loại dày, màu đỏ tươi, khung thép mạ kẽm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m2
7Rèm hội trường: 03 rèm: Kích thước: 6 x 0,45m; Làm bằng vải nhung cao cấp loại dày, màu xanh, khung thép mạ kẽm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,1m2
8Sao vàng, búa liềm: Đường kính 50cm, Làm bằng mica màu vàng bóng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
9Dòng chữ " Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm"; Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 6.000x420 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
10Dòng chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm"; Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 6.000x420 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
11Dàn âm thanh: Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm. Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
12Cờ tổ quốc, Cờ đảngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
13Giá treo cờ lưu niệm; 3 thanh hộp inox 304 kích thước: 30x60mm; dày 1mm; dài 6,000mm; có gắn các móc treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
14Loa Phát thanh: Công suất 55-75W - LT75W; Kích thước: φ600 × 425 (D) mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
15Lưới bóng chuyền + Trụ lưới bóng chuyền; Trụ bóng chuyền trụ sắt D90 mm và sơn tĩnh điện bền đẹp. Trụ có độ cao lưới được điều chỉnh bằng ray trượt trên thân trụ. Trụ bóng chuyền có chức năng căng lưới bằng tay quay rất tiện lợi. Bao gồm 2 trụ + 2 nòng + 1 tay quay + 2 quả bóng chuyềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
16Tủ hồ sơ bằng sắt: Kích thước: 1000x457x1830mm; Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
17Bàn làm việc phòng chuẩn bị: Kích thước 1200x600x750cm. Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60444E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III .Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.có tính chất tương tự gói thầu.Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 5 - Chuyên ngành: nề, cốt thép, điện, nước, coppha.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.(Nộp bản scan công chứng)( Nhà thầu không nhất thiết phải cung cấp thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm của lực lượng Công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn ≥ 23 kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa ≥150l Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy đào ≥0,8m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->