Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810936-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở y tế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:51:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,175,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,600,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành điện;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành cấp thoát nước;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÙ NINH | |||
| 1 | NHÀ KHÁM BỆNH: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | PHÁ DỠ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 344,668 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện, nhân công 3,0/7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | công |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,2 | m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 422,4358 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,7582 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,7582 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,7582 | m3 |
| 16 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,7582 | m3 |
| 17 | CẢI TẠO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 422,4358 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 422,4358 | m2 |
| 20 | Đóng trần nhôm 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 388,7972 | m2 |
| 21 | Biển chỉ dẫn bằng INox bạc xước gắn mika có led kích thước 20x45cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Ốp cột tròn bằng tấm ALUMIUM, kết hợp nhựa sáng gắn tranh, bao gồm cả khung, đèn led, tranh, nẹp chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,376 | m2 |
| 23 | Rèm gỗ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m2 |
| 24 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ dày 8ly đã bao gồm nẹp chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 700,4844 | m2 |
| 25 | Đèn Led 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Bơm ga, bảo dưỡng, di chuyển vị trí điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | máy |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | máy |
| 32 | Loa âm Trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Dây tín hiệu âm thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cử nhôm hệ Việt pháp, cửa lùa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 37 | CẤP NƯỚC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | dây cấp chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Xi phong chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Cút nhựa 1 đầu ren | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Kép ren hai đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Đào rãnh chôn đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 52 | SÂN KHU KHÁM BỆNH | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 53 | PHÁ DỠ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,9768 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 144,369 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,041 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,6642 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,6642 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,6642 | m3 |
| 60 | CẢI TẠO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,85 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8079 | tấn |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 69 | Ốp gạch mosai 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 70 | Hòn non bộ, phun nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 72 | CẤP THOÁT NƯỚC VÀO BỂ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 73 | HỐ VAN (01 hố): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2263 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5779 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1337 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4511 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2342 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van D32 HDPE | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | LÁT SÂN: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84,14 | m3 |
| 95 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 509,3 | m2 |
| 96 | Lát đá xanh thanh hóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 97 | Lát gạch giả đá Coric 400x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 296,6 | m2 |
| 98 | BỒN HOA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,1696 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,3074 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,3419 | m3 |
| 102 | Ốp tấm nhựa giả gỗ ngoài trời KT 2200x140x24 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,6542 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 205,9923 | m2 |
| 104 | Ốp gạch vào bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 205,9923 | m2 |
| 105 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,0337 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8393 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,1944 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,1944 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,7433 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,0321 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3746 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,91 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,19 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4987 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3922 | 100m2 |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138 | cái |
| B | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN YÊN LẬP | |||
| 1 | PHẦN BỂ PHỐT: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 154,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,6232 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,196 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,7154 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5772 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6254 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0876 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4073 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,0964 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 707,25 | m2 |
| 14 | Đánh màu XM mặt trong bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,25 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5894 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5894 | 100m3 |
| 17 | PHẦN HỐ GA: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,0066 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6918 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,8758 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9873 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,552 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,69 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 27 | PHẦN HÀO CHÔN ỐNG: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,65 | m2 |
| 29 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 713,4 | 1m |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,0075 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,99 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,99 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,37 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,7174 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,8375 | m3 |
| 36 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,05 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, đường kính ống 140mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, đường kính ống d=200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 260,9 | m |
| 41 | Chếch D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Chếch D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Chếch D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Chếch D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Côn D140/90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Côn D140/76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Côn D110/90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Góc D110/90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Cút D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Cút D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 51 | Cút D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Cút D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Cút D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Tê D200/110; 200/200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 55 | Tê D140/90; D140/76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Tê D110/90; D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 57 | Tê D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Măng sông D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | PHẦN NHÀ VỆ SINH KHOA NỘI NHI: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 60 | PHẦN PHÁ DỠ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,63 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,1506 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1246 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 219,347 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,823 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ trần tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,9186 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Tháo dỡ thiết bị điện và dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 75 | Đục tường, tháo bỏ đường ống cấp và thoát nước hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,2768 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,2768 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 8km tiếp theo, DGx8 ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,2768 | m3 |
| 79 | PHẦN CẢI TẠO: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 80 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,73 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,63 | m2 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1616 | m3 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh KOVA CT-11 hoặc tương đương (vén thành cao 20cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,9866 | m2 |
| 86 | Đổ xỉ than nhẹ tôn nền nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9541 | m3 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,3064 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,5356 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 308,12 | m2 |
| 90 | Làm trần nhôm thả xương thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,9186 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng vách compact ngăn tiểu, phụ kiện inox đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,725 | m2 |
| 92 | CẤP ĐIỆN: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn đèn led ốp trần 22W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 96 | THIẾT BỊ VỆ SINH | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân đỡ bằng sứ đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 100 | Lắp vòi rửa mạ crom cho chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt khay để xà phòng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 111 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 112 | Tê PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 113 | Nút bịt D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 114 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 116 | Tê PVC D48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 117 | Cút PVC D48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 120 | Cút PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 121 | PHẦN NHÀ VỆ SINH KHOA NGOẠI, KHOA SẢN: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 122 | PHẦN PHÁ DỠ: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 124 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,3638 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,999 | m2 |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,606 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7748 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ dây và thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 134 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3307 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3307 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 8km tiếp theo, DGx8 ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3307 | m3 |
| 137 | PHẦN CẢI TẠO: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 138 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,3638 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,23 | m2 |
| 143 | Làm trần nhôm thả xương thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,3738 | m2 |
| 144 | CẤP ĐIỆN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 147 | Lắp đặt đèn đèn led ốp trần 22W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 148 | THIẾT BỊ VỆ SINH | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân đỡ bằng sứ đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 152 | Lắp vòi rửa mạ crom cho chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt khay để xà phòng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 160 | Vòi inox lấy nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| C | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THANH THỦY | |||
| 1 | NHÀ SỐ 01 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | máy |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống giàn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 582,665 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 582,665 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3647 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4376 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4376 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4376 | m3 |
| 12 | Ốp mặt trước nhà bằng thanh lam nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 271,369 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 765,57 | m2 |
| 14 | NHÀ SỐ 02: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 15 | PHÁ DỠ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 16 | Thống kê diện tích tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 477,032 | m2 |
| 17 | Thống kê diện tích tường trần nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,5592 | m2 |
| 18 | Thống kê diện tích tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,659 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9386 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 216,8175 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,88 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 427,2262 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,3324 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,3324 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,3324 | m3 |
| 26 | Cắt tường để mở cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,0446 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ hệ thông điện nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 32 | CẢI TẠO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,735 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,735 | m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4703 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 218,1659 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 196,8539 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,312 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 122,15 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,7339 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 395,4923 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,4977 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 179,8253 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 482,0837 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 722,0512 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,659 | m2 |
| 47 | Mài lại Granito cầu thang tính nhân công 50%, Vậ liệu 20% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,434 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 329,48 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,3756 | m2 |
| 50 | PHẦN CỬA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 51 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,015 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,532 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 54 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,346 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL, bao gồm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,66 | m2 |
| 56 | PHẦN CẤP NƯỚC WC (PPR) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 58 | Khung sắt bàn đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Xi phon chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi đặt KT 1590x800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m3 |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Dây cấp xí, chậu, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,8 | m |
| 72 | Tê nhựa fi 25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Cút góc fi 25, măng sông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 74 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Kẹp đồng fi 25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Van gạt fi 25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Phụ kiện nhà vệ sinh các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | PHẦN THOÁT NƯỚC WC (PVC): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 81 | Tê nhựa fi 110, Y nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Cút góc fi 110, chếch nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | m |
| 86 | Tê nhựa fi 90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Cút góc fi 90, chếch nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,4 | m |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | CẤP ĐIỆN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HM |
| 93 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Ốp mặt trước nhà bằng thanh lam nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,6876 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành điện;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành cấp thoát nước;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | 1kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8m3 có tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg có tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L có tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L có tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi