Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839515-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lộc, huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210836907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:03:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,917,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0376088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075217E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, điện chiếu sáng), có giá trị ≥ 4.842.174.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.842.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.684.348.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 02 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 kỹ thuật chuyên ngành điện;- 01 kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmnt7gốc
3Đào mặt, nền đường cũnt0,618100m3
4San phế thải phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVnt0,618100m3
5Đánh cấp + vét HC (95% máy)nt17,3632100m3
6Đánh cấp + vét HC (5% thủ công)nt91,3851m3
7San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I (san vào các lô đất)nt18,2771100m3
8Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp III(10%)nt56,9141m3
9Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp III(90%)nt5,1223100m3
10San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III (san vào các lô đất tận dụng lại 30% để đắp nền đường)nt3,984100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)nt63,0096100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(10%)nt3,3163100m3
13Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 28Km)nt88,98100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)nt889,810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)nt889,810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 7,5 Km đường loại 3 và 0,5Km đường loại 6)nt889,810m³/1km
17Đắp lớp khuôn K98nt15,6616100m3
18Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 28Km)nt21,9826100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)nt219,82610m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)nt219,82610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 7,5 Km đường loại 3 và 0,5Km đường loại 6)nt219,82610m³/1km
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmnt8,2646100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt8,2646100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmnt4,1506100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmnt3,6893100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt8,2646100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt21,7384100m2
28Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2nt8,2646100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmnt30,003100m2
30Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hnt4,2724100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10Tnt4,2724100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10Tnt4,2724100tấn
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt2,2888100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt2,2888100m2
35Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2nt2,2888100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmnt2,2888100m2
37Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hnt0,3259100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10Tnt0,3259100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10Tnt0,3259100tấn
B Hạng mục: Hè đường
1Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 5cmnt89,683m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt1.793,66m2
3Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)nt1.793,66m2
4Bê tông móng vỉa M200nt11,354m3
5Ván khuôn móng bó vỉa0,8804100m2
6Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40nt114,452m2
7Bó vỉa đánt440,2md
8Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng nt577cái
9Bê tông khóa hè M150 đá 1x2nt8,29m3
10Ván khuôn khóa hènt1,2435100m2
11Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40nt6,6m3
12Ván khuôn đan rãnhnt0,572100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt132m2
14Cắt mạch bê tôngnt13,210m
15Đào đất trồng cây đất C3nt5,761m3
16Đá vỉa bồn câynt144md
17Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng nt120cái
18Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2nt2,88m3
19Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40nt28,8m2
20Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmnt30Cây
21Duy trì cây bóng mát mới trồngnt30cây/năm
C Hạng mục: Thoát nước
1Bê tông lót M150 đá 4x6nt54,756m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2nt54,756m3
3Ván khuôn đáy rãnhnt1,014100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kt( 6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40nt101,4m3
5Trát ránh dày 1,5cm, vữa XM M75nt456,3m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2nt45,123m3
7Ván khuôn mũ mốnt5,07100m2
8Cốt thép mũ mố, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt2,4691tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2nt45,123m3
10Cốt thép tấm đan dnt3,2144tấn
11Ván khuôn tấm đannt2,1294100m2
12Bốc xếp tấm đannt5071 cấu kiện
13Lắp dựng tấm đannt5071cấu kiện
14Bê tông lót M150 đá 4x6nt3m3
15Bê tông hố thu M200 đá 1x2nt21,45m3
16Cốt thép hố thu dnt0,2165tấn
17Ván khuôn gỗ hố thunt1,7505100m2
18Bê tông tấm đan M200 đá 1x2nt2,55m3
19Cốt thép tấm đan dnt0,0635tấn
20Cốt thép tấm đan d>10nt0,1491tấn
21Ván khuôn gỗ tấm đannt0,129100m2
22Cốt thép cửa thu nướcnt0,0905tấn
23Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2nt0,1404m3
24Bốc xếp tấm đannt301 cấu kiện
25Lắp đặt tấm đannt301cấu kiện
26Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III(10%)nt7,7081m3
27Đào rãnh đường bằng máy, đất cấp III(90%)nt0,6937100m3
28San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III (san vào các lô đất tận dụng lại đắp rãnh)nt0,743100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,2782100m3
30Bê tông lót M150 đá 4x6nt6,36m3
31Bê tông thân rãnh M200nt22,26m3
32Cốt thép thân rãnh dnt0,8888tấn
33Ván khuôn rãnh chịu lựcnt1,855100m2
34Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt6,89m3
35Cốt thép tấm đan dnt0,9953tấn
36Cốt thép tấm đan d>10nt0,08tấn
37Ván khuôn tấm đannt0,2973100m2
38Bốc xếp tấm đannt531 cấu kiện
39Lắp đặt tấm đannt531cấu kiện
40Bê tông lót M150 đá 4x6nt2,6m3
41Bê tông hố thu M200 đá 1x2nt23,5m3
42Cốt thép hố mũ mố thu dnt0,1519tấn
43Ván khuôn gỗ hố thunt1,181100m2
44Bê tông tấm đan M250 đá 1x2nt1,7m3
45Cốt thép tấm đan dnt0,0464tấn
46Cốt thép tấm đan d>10nt0,0994tấn
47Ván khuôn gỗ tấm đannt0,086100m2
48Bốc xếp tấm đannt201 cấu kiện
49Lắp đặt tấm đannt201cấu kiện
50Bê tông mũ mố M200nt7,095m3
51Ván khuôn mũ mốnt0,645100m2
52Cốt thép mũ mố Dnt0,5016tấn
53Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40nt18,92m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt172m2
55Bê tông thanh chống M200nt1,548m3
56Cốt thép thanh chống D nt0,243tấn
57Ván khuôn thanh chốngnt0,516100m2
58Lắp đặt thanh chốngnt43cái
59Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40nt1,209m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt29,025m2
D Hạng mục: Xây lắp đường dây 22KV
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látnt23,5m
2Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápnt39,5m
3Ống thép D150 luồn cápnt12m
4Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtnt5bộ
5Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2nt39,5m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVnt2mốc
7Hố ga cáp ngầm 22kVnt2hố
E Hạng mục: Xây dựng đường dây 22KV
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látnt23,5m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVnt2mốc
F Hạng mục: Xây dựng Trạm biến áp
1Móng bệ trạm biến áp:nt1móng
2Tiếp địa trạm biến ápnt1hệ
3Lắp đặt trạm KIOSnt1móng
4Lắp đặt Máy biến áp phân phối 160kVA-22(10)/0,4kVnt1móng
5Cáp Cu/XLPE/PVC/22kV-1x150mm2nt10m
6Ống nhựa HDPE D95 luồn cápnt10m
7Làm đầu cốt đồng (70-150)nt15đầu
8Bình Cứu hỏant2bình
9Hộp dẫn cáp trung thếnt1hộp
10Hộp dẫn cáp hạ thếnt1hộp
11Biển tên trạmnt1bộ
12Biển báo an toànnt1bộ
13Khóa tủ điệnnt3cái
G Hạng mục: Xây lắp đường dây 0,4KV
1Bịt đầu cápnt4Cái
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2nt63,95m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2nt147,4m
4Ống nhựa xoắn HDPE D95nt191,09m
5Ống thép D90 luồn cáp lên cộtnt63m
6Hào cáp trong đấtnt189,2m
7Sơn đánh số cộtnt5m
8Mốc báo hiệu cáp ngầmnt19cái
9Móng tủ điện hè phố 200Ant3móng
10Tiếp địa tủ điện RC4nt3bộ
11Tủ điện 200A lắp 9 công tơnt1tủ
12Tủ điện 200A lắp 12 công tơnt2tủ
H Hạng mục: Xây dựng đường dây 0,4KV
1Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70nt120m
2Chặt hạ thu hồi cột bê tông Hnt4cột
3Hào cáp trong đấtnt189,2m
4Móng tủ điện hè phố 200Ant3móng
5Tiếp địa tủ điện RC4nt3bộ
6Hố ga cáp ngầm 0,4kVnt5hố
7Mốc báo hiệu cáp ngầmnt19mốc
I Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látnt325m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápnt351m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángnt1móng
4Tiếp địa tủ điện RC4nt1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)nt1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mnt8móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1nt8bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnnt1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngnt5cột
10Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinnt3cột
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220Vnt8bộ
12Bóng 100w 24V kèm pinnt3bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2nt9m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2nt342m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10nt342m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2nt88m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángnt8cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2nt2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2nt6đầu
20Băng dính cách điệnnt5cuộn
J Hạng mục: Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm chống sét van 24kVnt1bộ 3p
2Thí nghiệm cầu dao phụ tảint1bộ 3p
3Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtnt1sợi
4Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápnt1HT
5Thí nghiệm MBA 3 pha 100kVA-22(10)/0,4kVnt1máy
6Thí nghiệm Ampemétnt3cái
7Thí nghiệm Vônmétnt1cái
8TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnnt1mẫu
9TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnnt1mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện Unt3máy
11Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kVnt1bộ 3p
12Thí nghiệm Aptomat 300Ant1cái
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từnt1cái
14Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnnt13vị trí
15Thí nghiệm cáp lực hạ thếnt6sợi
K Hạng mục: Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A-10kA/snt1tủ
2Chống sét van 24kVnt1bộ 3p
3Tủ trung thế RMUnt1tủ
4Máy biến áp phân phối 160kVA-22(10)/0,4kV (trọn bộ)nt1máy
5Tủ hạ thế 450V-400Ant1tủ
6Tủ trạm kios 10(22)/0.4KV-100 KVA và thiết bịnt1tủ
L Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngnt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0376088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075217E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, điện chiếu sáng), có giá trị ≥ 4.842.174.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.842.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.684.348.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 02 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đủ hồ sơ chứng minh.73
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 kỹ thuật chuyên ngành điện;- 01 kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đủ hồ sơ chứng minh53
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn) Hoạt động tốt.4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt.2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt.4
5 Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≥ 12 tấn Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu.7
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt.2
7 Máy thủy bình, toàn đạc Hoạt động tốt.1
8 Máy lu tĩnh bánh thép Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu2
9 Máy lu rung Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy lu tĩnh bánh lốp Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu2
12 Máy ủi công suất ≥ 110CV Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu2
13 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu2
14 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu1
15 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
16 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->