Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838235-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210823771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và kinh phí thường xuyên Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 14:56:00 đến ngày 2021-08-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,003,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận được đào tạo nghề phù hợp- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m³
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3776100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,716m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6287tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4409tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4159100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,604m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,8088m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3871tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,089tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2204100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1752m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6909100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4296tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3504tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1376100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,712m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,759m3
19Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,025m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9726100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4662tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7826tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,168m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,481100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8385tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,923m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5219100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4899tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5477tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,133m3
31Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4668tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4668tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9135tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9135tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0194100m2
36Tôn up nocTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,99m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt579,654m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt411,25m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.117,128m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,56m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( mặt trên sê nô)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,48m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt325,24m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,404m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.528,378m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt635,204m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt721,214m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.442,368m2
49Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,288m3
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600,≤ 0,36m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt277,422m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300,≤ 0,09m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600,≤ 0,25m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,055m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,864m3
54Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9610m
55Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,057m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,02m2
57Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,02m2
58SX và Lắp dựng cửa đi cánh,cửa sổ sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,6793m2
59SX và Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,87m2
60Gia công cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7093tấn
61Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,8752m2
62Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,1268m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt464,0292m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249,6m
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (mặt trên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,4m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,4m2
B Cấp Điện
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sứ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển 2000x300x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
6Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm,≤ 40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
7Lắp đặt bảng điện,≤ 225cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bảng
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2,≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2,≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2,≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
11Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16,≤ 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38bộ
13Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần D300-24wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20,≤ 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
18Lắp đèn cao áp HF LD-013 150WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cần đèn
C Chống Sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cọc
6Tắc kê sắt M8-75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
7Chân đỡ trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
8Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hệ thống
9Kẹp kiểm tra KZ1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
11Bình phòng cháy CO2T3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
12Bình phòng cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
D Cấp Thoát Nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt ống nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,825100m
5Lắp đặt van D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt van D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt nối thẳng D27-27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt co gai ngoài D27-21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt nối chia đôi gai ngoài D27-21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt co gai trong D27-21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt cút D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
12Lắp đặt cút D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
13Lắp đặt Tê 42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt Tê 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
16Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt ống nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
20Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m
21Lắp đặt ống nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
22Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
24Lắp đặt cút nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
25Lắp đặt tê nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt tê nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt nối giảm D90-42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1112100m3
32Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,638m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0173100m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7767m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3112m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3112m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3112m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,213m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0287tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
F Đường Bê Tông
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công đất phong hóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,99100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,932m3
3Bê tônglót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,932m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,796m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5796100m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,08m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,08m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,255100m2
9Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,55m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,55m3
11Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3310m
G Cổng, Tường Rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m3
2Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2164m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,438100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0285tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2357tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5063m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0379100m3
8Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3232tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,9388m2
10Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192,96m2
11Lắp bu lông D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156cái
12Lắp bu lông D14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt332cái
H Hệ Thống Chữa Cháy
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9051100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,474m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7103100m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23100m
5Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
6Vòi cuộn chữa cháy D65, 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cuộn
7Lăng chữa cháy D19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Họng tiếp nước xe chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1họng
9Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2trụ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7116100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1348100m3/km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7116100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,99100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,98100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)55
2 Chỉ huy phó 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)55
3 Kỹ thuật hiện trường 2 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận được đào tạo nghề phù hợp- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định;1
2 Máy đào ≥ 0,8m³1
3 Máy ủi Công suất 110cv1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kw2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1,0 kw1
6 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lít2
7 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít2
8 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kw1
10 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kw1
11 Máy cắt bê tông Công suất: 7,5kw1
12 Máy khoan bê tông Công suất: 0,62 kw2
13 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ (bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->