Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và kinh phí thường xuyên Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 14:56:00 đến ngày 2021-08-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,003,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận được đào tạo nghề phù hợp- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,716 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6287 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4409 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4159 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,604 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,8088 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3871 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,089 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2204 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1752 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6909 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4296 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3504 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1376 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,712 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,759 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,025 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9726 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4662 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7826 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,168 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,481 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8385 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,923 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5219 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4899 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5477 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,133 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4668 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4668 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9135 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9135 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0194 | 100m2 |
| 36 | Tôn up noc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,99 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579,654 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 411,25 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.117,128 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,56 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( mặt trên sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,48 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,24 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,404 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.528,378 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 635,204 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 721,214 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.442,368 | m2 |
| 49 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,288 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600,≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,422 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300,≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600,≤ 0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,055 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,864 | m3 |
| 54 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,96 | 10m |
| 55 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,057 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,02 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,02 | m2 |
| 58 | SX và Lắp dựng cửa đi cánh,cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,6793 | m2 |
| 59 | SX và Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,87 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7093 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,8752 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,1268 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,0292 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,6 | m |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (mặt trên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,4 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,4 | m2 |
| B | Cấp Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2000x300x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm,≤ 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bảng điện,≤ 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2,≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2,≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2,≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16,≤ 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần D300-24w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20,≤ 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 18 | Lắp đèn cao áp HF LD-013 150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cần đèn |
| C | Chống Sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 6 | Tắc kê sắt M8-75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 7 | Chân đỡ trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 8 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hệ thống |
| 9 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 11 | Bình phòng cháy CO2T3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Bình phòng cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| D | Cấp Thoát Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng D27-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co gai ngoài D27-21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối chia đôi gai ngoài D27-21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co gai trong D27-21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm D90-42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1112 | 100m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,638 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0173 | 100m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7767 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3112 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3112 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3112 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,213 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| F | Đường Bê Tông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công đất phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,99 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,932 | m3 |
| 3 | Bê tônglót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,932 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,796 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5796 | 100m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,08 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,08 | m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,255 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,55 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,55 | m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | 10m |
| G | Cổng, Tường Rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2164 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0285 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2357 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5063 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0379 | 100m3 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3232 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,9388 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,96 | m2 |
| 11 | Lắp bu lông D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | cái |
| 12 | Lắp bu lông D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332 | cái |
| H | Hệ Thống Chữa Cháy | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9051 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,474 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7103 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | 100m |
| 5 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Vòi cuộn chữa cháy D65, 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 7 | Lăng chữa cháy D19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Họng tiếp nước xe chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | họng |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7116 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1348 | 100m3/km |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7116 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,99 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,98 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng nhận được đào tạo nghề phù hợp- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m³ | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110cv | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1,0 kw | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kw | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kw | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất: 7,5kw | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất: 0,62 kw | 2 |
| 13 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ (bộ) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi