Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống cống thoát nước dọc đoạn Km8+227 – Km10+035

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839280-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng hệ thống cống thoát nước dọc đoạn Km8+227 – Km10+035
Số hiệu KHLCNT 20210812566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TPCP (900 tỷ đồng), Ngân sách Trung ương hỗ trợ (400 tỷ đồng), phần còn lại là vốn ngân sách tỉnh, vốn doanh nghiệp đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 14:53:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,009,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1514538E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.302907E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 4, có bố trí hệ thống cống thoát nước dọc đường kính từ 100cm trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.706.784.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể lái máy)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m³
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 9 đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng CC ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn chứa ≥ 5m³
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hệ thống cống thoát nước dọc đoạn Km8+227 – Km10+035
Đường Tân Tập – Long Hậu – Quốc lộ 50 – Cảng Long An
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TPCP (900 tỷ đồng), Ngân sách Trung ương hỗ trợ (400 tỷ đồng), phần còn lại là vốn ngân sách tỉnh, vốn doanh nghiệp đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 106 - Fax: 0272 3825 157;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải Phía Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 106 - Fax: 0272 3825 157;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các hóa đơn tài chính hoặc các giấy tờ chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (trong các năm 2018, 2019, 2020), trên hóa đơn cột Tên hàng hóa, dịch vụ phải thể hiện thanh toán chi phí thi công xây dựng. Làm cơ sở xác định doanh thu từ hoạt động xây dựng (trường hợp báo cáo tài chính không nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng). - Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Hóa đơn mua bán đối với các thiết bị thuộc danh mục xe máy chuyên dùng theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ GTVT (máy đào,…);. - Đối với xe máy chuyên dùng (các loại xe được nêu trong TCVN 7772:2007 – Xe máy và thiết bị thi công di động – phân loại) phải có đầy đủ giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định theo quy định của pháp luật - Đối với xe cơ giới như ô tô, máy kéo…: phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật. - Đối với nhân sự chủ chốt: phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Nhà thầu thi công xây dựng: phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 106 - Fax: 0272 3825 157;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3837 514.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình Giao thông Long An. Địa chỉ: số 66 đường Hùng Vương, phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thọai: 0272 3833 580 Fax: 0272 3825 157.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Công trình Giao thông Long An. Địa chỉ: số 66 đường Hùng Vương, phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thọai: 0272 3833 580 Fax: 0272 3825 157.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN - NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn vỉa hè cấp 3Theo quy định hồ sơ được duyệt4,1100m3
2Đào cống đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt173,4811100m3
3Đắp cống cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt125,8017100m3
B PHẦN TUYẾN - bó vỉa vỉa hè
1Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt468,9272m3
2Bê tông lót 12,5mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt200,9688m3
3Vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cmTheo quy định hồ sơ được duyệt446,464m2
C PHẦN TUYẾN - Mặt đường
1Cắt mặt đườngTheo quy định hồ sơ được duyệt33,4948100m
D PHẦN TUYẾN - Đường dân sinh
1Lắp đặt cột cọc rào chắn (tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt5cọc
2Dây nhựa PVCTheo quy định hồ sơ được duyệt12m
3Cắt mặt đườngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,12100m
4Thi công móng Cấp phối đá dăm loại 1 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,0379100m3
5Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,1517100m2
6Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,1517100m2
E PHẦN TUYẾN - ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật (100x40)cmTheo quy định hồ sơ được duyệt6cái
2Cột biển báo đơnTheo quy định hồ sơ được duyệt6trụ
3Cung cấp đèn báo hiệu ban đêmTheo quy định hồ sơ được duyệt25cái
4Dây nhựa PVCTheo quy định hồ sơ được duyệt4.064,0357m
5Cung cấp PVC D80Theo quy định hồ sơ được duyệt146,8m
6Bê tông xi măng 15MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,3855m3
7Sơn đỏ, trắng 3 nướcTheo quy định hồ sơ được duyệt32,296m2
8Nhân công điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt669,896công
F PHẦN TUYẾN - PHỤ TRỢ CHỐNG VÁCH HỐ MÓNG
1Đóng cọc thép hình I300 phần ngập đất (khấu hao theo thời gian thi công)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,66100m
2Nhổ cọc thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt3,66100m
3Đóng thép tấm (khấu hao theo thời gian thi công)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,24100m
4Nhổ thép tấm chống váchTheo quy định hồ sơ được duyệt1,24100m
5Lắp dựng, tháo dỡ (kể cả cung cấp vật liệu) kết cấu hệ giằng khung định vị (khấu hao theo thời gian thi công)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,1479T
G PHẦN CỐNG DỌC - ỐNG CỐNG BTCT ĐÚC SẴN
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=3m H10Theo quy định hồ sơ được duyệt793Đốt
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=3m H30Theo quy định hồ sơ được duyệt34Đốt
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D150, L=3m H10Theo quy định hồ sơ được duyệt30Đốt
4Cung cấp và lắp đặt ống cống D150, L=3m H30Theo quy định hồ sơ được duyệt11Đốt
H PHẦN CỐNG DỌC - Móng cống đúc sẵn
1Cung cấp và lắp đặt Gối cống D100Theo quy định hồ sơ được duyệt1.434cái
2Cung cấp và lắp đặt Gối cống D150Theo quy định hồ sơ được duyệt56cái
3Bê tông lót móng cống đá 1x2, 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt103,248m3
I PHẦN CỐNG DỌC - Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng cống đá 1x2, 15MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt626,46m3
2Bê tông lót móng cống đá 1x2, 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt190,254m3
3Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt252,211m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt681,7833100m
5Đắp cống cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,1163100m3
J PHẦN CỐNG DỌC - Mối nối
1Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø100Theo quy định hồ sơ được duyệt753cái
2Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø120Theo quy định hồ sơ được duyệt27cái
3Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø150Theo quy định hồ sơ được duyệt22cái
4Trám vữa xi măng mối nối 7.5MPa dày 2cmTheo quy định hồ sơ được duyệt2.214,6667M2
K PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu đúc sẵn
1BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đúc sẵn (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt147,2775m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép, D Theo quy định hồ sơ được duyệt10,3735T
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép, D Theo quy định hồ sơ được duyệt0,5683T
4Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt78Ck
L PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu đổ tại chỗ
1BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt148,0745m3
2Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt44,352m3
3Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt44,352m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt498,96100m
5Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng Ø ≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt5,5376T
6Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng 10 Theo quy định hồ sơ được duyệt2,6501T
M PHẦN CỐNG DỌC - Khuôn giếng bằng BTCT
1Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20mpa đúc sẵn (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt14,82m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng dTheo quy định hồ sơ được duyệt1,0686T
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng dTheo quy định hồ sơ được duyệt1,2464T
4Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt1,1146T
5Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt78cái
N PHẦN CỐNG DỌC - Nắp đan bằng BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,566m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan DTheo quy định hồ sơ được duyệt2,3798T
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt3,7627T
4Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt78cái
5Đào đất đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt18,6038100m3
6Đắp đất K95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,006100m3
O PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu nước mặt
1Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D20cmTheo quy định hồ sơ được duyệt245,7m
2BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt45,084m3
3Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,126m3
4Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gangTheo quy định hồ sơ được duyệt78cái
P PHẦN CỐNG DỌC - Nắp đan bằng BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,51m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan DTheo quy định hồ sơ được duyệt1,145T
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt2,3696T
4Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt78cái
Q PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu nước thải
1Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D20cm nối giếng thu nước mặtTheo quy định hồ sơ được duyệt163,8m
2Cung cấp và lắp đặt ống chờ HDPE D20cm giếng thu nước thảiTheo quy định hồ sơ được duyệt156m
3BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt45,084m3
4Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng DTheo quy định hồ sơ được duyệt2,705T
5Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,126m3
R PHẦN CỐNG DỌC - Nắp đan bằng BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,95m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan DTheo quy định hồ sơ được duyệt1,0343T
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt2,3696T
4Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt78cái
S PHẦN CỐNG DỌC -Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 20 Mpa (kể cả ván khuôn)(độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt8,2032m3
2Bê tông sân cống đá 1x2 20Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,8929m3
3Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,7542m3
4Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,7542m3
5Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt31,005100m
T PHẦN CỐNG NGANG - Phá dỡ cống cũ
1Tháo dỡ ống cống D100Theo quy định hồ sơ được duyệt4ck
2Tháo dỡ ống cống D150Theo quy định hồ sơ được duyệt2ck
U PHẦN CỐNG NGANG - Ống cống BTCT đúc sẵn
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=3m H10Theo quy định hồ sơ được duyệt2Đốt
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D150, L=3m H30Theo quy định hồ sơ được duyệt9Đốt
3Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø150Theo quy định hồ sơ được duyệt7cái
4Vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cmTheo quy định hồ sơ được duyệt23,3333M2
V PHẦN CỐNG NGANG - Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng cống đá 1x2, 15MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt15,962m3
2Bê tông lót móng cống đá 1x2, 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,448m3
3Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,9544m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt48,9195100m
W PHẦN CỐNG NGANG -Cửa cống
1Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 15 Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt16,236m3
2Bê tông sân cống đá 1x2 15Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,5755m3
3Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,6289m3
4Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,6289m3
5Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt18,6982100m
X PHẦN CỐNG NGANG - Giếng thu đổ tại chỗ
1BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt28,74m3
2Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,72m3
3Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,72m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt41,94100m
5Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng Ø ≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,9679T
6Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng 10 Theo quy định hồ sơ được duyệt0,2516T
Y PHẦN CỐNG NGANG - Khuôn giếng bằng BTCT
1Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20mpa đúc sẵn (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,98m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0518T
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,1119T
4Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt0,1T
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt7ck
Z PHẦN CỐNG NGANG - Nắp đan bằng BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,567m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan DTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0875T
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt0,2384T
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt7ck
5Đào đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt2,651100m3
6Đắp đất K95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,4106100m3
AA PHẦN CỐNG NGANG -Giếng thu nước mặt
1Cung cấp ống HDPE D20cmTheo quy định hồ sơ được duyệt9,45m
2BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,734m3
3Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,351m3
4Cung cấp và lắp đặt Lưới chắn rác bằng gangTheo quy định hồ sơ được duyệt3cái
AB PHẦN CỐNG NGANG - Nắp đan bằng BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,135m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan DTheo quy định hồ sơ được duyệt0,044T
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0911T
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt3ck
AC PHẦN CỐNG NGANG - Giếng thu hố nối
1BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,92m3
2Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,06m3
3Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,06m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt11,88100m
5Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng Ø ≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0682T
6Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng 10 Theo quy định hồ sơ được duyệt0,0517T
AD PHẦN CỐNG NGANG -Phá vỡ giếng thu
1Phá dỡ bê tông hiện hữuTheo quy định hồ sơ được duyệt12,9926m3
AE PHẦN CỐNG NGANG -Đào đắp
1Đào đất cấp 3Theo quy định hồ sơ được duyệt3,593100m3
2Đắp cát K>=0.95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,3836100m3
AF PHẦN CỐNG NGANG -Biện pháp thi công cống
1Cắt mặt đườngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,65100m
2Đào đường cũTheo quy định hồ sơ được duyệt0,183100m3
3Bê tông xi măng 25MPa đá 1x2 (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt18,3m3
4Cấp phối đá dăm loại 1Theo quy định hồ sơ được duyệt0,1373100m3
5Dây nhựa PVCTheo quy định hồ sơ được duyệt65,5m
6Đóng cọc thép hình I300 phần ngập đất (khấu hao theo thời gian thi công)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,3338100m
7Đóng cọc thép hình I300 phần không ngập đất (khấu hao theo thời gian thi công)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,4912100m
8Nhổ cọc thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt9,825100m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1514538E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.302907E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 4, có bố trí hệ thống cống thoát nước dọc đường kính từ 100cm trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.706.784.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
2 Chủ nhiệm quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)32
4 Công nhân kỹ thuật (không kể lái máy) 4 Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m³2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 06 tấn2
5 Lu bánh thép Tải trọng từ 9 đến 16 tấn1
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
7 Ô tô tự đổ Khối lượng hàng CC ≥ 10 tấn2
8 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
10 Xe bồn tưới nước Dung tích bồn chứa ≥ 5m³1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->