Gói thầu: Thi công xây dựng, cải tạo mạng đường ống cấp nước sạch xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cải tạo mạng đường ống cấp nước sạch xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Cổ phần nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 14:48:00 đến ngày 2021-08-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,250,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên;-Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên,-Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên-Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt ống HDPE (Hàn các loại ống từ DN90 trở xuống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước công suất ≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài công suất≥2.7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Palăng xích ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẮT PHÁ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, đường nhựa chiều dày lớp cắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 412,88 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 406,89 | m3 |
| 3 | Đào rãnh chôn đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.842,814 | m3 |
| B | CỐNG BTCL | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D300 (2,5m/đoạn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông D300 bằng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | mối nối |
| C | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,78 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,68 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,81 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,49 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 5,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15,03 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 4,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,93 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40,57 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, dày 3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 57,54 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, dày 2,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 56,08 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,86 | 100m |
| D | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN315x160 (gồm cả kiềng ngàm) | Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN200x200 (gồm cả kiềng ngàm) | Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN10 | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN200x110 (gồm cả kiềng ngàm) | Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN200x140 (gồm cả kiềng ngàm, lắp ống nhựa DN200-140) | Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN200x110 (gồm cả kiềng ngàm, lắp ống nhựa DN200-110) | Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| E | ĐAI KHỞI THỦY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ gang cầu DN200x63 | Gang cầu FCD 450 | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ gang cầu DN200x32 | Gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ gang cầu DN200x50 | Gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN160x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN140x63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN140x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN140x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN110x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN110x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN110x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN110x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN90x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN90x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN90x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN75x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN75x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN75x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN63x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| F | ĐẦU NỐI REN NGOÀI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 32 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27 | cái |
| G | TÊ NHỰA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x160 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 17 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN32x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN32x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| H | CÚT, CHẾCH NHỰA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN200- 45 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN160 - 45 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN140 - 45 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN110 - 45 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN200- 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN140 - 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 - 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN90 - 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN75 - 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN63 - 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 - 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| I | CÔN NHỰA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN200x160 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN140x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN32x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| J | KHỚP NỐI MỀM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm FF DN200 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm FF DN160 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm FF DN140 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| K | VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Thân và nắp bằng gang cầu, áp lực tối thiểu PN10 | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu- Đường kính 200x25mm | Gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu- Đường kính 160x25mm | Gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp hộp bảo vệ và khóa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| L | VẬT TƯ PHỤ | |||
| 1 | Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 9,6 mm (2 cái/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm (2 cái/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp bích thép mạ kẽm DN200 | Áp lực tối thiểu PN10 | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp bích thép mạ kẽm DN140 | Áp lực tối thiểu PN10 | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp vật tư: Bu lông các loại, nở, gioăng bích, đầu bịt nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,05 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,037 | tấn |
| M | GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,033 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,121 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,486 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp dựng cốt thép móng gối đỡ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,011 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng ván khuôn móng gối đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và gia công thép đặt sẵn trong bê tông móng gối đỡ (thép hình, gồm cả bu lông) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,034 | tấn |
| 7 | Lấp đất móng gối đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,678 | m3 |
| N | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng hố van, đồng hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,271 | m3 |
| 2 | Đào móng hố van xả cặn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,11 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn móng hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng hố van đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,539 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn tấm nắp, thành hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (thép F10) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,181 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm nắp và thành, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,737 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,552 | m3 |
| 9 | Trát thành xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 38,3 | m2 |
| 10 | Lắp các tấm nắp, thành hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 33 | tấm |
| 11 | Lấp đất hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,268 | m3 |
| O | VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN200 (LẮP ỐNG DN200) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm (van cổng ty chìm) | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200 | Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- DN200 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ ống nối thép BB DN200 (02 bích thép, 0,2m ống thép DN200) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| P | VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN150 (LẮP ỐNG DN160) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm (van cổng ty chìm) | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150 | Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- DN150 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ ống nối thép BB DN150 (02 bích thép, 0,2m ống thép DN150) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| Q | VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN125 (LẮP ỐNG DN140) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm (van cổng ty chìm) | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN125 | Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên | 1 | cái |
| 3 | Cung cắp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- DN125 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| R | VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN100 (LẮP ỐNG DN100) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van cổng ty chìm) | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 7 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- DN100 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| S | VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN80 (LẮP ỐNG DN90) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm (van cổng ty chìm) | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80 | Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF-DN80 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| T | VẬT TƯ HỐ VAN DN100 (LẮP ỐNG DN110) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van cổng ty chìm) | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- DN100 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| U | VẬT TƯ HỐ VAN DN80 (LẮP ỐNG DN90) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm (van cổng ty chìm) | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-DN80 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| V | VẬT TƯ HỐ VAN DN65 (LẮP ỐNG DN75) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm (van cổng ty chìm) | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF-DN65 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| W | VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN DN100 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van cổng ty chìm) | Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tê gang lệch FBF DN200x100 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê gang lệch FBF DN160x100 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| 5 | Cung cấp ống thép mạ kẽm DN100 | Áp lực tối thiểu PN10 | 2 | m |
| 6 | Cung cấp bích thép mạ kẽm DN100 | Áp lực tối thiểu PN10 | 2 | cái |
| X | THỬ ÁP LỰC, RỬA ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,78 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - DN160, DN140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,49 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - DN110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,49 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - DN90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15,03 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - DN75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,93 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - DN63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40,17 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42,95 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - DN40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 55,67 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - DN32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41,79 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - DN25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,86 | 100m |
| 11 | Khử trùng và rửa ống nước - DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,78 | 100m |
| 12 | Khử trùng và rửa ống nước - DN160, DN140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,49 | 100m |
| 13 | Khử trùng và rửa ống nước - DN110, DN90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 39,52 | 100m |
| 14 | Khử trùng và rửa ống nước - DN75, DN63, DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 122,04 | 100m |
| 15 | Khử trùng và rửa ống nước - DN40, DN32, DN25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 111,94 | 100m |
| Y | LẤP ĐẤT, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Lấp đất đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.685,76 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 406,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi tập kết | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,814 | 100m3 |
| 4 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng dọc theo tuyến | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên;-Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên,-Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên-Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia nhiệt D315 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt ống HDPE (Hàn các loại ống từ DN90 trở xuống) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 3 | Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy bơm nước công suất ≥ 3KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy hàn điện≥ 23KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy mài công suất≥2.7 KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Cẩn cẩu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Palăng xích ≥1,5T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi