Gói thầu: Thi công xây dựng, cải tạo mạng đường ống cấp nước sạch xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839378-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cải tạo mạng đường ống cấp nước sạch xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210812383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty Cổ phần nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 14:48:00 đến ngày 2021-08-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,250,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên;-Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên,-Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên-Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt ống HDPE (Hàn các loại ống từ DN90 trở xuống)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước công suất ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài công suất≥2.7 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Palăng xích ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẮT PHÁ BÊ TÔNG
1Cắt mặt đường bê tông, đường nhựa chiều dày lớp cắt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm412,88100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm406,89m3
3Đào rãnh chôn đường ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.842,814m3
B CỐNG BTCL
1Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm30cái
2Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D300 (2,5m/đoạn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12đoạn ống
3Nối ống bê tông D300 bằng vữa xi măngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10mối nối
C LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13,78100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11,68100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,81100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm24,49100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 5,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm15,03100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 4,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm23,93100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm40,57100m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, dày 3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm57,54100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, dày 2,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm56,08100m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm42100m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13,86100m
D PHỤ KIỆN
1Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN315x160 (gồm cả kiềng ngàm)Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN101cái
2Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN200x200 (gồm cả kiềng ngàm)Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN102cái
3Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN200x110 (gồm cả kiềng ngàm)Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN101cái
4Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN200x140 (gồm cả kiềng ngàm, lắp ống nhựa DN200-140)Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN101cái
5Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN200x110 (gồm cả kiềng ngàm, lắp ống nhựa DN200-110)Có kiềng ngàm chống trượt, thân gang cầu FCD 450, áp lực tối thiểu PN101cái
E ĐAI KHỞI THỦY
1Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ gang cầu DN200x63Gang cầu FCD 4504cái
2Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ gang cầu DN200x32Gang cầu FCD 4501cái
3Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ gang cầu DN200x50Gang cầu FCD 4501cái
4Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN160x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
5Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN140x63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
6Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN140x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
7Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN140x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
8Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN110x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12cái
9Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN110x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
10Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN110x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
11Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN110x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
12Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN90x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8cái
13Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN90x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10cái
14Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN90x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
15Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN75x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8cái
16Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN75x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm16cái
17Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN75x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
18Cung cấp, lắp đặt đai nhựa HDPE DN63x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18cái
F ĐẦU NỐI REN NGOÀI
1Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6cái
2Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm16cái
3Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19cái
4Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm32cái
5Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm27cái
G TÊ NHỰA
1Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
2Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x160Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
3Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
5Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
6Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
7Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
9Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
12Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
13Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
14Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
15Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
16Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9cái
17Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18cái
18Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm17cái
19Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8cái
20Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm16cái
21Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm27cái
22Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm21cái
23Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
24Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9cái
25Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11cái
26Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN32x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
27Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN32x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9cái
H CÚT, CHẾCH NHỰA
1Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN200- 45 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6cái
2Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN160 - 45 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6cái
3Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN140 - 45 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN110 - 45 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN200- 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN140 - 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6cái
7Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 - 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6cái
8Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN90 - 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN75 - 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN63 - 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 - 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
I CÔN NHỰA
1Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN200x160Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
2Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
3Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
4Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
5Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN140x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
6Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
7Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
8Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
9Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7cái
10Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
11Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12cái
12Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
13Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
14Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm22cái
15Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
16Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
17Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm30cái
18Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13cái
19Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
20Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18cái
21Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
22Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN32x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6cái
J KHỚP NỐI MỀM
1Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm FF DN200Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4503cái
2Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm FF DN160Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4501cái
3Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm FF DN140Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4502cái
K VAN XẢ KHÍ
1Cung cấp, lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmThân và nắp bằng gang cầu, áp lực tối thiểu PN102cái
2Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu- Đường kính 200x25mmGang cầu FCD 4501cái
3Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu- Đường kính 160x25mmGang cầu FCD 4501cái
4Cung cấp hộp bảo vệ và khóaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2bộ
L VẬT TƯ PHỤ
1Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 9,6 mm (2 cái/bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
2Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm (2 cái/bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
3Cung cấp bích thép mạ kẽm DN200Áp lực tối thiểu PN102cái
4Cung cấp bích thép mạ kẽm DN140Áp lực tối thiểu PN102cái
5Cung cấp vật tư: Bu lông các loại, nở, gioăng bích, đầu bịt nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
6Cung cấp, gia công và lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,05tấn
7Cung cấp, gia công và lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,037tấn
M GỐI ĐỠ
1Đào móng gối đỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,033m3
2Đổ bê tông lót móng gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,121m3
3Đổ bê tông móng gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,486m3
4Cung cấp, gia công và lắp dựng cốt thép móng gối đỡ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,011tấn
5Cung cấp và lắp dựng ván khuôn móng gối đỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,026100m2
6Cung cấp và gia công thép đặt sẵn trong bê tông móng gối đỡ (thép hình, gồm cả bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,034tấn
7Lấp đất móng gối đỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,678m3
N HỐ VAN
1Đào móng hố van, đồng hồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19,271m3
2Đào móng hố van xả cặnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,11m3
3Cung cấp, lắp dựng ván khuôn móng hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,098100m2
4Đổ bê tông móng hố van đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,539m3
5Cung cấp, lắp dựng ván khuôn tấm nắp, thành hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,124100m2
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (thép F10)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,181tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn tấm nắp và thành, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,737m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,552m3
9Trát thành xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm38,3m2
10Lắp các tấm nắp, thành hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm33tấm
11Lấp đất hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,268m3
O VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN200 (LẮP ỐNG DN200)
1Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm (van cổng ty chìm)Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN101cái
2Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên1cái
3Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- DN200Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4502cái
4Cung cấp, lắp đặt bộ ống nối thép BB DN200 (02 bích thép, 0,2m ống thép DN200)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
5Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
P VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN150 (LẮP ỐNG DN160)
1Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm (van cổng ty chìm)Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN102cái
2Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên2cái
3Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- DN150Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4504cái
4Cung cấp, lắp đặt bộ ống nối thép BB DN150 (02 bích thép, 0,2m ống thép DN150)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2bộ
5Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
Q VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN125 (LẮP ỐNG DN140)
1Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm (van cổng ty chìm)Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN101cái
2Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN125Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên1cái
3Cung cắp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- DN125Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4502cái
4Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
R VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN100 (LẮP ỐNG DN100)
1Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van cổng ty chìm)Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN107cái
2Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên7cái
3Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- DN100Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 45014cái
4Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
S VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN80 (LẮP ỐNG DN90)
1Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm (van cổng ty chìm)Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN102cái
2Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, IP68, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên2cái
3Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF-DN80Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4504cái
4Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
T VẬT TƯ HỐ VAN DN100 (LẮP ỐNG DN110)
1Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van cổng ty chìm)Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN101cái
2Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF- DN100Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4502cái
3Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
U VẬT TƯ HỐ VAN DN80 (LẮP ỐNG DN90)
1Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm (van cổng ty chìm)Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN101cái
2Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-DN80Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4502cái
3Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
V VẬT TƯ HỐ VAN DN65 (LẮP ỐNG DN75)
1Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm (van cổng ty chìm)Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN105cái
2Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF-DN65Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 45010cái
3Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
W VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN DN100
1Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van cổng ty chìm)Van cổng ty chìm, thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN102cái
2Cung cấp, lắp đặt tê gang lệch FBF DN200x100Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4501cái
3Cung cấp, lắp đặt tê gang lệch FBF DN160x100Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4501cái
4Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích, bu lông lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
5Cung cấp ống thép mạ kẽm DN100Áp lực tối thiểu PN102m
6Cung cấp bích thép mạ kẽm DN100Áp lực tối thiểu PN102cái
X THỬ ÁP LỰC, RỬA ĐƯỜNG ỐNG:
1Thử áp lực đường ống nhựa - DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13,78100m
2Thử áp lực đường ống nhựa - DN160, DN140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19,49100m
3Thử áp lực đường ống nhựa - DN110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm24,49100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - DN90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm15,03100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - DN75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm23,93100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - DN63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm40,17100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm42,95100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - DN40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm55,67100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - DN32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm41,79100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - DN25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13,86100m
11Khử trùng và rửa ống nước - DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13,78100m
12Khử trùng và rửa ống nước - DN160, DN140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19,49100m
13Khử trùng và rửa ống nước - DN110, DN90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm39,52100m
14Khử trùng và rửa ống nước - DN75, DN63, DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm122,04100m
15Khử trùng và rửa ống nước - DN40, DN32, DN25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm111,94100m
Y LẤP ĐẤT, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG:
1Lấp đất đường ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.685,76m3
2Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm406,89m3
3Vận chuyển đất đến nơi tập kếtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,814100m3
4Thu dọn vệ sinh mặt bằng dọc theo tuyếnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ: Đại học trở lên;-Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
3 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 -Trình độ: Đại học trở lên,-Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) 1 -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên-Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Công nhân kỹ thuật 5 -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy gia nhiệt D315 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy hàn nhiệt ống HDPE (Hàn các loại ống từ DN90 trở xuống) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
3 Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy bơm nước công suất ≥ 3KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy khoan bê tông ≥1,5KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy đào ≥ 0,4 m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy hàn điện≥ 23KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy mài công suất≥2.7 KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Cẩn cẩu Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Palăng xích ≥1,5T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->