Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện mặt đường, thoát nước tuyến ĐT.969 và ĐT.970

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839425-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện mặt đường, thoát nước tuyến ĐT.969 và ĐT.970
Số hiệu KHLCNT 20210816158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 đến năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 14:42:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,216,571,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (sửa chữa hoặc xây dựng mới hoặc nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600 m3/h(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 12 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến ĐT.969
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,734100m3
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ1,75100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm4,5625100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m21,75100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m277,5114100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm108,9179100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T18,1022100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T18,1022100tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7026100m3
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm42,9m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK8mm3,9077tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK 12mm9,6999tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mm3,9747tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK10mm2,1732tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 14mm9,4362tấn
16Gia công thép hình ốp nắp đan HG0,882tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp28,1223100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)290,01m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II18,4708100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới7,328100m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.1451cấu kiện
22Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40154,56m2
23Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mm2,7069tấn
24Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 12mm0,3803tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m30,8404100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40253,74m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3057,25m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.1691cấu kiện
29Đóng cọc tràm 4.7m bằng thủ công - Cấp đất I14,8971100m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,155m3
31Ván khuôn móng dài0,035100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,75m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm - H3021 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm1mối nối
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,1215100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0346tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0722tấn
38Gia công thép hình cổ hố ga0,7613tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,17m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,956,8282100m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2478100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0128100m3
43Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,287100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,056100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0343100m3
B Hạng mục 2: Tuyến ĐT.970
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,051100m3
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ2,83100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm3,98100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m22,83100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m222,6686100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm34,7257100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T5,7714100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T5,7714100tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,301100m3
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm7,2m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK8mm0,7645tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK 12mm1,8976tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mm0,7794tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK10mm0,4431tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 14mm1,8817tấn
16Gia công thép hình ốp nắp đan HG0,294tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp5,2167100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)56,92m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,9868100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,4336100m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2241cấu kiện
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4018,99m2
23Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mm0,5296tấn
24Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 12mm0,0799tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m6,4476100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,13m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2321cấu kiện
28Đóng cọc tràm 4.7m chặt đôi bằng thủ công - Cấp đất I2,9478100m
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,392m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,6636100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0115tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0222tấn
33Gia công thép hình cổ hố ga0,2342tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,9m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2282100m3
C Hạng mục 3: Đảm bảo giao thông
1Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu đoạn thi công120Công
2Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 đèn chớp9,18Bộ
3Cung cấp biển chữ nhật 30x70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 biển S.5010,27Bộ
4Cung cấp biển phản quang tròn 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 biển: P.132, P.125, P.134, R302b1,26Bộ
5Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 biển W.222, W203b/W.203c0,72Bộ
6Dây cảnh báo416M
7Cung cấp khuyên luồn dây cảnh báo208cái
8Cung cấp ống PVC D49, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng3,618M
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột0,916100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2001,6182m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (sửa chữa hoặc xây dựng mới hoặc nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.53
2 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.31
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
4 Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
5 Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 6 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)2
4 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
6 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
8 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 600 m3/h(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
10 Ô tô vận tải thùng Trọng tải ≥ 2,5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 12 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)3
12 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 l1
14 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 Kw1
15 Máy thủy bình (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
16 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->