Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765886-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210743298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:59:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,225,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có thi công mặt đường carboncor hoặc thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.558.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép Từ 4T-6T hoặc máy lu bánh hơi có tải trọng 8T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép Từ 4T-6T hoặc máy lu bánh hơi có tải trọng 8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào dấtMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 14.198,99m3
2Đắp nền Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 3.144,11m3
3Xào xới Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 2.921,38m3
B Mặt đường
1Cắt mặt đường BTN (cắt 4cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 322,1m2
2Cào bóc mặt đường BTN cũMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 322,1m2
3Làm móng bằng CPĐD loại II gia cố xi măng 5% Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 3.087,39m3
4Mặt đường CarboncorMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 10.289,28m2
C Kè nền đường
1Đào móng kèMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 557,93m3
2Đắp móng kè Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 288,97m3
3Lót móng kè BTXM M100 đá 2x4Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 7,15m3
4Móng kè, thân kè và bê tông tường hộ lan BTXM M200 đá 2x4 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 227,87m3
5Bê tông cốt thép mũ kè, ốp mái kè BTXM M200 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 10,86m3
6Sơn hộ lanMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 33,8m2
7Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 15,52m2
D Rãnh thoát nước
1Rãnh hình thang Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 840,47md
2Rãnh dọc chịu lực Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1.005md
E Cầu bản Km161+596
1Phá dỡ khối xây tường cánh cũ, lan can cầu cũ bằng BTXM; sân cống cũ bằng đá xâyMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 32,72m3
2Đào đất hố móng cầuMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC120,23m3
3Đắp đất trảMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC80,46m3
4Bê tông lót móng M100 (Mố cầu)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,68m3
5Bê tông móng, tường thân mố cầu M250 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC23,46m3
6Bê tông cốt thép mũ mố cầu M300Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1,92m3
7Bê tông cốt thép bản mặt cầu M300Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC7,82m3
8Lót BTXM M100 (lòng cầu + sân cầu)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC4,99m3
9Bê tông lòng cầu, sân cầu M200Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC13,84m3
10Bê tông cốt thép giằng chống M250Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,4m3
11Bê tông móng, tường thân cánh M200Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC82,15m3
12Ốp mái taluy đá hộc xây VXM M100Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC3,56m3
13Bê tông cốt thép M250 (Bản giảm tải)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC4,88m3
14Lớp phủ mặt cầu (phần nối thêm) BTM300Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 3,53m3
15Mặt phủ CarboncorMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 25,2m2
16Lan can cầu Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 13,16md
F Cầu bản Km163+444,05
1Phá dỡ khối xây tường cánh cũ, lan can cầu cũ bằng BTXM; sân cống cũ bằng đá xâyMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 21,92m3
2Đào đất hố móng cầuMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC108,74m3
3Đắp đất trảMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 75,63m3
4Bê tông lót móng M100 (Mố cầu)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 0,54m3
5Bê tông móng, tường thân mố cầu M250 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC14,69m3
6Bê tông cốt thép mũ mố cầu M300Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1,5m3
7Bê tông cốt thép bản mặt cầu M300Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 6,1m3
8Lót BTXM M100 (lòng cầu + sân cầu)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 3,03m3
9Bê tông lòng cầu, sân cầu M200Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 9,25m3
10Bê tông cốt thép giằng chống M250Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1,8m3
11Bê tông cốt thép M250 (Bản giảm tải)Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 3,24m3
12Bê tông móng, tường cánh, tường kè M200Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 134,48m3
13Ống nhựa PVC D100Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 11,36md
14Ke phòng lúnMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 6,39m2
15Lớp phủ mặt cầu (phần nối thêm) BTM300Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 2,1m3
16Mặt phủ CarboncorMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 15m2
17Lan can cầu Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 13,16md
G Cống thoát nước
1Cống thoát nước đoạn Km160+118,47Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1Toàn bộ
2Cống thoát nước Km160+426,43Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
3Cống thoát nước Km163+071,58Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1Toàn bộ
4Cống thoát nước Km162+405,52Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1Toàn bộ
5Cống thoát nước Km164+203,90Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1Toàn bộ
6Cống thoát nước Km163+757,09Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
H Hệ thống ATGT
1Tháo dỡ + trồng cắm lại hộ lan cũMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1.401md
2Di dời biển báo hiệu đường bộMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 23Cột
3Di dời cột H, cọc tiêu, cột KmMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 99Cột
4Sơn vạch kẻ đườngMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1.839,5m2
I Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có thi công mặt đường carboncor hoặc thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.558.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)11
4 Công nhân kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 5 Có bằng chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
2 Máy đào ≤ 1,25m32
3 Máy ủi ≤ 110CV1
4 Ô tô tưới nước ô tô tưới nước1
5 Máy lu bánh thép Từ 4T-6T hoặc máy lu bánh hơi có tải trọng 8T Máy lu bánh thép Từ 4T-6T hoặc máy lu bánh hơi có tải trọng 8T1
6 Máy trộn Bê tông Trộn vữa, bê tông2
7 Đầm cóc Vận hành tốt2
8 Đầm dùi Đầm bê tông2
9 Máy cắt bê tông Dùng cắt bê tông1
10 Lu rung ≤ 25T1
11 Lu bánh thép 10-12T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->